NEW
Font size
WorksheetsHan 2 bai 25
Total questions: 20
Worksheet time: 17mins
去年是哪年?
2021年
2024年
2019年
2022年
Chọn phiên âm chính xác cho chữ Hán sau:
毕业
bìyè
bīyè
bìyē
bīyē
Hỏi tuổi người lớn tuổi thì hỏi như nào?
你几岁?
你多大?
你多大年纪了?
你今年多大?
Dịch câu dưới đây sang tiếng Trung:
Sau khi tốt nghiệp, bạn dự định làm nghề gì?
毕业以后,你打算做什么工作?
以后毕业,你打算做什么工作?
毕业以后,你做什么工作?
毕业以后,你一定做什么工作?
这是什么?
生日蛋糕
生日礼物
鲜花
蜡烛
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
你打算怎么..........生日?
过
参加
祝
就
Chọn phiên âm thích hợp cho chữ Hán dưới đây:
举行
jǔxìng
qǔxíng
jǔxīng
jǔxíng
Chọn chữ Hán thích hợp cho phiên âm dưới đây:
cānjiā
打算
举行
参加
正好
这是什么?
小猪
小狗
小牛
小猫
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
大学 / 后 / 我 / 毕业 / 打算 / 翻译 / 当
大学毕业后,我打算当翻译。
毕业大学后,我打算当翻译。
大学毕业后,打算我当翻译。
大学毕业后,我当打算翻译。
这是什么?
蛋糕
饮料
蜡烛
鲜花
圣诞节是几月几号?
12月25号
1月1号
2月14号
3月8号
"Đúng lúc" tiếng Trung là gì?
正好
很好
不好
正在
他汉语说得很..................。
太好了
比较流利
流利
这么
你最近进步很…………。
流利
努力
快
怎么
她太极拳……………得怎么样?
做
给
踢
打
他京剧............怎么样?
喝得
打得
唱得
做得
我昨晚...........得比较晚。
起
睡觉
睡
觉
Nhiếp ảnh
拍照
摄影
电影
照相
thư kí
经理
摄影师
秘书
医生
