wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GEO 11 EOT (Trung Quốc)

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.
Trên thế giới, diện tích Trung Quốc đứng thứ
a)
nhất.
b)
nhì.
c)
ba.
d)
tư.
2.
Trung Quốc có đường bờ biển dài (km)
a)
6000.0
b)
7000.0
c)
8000.0
d)
9000.0
3.
Số nước có chung đường biên giới với Trung Quốc là
a)
11.0
b)
12.0
c)
13.0
d)
14.0
4.
Trung Quốc giáp với
a)
Triều Tiên.
b)
Hàn Quốc.
c)
Nhật Bản.
d)
Philippin.
5.
Các đặc khu hành chính của Trung Quốc ở ven biển là
a)
Hồng Công và Ma Cao.
b)
Ma Cao và Thượng Hải.
c)
Thượng Hải và Quảng Châu.
d)
Quảng Châu và Hồng Công.
6.
Trung Quốc không phải là đất nước có
a)
diện tích rộng ở hàng thứ tư thế giới.
b)
lãnh thổ rộng tương đương châu Âu.
c)
giáp nhiều nước, có vùng biến rộng.
d)
63 tỉnh, thành phố và năm khu tự trị.
7.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đất nước Trung Quốc?
a)
Biên giới với các nước chủ yếu núi cao, hoang mạc.
b)
Có miền duyên hải rộng lớn với đường bờ biển dài.
c)
Toàn bộ lãnh thổ nằm hoàn toàn trong bán cầu Bắc.
d)
Có quy mô diện tích rộng lớn vào hàng đầu thế giới.
8.
Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là có
a)
các đồng bằng chầu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
b)
các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
c)
nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.
d)
thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.
9.
Tự nhiên miền Tây không có
a)
các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
b)
các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
c)
nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.
d)
thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.
10.
Đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc là có
a)
các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
b)
các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
c)
kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
d)
nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.
11.
Tự nhiên miền Đông không có
a)
các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
b)
các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
c)
kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
d)
nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.
12.
Miền Đông Trung Quốc là nơi
a)
gồm các dãy núi, cao nguyên, bồn địa.
b)
bắt nguồn của các sông lớn chảy ra biển.
c)
có các đồng bằng châu thổ rộng lớn.
d)
có nhiều khoáng sản và đồng cỏ rộng.
13.
Miền Tây Trung Quốc là nơi có
a)
nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.
b)
nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ.
c)
các loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.
d)
khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.
14.
Miền Tây Trung Quốc là nơi không có
a)
các dãy núi, cao nguyên, bồn địa.
b)
thượng nguồn của các sông lớn.
c)
các đồng bằng châu thổ rộng lớn.
d)
nhiều khoáng sản và đồng cỏ rộng.
15.
Miền Đông Trung Quốc là nơi không có
a)
hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.
b)
đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ.
c)
các khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.
d)
kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.
16.
Sông nào sau đây không bắt nguồn từ vùng núi cao đồ sộ ở phía tây Trung Quốc?
a)
Mê Công.
b)
Hoàng Hà.
c)
Hắc Long Giang.
d)
Trường Giang.
17.
Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là
a)
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
b)
Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc.
c)
Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc.
d)
Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung.
18.
Phát biểu nào sau đây không đúng về sự tương phản của thiên nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?
a)
Đồng bằng châu thổ rộng lớn ở phía đông; núi cao, cao nguyên đồ sộ ở phía tây.
b)
Thượng nguồn sông ở phía đông dốc, hẹp; hạ lưu ở phía đông thoải, lòng rộng.
c)
Miền Tây nhiều rừng, đồng cỏ; miền Đông có đất đai phù sa màu mỡ, nhiều lụt.
d)
Miền Tây có khí hậu lục địa khắc nghiệt, miền Đông khí hậu hải dương ôn hòa.
19.
Đặc điểm của các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc không phải là
a)
các châu thổ rộng, đất đai màu mỡ.
b)
có nguồn gốc hình thành từ biển.
c)
gắn liền với một con sông lớn.
d)
có địa hình thấp trũng, đầm lầy.
20.
Các kiểu khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là
a)
cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.
b)
ôn đới gió mùa, nhiệt đới gió mùa.
c)
nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.
d)
cận xích đạo, cận nhiệt đới gió mùa.
21.
Đồng bằng thường bị ngập lụt lớn nhất ở Trung Quốc là
a)
Hoa Bắc.
b)
Đông Bắc.
c)
Hoa Nam.
d)
Hoa Trung.
