wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

untitled

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Làm tròn số  6,46,4  đến hàng đơn vị, ta được:

a)

6,06,0  

b)

6,56,5  

c)

7,07,0  

d)

Một kết quả khác

2.

Làm tròn số sau đến chữ số thập phân thứ hai

79,1364

a)

79,14

b)

79,13

c)

79,136

d)

79,1364

3.

Làm tròn số  53 90053\ 900  đến hàng nghìn, ta được:

a)

53 00053\ 000  

b)

54005400  

c)

54 50054\ 500  

d)

54 00054\ 000  

4.

Làm tròn số sau đến phần trăm

1356

a)

1300

b)

1350

c)

1400

d)

1360

5.

làm tròn phép tính sau đến số thập phân thứ nhất

3,7 + 1,22

a)

4,9

b)

4,92

c)

5

d)

4,91

6.

Làm tròn số 0,158 đến chữ số thập phân thứ nhất ta được:

a)

0,17

b)

0,159

c)

0,16

d)

0,2

7.

Cho số 982343 làm tròn đến chữ số hàng nghìn là:

a)

983000

b)

982

c)

982000

d)

98200

8.

Làm tròn số 674 đến hàng chục là :

a)

680

b)

670

c)

770

d)

870

9.

42,03 > ...... ( Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

42

b)

42,02

c)

42,01

d)

43,01

10.

Số lớn nhất là:

a)

5,694

b)

5,964

c)

5,496

d)

5,946

11.

Chuyển phân số 9100\frac{9}{100}   thành số thập phân.

a)

9

b)

0,9

c)

0,09

d)

0,009

12.

Làm tròn số 10,2375 đến chữ số thập phân thứ ba ta được:

a)

10,237

b)

10,238

c)

10,24

d)

10,23

13.

Làm tròn 2.3015 đến chữ số thập phân thứ 2 ta được kết quả là

a)
2.31
b)
2.29
c)
2.30
d)
2.35
14.

Tỉ số độ dài của 70 cm và 20cm là

a)

 720\frac{7}{20}  

b)

 702\frac{70}{2}  

c)

 135\frac{1}{35}  

d)

 72\frac{7}{2}  

15.

Tỉ số của 2 yến và 70kg là:

a)

1350\frac{1}{350}

b)

135\frac{1}{35}

c)

207\frac{20}{7}

d)

27\frac{2}{7}

16.

Tỉ số độ dài của 20m và 40dm là

a)

12\frac{1}{2}

b)

2

c)

5

d)

15\frac{1}{5}

17.

Lớp 5A có 40 học sinh, trong đó có 24 học sinh nữ, còn lại là học sinh nam. Như vậy tỉ số phần trăm giữa học sinh nam và học sinh cả lớp là:

a)

40%

b)

0,4%

c)

0,6%

d)

60%

18.

Tỉ số phần trăm của 20 và 24 là:

a)

0,8333%

b)

8,333%

c)

83,33%

d)

833,3%

19.

Tỉ số phần trăm của 25 và 100

a)

25%

b)

40%

c)

125%

d)

75%

20.

Tỉ số phần trăm của 0,1 tạ và 20 kg là:

a)

200%

b)

50%

c)

5%

d)

500%

21.

Tỉ số phần trăm của 4 và 5 là

a)

90%

b)

80%

c)

70%

d)

60%