wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN HỌC 10 CHUYÊN ĐỀ 2

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả trả về của hàm IF có thể là:

a)

Kiểu văn bản, Kiểu ngày tháng

b)

Kiểu số, Kiểu ngày tháng

c)

Kiểu số, kiểu văn bản, kiểu ngày tháng

d)

Kiểu số, Kiểu văn bản

2.

Hàm SUMIF dùng để:

a)

Tính tổng các giá trị trong một vùng ô bất kể điều kiện.

b)

Đếm số lượng các ô thỏa mãn điều kiện.

c)

Tính tổng các giá trị trong một vùng ô thỏa mãn điều kiện.

d)

Tính trung bình cộng của các giá trị thỏa mãn điều kiện.

3.

Hàm =IF(1>2,1) cho kết quả là:

a)

True

b)

False

c)

2

d)

1

4.

Hàm COUNTIF được sử dụng để:

a)

Tính tổng các giá trị thỏa mãn điều kiện.

b)

Đếm tất cả các giá trị trong một vùng ô bất kể điều kiện.

c)

Tính trung bình cộng các giá trị thỏa mãn điều kiện.

d)

Đếm các giá trị trong một vùng ô thỏa mãn điều kiện.

5.

Trong hàm IF, phần "điều kiện" có thể là gì?

a)

Một phép so sánh giữa hai giá trị hoặc ô

b)

Chỉ là một ô

c)

Chỉ là một số

d)

Chỉ có thể là TRUE hoặc FALSE

6.

Kết quả trả về của hàm COUNTIF, SUMIF và AVERAGEIF luôn là:

a)

Kiểu số.

b)

Phụ thuộc vào dữ liệu trong vùng ô.

c)

Kiểu boolean.

d)

Kiểu văn bản.

7.

Câu lệnh nào sau đây ĐÚNG?

a)

=COUNTIF(C1:C8,>=10)

b)

=COUNTIF(C1- C8,">=10")

c)

=COUNTIF(C1:C8,">=10")

d)

=COUNTIF(C1:C8,>=10)

8.

Dựa trên công thức =IF(A1 > 50, "Hạng A", IF(A1 > 25, "Hạng B", "Hạng C")), nếu A1 = 51, giá trị trả về sẽ là gì?

a)

Hạng B

b)

Hạng A

c)

Hạng C

d)

Không có giá trị

9.

Hàm SUMIF có thể có bao nhiêu tham số?

a)

Ba tham số.

b)

Hai hoặc ba tham số

c)

Hai tham số.

d)

Một tham số.

10.

Dựa trên công thức =IF(A1 > 50, "Hạng A", IF(A1 > 25, "Hạng B", "Hạng C")), nếu A1 = 30, giá trị trả về sẽ là gì?

a)

Hạng B

b)

Hạng A

c)

Hạng C

d)

Không có giá trị

11.

Khi sử dụng hàm IF lồng nhau, bạn nên cân nhắc điều gì khi đặt giá trị trả về?

a)

Tất cả các giá trị đều phải là số

b)

Các giá trị trả về nên có tính nhất quán và dễ hiểu

c)

Chỉ cần một giá trị duy nhất

d)

Không cần chú ý đến giá trị trả về

12.

Kết quả của công thức =IF(A1=100, "Đúng", "Sai") khi A1 chứa giá trị 100 là gì?

a)

Sai

b)

#VALUE!

c)

Đúng

d)

100

13.

Công thức =IF(G3>=27, "Tặng vở", "Tặng thước") trả về kết quả gì nếu G3 = 25?

a)

Tặng vở

b)

Tặng thước

c)

Lỗi #VALUE!

d)

Không có gì hiển thị

14.

Hàm COUNTIF có thể được áp dụng cho vùng dữ liệu:

a)

Không áp dụng cho kiểu văn bản.

b)

Chỉ có kiểu số.

c)

Chỉ có kiểu văn bản.

d)

Cả kiểu số và kiểu văn bản.

15.