22.
Các hoang mạc ở phía Tây Trung Quốc được hình thành trong điều kiện
a)
nằm sâu trong lục địa.
b)
nằm ở địa hình cao.
c)
không có sông ngòi.
d)
có hai mùa mưa, khô.
23.
Điểm tương đồng giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là
a)
có nhiều khoáng sản.
b)
đất đai màu mỡ.
c)
địa hình bằng phẳng.
d)
sông ngòi ít dốc.
24.
Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là
a)
ôn đới lục địa.
b)
ôn đới gió mùa.
c)
cận nhiệt đới.
d)
nhiệt đới.
25.
Loại khoáng sản của Trung Quốc chiếm hơn một nửa tổng trữ lượng thế giới là
a)
than đá.
b)
đất hiếm.
c)
dầu mỏ.
d)
mangan.
26.
Nhiều kim loại màu của Trung Quốc chiếm vị trí hàng đầu thế giới như
a)
thiếc, đồng, titan, bạc.
b)
thiếc, đồng, crôm, bạc.
c)
thiếc, đồng, đất hiếm.
d)
thiếc, đồng, vàng, bạc.
27.
Trung Quốc đứng đầu thế giới về trữ lượng
a)
than và thủy điện.
b)
thủy điện và dầu.
c)
dầu và khí đốt.
d)
khí đốt và than.
28.
Số dân tộc của Trung Quốc là trên
a)
35.0
b)
45.0
c)
55.0
d)
65.0
29.
Dân tộc đông nhất ở Trung Quốc là
a)
Choang.
b)
Hán.
c)
Tạng.
d)
Hồi.
30.
Miền Đông Trung Quốc là nơi sinh sống tập trung của dân tộc
a)
Choang.
b)
Hán.
c)
Tạng.
d)
Hồi.
31.
Miền Tây Trung Quốc không phải là nơi phân bố tập trung của dân tộc
a)
Choang.
b)
Hán.
c)
Tạng.
d)
Hồi.
32.
Trung Quốc hiện nay không phải có
a)
quy mô lớn nhất thế giới.
b)
dân số không tăng thêm.
c)
dân thành thị tăng nhanh.
d)
dân nông thôn tăng chậm.
33.
Thành tựu của chính sách dân số triệt để (mỗi gia đình chỉ có một con) của Trung Quốc là
a)
giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.
b)
làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính.
c)
làm tăng số lượng lao động nữ giới.
d)
giảm quy mô dân số của cả nước.
34.
Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các
a)
đồng bằng phù sa ở miền Đông.
b)
sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây.
c)
khu vực biên giới phía bắc.
d)
khu vực ven biển ở phía nam.
35.
Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu dân số thành thị và nông thôn Trung Quốc hiện nay?
a)
Dân thành thị tăng, dân nông thôn giảm.
b)
Dân nông thôn tăng, dân thành thị giảm.
c)
Dân nông thôn tăng, dân thành thị tăng.
d)
Dân thành thị không tăng, nông thôn giảm.
36.
Thành phố đông dân nhất của Trung Quốc hiện nay là
a)
Thượng Hải.
b)
Bắc Kinh.
c)
Thành Đô.
d)
Vũ Hán.
37.
Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về
a)
sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động.
b)
nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.
c)
việc bảo vệ tài nguyên và môi trường.
d)
phòng chống các thiên tai hàng năm.
38.
Biểu hiện của việc Trung Quốc rất chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục không phải là
a)
tỉ lệ người biết chữ từ 15 tuổi trở lên rất cao.
b)
cải cách giáo dục để phát triển tố chất dân cư.
c)
đa dạng các loại hình trường học ở các cấp.
d)
thường xuyên đổi mới sách giáo khoa và thi.
39.
Thuận lợi to lớn của dân cư Trung Quốc đối với phát triển kinh tế - xã hội không phải là
a)
truyền thống lao động cần cù và sáng tạo.
b)
tỉ lệ người già trong dân số ngày càng cao.
c)
nhiều lao động và ngày càng được bổ sung.
d)
chất lượng lao động ngày càng nâng cao.
40.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư và xã hội của Trung Quốc?
a)
Đất nước có dân số đông nhất thế giới.
b)
Các thành phố lớn tập trung ở miền Tây.
c)
Tiến hành chính sách dân số triệt để.
d)
Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục.
