wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ 5 - CUỐI HK2 (2025 -2026)

Total questions: 84

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Một số thành tựu về kinh tế - xã hội của Việt Nam trong thời kì đổi mới là:

a)

Kinh tế ngày càng phát triển.

b)

Công nghiệp được đẩy mạnh, tiến tới hiện đại hóa đất nước.

c)

Đời sống vật chất, tinh thần nâng cao.

d)

Vươn lên thành nước xuất khẩu lương thực, thực phẩm hàng đầu thế giới.

e)

Vươn lên thành nước xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới.

2.

Thời bao cấp tại Việt Nam diễn ra trong khoảng thời gian nào?

a)

1975 – 1985

b)

1976 – 1986

c)

1977 – 1987

d)

1978 – 1988

3.

Ý nghĩa của lá cờ ASEAN là gì?

a)

Biểu tượng của sự thống nhất, đoàn kết và hợp tác giữa các quốc gia Đông Nam Á.

b)

Biểu tượng của sự phát triển kinh tế trong khu vực.

c)

Biểu tượng của sự đa dạng văn hóa trong khu vực.

d)

Biểu tượng của sự hòa bình và ổn định trong khu vực.

e)

Công cụ để tăng cường nhận thức và sự đăng ký của cộng đồng các quốc gia Đông Nam Á.

4.

Hiện tại, Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) có bao nhiêu thành viên?

a)

5

b)

6

c)

10

d)

11

e)

8

5.

Khi mới thành lập, Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) có bao nhiêu thành viên tham gia?

a)

5

b)

6

c)

10

d)

11

e)

8

6.

Việt Nam gia nhập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á mở ra những cơ hội gì cho đất nước?

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Gia tăng vị thế trên trường quốc tế.

b)

Củng cố nền hòa bình

c)

Tăng cường xung đột khu vực

d)

Giảm bớt đầu tư nước ngoài

e)

Mở rộng hợp tác, giao lưu kinh tế, văn hóa.

7.

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) ra đời vào thời điểm nào?

a)

ASEAN được thành lập vào ngày 8 tháng 8 năm 1967 tại Bangkok, Thái Lan.

b)

ASEAN được thành lập vào ngày 8 tháng 8 năm 1965 tại Jakarta, Indonesia.

c)

ASEAN được thành lập vào ngày 8 tháng 8 năm 1967 tại Kuala Lumpur, Malaysia.

d)

ASEAN được thành lập vào ngày 8 tháng 8 năm 1965 tại Manila, Philippines.

8.

Những đặc điểm về ngoại hình tương ứng với các chủng tộc trên thế giới.

a)

Chủng tộc Ơ-rô-pê-ô-it

1.

Da trắng, tóc nâu hoặc vàng gợn sóng, mắt xanh hoặc nâu, mũi cao.

b)

Chủng tộc Nê-grô-it

2.

Da đen, tóc xoăn, mắt đen, mũi rộng.

c)

Chủng tộc Môn-gô-lô-it

3.

Da vàng, tóc đen, mắt đen, mũi thấp.

d)

Chủng tộc Ô-xtra-lô-it

4.

Da đen / nâu đen, tóc xoăn đen, mắt đen.

9.

Biện pháp nào sau đây giúp xây dựng thế giới xanh - sạch - đẹp?

a)

Trồng cây xanh, giữ gìn môi trường sống

b)

Sử dụng nhiều túi nhựa, xả rác bừa bãi.

c)

Tuyên truyền và nâng cao ý thức bảo vệ môi trường xanh-sạch-đẹp đến với mọi người.

d)

Sử dụng năng lượng hóa thạch

e)

Khai thác, sử dụng tài nguyên hợp lí.

10.

Xác định các công trình kiến trúc tiêu biểu của các nước láng giềng Việt Nam.

a)

Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

1.

Vạn Lý Trường Thành, Cố cung Bắc Kinh (Tử Cấm Thành)

b)

Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào

2.

Tháp Thạt Luổng, Luông Pha-băng, Cánh đồng Chum

c)

Vương quốc Campuchia

3.

Ăng-co Thom, Ăng-co Vát, Tượng đài các chiến sĩ tình nguyện Việt Nam

11.

