Font size
WorksheetsÔn tập từ bài 1-8 ( chuẩn hsk 1)
Total questions: 108
Worksheet time: 1hrs 11mins
你叫什么名字?
她叫小明
我叫明明
我明明
你叫吗?
你是哪国人?
越南
美国
中国
日本
你家有几口人?
我
四
是
叫
对不起
没关系
不客气
我好
不谢
谢谢你们
没关系
没客气
我好
不谢
你家有谁?
妈妈
没有
有
三口人
你有汉语名字吗?
有
不有
没有关系
没友
你是学生吗?
是
不是爸爸
没有
没是
你爸爸是越南人吗?
不是我
不是美国人
不是爸爸
不是越南人
你好吗?
好不
她好
好我
我好
你汉语好吗?
汉语
汉字
很好
没关系
你有汉语老师吗?
有汉语
汉语老师
有吗?
我有
你有几个同学?
九
九九
是
有
你朋友几岁了?--》28
二十八
二八
二二八
八十二
23 + 74 = ?
九十七
九十一
一十九
七十九
一三
一十三
十三
四十八
四十九
今天星期几?
星期四
星期五
星期六
今天几月几号?
11月04号
04号11月
4月11号
我是老师。
我是学生。
我是爸爸。
Chọn câu trả lời đúng
A: 再见!
B: 再见!
B: 不客气
B: 不好
Nghĩa của "老师" là:
học sinh
thầy/cô giáo
nước Mỹ
Nghĩa của "学生" là:
học sinh
thầy giáo
nước Mỹ
cô giáo
Chọn câu Đúng trong các câu sau:
你叫什么名字?
你名字什么叫?
名字你叫什么?
你什么叫名字?
Chọn câu Đúng trong các câu sau:
我不是中国人。
我中国人不是。
不是我中国人。
我不是人中国。
我不是---,我是学生
(a)
Từ nào khác từ loại so với các từ còn lại?
中国
美国
越南
学生
là
名字
什么
是
人
hay không? / phải không
我
吗
叫
李月
Đây
这
书
那
Đó
这
书
那
Đâu là cách viết đúng của từ nán (khó)?
难
婎
惟
傩
Đâu là cách viết đúng của từ jiějie?
chī
chí
chǐ
chì
zhōng
zhóng
zhǒng
zhòng
shǒu biǎo
shóu biǎo
sǒu biǎo
sóu biǎo
jīdàn
chuáng
cài
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống 你.......好!
好
们
门
妈
Chọn phiên âm đúng của 不好
bù hǎo
bú hǎo
Nối tranh và từ tương ứng
老师 lǎoshī
学生 xuéshēng
什么 shénme
中国 Zhōngguó
美国 Měiguó
Xếp từ thành câu
我
是
学生
。
Xếp từ thành câu
她
是
越南
人
。
Xếp từ thành câu
她
不
是
老师
。
Xếp từ thành câu
我
不是
中国
人
。
Xếp từ thành câu
你
叫
什么
名字
?
Phát âm tiếng Trung của “207” là gì?
A. Èr bǎi qī
B. Èr bǎi líng qī
C. Èr bǎi líng qī shí
D. Èr bǎi qī shí
你 ...... 日本人吗?
吃
有
叫
是
Điền vào đoạn đối thoại bằng một câu thích hợp.
—这是谁?
—__________。
我爸爸
他的书
我吃饭
词典
đây là hoạt động nào?
说
听
读
写
đây là hoạt động nào?
听 ting
说 shuo
读 du
写 xie
con gái
学生
女儿
今年
多大
bao nhiêu tuổi
学生
女儿
今年
多大
có
岁
家
有
nhiều, đa
几
了
多
大
说 nghĩa là:
Nghe
Nói
Đọc
Viết
Từ nào có nghĩa là "món ăn, thức ăn"?
采
菜
草
来
Từ 很 thường kết hợp với loại từ nào? (很+…)
Động từ
Danh từ
Tính từ
Lượng từ
Từ nào có nghĩa là "ngon" (chỉ món ăn, thức ăn)?
好
好喝
好吃
吃好
做 nghĩa là:
Ngồi
Đi
Ăn
Làm
写 nghĩa là:
Nghe
Nói
Đọc
Viết
读 nghĩa là:
Nghe
Nói
Đọc
Viết
我不会(…)中国菜。
坐/zuò/
做/zuò/
在/zài/
故/gù/
Dịch cụm từ sau "写汉字”
(a)
Dịch câu sau "这个汉字怎么读?”
(a)
你妈妈会做中国菜吗?
他会。
她会做中国菜。
他不会做。
我妈妈不做中国菜。
Ghép tranh với từ thích hợp
妈妈
读
写
汉字
菜
Sắp xếp từ thành câu
你
会
说
汉语
吗?
Sắp xếp lại những thứ sau
这
个
字
怎么
读?
Sắp xếp lại những thứ sau
你妈妈
会
做
中国菜
吗?
Dịch câu sau: 今天是几号?
(a)
今天 nghĩa là:
Hôm nay
Hôm qua
Ngày mai
Ngày mốt
"Thứ 2" trong tiếng Trung là:
星期一
星期二
星期几
星期六
昨天是星期六,明天是星期几?
星期一
星期二
星期天
星期三
Dịch câu sau: "Hôm nay là chủ nhật, bạn có đến trường không?"
今天是星期日,你去学校吗?
明天是星期天,你去学校吗?
今天是星期日,你有去学校吗?
今天是星期一,他去学校吗?
看 nghĩa là:
Xem
Tìm kiếm
Viết
Đi
Dịch từ sau sang tiếng Trung: Tháng 7 => ???
八月
七个月
七月
七八
Chọn câu đối thoại thích hợp
今天几月几号?
今天几号几月?
今天星期几?
你今年多大?
Từ nào sau đây có nghĩa là: "uống":
和
喝
吃
买
Dịch câu sau: ”我想喝茶。”
(a)
”吃” nghĩa là:
Ăn
Uống
Mua
Bán
我想(…)米饭。
喝
吃
什么
我想去商店(…)一个杯子。
喝
吃
买
卖
你想(…)茶吗?
喝
吃
买
卖
那本书(…)钱?
什么
多
多少
几
一杯茶
Đúng
Sai
这是杯子吗?
是
不是
我妈妈(…)那个菜。
会做
想喝
什么
是
cốc, ly
杯子
米饭
多少
商店
Bạn muốn ăn gì?
你想买什么?
你想喝什么?
你想吃什么?
Tôi muốn ăn món ăn Việt Nam
(a)
喝茶
cơm
buổi chiều
cửa hàng
uống trà