41.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư, xã hội Trung Quốc?
a)
Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục.
b)
Dân tộc ít người có số lượng lớn nhất.
c)
Soạn ra chữ viết từ trước Công nguyên.
d)
Người lao động có tính cần cù, sáng tạo.
42.
Điểm khác biệt của miền Tây Trung Quốc với miền Đông là
a)
nhiều tài nguyên khoáng sản.
b)
diện tích tự nhiên rộng lớn.
c)
có các dân tộc khác nhau.
d)
có mật độ dân cư nhỏ bé.
43.
Điểm tương tự của miền Đông với miền Tây Trung Quốc là
a)
truyền thống dân cư cần cù, sáng tạo.
b)
mật độ dân cư cao, dân sống đông đúc.
c)
có nhiều đô thị với quy mô dân số lớn.
d)
nơi sinh sống tập trung của dân tộc Hán.
44.
Phát biểu nào sau đây không đúng với miền Tây Trung Quốc?
a)
Nhiều tài nguyên khoáng sản.
b)
Diện tích tự nhiên rộng lớn.
c)
Có các dân tộc khác nhau.
d)
Có mật độ dân cư rất lớn.
45.
Phát biểu nào sau đây không đúng với miền Đông Trung Quốc?
a)
Truyền thống dân cư cần cù, sáng tạo.
b)
Mật độ dân cư cao, dân sống đông đúc.
c)
Có nhiều đô thị với quy mô dân số lớn.
d)
Tập trung chủ yếu các dân tộc ít người.
46.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình xã hội Trung Quốc?
a)
Phát triển giáo dục được đầu tư chú trọng.
b)
Phân hóa giàu nghèo ngày càng rõ rệt hơn.
c)
Chất lượng cuộc sống người dân tăng lên.
d)
Không có sự chênh lệch giữa vùng, miền.
47.
Nền kinh tế Trung Quốc hiện nay đứng thứ
a)
hai thế giới.
b)
ba thế giới.
c)
tư thế giới.
d)
năm thế giới.
48.
Trong khoảng hai thập niên cuối thế kỉ XX, Trung Quốc đứng đầu thế giới về
a)
tổng sản phẩm quốc nội.
b)
QDP bình quân đầu người.
c)
tốc độ tăng trưởng kinh tế.
d)
đầu tư nước ngoài (FDI).
49.
a)
Nông nghiệp giảm, công nghiệp giảm, dịch vụ tăng.
b)
Nông nghiệp tăng, công nghiệp tăng, dịch vụ giảm.
c)
Nông nghiệp giảm, công nghiệp tăng, dịch vụ tăng.
d)
Nông nghiệp tăng, công nghiệp giảm, dịch vụ tăng.
50.
Thành tựu của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc không phải là
a)
tốc độ tăng trưởng cao.
b)
tổng GDP tăng lên lớn.
c)
đời sống dân nâng cao.
d)
tăng dân số tự nhiên giảm.
51.
Phát biểu nào sau đây không đúng về thành tựu của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc?
a)
Giao lưu ngoài nước hạn chế, giao lưu trong nước phát triển.
b)
Nhiều năm có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.
c)
Tổng thu nhập quốc dân vươn lên vị trí cao ở trên thế giới.
d)
Thu nhập bình quân đầu người tăng nhiều lần so với trước.
52.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc hiện nay?
a)
Tích cực thu hút đầu tư nước ngoài.
b)
Tập trung vào các ngành truyền thống.
c)
Tăng cường xuất, nhập khẩu hàng hóa.
d)
Chú ý ứng dụng các công nghệ cao.
53.
Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, các nhà máy ở Trung Quốc không được
a)
chủ động trong lập kế hoạch sản xuất.
b)
chủ động tìm kiếm thị trường tiêu thụ.
c)
tham gia đầu tư tại các đặc khu kinh tế.
d)
bỏ qua đánh giá tác động môi trường.
54.
Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, Trung Quốc đã không thực hiện việc
a)
thu hút đầu tư nước ngoài.
b)
đẩy mạnh đầu tư trong nước.
c)
trao đổi hàng hóa với thế giới.
d)
ấn định chỉ tiêu sản xuất năm.
55.
Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, Trung Quốc khá thành công trong việc
a)
thu hút đầu tư nước ngoài, ứng dụng công nghệ cao trong công nghiệp.
b)
hiện đại hóa trang bị máy móc, lập kế hoạch sản xuất hàng năm cố định.
c)
chủ động đầu tư trong nước, hạn chế đến mức tối đa giao lưu ngoài nước.
d)
hạn chế giao lưu hàng hóa trong nước, thu hút mạnh đầu tư nước ngoài.