Ghép thông tin thích hợp của một số anh hùng trong chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.

a)

Tô Vĩnh Diện

1.

lấy thân mình chèn pháo

b)

Bế Văn Đàn

2.

lấy thân mình làm giá súng

c)

Phan Đình Giót

3.

lấy thân mình lấp lỗ châu mai

12.

Các đặc điểm nổi bật về tự nhiên và dân cư của Trung Quốc:

a)

Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc có khí hậu nhiệt đới.

b)

Địa hình Trung Quốc đa dạng, cao ở phía tây và thấp dần về phía đông.

c)

Dân cư phân bố không đều, tập trung đông ở phía đông, thưa thớt ở phía tây.

d)

Dân cư phân bố không đều, tập trung đông ở phía tây, thưa thớt ở phía đông.

e)

Trung Quốc có 56 dân tộc và người Hán chiếm đa số.

13.

Số dân và mật độ dân số của Trung Quốc (năm 2021) là:

a)

Hơn 1425 triệu người và mật độ là 148 người/km².

b)

1500 triệu người và mật độ là 1480người/km².

c)

Hơn 1425 triệu người và mật độ là 48người/km².

d)

1500 triệu người và mật độ là 148người/km².

14.

Đâu là công trình phòng ngự nổi tiếng của Trung Quốc được xây dựng thời cổ đại?

a)

Cố cung Bắc Kinh.

b)

Vạn Lý Trường Thành.

c)

n Thái Hòa.

d)

Sơn nguyên Tây Tạng.

15.

Vạn Lý Trường Thành được xem là biểu tượng gì của người Trung Quốc?

a)

Cho tinh thần đoàn kết.

b)

Cho tài năng và trí thông minh.

c)

Cho sức lao động bền bỉ và khả năng sáng tạo.

d)

Cho sự chăm chỉ, bền bỉ, gai góc.

16.

Châu lục nào có số dân ít nhất thế giới?

a)

Châu Á.

b)

Châu Âu.

c)

Châu Phi.

d)

Châu Đại Dương.

17.

Năm 2021, dân số trên thế giới đạt bao nhiêu người?

a)

Gần 6 tỉ người.

b)

Gần 7 tỉ người.

c)

Gần 8 tỉ người.

d)

Gần 9 tỉ người.

18.

Các đặc điểm về ngoại hình của chủng tộc Môn-gô-lô-it:

a)

Da trắng, tóc nâu hoặc vàng, mắt xanh, mũi cao.

b)

Da vàng, tóc đen và thẳng, mắt đen, mũi thấp.

c)

Da đen, tóc xoăn, mắt đen, mũi thấp.

d)

Da vàng, tóc đen, mắt xanh, mũi cao.

e)

Da đen hoặc nâu đen, mắt đen, tóc đen, xoăn và mũi rộng.

19.

Các đặc điểm về ngoại hình của chủng tộc Nê-grô-ít:

a)

Da trắng, tóc nâu hoặc vàng, mắt xanh, mũi cao.

b)

Da vàng, tóc đen và thẳng, mắt đen, mũi thấp.

c)

Da đen, tóc xoăn, mắt đen, mũi thấp.

d)

Da vàng, tóc đen, mắt xanh, mũi cao.

e)

Da đen hoặc nâu đen, mắt đen, tóc đen, xoăn và mũi rộng.

20.

Các đặc điểm về ngoại hình của chủng tộc Ơ-rô-pê-ô-ít:

a)

Da trắng, tóc nâu hoặc vàng, mắt xanh, mũi cao.

b)

Da vàng, tóc đen và thẳng, mắt đen, mũi thấp.

c)

Da đen, tóc xoăn, mắt đen, mũi thấp.

d)

Da vàng, tóc đen, mắt xanh, mũi cao.

e)

Da đen hoặc nâu đen, mắt đen, tóc đen, xoăn và mũi rộng.

21.

Các đặc điểm về ngoại hình của chủng tộc Ô-xtra-lô-ít:

a)

Da trắng, tóc nâu hoặc vàng, mắt xanh, mũi cao.

b)

Da vàng, tóc đen và thẳng, mắt đen, mũi thấp.

c)

Da đen, tóc xoăn, mắt đen, mũi thấp.

d)

Da vàng, tóc đen, mắt xanh, mũi cao.

e)

Da đen hoặc nâu đen, mắt đen, tóc đen, xoăn và mũi rộng.

