wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài thi môn Toán 10

Total questions: 20

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu1: Phương tiện bạn Khoa có thể chọn đi từ Hải Dương xuống Hà Nội rồi từ Hà Nội vào Đà Lạt được thể hiện qua sơ đồ cây sau:


Hỏi bạn Khoa có mấy cách chọn đi từ Hải Dương xuống Hà Nội rồi từ Hà Nội vào Đà Lạt.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

2.

Câu 2. Cho tập A có n phần tử (n ∈ ℕ, n ≥ 2), k là số nguyên thỏa mãn 1 ≤ k ≤ n. Số các chỉnh hợp chập k của n phần tử trên là:

a)

A.n.k

b)

B. n.(n – 1).(n – 2)…(n – k + 1)

c)

C. NK\frac{N}{K}

d)

D. KN\frac{K}{N}

3.

Câu 3. Cho 8 điểm phân biệt nằm trong mặt phẳng. Hỏi có bao nhiêu đoạn thẳng có hai đầu mút là hai trong 8 điểm đó.

a)

A.28

b)

B.30

c)

C.56

d)

D.58

4.

Câu 4. Cho số gần đúng a = 22 648 024 với độ chính xác d = 101. Hãy viết số quy tròn của số a.

a)

A.22 649 000

b)

B. 22 648 000;

c)

C. 22 646 000

d)

D. 22 647 000

5.

Câu 5. Nếu một công việc được hoàn thành bởi một trong ba hành động. Nếu hành động thứ nhất có m cách thực hiện, hành động thứ hai có n cách thực hiện, hành động thứ ba có k cách thực hiện (các cách thực hiện của ba hành động là khác nhau đôi một) thì số cách hoàn thành công việc đó là

a)

A. mnk

b)

B. m + n + k

c)

C. 1

d)

D. mn + k.

6.

Câu 6. Số các hoán vị của n phần tử là

a)


NN

b)

.n + 1

c)

n – 1;

d)

n(n – 1). ... . 2 .1

7.

Câu 7:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho bằng nhau nếu p=(5;3)\overrightarrow{p}=\left(-5;3\right) , q=(2x+y;xy)\overrightarrow{q}=\left(2x+y;x-y\right) . Hai vecto trên bằng nhau nếu

a)

Hãy chọn các phương án trong hình

b)

Đáp án D

c)

Đáp án A

d)

Đáp án C

e)

Đáp án B

8.

Câu 8. Cho hình bình hành ABCD có A(– 3; 2), B(– 1; 3), C(– 1; 2). Tọa độ của đỉnh D là


a)

A. (3; 1);

b)

B. (1; 3);

c)

C. (– 3; 1);

d)

D. (– 3; – 1).

9.

Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(1; 1) và B(5; – 2). Độ dài đoạn thẳng AB là

a)

A. 25;

b)

B. 37\sqrt[]{37}

c)

C. 17\sqrt[]{17}

d)

D.5

10.

Câu 10. Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d: 3x – 2y + 4 = 0?

a)

A. A(2; 0)

b)

B. B(0; 2);

c)

C. C(1; 2);

d)

D. D(2; 1).

11.

Câu 11. Cho ba vectơ x=(1;2)\overrightarrow{x}=\left(1;-2\right) ; y=(5;10)\overrightarrow{y}=\left(5;10\right) ; z=(12;1)\overrightarrow{z}=\left(\frac{-1}{2};1\right) .Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. Hai vectơ c x,y\overrightarrow{x},\overrightarrow{y} cùng phương

b)

B. Hai vectơ y,z\overrightarrow{y},\overrightarrow{z} cùng phương

c)

C. Hai vectơ x,z\overrightarrow{x},\overrightarrow{z} cùng phương

d)

D. Không có cặp vectơ nào cùng phương trong ba vectơ trên

12.

Câu 12. Cho tập A có n phần tử (n ∈ ℕ, n ≥ 2), k là số nguyên thỏa mãn 1 ≤ k ≤ n. Mỗi chỉnh hợp chập k của n phần tử đã cho là

a)

A. Một kết quả của sự sắp xếp thứ tự n phần tử của tập hợp A

b)

B. Tất cả các kết quả của việc lấy k phần tử từ n phần tử của tập hợp A và sắp xếp chúng theo một thứ tự nào đó

c)

C. Một kết quả của việc lấy k phần tử từ n phần tử của tập hợp A và sắp xếp chúng theo một thứ tự nào đó

d)

D. Một số được tính bằng n(n – 1) ... (n – k + 1)

13.

Câu 13. Số các hoán vị của 5 phần tử là

a)

A. 5

b)

B. A51A_5^1

c)

C. 10

d)

D. 5!

14.

Câu 14. Có bao nhiêu cách xếp 5 người ngồi vào một dãy ghế gồm có 6 chiếc ghế, biết mỗi người ngồi vào một ghế.

a)

A. 30

b)

B. 11

c)

C. 38

d)

D. 720

15.

Câu 15. Sắp xếp năm bạn học sinh Anh, Chánh, Châu, Hằng, Loan vào một chiếc ghế dài có 5 chỗ ngồi. Số cách sắp xếp sao cho bạn Châu luôn ngồi chính giữa là

a)

A. 24

b)

B. 120

c)

C. 60

d)

D. 16

16.

Câu 16. Một lớp có 40 học sinh gồm 25 nam và 15 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một nhóm 3 học sinh trong đó có ít nhất một học sinh nữ?

a)

A.7580

b)

B. 7125

c)

C. 455

d)

D.544

17.

Câu 17. Trong một hộp đựng 4 viên bi hồng và 3 viên bi tím. Lấy ngẫu nhiên ra 2 viên. Có bao nhiêu cách lấy được 2 viên bi cùng màu?

a)

A.4

b)

B.18

c)

C.9

d)

D.22

18.

Câu 18. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ a=2i+3j\overrightarrow{a}=-2\overrightarrow{i}+3\overrightarrow{j} . Tọa độ của vectơ a\overrightarrow{a}

a)

A. (– 2; – 3)

b)

B. (2; – 3)

c)

C. (– 2; 3)

d)

D. (2; 3)

19.

Câu 19. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm H(1; 6). Tọa độ của vectơ OH\overrightarrow{OH}

a)

A. (6; 1)

b)

B. (3; 2)

c)

C. (1; 6)

d)

D. (7; 0)

20.

Câu 20. Cho đường thẳng d: x – 2y + 1 = 0. Nếu đường thẳng ∆ đi qua điểm M(1; – 1) và ∆ song song với d thì ∆ có phương trình:

a)

A. x – 2y – 3 = 0

b)

B. x – 2y + 5 = 0

c)

C. x – 2y + 3 = 0

d)

D. x + 2y + 1 = 0