56.
Trong phát triển công nghiệp, Trung Quốc không thực hiện việc
a)
tiến hành mở cửa và thu hút mạnh đầu tư nước ngoài.
b)
ứng dụng công nghệ cao và tạo các doanh nghiệp lớn.
c)
phát triển công nghệ thông tin, sinh học, chế tạo máy.
d)
lập kế hoạch sản xuất hàng năm cố định, kế hoạch hóa.
57.
Các ngành Trung Quốc hiện nay không phải đứng đầu thế giới là
a)
luyện thép, luyện nhôm.
b)
sản xuất tấm pin mặt trời,
c)
thiết bị bay không người lái.
d)
thiết bị trong khai khoáng.
58.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc?
a)
Các ngành công nghiệp đều có tốc độ tăng trưởng nhanh.
b)
Dẫn đầu thế giới trong các ngành luyện thép, luyện nhôm.
c)
Các sản phẩm thiết bị công nghệ cao phát triển rất nhanh.
d)
Tập trung ở phần phía tây lãnh thổ, thưa thớt ở phía đông.
59.
Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển mạnh công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là
a)
nguyên liệu phong phú, dân cư đông đúc.
b)
dân cư đông đúc, máy móc hiện đại.
c)
máy móc hiện đại, nguyên liệu dồi dào.
d)
nguyên liệu dồi dào, nơi phân bố rộng.
60.
Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là
a)
kĩ thuật hiện đại.
b)
lao động dồi dào.
c)
khoáng sản phong phú.
d)
nhu cầu rất lớn.
61.
Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim đen là
a)
kĩ thuật hiện đại.
b)
lao động đông đảo.
c)
nguyên liệu dồi dào.
d)
nhu cầu rất lớn.
62.
Ngành nào sau đây không được chú trọng phát triển trong chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc?
a)
Chế tạo máy.
b)
Điện tử.
c)
Hóa dầu.
d)
Luyện kim.
63.
Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung phát triển các ngành có thể
a)
tăng nhanh năng suất và đáp ứng nhu cầu ở mức cao hơn của người dân.
b)
đáp ứng nhu cầu ở mức cao hơn của người dân và tạo ra sản lượng lớn.
c)
tạo ra sản lượng lớn và đáp ứng nhu cầu ở mức bình thường của dân cư.
d)
đáp ứng nhu cầu ở mức bình thường của người dân và sản phẩm tốt hơn.
64.
Các ngành được Trung Quốc tập trung phát triển trong chính sách công nghiệp mới bao gồm
a)
chế tạo máy, luyện kim, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.
b)
chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.
c)
chế tạo máy, điện tử, chế biến thực phẩm, dệt - may, xây dựng.
d)
chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, dệt - may.
65.
Các sản phẩm công nghiệp Trung Quốc có sản lượng đứng vào hàng đầu thế giới trong nhiều năm là
a)
điện, thép, xi măng, phân đạm.
b)
thép, xi măng, phân đạm, da giày.
c)
xi măng, phân đạm, da giày, dầu mỏ.
d)
phân đạm, da giày, dầu mỏ, điện.
66.
Các trung tâm công nghiệp Trung Quốc có quy mô rất lớn là
a)
Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Thẩm Dương.
b)
Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Thành Đô.
c)
Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Quảng Châu.
d)
Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Côn Minh.
67.
Trung tâm công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc không nằm ven biển?
a)
Thiên Tân.
b)
Thượng Hải.
c)
Hồng Công.
d)
Bao Đầu.
68.
Trung tâm công nghiệp nào sau đây nằm ở miền Tây Trung Quốc?
a)
Urumsi.
b)
Cáp Nhĩ Tân.
c)
Phúc Châu.
d)
Thẩm Dương.
69.
Trung tâm công nghiệp nào sau đây không nằm ở miền Đông Trung Quốc?
a)
Urumsi.
b)
Cáp Nhĩ Tân.
c)
Phúc Châu.
d)
Thẩm Dương.
70.
Nơi nào sau đây ở Trung Quốc không có trung tâm công nghiệp?
a)
Đồng bằng.
b)
Ven biển.
c)
Bồn địa.
d)
Núi cao.
71.
