wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Động vật hoang dã

Total questions: 204

Worksheet time: 8hrs 37mins

Name
Class
Date
1.

Gấu

4 lines
2.

Hắc tinh tinh

4 lines
3.

Voi

4 lines
4.

Cáo

4 lines
5.

Hươu cao cổ

4 lines
6.

Hà mã

4 lines
7.

Báo đốm

4 lines
8.

Sư tử

4 lines
9.

Nhím

4 lines
10.

Gấu mèo

4 lines
11.

Tê giác

4 lines
12.

Sóc

4 lines
13.

Cá sấu

4 lines
14.

Cá sấu (Mỹ)

4 lines
15.

Dơi

4 lines
16.

Hươu

4 lines
17.

Chó sói

4 lines
18.

Hải ly

4 lines
19.

Sóc chuột

4 lines
20.

Cá heo

4 lines
21.

Cá mập

4 lines
22.

Cá voi

4 lines
23.

Cá kiếm

4 lines
24.

Hải mã

4 lines
25.

Chim cánh cụt

4 lines
26.

Rùa

4 lines
27.

Linh dương

4 lines
28.

Con ong

4 lines
29.

Linh dương

4 lines
30.

Con ong

4 lines
31.

Rắn hổ mang

4 lines
32.

Lạc đà

4 lines
33.

Bọ cạp

4 lines
34.

Nhím (kiểng)

4 lines
35.

Ngựa vằn

4 lines
36.

Nai sừng tấm

4 lines
37.

Con lừa

4 lines
38.

Bò rừng

4 lines
39.

Lạc đà không bướu

4 lines
40.

Sứa

4 lines
41.

Bạch tuộc

4 lines
42.

Cá nóc

4 lines
43.

Mực ống

4 lines
44.

Sao biển

4 lines
45.

Cá đuối

4 lines
46.

Con chuột túi

4 lines
47.

Gấu túi Koala

4 lines
48.

Gấu trúc

4 lines
49.

Thú mỏ vịt

4 lines
50.

Sóc bay

4 lines
51.

Khỉ đầu chó

4 lines
52.

Bào ngư

4 lines
53.

Thú ăn kiến

4 lines
54.

Bọ cánh cứng

4 lines
55.

Con sáo

4 lines
56.

Lợn rừng

4 lines
57.

Con sáo là gì?

a)

Cá chép

b)

Chim hoàng yến

c)

Con gián

d)

Con sáo

58.

Lợn rừng là gì?

a)

Lợn rừng

b)

Chim hoàng yến

c)

Con gián

d)

Con sáo

59.

Bươm bướm là gì?

a)

Bươm bướm

b)

Chim hoàng yến

c)

Con gián

d)

Con sáo

60.

Chim hoàng yến là gì?

a)

Lợn rừng

b)

Chim hoàng yến

c)

Con gián

d)

Con sáo

61.

Cá chép là gì?

a)

Cá chép

b)

Chim hoàng yến

c)

Con gián

d)

Con sáo

62.

Sâu bướm là gì?

a)

Sâu bướm

b)

Chim hoàng yến

c)

Con gián

d)

Con sáo

63.

Con rết là gì?

a)

Con rết

b)

Chim hoàng yến

c)

Con gián

d)

Con sáo

64.

Tắc kè hoa là gì?

a)

Tắc kè hoa

b)

Chim hoàng yến

c)

Con gián

d)

Con sáo

65.

Tắc kè là gì?

a)

Tắc kè

b)

Chim hoàng yến

c)

Con gián

d)

Con sáo

66.

Sơn dương là gì?

a)

Sơn dương

b)

Chim hoàng yến

c)

Con gián

d)

Con sáo

67.

Chó chihuahua là gì?

a)

Chó chihuahua

b)

Chim hoàng yến

c)

Con gián

d)

Con sáo

68.

Ve sầu là gì?

a)

Ve sầu

b)

Chim hoàng yến

c)

Con gián

d)

Con sáo

69.

