wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN DLTM 2 - bài 8

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Thu hút

a)

誘致

b)

引き寄せ

c)

吸引

d)

魅力

2.

手続き

a)

Thủ tục hành chính

b)

Quy trình làm việc

c)

Hướng dẫn sử dụng

d)

Chính sách công

3.

Hiệp định thương mại tự do (FTA)

a)

自由貿易協定(FTA)

b)

貿易協定(TA)

c)

国際貿易協定(ITA)

d)

地域貿易協定(RTA)

4.

人件費

a)

Chi phí nhân công

b)

Chi phí vật liệu

c)

Chi phí sản xuất

d)

Chi phí quản lý

5.

Chi phí thuê mặt bằng (đất)

a)

土地賃料

b)

土地使用料

c)

土地費用

d)

土地料金

6.

港湾都市

a)

Thành phố cảng

b)

Thành phố núi

c)

Thành phố ven biển

d)

Thành phố công nghiệp

7.

Tập trung

a)

集積する

b)

分散する

c)

整理する

d)

拡散する

8.

Thuế thu nhấp

a)

所得税

b)

增值税

c)

消费税

d)

财产税

9.

人材不足

a)

Tình trạng thiếu hụt lao động

b)

Tình trạng thừa lao động

c)

Tình trạng ổn định lao động

d)

Tình trạng di chuyển lao động

10.

Cân nhắc, xem xét

a)

検討します

b)

考慮します

c)

評価します

d)

分析します

11.

メカニズム

a)

Cơ chế

b)

Hệ thống

c)

Quy trình

d)

Chức năng

12.

フェーズ

a)

Giai đoạn

b)

Masa

c)

Fase

d)

Etapa

13.

もたらす

a)

Mang lại

b)

Đem đến

c)

Gây ra

d)

Chuyển giao

14.

共同作業

a)

Vấn đề chung (công việc chung)

b)

Công việc riêng lẻ

c)

Hoạt động cá nhân

d)

Chia sẻ trách nhiệm

15.

スムーズ

a)

Thuận lợi

b)

Khó khăn

c)

Chậm chạp

d)

Rắc rối

16.

Hiệp định Đối tác Kinh tế Toàn diện Khu vực (RCEP)

a)

地域包括的経済連携(RCEP)

b)

区域全面经济伙伴关系(RCEP)

c)

Comprehensive Economic Partnership Agreement (RCEP)

d)

Regional Economic Cooperation Agreement (RCEP)

17.

提起

a)

Đề xuất

b)

Đề nghị

c)

Đề cập

d)

Đề xuất ý kiến

18.

優遇

a)

Ưu đãi

b)

Khuyến mãi

c)

Giảm giá

d)

Thưởng

19.

措置

a)

Biên pháp

b)

Chính sách

c)

Quy định

d)

Thủ tục

20.

免税

a)

Miễn thuế

b)

Không thuế

c)

Được miễn

d)

Thuế cao