Các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định chủ yếu vào việc chế tạo thành công tàu vũ trụ ở Trung Quốc?
a)
Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động.
b)
Điện tử, luyện kim đen, sản xuất máy tự động.
c)
Điện tử, luyện kim màu, sản xuất máy tự động.
d)
Điện tử, năng lượng, sản xuất máy tự động.
72.
Trung Quốc lần đầu tiên đưa người vào vũ trụ và trở về Trái Đất an toàn vào năm
a)
2001.0
b)
2002.0
c)
2003.0
d)
2004.0
73.
Lợi ích của việc phát triển các ngành công nghiệp ở địa bàn nông thôn Trung Quốc không phải là
a)
sử dụng lực lượng lao động dồi dào tại chỗ.
b)
tận dụng nguyên vật liệu sẵn có ở nông thôn.
c)
đảm bảo các nhu cầu thiết yếu của người dân.
d)
tạo nguồn hàng xuất khẩu lớn ra nước ngoài.
74.
Các ngành công nghiệp phát triển ở địa bàn nông thôn Trung Quốc không phải là
a)
điện tử, luyện kim.
b)
vật liệu xây dựng, sứ.
c)
đồ gốm, dệt may.
d)
sản xuất hàng tiêu dùng.
75.
Trong cải cách nông nghiệp, Trung Quốc không áp dụng việc
a)
giao quyền sử dụng đất cho nông dân.
b)
xác lập chế độ kinh doanh hộ gia đình.
c)
mở cửa toàn diện thị trường nông sản.
d)
xây dựng kế hoạch phát triển dài hạn.
76.
Trung Quốc đứng đầu thế giới về sản lượng
a)
lương thực, bông, thịt lợn.
b)
lúa gạo, kê, chè, ngũ cốc.
c)
khoai tây, kê, ngũ cốc, chè.
d)
lúa mì, ngô, khoai tây, kê.
77.
Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc hiện nay?
a)
Nông nghiệp truyền thống dần được công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
b)
Các khu nông nghiệp công nghệ cao được xây dựng ở khắp đất nước.
c)
Thực hiện rộng rãi các mô hình canh tác và kinh doanh kiểu hiện đại.
d)
Hạn chế sử dụng rôbốt và các thiết bị công nghệ cao trong sản xuất.
78.
Loại vật nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là
a)
cừu.
b)
bò.
c)
ngựa.
d)
lợn.
79.
Các loại vật nuôi chủ yếu của Trung Quốc là
a)
trâu, cừu, ngựa, lợn.
b)
bò, cừu, ngựa, lợn.
c)
dê, cừu, ngựa, lợn.
d)
gà, cừu, ngựa, lợn.
80.
Ở các đồng bằng phía đông Trung Quốc nuôi nhiều lợn, do chủ yếu có
a)
nguồn thức ăn phong phú, dân cư đông đúc.
b)
dân cư đông đúc, cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.
c)
cơ sở vật chất kĩ thuật tốt, vận chuyển dễ.
d)
vận chuyển dễ, nhiều lao động có kĩ thuật.
81.
Chăn nuôi của miền Tây khác với miền Đông ở việc nuôi chủ yếu là
a)
cừu.
b)
lợn.
c)
bò.
d)
trâu.
82.
Trung Quốc quan tâm rất lớn đến sản xuất lương thực, vì
a)
diện tích canh tác nhỏ, nhưng quy mô dân số rất lớn.
b)
quy mô dân số rất lớn, nhưng giống lúa không nhiều.
c)
giống lúa không nhiều, nhưng nhu cầu lúa gạo lớn.
d)
nhu cầu lúa gạo lớn, nhưng năng suất lúa không cao.
83.
Để phát triển nông nghiệp, Trung Quốc không áp dụng biện pháp nào sau đây?
a)
Giao quyền sử dụng đất cho dân.
b)
Xây dựng các công trình thủy lợi.
c)
Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất.
d)
Tập trung tăng thuế nông nghiệp.
84.
Các biện pháp phát triển nông nghiệp Trung Quốc chủ yếu nhằm vào việc tạo điều kiện khai thác tiềm năng
a)
lao động và tài nguyên thiên nhiên.
b)
tài nguyên thiên nhiên và nguồn vốn.
c)
nguồn vốn và sức lao động người dân.
d)
sức lao động người dân và thị trường.
85.
Các loại nông phẩm của Trung Quốc có sản lượng đứng hàng đầu thế giới trong nhiều năm là
a)
lương thực, bông, thịt lợn.
b)
bông, thịt lợn, trứng gia cầm.
c)
thịt lợn, gia cầm, sữa bò.
d)
lương thực, bông, thịt cừu.