Con gián là gì?

a)

Con gián

b)

Chim hoàng yến

c)

Con gián

d)

Con sáo

70.

Cua là gì?

a)

Cua

b)

Chim hoàng yến

c)

Con gián

d)

Con sáo

71.

Con hạc là gì?

a)

Con hạc

b)

Chim hoàng yến

c)

Con gián

d)

Con sáo

72.

Con dế là gì?

a)

Con dế

b)

Chim hoàng yến

c)

Con gián

d)

Con sáo

73.

Chó Dashshund là gì?

a)

Chó Dashshund

b)

Chim hoàng yến

c)

Con gián

d)

Con sáo

74.

Chó đốm là gì?

a)

Chó đốm

b)

Chim hoàng yến

c)

Con gián

d)

Con sáo

75.

Chim bồ câu là gì?

a)

Chim bồ câu

b)

Chim hoàng yến

c)

Con gián

d)

Con sáo

76.

Con chuồn chuồn là gì?

a)

Con chuồn chuồn

b)

Chim hoàng yến

c)

Con gián

d)

Con sáo

77.

Lạc đà một bướu là gì?

a)

Lạc đà một bướu

b)

Chim hoàng yến

c)

Con gián

d)

Con sáo

78.

Con vịt là gì?

a)

Con vịt

b)

Chim hoàng yến

c)

Con gián

d)

Con sáo

79.

Chim đại bàng là gì?

a)

Chim đại bàng

b)

Chim hoàng yến

c)

Con gián

d)

Con sáo

80.

Con lươn là gì?

a)

Con lươn

b)

Chim hoàng yến

c)

Con gián

d)

Con sáo

81.

Chim ưng là gì?

a)

Chim ưng

b)

Chim hoàng yến

c)

Con gián

d)

Con sáo

82.

Hươu/nai con là gì?

a)

Hươu/nai con

b)

Chim hoàng yến

c)

Con gián

d)

Con sáo

83.

Đom đóm là gì?

a)

Đom đóm

b)

Chim hoàng yến

c)

Con gián

d)

Con sáo

84.

Bọ chét là gì?

a)

Bọ chét

b)

Chim hoàng yến

c)

Con gián

d)

Con sáo

85.

Con ruồi là gì?

a)

Con ruồi

b)

Chim hoàng yến

c)

Con gián

d)

Con sáo

86.

Bọ chét

4 lines
87.

Con ruồi

4 lines
88.

Ngựa con

4 lines
89.

Con ếch

a)

Có những loài ếch nào bản địa ở khu vực này?

b)

Ếch sống ở đâu?

c)

Ếch có thể sống ở môi trường nào?

90.

Chim ó biển

4 lines
91.

Chuột nhảy

4 lines
92.

Vượn

4 lines
93.

Con dê

4 lines
94.

Chuột túi má/chuột nang

4 lines
95.

Châu chấu

4 lines
96.

Chó sắn thỏ

4 lines
97.

Thỏ rừng

4 lines
98.

Con diệc

4 lines
99.

Chó săn

4 lines
100.

Chim ruồi

4 lines
101.

Linh cẩu

4 lines
102.

Kỳ nhông

4 lines
103.

Côn trùng

4 lines
104.

Chim bói cá

4 lines
105.

Bọ rùa

4 lines
106.

Vượn cáo

4 lines
107.

Báo hoa mai

4 lines
108.

Cào cào

4 lines
109.

Tôm hùm

4 lines
110.

Con tôm

4 lines
111.

Con rận

4 lines
112.

Bọ ngựa

4 lines
113.

Muỗi

4 lines
114.

Bướm đêm

4 lines
115.

Muỗi /məˈskiː.təʊ/: Muỗi

4 lines
116.

Bướm đêm /mɒθ/: Bướm đêm

4 lines
117.

Con la /mjuːl/: Con la

4 lines
118.

