wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 38-NUCLEOTIDE ACID

Total questions: 25

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Các nguyên tố hóa học tham gia trong thành phần của phân từ DNA là

a)

A. C, H, O, Na, S.

b)

B. C, H, O, N, P.

c)

C. C, H, O, P.

d)

D. C, H, N, P, Mg.

2.

Một gene có chiều dài 3570 Å. Số chu kì xoắn của gene là

a)

A. 210.

b)

B. 119.

c)

C. 105.

d)

D. 238.

3.

Mạch khuôn của gene có trình tự nucleotide là …–TGCAAGTACT–... Dựa trên nguyên tắc bổ sung, trình tự các nucleotide của mạch còn lại là

a)

A. …– ACGTTCATGA–...

b)

B. …– AGCTTCATGA–...

c)

C. …– ACGTTCTAGA–...

d)

D. …– ACGTTCATCT–...

4.

Ở DNA mạch kép, số nucleotide loại A luôn bằng số nucleotide loại T vì

a)

A. hai mạch của DNA xoắn kép và A chỉ liên kết với T, T chỉ liên kết với A.

b)

B. hai mạch của DNA xoắn kép và A với T có khối lượng bằng nhau.

c)

C. hai mạch của DNA xoắn kép và A với T là hai loại base lớn.

d)

D. hai mạch của DNA xoắn kép và A với đều liên kết được với G.

5.

Tại sao cùng là loài người nhưng những nhóm cư dân ở các khu vực địa lí khác nhau như châu Á, châu Âu, châu Mỹ, châu Phi lại có những đặc điểm đặc trưng khác biệt?

a)

Do ảnh hưởng của khí hậu và môi trường sống.

b)

Do sự biến đổi gene di truyền trong mỗi nhóm cư dân.

c)

Do sự tương tác văn hóa với các nền văn hóa khác nhau.

d)

Do việc học hỏi và thích nghi với các phong tục văn hóa đặc trưng của khu vực đó.

6.

Nucleic acid được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là các

a)

nucleotide.

b)

polynucleotide.

c)

deoxyribonucleic acid.

d)

ribonucleic acid.

7.

Bốn loại đơn phân cấu tạo nên DNA có kí hiệu là

a)

A, U, G, C.

b)

A, T, G, C.

c)

A, D, R, T.

d)

U, R, D, C.

8.

Acid có trong cấu trúc đơn phân của DNA là

a)

phosphoric acid.

b)

hydrochloric acid.

c)

sulfuric acid.

d)

nitric acid.

9.

Mỗi vòng xoắn của phân tử DNA có chứa

a)

20 cặp nucleotide.

b)

20 nucleotide.

c)

10 nucleotide.

d)

30 nucleotide.

10.

DNA không có chức năng nào sau đây?

a)

Làm khuôn tổng hợp protein.

b)

Lưu trữ thông tin di truyền.

c)

Truyền đạt thông tin di truyền.

d)

Bảo quản thông tin di truyền.

11.

Chức năng của DNA là

a)

lưu giữ, bảo quản thông tin di truyền.

b)

truyền đạt thông tin di truyền.

c)

Lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền..

d)

tham gia cấu trúc của NST.

12.

Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là

a)

A, U, G, C.

b)

A, T, G, C.

c)

A, D, R, T.

d)

U, R, D, C.

13.

DNA có cấu trúc như thế nào?

a)

Chuỗi xoắn kép.

b)

Chuỗi xoắn đơn.

c)

Chuỗi thẳng kép.

d)

Chuỗi thẳng đơn.

14.

Các nucleotide có khả năng liên kết theo nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc bù trừ.

b)

Nguyên tắc bổ sung.

c)

Nguyên tắc loại trừ.

d)

Nguyên tắc cộng hưởng.

15.

Các cặp nucleotide có sự kết hợp đặc hiệu với nhau là

a)

A-G; T-C

b)

A-C, G-T.

c)

A-T, G-C.

d)

A-A, T-T, G-G. C-C.

16.

Nucleic acid là từ chung dùng để chỉ cấu trúc:

a)

Protein và amino acid.

b)

Protein và DNA.

c)

DNA và RNA.

d)

RNA và protein.

17.

Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của DNA dẫn đến hệ quả

a)

A = C, G = T.

b)

A + T = G x C

c)

A + G = T + C

d)

A + C+ T = C+ T + G.

18.

Nếu trên một mạch đơn của phân tử DNA có trật tự là: – A – T – G – C – A – Trật tự của đoạn mạch bổ sung tại vị trí đó là

a)

– T – A – C – G – T –.

b)

– T – A – C – A – T –.

c)

– A - T – G – C – A –.

d)

– A – C – G – T – A –.

19.

Một gene có chiều dài 5100Å, chu kỳ xoắn của gene là

a)

100 vòng.

b)

250 vòng.

c)

200 vòng.

d)

150 vòng.

20.

Một đoạn DNA có tổng số 1200 cặp nucleotide, chiều dài đoạn DNA này là

a)

5100 Å.

b)

4080 Å.

c)

2040 Å.

d)

1020 Å.

21.

Tại sao hai người đều là người nhưng có kiểu tóc, màu da, chiều cao... khác nhau?

a)

Vì họ sống ở môi trường khác nhau.

b)

Vì họ ăn uống khác nhau.

c)

Vì trình tự các nucleotide trong DNA khác nhau, tạo ra các thông tin di truyền khác nhau.

d)

Vì gen của họ chứa các loại nucleotide khác nhau.

22.

Sự đa dạng của các phân tử DNA trong tự nhiên chủ yếu phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Sự có mặt của 4 loại bazơ nitơ trong cấu trúc DNA.

b)

Số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp khác nhau của các nucleotide

c)

Số lượng gen có trong mỗi phân tử DNA.

d)

Các đoạn intron được cắt bỏ khác nhau ở từng tế bào.

23.

Một đoạn DNA dài 3 cặp base có thể tạo ra bao nhiêu trình tự khác nhau từ 4 loại nucleotide?

a)

12

b)

64

c)

16

d)

8

24.

Dù chỉ có 4 loại nucleotide (A, T, G, C), phân tử DNA vẫn đa dạng vì:

a)

Các nucleotide liên kết ngẫu nhiên thành nhiều loại protein.

b)

Các nucleotide có thể tạo nhiều chuỗi xoắn khác nhau.

c)

Các nucleotide có thể sắp xếp theo nhiều trình tự khác nhau tạo nên chuỗi mã di truyền phong phú.

d)

DNA có thể tự nhân đôi và tạo thành các loại phân tử mới.

25.

Điều nào sau đây giúp phân tử DNA lưu trữ được lượng thông tin di truyền khổng lồ?

a)

Do DNA có kích thước lớn và được bao bọc bởi màng nhân.

b)

Do có 4 loại nucleotide kết hợp với nhau theo cặp.

c)

Do trình tự sắp xếp khác nhau của các nucleotide trên mạch DNA tạo nên vô số mã di truyền khác nhau.

d)

Do các protein giúp DNA bám vào nhiễm sắc thể.