86.
Các loại nông phẩm của Trung Quốc có năng suất cao là
a)
lương thực, bông, thịt lợn.
b)
bông, thịt lợn, trứng gia cầm.
c)
thịt lợn, gia cầm, sữa bò.
d)
lương thực, bông, thịt cừu.
87.
Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc?
a)
Sản xuất được nhiều nông phẩm có năng suất cao.
b)
Ngành rồng trọt chiếm ưu thế so với chăn nuôi.
c)
Cây lương thực có diện tích và sản lượng lớn nhất.
d)
Bình quân lương thực tính theo đầu người rất cao.
88.
Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất nông nghiệp Trung Quốc?
a)
Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng nhanh.
b)
Nhiều loại nông sản có năng suất cao.
c)
Lương thực chiếm vị trí quan trọng nhất.
d)
Giá trị của chăn nuôi lớn hơn trồng trọt.
89.
Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Hoa Bắc?
a)
Mía.
b)
Chè.
c)
Bông.
d)
Ngô.
90.
Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Đông Bắc?
a)
Mía.
b)
Chè.
c)
Lúa gạo.
d)
Lúa mì.
91.
Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Hoa Trung?
a)
Lúa mì.
b)
Củ cải đường.
c)
Ngô.
d)
Bông.
92.
Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Hoa Bắc?
a)
Củ cải đường.
b)
Thuốc lá.
c)
Chè.
d)
Mía.
93.
Loại nông sản chính ở đồng bằng Hoa Nam không phải là
a)
lúa gạo.
b)
chè.
c)
bông.
d)
lúa mì.
94.
Đồng bằng sông Trường Giang khác với đồng bằng sông Hoàng Hà ở điểm việc trồng chủ yếu cây
a)
lúa gạo.
b)
lúa mì.
c)
lạc.
d)
đỗ tương.
95.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sản lượng lương thực bình quân đầu người của Trung Quốc hiện nay vẫn còn chưa cao?
a)
Sản lượng lương thực lớn, nhưng quy mô dân số rất lớn.
b)
Sản lượng lương thực chưa lớn, nhưng quy mô dân số lớn.
c)
Sản lượng lương thực rất lớn, nhưng dân số tăng nhanh.
d)
Sản lượng lương thực nhỏ, nhưng dân số lớn nhất thế giới.
96.
Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc hiện nay?
a)
Có nhiều chính sách phát huy tiềm năng lao động.
b)
Có nhiều biện pháp khai thác tài nguyên tự nhiên.
c)
Sản lượng một số nông sản đứng hàng đầu thế giới.
d)
Cây công nghiệp lâu năm có vị trí quan trọng nhất.
97.
Sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông không phải vì ở đây có
a)
các đồng bằng rộng, đất đai màu mỡ.
b)
khí hậu cận nhiệt và ôn đới gió mùa.
c)
dân cư tập trung với mật độ rất cao.
d)
các dân tộc ít người có số lượng lớn.
98.
a)
Giá trị xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.
b)
Cán cân thương mại đạt dương qua các năm.
c)
Giá trị xuất khẩu gấp nhiều lần nhập khẩu.
d)
Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu.
99.
Trung Quốc đang đứng đầu thế giới về chiều dài
a)
đường ô tô cao tốc.
b)
đường sắt đệm từ.
c)
đường thủy nội địa.
d)
đường biển quốc tế.
100.
Phát biểu nào sau đây không đúng về mối quan hệ Trung Quốc - Việt Nam?
a)
Mới được tạo lập trong thời gian gần đây.
b)
Ngày càng phát triển trong nhiều lĩnh vực.
c)
Kim ngạch thương mại song phương tăng.
d)
Các mặt hàng trao đổi ngày càng đa dạng.
101.
a)
Đúng
b)
Sai
102.
a)
Đúng
b)
Sai
103.
a)
Đúng
b)
Sai
104.
a)
Đúng
b)
Sai
105.