Con trai /ˈmʌs.əl/: Con trai

4 lines
119.

Chim họa mi /ˈnaɪ.tɪŋ.ɡeɪl/: Chim họa mi

4 lines
120.

Đười ươi /əˈræŋ.uːtæn/: Đười ươi

4 lines
121.

Đà điểu /ˈɒs.trɪtʃ/: Đà điểu

4 lines
122.

Rái cá /ˈɒt.ər/: Rái cá

4 lines
123.

Con cú /aʊl/: Con cú

4 lines
124.

Con tê tê /pæŋˈɡəʊ.lɪn/: Con tê tê

4 lines
125.

Vẹt đuôi dài /ˌpær.əˈkiːt/: Vẹt đuôi dài

4 lines
126.

Con vẹt /ˈpær.ət/: Con vẹt

4 lines
127.

Con công /ˈpiː.kɒk/: Con công

4 lines
128.

Linh dương Gazelle /ɡəˈzel/: Linh dương Gazelle

4 lines
129.

Báo săn (báo gê-pa) /ˈtʃiː.tə/: Báo săn (báo gê-pa)

4 lines
130.

Chim gõ kiến /ˈwʊdˌpek.ər/: Chim gõ kiến

4 lines
131.

Chim sẻ /ˈspær.əʊ/: Chim sẻ

4 lines
132.

Họ sẻ thông /fɪntʃ/: Họ sẻ thông

4 lines
133.

Thiên nga /swɒn/: Thiên nga

4 lines
134.

Chim mòng biển /ˈsiː.ɡʌl/: Chim mòng biển

4 lines
135.

Chim mòng biển /ɡʌl/: Chim mòng biển

4 lines
136.

Động vật có vỏ (nghêu/sò/ốc/hến...) /ˈʃel.fɪʃ/: Động vật có vỏ (nghêu/sò/ốc/hến...)

4 lines
137.

Cá voi sát thủ /ˈkɪl.ə ˌweɪl/: Cá voi sát thủ

4 lines
138.

Cá voi sát thủ/cá heo đen/cá hổ kình /ˈɔː.kə/: Cá voi sát thủ/cá heo đen/cá hổ kình

4 lines
139.

Cá /fɪʃ/: Cá

4 lines
140.

Hải cẩu /siːl/: Hải cẩu

4 lines
141.

San hô /ˈkɒr.əl/: San hô

4 lines
142.

Linh miêu /lɪŋks/: Linh miêu

4 lines
143.

Gấu bắc cực /ˌpəʊ.lə ˈbeər/: Gấu bắc cực

4 lines
144.

Gấu bắc cực

4 lines
145.

Con trâu

4 lines
146.

Chồn hôi

4 lines
147.

Ký sinh trùng

4 lines
148.

Con cóc

4 lines
149.

Khủng long

4 lines
150.

Rồng

4 lines
151.

Thằn lằn

4 lines
152.

Con cừu non

4 lines
153.

Con gà

4 lines
154.

Lợn con

4 lines
155.

Con ngựa

4 lines
156.

Nòng nọc

4 lines
157.

Sa giông/cá cóc

4 lines
158.

Ốc sên

4 lines
159.

Sên

4 lines
160.

Con nhện

4 lines
161.

Chim hải âu

4 lines
162.

Con quạ (họ quạ)

4 lines
163.

Con quạ (chim)

4 lines
164.

Chim cu

4 lines
165.

Chim bồ câu

4 lines
166.

Hồng hạc

4 lines
167.

Con ngỗng

4 lines
168.

Chim cổ đỏ

4 lines
169.

Con gà tây

4 lines
170.

Con vẹt mào

4 lines
171.

Cá tuyết

4 lines
172.

Cá vàng

4 lines
173.

Cá tuyết

a)

Cá tuyết

b)

Cá vàng

c)

Cá rô

d)

Cá bơn

174.

Cá vàng

a)

Cá tuyết

b)

Cá vàng

c)

Cá rô

d)

Cá bơn

175.