22.

Trong thời kỳ bao cấp ở Việt Nam ta, nhà nước thực hiện phân phối hàng hóa, lương thực, thực phẩm cho cán bộ thông qua:

a)

Vở ghi chép

b)

Tem phiếu

c)

Sổ đăng ký mua lương thực

d)

Sổ hộ khẩu

e)

Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân

23.

Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc có khí hậu gì?

a)

Nhiệt đới

b)

Ôn đới

c)

Hàn đới

24.

Đặc điểm địa hình của Trung Quốc?

a)

Cao ở phía tây và thấp dần về phía đông.

b)

Cao ở phía đông và thấp dần về phía tây.

c)

Cao ở phía nam và thấp dần về phía bắc.

d)

Cao ở phía bắc và thấp dần về phía .

25.

Dân tộc nào chiếm đa số ở Trung Quốc?

a)

Dao

b)

Mông Cố

c)

Hán

d)

Thái

e)

Thổ

26.

Mật độ dân số của Trung Quốc là bao nhiêu?

a)

148 người / km2

b)

184 người / km2

c)

32 người / km2

d)

23 người / km2

27.

Các công trình nào sau đây là tiêu biểu của Trung Quốc?

a)

Cánh đồng Chum.

b)

Tháp Thạt Luổng

c)

Luông Pha-băng

d)

Vạn Lý Trường Thành

e)

Tử Cấm Thành

(Cố cung)

28.

Trong chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954, quân ta đã tấn công bao nhiêu đợt để tiêu diệt thực dân Pháp?

a)

2 đợt.

b)

3 đợt.

c)

4 đợt.

d)

5 đợt.

29.

Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 đã kéo dài bao nhiêu ngày đêm thì kết thúc thắng lợi?

a)

56 ngày đêm.

b)

65 ngày đêm.

c)

29 ngày đêm.

d)

92 ngày đêm.

30.

Quân ta nổ súng mở đầu chiến dịch Điện Biên Phủ vào thời điểm nào?

a)

13/03/1954.

b)

30/03/1954.

c)

01/05/1954.

d)

07/05/1954.

31.

Trong chiến dịch Điện Biên Phủ, quân ta đồng loạt công kích địch lần thứ hai vào thời điểm nào?

a)

13/03/1954.

b)

30/03/1954.

c)

01/05/1954.

d)

07/05/1954.

32.

Trong chiến dịch Điện Biên Phủ, quân ta mở đợt tấn công lần thứ ba vào thời điểm nào?

a)

13/03/1954.

b)

30/03/1954.

c)

01/05/1954.

d)

07/05/1954.

33.

Trong chiến dịch Điện Biên Phủ, ở trận đánh tại đồi Him Lam, người anh hùng nào đã lấy thân mình lấp lỗ châu mai để đồng đội xông lên tiêu diệt địch?

a)

La Văn Cầu.

b)

Phạm Văn Đồng.

c)

Phan Đình Giót.

d)

Bế Văn Đàn.

e)

Tô Vĩnh Diện.

34.

Trong chiến dịch Điện Biên Phủ, người anh hùng nào đã lấy thân mình làm giá súng để đồng bắn địch?

a)

La Văn Cầu.

b)

Phạm Văn Đồng.

c)

Phan Đình Giót.

d)

Bế Văn Đàn.

e)

Tô Vĩnh Diện.

35.

Trong chiến dịch Điện Biên Phủ, tướng Pháp nào bị bắt sống vào 17g30 ngày 07/05/1954?

a)

Đờ Cơ-xti-ra

b)

Đờ Ca-xtơ-ri

c)

Đờ Ca-xti-rơ

d)

Đờ Cơ-xta-ri

36.

Trong chiến dịch Điện Biên Phủ, tướng Đờ Ca-xtơ-ri là vị chỉ huy trưởng tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ của thực dân Pháp bị bắt sống vào thời điểm nào?

a)

17g30 ngày 13/03/1954.

b)

17g30 ngày 30/03/1954.

c)

17g30 ngày 01/05/1954.

d)

17g30 ngày 07/05/1954.

