Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về số học

Total questions: 54

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Chín mươi nghìn tám trăm bốn mươi lăm viết là 90 845 ....….

a)

Đúng

b)

Sai

2.

86 234 đọc là tám mươi sáu nghìn hai trăm ba tư ….

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết….

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Trong phép tính 10 000 : 10 = 1 000, số 10 được gọi là số bị chia….

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Số liền trước số 12 452 là số 12 451 ….

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Số liền sau số 34 211 là số 34 212 ….

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Số 10 542 có chữ số hàng trăm là số 0 ….

a)

Sai

b)

Đúng

8.

Số 10 trong số La Mã được viết là X ….

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Số 3 trong số La Mã được viết là ….

(a)  

10.

Số ba mươi lăm nghìn bảy trăm hai mươi mốt được viết là ……

(a)  

11.

Muốn gấp một số lên một số lần, ta lấy số đó nhân với số lần ….

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Muốn giảm một số đi nhiều lần, ta lấy số đó nhân cho số lần ….

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Chữ số 5 trong số 43985 chỉ 5 chục ….

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Số có chữ số 7 trong số 56 718 chỉ 7 chục ….

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Số 70 501 gồm 7 chục nghìn, 5 trăm, 1 đơn vị ….

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Điền dấu >; <; =

69 783 ....... 100 000

a)

<

b)

>

c)

=

17.

Trong các phép chia cho 4, số dư lớn nhất của các phép chia đó là 4 ….

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Số có chữ số 4 trong số 24 819 chỉ 4 trăm ….

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Số 30 148 được viết thành tổng là ….

(a)  

20.

Số gồm 7 chục nghìn, 2 đơn vị được viết là ….

(a)  

21.

Số 72 803 được viết thành tổng là

(a)  

22.

Số 10 000 là số bé nhất có năm chữ số ….

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Số 10 002 là số lẻ bé nhất có năm chữ số ….

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Số chẵn lớn nhất có năm chữ số khác nhau là 98 765 ….

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Số 12 345 là số bé nhất có 5 chữ số khác nhau ….

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Số tròn chục lớn nhất có 5 chữ số là 99 990 ….

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Số bé nhất có năm chữ số ….

(a)  

28.

Số chẵn lớn nhất có năm chữ số khác nhau là 98 765 ….

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Số 12 345 là số bé nhất có 5 chữ số khác nhau ….

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Số tròn chục lớn nhất có 5 chữ số là 99 990 ….

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Số chẵn lớn nhất có năm chữ số khác nhau là 99 992 ….

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Số lớn nhất có 5 chữ số giống nhau là …..

(a)  

33.

Số bé nhất có 5 chữ số khác nhau là ….

(a)  

34.

Số bé nhất có 5 chữ số khác nhau 10 234……

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Số 98 640 là số chẵn lớn nhất có 5 chữ số ………..

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Số 54 302 được đọc là năm mươi bốn nghìn ba trăm hai mươi.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Chữ số 5 trong số 43 985 chỉ 5 chục …

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Số có chữ số 7 trong số 56 718 chỉ 7 trăm.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

69 783 > 100 000 …

a)

Đúng

b)

Sai

40.

10 000 + 600 + 8 = 1 606

a)

Đúng

b)

Sai

41.

3 000 x 2 < 2 x 3 000

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Số 30 148 được viết thành tổng là 30 000 + 100 + 40 + 8.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Trong các phép chia cho 4, số dư lớn nhất của các phép chia đó là 4.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Tổng của 12 904 và 45 295 là 58 199.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Tích của 15 000 và 5 là 75 000

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Muốn tìm số bị chia, ta lấy …

a)

thương nhân với số chia.

b)

số chia chia cho thương.

47.

Muốn tìm số chia, ta lấy …

a)

số bị chia chia cho thương.

b)

số chia chia cho thương.

48.

Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy …

a)

hiệu trừ đi số hạng kia.

b)

tổng trừ đi số hạng đã

49.

Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy …

a)

tích chia cho thừa số kia

b)

thương chia cho thừa số kia

50.

Muốn tìm số bị trừ, ta lấy … tổng cộng với số trừ.

a)

Sai

b)

Đúng

51.

Mười chín nghìn hai trăm năm mươi bảy được viết là ...

a)

19 257

b)

19 527

c)

19 207

52.

Sáu mươi lăm nghìn tám trăm hai mươi bảy được viết là ...

a)

60 827

b)

65 827

c)

60 807

53.

15 501 được đọc là ...

a)

mười năm nghìn năm trăm linh một

b)

mười lăm nghìn năm trăm linh một.

c)

mười lăm nghìn một trăm linh một.

54.

27 451 được đọc là ...

a)

hai mươi bảy nghìn bốn trăm năm mươi một.

b)

hai mươi bảy nghìn bốn trăm năm mươi mốt.

c)

hai mươi bảy nghìn năm trăm năm mươi mốt.