Cá rô

a)

Cá tuyết

b)

Cá vàng

c)

Cá rô

d)

Cá bơn

176.

Cá bơn

a)

Cá tuyết

b)

Cá vàng

c)

Cá rô

d)

Cá bơn

177.

Cá đuối

a)

Cá đuối

b)

Cá hồi

c)

Cá hồi (nước ngọt)

d)

Con sò

178.

Cá hồi

a)

Cá đuối

b)

Cá hồi

c)

Cá hồi (nước ngọt)

d)

Con sò

179.

Cá hồi (nước ngọt)

a)

Cá đuối

b)

Cá hồi

c)

Cá hồi (nước ngọt)

d)

Con sò

180.

Con sò

a)

Cá đuối

b)

Cá hồi

c)

Cá hồi (nước ngọt)

d)

Con sò

181.

Cá trích

a)

Cá trích

b)

Cá tuế

c)

Cá mòi

d)

Ngao

182.

Cá tuế

a)

Cá trích

b)

Cá tuế

c)

Cá mòi

d)

Ngao

183.

Cá mòi

a)

Cá trích

b)

Cá tuế

c)

Cá mòi

d)

Ngao

184.

Ngao

a)

Cá trích

b)

Cá tuế

c)

Cá mòi

d)

Ngao

185.

Cá ngựa

a)

Cá ngựa

b)

Kiến

c)

Con rệp

d)

Ấu trùng

186.

Kiến

a)

Cá ngựa

b)

Kiến

c)

Con rệp

d)

Ấu trùng

187.

Con rệp

a)

Cá ngựa

b)

Kiến

c)

Con rệp

d)

Ấu trùng

188.

Ấu trùng

a)

Cá ngựa

b)

Kiến

c)

Con rệp

d)

Ấu trùng

189.

Con lửng

a)

Con lửng

b)

Nai sừng xám

c)

Chuột lang

d)

Voi ma mút

190.

Nai sừng xám

a)

Con lửng

b)

Nai sừng xám

c)

Chuột lang

d)

Voi ma mút

191.

Chuột lang

a)

Con lửng

b)

Nai sừng xám

c)

Chuột lang

d)

Voi ma mút

192.

Voi ma mút

a)

Con lửng

b)

Nai sừng xám

c)

Chuột lang

d)

Voi ma mút

193.

Con chồn

a)

Con chồn

b)

Báo sư tử

c)

Tuần lộc

d)

Con lười

194.

Báo sư tử

a)

Con chồn

b)

Báo sư tử

c)

Tuần lộc

d)

Con lười

195.

Tuần lộc

a)

Con chồn

b)

Báo sư tử

c)

Tuần lộc

d)

Con lười

196.

Con lười

a)

Con chồn

b)

Báo sư tử

c)

Tuần lộc

d)

Con lười

197.

Sói đồng cỏ

a)

Sói đồng cỏ

b)

Bò Tây Tạng

c)

Khỉ đột

d)

Con rắn

198.

Bò Tây Tạng

a)

Sói đồng cỏ

b)

Bò Tây Tạng

c)

Khỉ đột

d)

Con rắn

199.

Khỉ đột

a)

Sói đồng cỏ

b)

Bò Tây Tạng

c)

Khỉ đột

d)

Con rắn

200.

Con rắn

a)

Sói đồng cỏ

b)

Bò Tây Tạng

c)

Khỉ đột

d)

Con rắn

201.

Con trăn

a)

Con trăn

b)

Con lợn

c)

Con cừu

d)

Con gà trống

202.

Con lợn

a)

Con trăn

b)

Con lợn

c)

Con cừu

d)

Con gà trống

203.

Con cừu

a)

Con trăn

b)

Con lợn

c)

Con cừu

d)

Con gà trống

204.

Con gà trống

a)

Con trăn

b)

Con lợn

c)

Con cừu

d)

Con gà trống

Similar Resources on Wayground