37.

Hiện nay, Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) có bao nhiêu thành viên?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

38.

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào năm nào?

a)

1945

b)

1967

c)

1975

d)

1995

39.

Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm nào?

a)

1945

b)

1967

c)

1975

d)

1995

40.

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào ngày 8-8-1967 tại đâu?

a)

Băng Cốc (Thái Lan)

b)

Phnôm Pênh (Campuchia)

c)

Viêng Chăn (Lào)

d)

Bắc Kinh (Trung Quốc)

41.

Cờ ASEAN gồm bao nhiều màu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

42.

Ý nnghĩa của việc Việt Nam gia nhập ASEAN vào ngày 28-7-1995?

a)

Có cơ hội mở rộng hợp tác, giao lưu kinh tế, văn hóa với các quốc gia trong tổ chức.

b)

Gia tăng vị thế trên trường quốc tế.

c)

Củng cố hòa bình, ổn định và phát triển mọi mặt.

d)

Thu hút nhiều nguồn vốn đầu từ nước ngoài.

e)

Được bảo đảm nền an ninh và hòa bình trên toàn vẹn lãnh thổ.

43.

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào ngày, tháng, năm nào?

a)

8-8-1945

b)

8-8-1967

c)

8-8-1975

d)

8-8-1995

44.

Trung ương Đảng quyết định mở chiến dịch Điện Biên Phủ vào thời điểm nào?

a)

Tháng 02/1953

b)

Tháng 01/1953

c)

Tháng 11/1953

d)

Tháng 12/1953

45.

Trong chiến dịch Điện Biên Phủ, tướng Đờ Ca-xtơ-ri là vị chỉ huy trưởng tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ của thực dân Pháp bị bắt sống vào thời điểm nào?

a)

17g30 ngày 13/03/1954.

b)

17g30 ngày 30/03/1954.

c)

17g30 ngày 01/05/1954.

d)

17g30 ngày 07/05/1954.

46.

Trong chiến dịch Điện Biên Phủ, tướng Pháp nào bị bắt sống vào 17g30 ngày 07/05/1954?

a)

Đờ Cơ-xti-ra

b)

Đờ Ca-xtơ-ri

c)

Đờ Ca-xti-rơ

d)

Đờ Cơ-xta-ri

47.

Cột mốc quan trọng đánh dấu Việt Nam chính thức bước vào thời kì Đổi mới, xoá bỏ thời bao cấp là năm nào?

a)

Năm 1975.

b)

Năm 1980.

c)

Năm 1986.

d)

Năm 1990.

48.

Ngành công nghiệp trong thời kì Đổi mới được chú trọng định hướng phát triển như thế nào?

a)

Chỉ sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ.

b)

Đẩy mạnh đầu tư, tiến tới hiện đại hoá đất nước.

c)

Thu hẹp các nhà máy để bảo vệ môi trường.

d)

Chuyển toàn bộ nhà máy sang các nước lân cận.

49.

Nhờ công cuộc Đổi mới, kinh tế Việt Nam đã đạt được thành tựu kì diệu nào trong lĩnh vực nông nghiệp?

a)

Trở thành nước nhập khẩu gạo lớn nhất.

b)

Từ một nước thiếu lương thực trở thành quốc gia xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới.

c)

Ngừng hoàn toàn việc trồng lúa để chuyển sang công nghiệp.

d)

Chỉ sản xuất gạo đủ để tiêu dùng trong nước.

50.

Sự ổn định và phát triển của kinh tế thời kì Đổi mới đã mang lại kết quả thiết thực nào cho người dân?

a)

Người dân vẫn phải dùng tem phiếu nhưng số lượng nhiều hơn.

b)

Mọi người đều chuyển lên sống ở thành phố lớn.

c)

Đời sống vật chất và tinh thần của người dân được nâng cao.

d)

Hàng hóa nhiều nhưng người dân không được phép mua sắm.

51.

Sơn nguyên cao nhất thế giới tọa lạc tại Trung Quốc là sơn nguyên nào?

a)

Sơn nguyên Tây Tạng.

b)

Sơn nguyên Vân Nam.

c)

Sơn nguyên Tiểu Á.

d)

Sơn nguyên Quý Châu.

e)

Sơn nguyên Bắc Sơn.

