wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Kiểm Tra Cuối Kỳ II

Total questions: 36

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Kỳ nào được gọi là kỳ sinh công trong động cơ xăng 4 kỳ?

a)

Kỳ 1.

b)

Kỳ 2.

c)

Kỳ 3.

d)

Kỳ 4.

2.

Trong động cơ điêzen 2 kỳ, mỗi chu trình làm việc thì trục khuỷu quay được bao nhiêu vòng?

a)

180.

b)

540

c)

360.

d)

720

3.

Hệ thống đánh lửa có chi tiết nào đặc trưng?

a)

Biến áp

b)

Bugi

c)

Khóa điện

d)

Tụ

4.

Chi tiết không có trong hệ thống đánh lửa là?

a)

Tụ điện CT.

b)

Điện trở.

c)

Máy biến áp đánh lửa.

d)

Thanh kéo.

5.

Cấu tạo chung của ô tô gồm mấy bộ phận?

a)

3.

b)

5.

c)

7.

d)

9.

6.

Bộ phận nào của ô tô có chức năng dùng để điều khiển chuyển hướng chuyển động của ô tô?

a)

Hệ thống truyền lực.

b)

Hệ thống lái.

c)

Hệ thống treo.

d)

Hệ thống phanh.

7.

Vai trò của ô tô trong đời sống là?

1.Chở nhiều người và hàng hóa đi trên nhiều địa hình khác nhau.

2.Phục vụ các công việc đặc thù như cứu hóa, cứu thương, truyền hình, ...

3.Vận chuyển hàng hóa từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dung.

4.Vận chuyển nguyên vật liệu từ nơi khai thác đến nơi sản xuất.

a)

1, 2, 3

b)

1, 2.                  

c)

3, 4.                

d)

2, 3, 4.

8.

Vai trò của ô tô trong sản xuất là?

1.Chở nhiều người và hàng hóa đi trên nhiều địa hình khác nhau

2.Phục vụ các công việc đặc thù như cứu hóa, cứu thương, truyền hình, ...

3.Vận chuyển hàng hóa từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng

4.Vận chuyển nguyên vật liệu từ nơi khai thác đến nơi sản xuất

a)

1, 2, 3

b)

1, 2               

c)

3, 4                   

d)

2, 3, 4

9.

Theo công dụng, ô tô được chia làm?

a)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô sử dụng động cơ điện

b)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng

c)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô sử dụng động cơ điện, ô tô chuyên dụng

d)

Ô tô chở người, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng

10.

Bộ phận có nhiệm vụ truyền hoặc ngắt dòng truyền mômen trong những trường hợp cần thiết?

a)

Li hợp

b)

Hộp số

c)

Truyền lực các đăng

d)

Truyền lực chính, vi sai và bán trục

11.

Bộ phận nào có nhiệm vụ phân phối mômen cho hai bán trục của hai bánh xe chủ động, cho phép bánh xe quay với tốc độ khác nhau?

a)

Truyền lực các đăng.

b)

Truyền lực chính.

c)

Bộ vi sai.

d)

Bán trục.

12.

Bộ phận có nhiệm vụ thay đổi mômen và tốc độ phù hợp với chuyển động của ô tô, ngắt dòng truyền mômen trong thời gian tùy ý?

a)

Li hợp

b)

Hộp số

c)

Truyền lực các đăng

d)

Truyền lực chính, vi sai và bán trục

13.

Hệ thống truyền lực gồm các bộ phận chính nào?

a)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính.

b)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, vi sai và bán trục.

c)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính, vi sai.

d)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính, vi sai và bán trục.

14.

Bộ phận nào có nhiệm vụ truyền mômen giữa hai trục vuông góc nhau, giảm số vòng quay và tăng mômen quay cho bán trục?

a)

Truyền lực các đăng

b)

Truyền lực chính

c)

Bộ vi sai

d)

Bán trục

15.

Bộ phận bị động của li hợp ô tô là:

a)
Bánh đà
b)

Vỏ li hợp                

c)

Đĩa ép            

d)

Đĩa ma sát

16.

Khi li hợp ở trạng thái đóng thì các bộ phận nào liên kết với nhau thành một khối?

a)

Đĩa ép và bánh đà.

b)

Bánh đà và đĩa ma sát.

c)

Bánh đà, đĩa ma sát và đĩa ép.

d)

Đĩa ép và đĩa ma sát.

17.

Hệ thống truyền lực thuộc phần nào của ô tô?

a)

Phần động cơ

b)

Phần gầm

c)

Phần điện - điện tử

d)

Phần thân vỏ

18.

Động cơ đặt ở đuôi xe ô tô thì hệ thống truyền lực không có?

a)

Li hợp

b)

Hộp số

c)

Truyền lực các đăng

d)

Truyền lực chính

19.

Phát biểu nào là sai đối với hộp số ô tô?

a)

Bánh răng đồng hồ tốc độ liên kết với bánh răng của trục sơ cấp.

b)

Bánh răng truyền mômen xoắn và cung cấp các tốc độ ra ngoài khác nhau.

c)

Vòng đồng tốc đưa các bánh răng vào khớp hoặc ra khớp êm, nhẹ.

d)

Trục thứ cấp dùng truyền công suất từ hộp số đến trục các đăng.

20.

