Font size
Worksheetsuntitled
Total questions: 21
Worksheet time: 11mins
Làm tròn số 6,4 đến hàng đơn vị, ta được:
6,0
6,5
7,0
Một kết quả khác
Làm tròn số sau đến chữ số thập phân thứ hai
79,1364
79,14
79,13
79,136
79,1364
Làm tròn số 53 900 đến hàng nghìn, ta được:
53 000
5400
54 500
54 000
Làm tròn số sau đến phần trăm
1356
1300
1350
1400
1360
làm tròn phép tính sau đến số thập phân thứ nhất
3,7 + 1,22
4,9
4,92
5
4,91
Làm tròn số 0,158 đến chữ số thập phân thứ nhất ta được:
0,17
0,159
0,16
0,2
Cho số 982343 làm tròn đến chữ số hàng nghìn là:
983000
982
982000
98200
Làm tròn số 674 đến hàng chục là :
680
670
770
870
42,03 > ...... ( Có thể chọn nhiều đáp án)
42
42,02
42,01
43,01
Số lớn nhất là:
5,694
5,964
5,496
5,946
Chuyển phân số 1009 thành số thập phân.
9
0,9
0,09
0,009
Làm tròn số 10,2375 đến chữ số thập phân thứ ba ta được:
10,237
10,238
10,24
10,23
Làm tròn 2.3015 đến chữ số thập phân thứ 2 ta được kết quả là
Tỉ số độ dài của 70 cm và 20cm là
207
270
351
27
Tỉ số của 2 yến và 70kg là:
3501
351
720
72
Tỉ số độ dài của 20m và 40dm là
21
2
5
51
Lớp 5A có 40 học sinh, trong đó có 24 học sinh nữ, còn lại là học sinh nam. Như vậy tỉ số phần trăm giữa học sinh nam và học sinh cả lớp là:
40%
0,4%
0,6%
60%
Tỉ số phần trăm của 20 và 24 là:
0,8333%
8,333%
83,33%
833,3%
Tỉ số phần trăm của 25 và 100
25%
40%
125%
75%
Tỉ số phần trăm của 0,1 tạ và 20 kg là:
200%
50%
5%
500%
Tỉ số phần trăm của 4 và 5 là
90%
80%
70%
60%