52.

Ngày nay, Vạn Lý Trường Thành dài khoảng bao nhiêu ki-lô-mét?

a)

670km

b)

6700km

c)

760km

d)

7600km

53.

Vạn Lý Trường Thành ở Trung Quốc xây dựng từ thời cổ đại dài bao nhiêu?

a)

hàng nghìn ki-lô-mét

b)

hàng trăm ki-lô-mét

c)

hàng trăm nghìn ki-lô-mét

d)

hàng chục nghìn ki-lô-mét

54.

Hầu hết các bức tường, thân cột, cửa ra vào của các ngôi điện trong Cố cung Bắc Kinh ở Trung Quốc được sơn màu gì?

a)

Cam

b)

Đỏ

c)

Vàng

d)

Đất sét

e)

Xám

55.

Quốc kì nào sau đây là của Trung Quốc?

a)

b)

c)

d)

e)

56.

Đâu là lá cờ của ASEAN?

a)

b)

c)

d)

e)

57.

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào ngày 8-8-1967 tại Băng Cốc (Thái Lan) với sự tham gia của bao nhiêu quốc gia?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

58.

Ý nnghĩa của việc Việt Nam gia nhập ASEAN vào ngày 28-7-1995?

a)

Có cơ hội mở rộng hợp tác, giao lưu kinh tế, văn hóa với các quốc gia trong tổ chức.

b)

Gia tăng vị thế trên trường quốc tế.

c)

Củng cố hòa bình, ổn định và phát triển mọi mặt.

d)

Thu hút nhiều nguồn vốn đầu từ nước ngoài.

e)

Được bảo đảm nền an ninh và hòa bình trên toàn vẹn lãnh thổ.

59.

Các quốc gia ASEAN có vị trí địa lí nằm ở khu vực nào của Châu Á?

a)

Đông Bắc

b)

Đông Nam

c)

Tây Bắc

d)

Tây

60.

Trong 6 châu lục của Trái Đất, châu lục nào có diện tích nhỏ nhất?

a)

Châu Á.

b)

Châu Mĩ.

c)

Châu Phi.

d)

Châu Nam Cực.

e)

Châu Đại Dương.

61.

Dãy núi cao nhất thế giới nằm ở châu Á là:

a)

Hi-ma-lay-a

b)

Côn Luân

c)

Thiên Sơn

d)

U-ran

e)

Cap-ca

62.

Núi và cao nguyên chiếm bao nhiêu phần diện tích của châu Á?

a)

3/4 diện tích.

b)

1/4 diện tích.

c)

2/3 diện tích.

d)

1/3 diện tích.

63.

Châu Á có các loại đới khí hậu nào?

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Nhiệt đới.

b)

Ôn đới.

c)

Hàn đới.

d)

Cận nhiệt đới.

64.

Đồng bằng chiếm bao nhiêu phần diện tích của châu Á?

a)

3/4 diện tích.

b)

1/4 diện tích.

c)

2/3 diện tích.

d)

1/3 diện tích.

65.

Đồi núi chiếm bao nhiêu phần diện tích của châu Âu?

a)

3/4 diện tích.

b)

1/4 diện tích.

c)

2/3 diện tích.

d)

1/3 diện tích.

66.

Châu Âu nằm trong đới khí hậu nào?

a)

Nhiệt đới.

b)

Ôn đới.

c)

Hàn đới.

d)

Cận nhiệt đới.

67.

Đồng bằng chiếm bao nhiêu phần diện tích của châu Âu?

a)

3/4 diện tích.

b)

1/4 diện tích.

c)

2/3 diện tích.

d)

1/3 diện tích.

68.

Châu Phi có khí hậu như thế nào?

a)

Ôn đới.

b)

Nhiệt đới.

c)

Hàn đới

d)

Cận nhiệt đới

69.

Châu Mĩ có các đới khí hậu nào?

a)

Nhiệt đới.

b)

Ôn đới.

c)

Hàn đới.

d)

Cận nhiệt đới.

70.