Quan sát hình bên và cho biết đây là vành bánh xe của phương tiện nào?

a)

Xe máy.

b)

Ô tô con.

c)

Ô tô tải.

d)

Ô tô khách.

21.

Bộ phận nối giữa bánh xe và thân xe có nhiệm vụ giảm tác động từ bánh xe lên thân xe khi đi trên đường không bằng phẳng là

a)

bộ phận giảm chấn

b)

bộ phận liên kết

c)

bộ phận đàn hồi

d)

cầu xe

22.

Bộ phận có nhiệm vụ tạo ra lực cản chống lại sự dịch chuyển của bánh xe, giúp dập tắt nhanh chóng dao động của bánh xe lên thân xe là

a)

bộ phận giảm chấn

b)

bộ phận liên kết

c)

bộ phận đàn hồi

d)

cầu xe

23.

Bộ phận của bánh xe giúp tăng khả năng bám của bánh xe với mặt đường là

a)

lốp xe

b)

vành xe

c)

van khí

d)

săm

24.

Quan sát hệ thống treo và cho biết tên chi tiết số 3

a)

Bộ phận giảm chấn

b)

Bộ phận đàn hồi

c)

Bộ phận liên kết

d)

Bộ phận hoa lốp

25.

Bộ phận chó nhiệm vụ truyền chuyển động quay của vành lái đến cơ cấu lái và từ cơ cấu lái đến các bánh xe dẫn hướng là?

a)

Cơ cấu lái

b)

Dẫn động lái

c)

Trợ lực lái

d)

Giảm chấn

26.

Bộ phận tạo ra tỉ số truyền chính của hệ thống lái, giúp người lái dễ dàng quay các bánh xe đến các góc độ mong muốn khác nhau là

a)

cơ cấu lái

b)

dẫn động lái

c)

trợ lực lái

d)

bánh xe

27.

Bộ phận của ô tô có tác dụng giảm các lực va đập giữa bánh xe với phần mấp mô trên mặt đường, giúp xe chuyển động êm dịu và an toàn là?

a)

Gương xe

b)

Thân xe

c)

Bánh xe

d)

Hệ thống treo

28.

Hệ thống lái trên ô tô có nhiệm vụ là

a)

giảm vận tốc của ô tô đến một vận tốc yêu cầu hoặc cho đến khi dừng hẳn.

b)

giảm tác động va đập từ mặt đường lên thân xe, đảm bảo ô tô chuyển động êm dịu.

c)

thay đổi hướng chuyển động và đảm bảo quỹ đạo chuyển động theo điều khiển của người lái.

d)

truyền lực và mômen giữa thân xe và cầu xe.

29.

Bộ phận có nhiệm vụ truyền chuyển động quay của vành lái đến cơ cấu lái và từ cơ cấu lái đến các bánh xe dẫn hướng?

a)

Cơ cấu lái.

b)

Dẫn động lái.

c)

Trợ lực lái.

d)

Trục quay.

30.

Nguyên lí hoạt động của dẫn động lái là gì?

a)

Khi người lái quay vành lái, bánh răng quay và làm thanh răng dịch chuyển qua lại.

b)

Khi người lái xe quay vành lái, mô men quay được truyền qua các trụ và khớp các đăng đến cơ cấu lái.

c)

Khi xe chuyển động thẳng, dầu từ bơm trợ lực chảy theo ống dẫn dầu áp suất cao đến cụm van phân phối và quay trở về bơm.

d)

Truyền chuyển động quay của vành lái đến cơ cấu lái và từ cơ cấu lái đến các bánh xe dẫn đường

31.

Bộ phận nào của hệ thống lái có nhiệm vụ biến đổi chuyển động quay của vành tay lái thành chuyển động góc của đòn quay đứng?

a)

Vành tay lái.

b)

Trục lái.

c)

Cơ cấu lái.

d)

Dẫn động lái.

32.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống chuyển động trên ô tô:

a)

Dầm cầu.

b)

Hệ thống treo.

c)

Hệ thống lái.

d)

Bánh xe.

33.

Muốn ô tô chuyển hướng sang trái cần quay vành tay lái

1.Sang trái

2.Sang phải

3.Ngược chiều kim đồng hồ

4. Cùng chiều kim đồng hồ

a)

1, 3.

b)

1, 4.

c)

2, 3.

d)

2, 4.

34.

Vành lái trên ô tô ở nước ta được bố trí

a)

Bên trái

b)

Bên phải

c)

Ở giữa

d)

Ở cả 2 bên trái và phải

35.

Câu 37. Kiểm tra các mối ghép chuẩn đoán kĩ thuật của các chi tiết, tổng thành và toàn bộ ô tô là công việc bảo dưỡng cơ bản nào?

a)

Công việc kiểm tra và chuẩn đoán kĩ thuật các chi tiết

b)

Công việc điều chỉnh và xiết chặt

c)

Công việc bôi trơn và làm mát

d)

Công việc bảo dưỡng mặt ngoài

36.

Câu 38: Các hoạt động kĩ thuật có tính chất bắt buộc, dự phòng theo kế hoạch để duy trì tình trạng kĩ thuật tốt của ô tô, ngăn ngừa các hư hỏng có thể xảy ra là?

a)

Sử dụng ô tô

b)

Bảo dưỡng ô tô

c)

Sửa chữa ô tô

d)

Sản xuất ô tô