Câu 2: Cho đoạn thông tin sau: “…Trung Quốc có dân số đông nhất thế giới và là nước đang phát triển với tốc độ già hóa dân số nhanh nhất. Già hóa dân số trở thành một trong những mối lo ngại lớn nhất đối với tương lai của Trung Quốc. Năm 2020, dân số của Trung Quốc đạt mốc 1,411 tỷ người. Năm 2020, dân số trong độ tuổi lao động (từ 15 - 59 tuổi) giảm xuống còn 894 triệu người; số lượng người từ 60 tuổi trở lên tăng đến 264 triệu người, chiếm 18,7% dân số, Năm 2022, Trung Quốc bước vào giai đoạn già hóa dân số nghiêm trọng với tỷ lệ người từ độ tuổi 65 tuổi trở lên chiếm trên 14% dân số . Trích Tạp chí Con số Sự kiện điện tử, ngày 21-1-2022, a). Trung Quốc có quy mô dân số lớn nhất thế giới
a)
Đúng
b)
Sai
106.
Câu 2: Cho đoạn thông tin sau: “…Trung Quốc có dân số đông nhất thế giới và là nước đang phát triển với tốc độ già hóa dân số nhanh nhất. Già hóa dân số trở thành một trong những mối lo ngại lớn nhất đối với tương lai của Trung Quốc. Năm 2020, dân số của Trung Quốc đạt mốc 1,411 tỷ người. Năm 2020, dân số trong độ tuổi lao động (từ 15 - 59 tuổi) giảm xuống còn 894 triệu người; số lượng người từ 60 tuổi trở lên tăng đến 264 triệu người, chiếm 18,7% dân số, Năm 2022, Trung Quốc bước vào giai đoạn già hóa dân số nghiêm trọng với tỷ lệ người từ độ tuổi 65 tuổi trở lên chiếm trên 14% dân số . Trích Tạp chí Con số Sự kiện điện tử, ngày 21-1-2022, b). Cơ cấu dân số già khiến Trung quốc gặp nhiều khó khăn trong phát triển kinh tế.
a)
Đúng
b)
Sai
107.
Câu 2: Cho đoạn thông tin sau: “…Trung Quốc có dân số đông nhất thế giới và là nước đang phát triển với tốc độ già hóa dân số nhanh nhất. Già hóa dân số trở thành một trong những mối lo ngại lớn nhất đối với tương lai của Trung Quốc. Năm 2020, dân số của Trung Quốc đạt mốc 1,411 tỷ người. Năm 2020, dân số trong độ tuổi lao động (từ 15 - 59 tuổi) giảm xuống còn 894 triệu người; số lượng người từ 60 tuổi trở lên tăng đến 264 triệu người, chiếm 18,7% dân số, Năm 2022, Trung Quốc bước vào giai đoạn già hóa dân số nghiêm trọng với tỷ lệ người từ độ tuổi 65 tuổi trở lên chiếm trên 14% dân số . Trích Tạp chí Con số Sự kiện điện tử, ngày 21-1-2022, c) . Dân cư phân bố đồng đều giữa các vùng trên cả nước.
a)
Đúng
b)
Sai
108.
Câu 2: Cho đoạn thông tin sau: “…Trung Quốc có dân số đông nhất thế giới và là nước đang phát triển với tốc độ già hóa dân số nhanh nhất. Già hóa dân số trở thành một trong những mối lo ngại lớn nhất đối với tương lai của Trung Quốc. Năm 2020, dân số của Trung Quốc đạt mốc 1,411 tỷ người. Năm 2020, dân số trong độ tuổi lao động (từ 15 - 59 tuổi) giảm xuống còn 894 triệu người; số lượng người từ 60 tuổi trở lên tăng đến 264 triệu người, chiếm 18,7% dân số, Năm 2022, Trung Quốc bước vào giai đoạn già hóa dân số nghiêm trọng với tỷ lệ người từ độ tuổi 65 tuổi trở lên chiếm trên 14% dân số . Trích Tạp chí Con số Sự kiện điện tử, ngày 21-1-2022, d). Số người trong độ tuổi lao động có xu hướng tăng mạnh
a)
Đúng
b)
Sai
109.
Câu 2. Cho thông tin sau Đây là miền nằm sâu trong lục địa, có nhiều núi và cao nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa. Đất chủ yếu là đất xám hoang mạc và bán hoang mạc. Khí hậu lục địa, lượng mưa ít, nhiệt độ chênh lệch khá lớn giữa ngày và đêm và các mùa. a) Nội dung trên thể hiện đặc điểm của miền Tây Trung Quốc .
a)
Đúng
b)
Sai
110.
Câu 2. Cho thông tin sau Đây là miền nằm sâu trong lục địa, có nhiều núi và cao nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa. Đất chủ yếu là đất xám hoang mạc và bán hoang mạc. Khí hậu lục địa, lượng mưa ít, nhiệt độ chênh lệch khá lớn giữa ngày và đêm và các mùa. b) Miền có nhiều khó khăn đối với giao thông và sản xuất.
a)
Đúng
b)
Sai
111.