Các đảo ở châu Đại Dương có khí hậu như thế nào?

a)

Ôn đới, khí hậu ôn hòa.

b)

Hàn đới, lạnh quanh năm

c)

Nhiệt đới, nóng quanh năm.

71.

Các con sông tiêu biểu ở châu Á là:

a)

Trường Giang, Mê Kông.

b)

Von-ga, Đa-nuýp.

c)

Công-gô, Nin.

d)

Mi-xi-xi-pi, A-ma-dôn.

72.

Các con sông tiêu biểu ở châu Âu là:

a)

Trường Giang, Mê Kông.

b)

Von-ga, Đa-nuýp.

c)

Công-gô, Nin.

d)

Mi-xi-xi-pi, A-ma-dôn.

73.

Các con sông tiêu biểu ở châu Phi là:

a)

Trường Giang, Mê Kông.

b)

Von-ga, Đa-nuýp.

c)

Công-gô, Nin.

d)

Mi-xi-xi-pi, A-ma-dôn.

74.

Các con sông tiêu biểu ở châu Mỹ là:

a)

Trường Giang, Mê Kông.

b)

Von-ga, Đa-nuýp.

c)

Công-gô, Nin.

d)

Mi-xi-xi-pi, A-ma-dôn.

75.

Có bao nhiêu chủng tộc chính trên thế giới?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

76.

Dân số thế giới tập trung đông nhất ở châu lục nào?

a)

Châu Á

b)

Châu Âu

c)

Châu Đại Dương

d)

Châu Mỹ

e)

Châu Phi

77.

Châu lục nào có số dân ít nhất?

a)

Châu Á

b)

Châu Âu

c)

Châu Đại Dương

d)

Châu Mỹ

e)

Châu Phi

78.

Chủng tộc Môn-gô-lô-ít thường tập trung phân bố ở khu vực nào?

a)

Châu Âu, châu Mỹ và châu Đại Dương

b)

Châu Phi

c)

Châu Á

d)

Châu Đại Dương và một số đảo ở Đông Nam Á.

79.

Chủng tộc Ơ-rô-pê-ô-ít thường tập trung phân bố ở khu vực nào?

a)

Châu Âu, châu Mỹ và châu Đại Dương

b)

Châu Phi

c)

Châu Á

d)

Châu Đại Dương và một số đảo ở Đông Nam Á.

80.

Chủng tộc Nê-grô-ít thường tập trung phân bố ở khu vực nào?

a)

Châu Âu, châu Mỹ và châu Đại Dương

b)

Châu Phi

c)

Châu Á

d)

Châu Đại Dương và một số đảo ở Đông Nam Á.

81.

Chủng tộc Ô-xtra-lô-ít thường tập trung phân bố ở khu vực nào?

a)

Châu Âu, châu Mỹ và châu Đại Dương

b)

Châu Phi

c)

Châu Á

d)

Châu Đại Dương và một số đảo ở Đông Nam Á.

82.

Nối các khu vực phân bố dân cư của các chủng tộc trên thế giới.

a)

Châu Âu, châu Mỹ và châu Đại Dương

1.

Ơ-rô-pê-ô-ít

b)

Châu Phi

2.

Nê-grô-ít

c)

Châu Á

3.

Môn-gô-lô-ít

d)

Châu Đại Dương và một số đảo ở Đông Nam Á.

4.

Ô-xtra-lô-

83.

Nối đặc điểm ngoại hình của các chủng tộc trên thế giới.

a)

Da trắng, tóc nâu hoặc vàng gợn sóng, mắt xanh hoặc nâu, mũi cao, môi rộng.

1.

Ơ-rô-pê-ô-ít

b)

Da đen, tóc xoăn, mắt đen, mũi rộng, môi dày.

2.

Nê-grô-ít

c)

Da vàng, tóc đen và thẳng, mắt đen, mũi thấp.

3.

Môn-gô-lô-ít

d)

Da đen hoặc nâu đen, mắt đen, tóc xoăn và đen, mũi rộng.

4.

Ô-xtra-lô-ít

84.

Hoang mạc Xa-ha-ra nằm ở khu vực nào của Châu Phi?

a)

Bắc Phi.

b)

Tây Phi.

c)

Đông Phi.

d)

Nam Phi.