Câu 2. Cho thông tin sau Đây là miền nằm sâu trong lục địa, có nhiều núi và cao nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa. Đất chủ yếu là đất xám hoang mạc và bán hoang mạc. Khí hậu lục địa, lượng mưa ít, nhiệt độ chênh lệch khá lớn giữa ngày và đêm và các mùa. c) Khí hậu của miền không có sự phân hóa theo độ cao.
a)
Đúng
b)
Sai
112.
Câu 2. Cho thông tin sau Đây là miền nằm sâu trong lục địa, có nhiều núi và cao nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa. Đất chủ yếu là đất xám hoang mạc và bán hoang mạc. Khí hậu lục địa, lượng mưa ít, nhiệt độ chênh lệch khá lớn giữa ngày và đêm và các mùa. d) Do khí hậu ôn đới lục địa mưa rất ít nên trong miền hình thành nhiều hoang mạc và bán hoang mạc.
a)
Đúng
b)
Sai
113.
Câu 2. Cho thông tin sau: Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc có khí hậu ôn đới, khu vực phía nam có khí hậu cận nhiệt đới và nhiệt đới. Khí hậu phân hoá rõ rệt. Miền Tây có khí hậu lục địa khô hạn, lượng mưa ít, nhiệt độ chênh lệch khá lớn giữa ngày đêm và các mùa. Miền Đông có khí hậu gió mùa nóng ẩm, mưa nhiều vào mùa hạ và lạnh khô vào mùa đông. Trên các núi và sơn nguyên cao có kiểu khí hậu núi cao; mùa đông lạnh, mùa hạ mát. a) Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc có khí hậu ôn đới.
a)
Đúng
b)
Sai
114.
Câu 2. Cho thông tin sau: Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc có khí hậu ôn đới, khu vực phía nam có khí hậu cận nhiệt đới và nhiệt đới. Khí hậu phân hoá rõ rệt. Miền Tây có khí hậu lục địa khô hạn, lượng mưa ít, nhiệt độ chênh lệch khá lớn giữa ngày đêm và các mùa. Miền Đông có khí hậu gió mùa nóng ẩm, mưa nhiều vào mùa hạ và lạnh khô vào mùa đông. Trên các núi và sơn nguyên cao có kiểu khí hậu núi cao; mùa đông lạnh, mùa hạ mát. b) Lượng mưa ở miền Tây Trung Quốc cao hơn so với miền Đông.
a)
Đúng
b)
Sai
115.
Câu 2. Cho thông tin sau: Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc có khí hậu ôn đới, khu vực phía nam có khí hậu cận nhiệt đới và nhiệt đới. Khí hậu phân hoá rõ rệt. Miền Tây có khí hậu lục địa khô hạn, lượng mưa ít, nhiệt độ chênh lệch khá lớn giữa ngày đêm và các mùa. Miền Đông có khí hậu gió mùa nóng ẩm, mưa nhiều vào mùa hạ và lạnh khô vào mùa đông. Trên các núi và sơn nguyên cao có kiểu khí hậu núi cao; mùa đông lạnh, mùa hạ mát. c) Miền Tây Trung Quốc chủ yếu có khí hậu ôn đới hải dương.
a)
Đúng
b)
Sai
116.
Câu 2. Cho thông tin sau: Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc có khí hậu ôn đới, khu vực phía nam có khí hậu cận nhiệt đới và nhiệt đới. Khí hậu phân hoá rõ rệt. Miền Tây có khí hậu lục địa khô hạn, lượng mưa ít, nhiệt độ chênh lệch khá lớn giữa ngày đêm và các mùa. Miền Đông có khí hậu gió mùa nóng ẩm, mưa nhiều vào mùa hạ và lạnh khô vào mùa đông. Trên các núi và sơn nguyên cao có kiểu khí hậu núi cao; mùa đông lạnh, mùa hạ mát. d) Khí hậu có sự phân hóa rõ rệt là điều kiện thuận lợi để Trung Quốc đa dạng hóa cơ cấu nông nghiệp.
a)
Đúng
b)
Sai
117.
a)
Đúng
b)
Sai
118.
a)
Đúng
b)
Sai
119.
a)
Đúng
b)
Sai
120.
a)
Đúng
b)
Sai