Trong Excel. Công thức hàm IF, ký tự nào được sử dụng để ngân cách giữa các tham số?

a)

Dấu phẩy (,) hoặc dấu chấm phẩy (;)

b)

Dấu hai chấm (:) hoặc dấu phẩy (,)

c)

Dấu chấm (.)hoặc dấu chấm phẩy (;)

d)

Dấu ngoặc kép (")

16.

Hàm MIN dùng để:

a)

Tính tổng

b)

Tính trung bình cộng

c)

Xác định giá trị lớn nhất

d)

Xác định giá trị nhỏ nhất

17.

Hàm MAX dùng để:

a)

Tính tổng

b)

Tính trung bình cộng

c)

Xác định giá trị lớn nhất

d)

Xác định giá trị nhỏ nhất

18.

Tại ô A1 chứa giá trị là 12, B2 chứa giá trị 28. Tại C2 ta gõ công thức =AVERAGE(A1,B2) thì kết quả tại ô C2 là:

a)

50

b)

20

c)

40

d)

30

19.

Kết quả của công thức =MIN(2,5)+MAX(3,7) là:

a)

10

b)

8

c)

9

d)

12

20.

Để tính tổng các giá trị từ ô A1 đến ô A5 ta gõ công thức là:

a)

SUM(A1,A5)

b)

SUM(A1:A5)

c)

=SUM(A1,A5)

d)

=SUM(A1:A5)

21.

Hàm nào sau đây được sử dụng để tính tổng các giá trị trong một vùng chọn?

a)

MAX

b)

MIN

c)

SUM

d)

AVERAGE

22.

Công thức =AVERAGE(B1:B5) sẽ trả về kết quả gì?

a)

Tổng các giá trị từ ô B1 đến B5.

b)

Giá trị lớn nhất trong các ô từ B1 đến B.

c)

Giá trị trung bình cộng của các giá trị từ ô B1 đến B5.

d)

Giá trị nhỏ nhất trong các ô từ B1 đến B5.

23.

Hàm nào sau đây được sử dụng để tính tổng các giá trị trong một vùng chọn?

a)

MAX

b)

MIN

c)

SUM

d)

AVERAGE

24.

Công thức =AVERAGE(B1:B5) sẽ trả về kết quả gì?

a)

Tổng các giá trị từ ô B1 đến B5.

b)

Giá trị lớn nhất trong các ô từ B1 đến B5.

c)

Giá trị nhỏ nhất trong các ô từ B1 đến B5.

d)

Giá trị trung bình cộng của các giá trị từ ô B1 đến B5.

25.

Giả sử các ô C1, C2, C3 lần lượt chứa các giá trị 10, 5, 15. Công thức =SUM(C1:C3) sẽ cho kết quả là bao nhiêu?

a)

5

b)

10

c)

30

d)

15

26.

Trong Microsoft Excel, Ô A2 có giá trị 10, ô B2 có giá trị 20, ô C2 nhập công thức =A2+B2, kết quả ở C2 là?

a)

10

b)

20

c)

Xuất hiện nội dung +A2+B2 trong ô

d)

30

27.

Trong Microsoft Excel, tại ô E2 có công thức =B2+C2, thực hiện sao chép công thức sang ô F2. Công thức tại ô F2 sẽ là?

a)

=C3+D3

b)

=C2+D2

c)

=A2+B2

d)

=B2+C2

28.

Trong Microsoft Excel, Ô D3 chứa MỨC LƯƠNG, ô E3 chứa SỐ NGÀY. Chọn công thức tính TẠM ỨNG LƯƠNG ở F3, biết được tạm ứng 65% của Lương chính (Lương chính = mức lương * Số ngày):

a)

=65/100(D3*E3)

b)

=100/65*(D3*E3)

c)

=65%*(D3*E3)

d)

=65%(D3*E3)

29.

Trong Microsoft Excel, Ô D3 có giá trị số là 6.5. Ô E3 có công thức: =IF(D3>=8,"GIOI",IF(D3>=6.5,"KHA",IF(D3>=5,"TB","YEU")). Kết quả là:

a)

GIOI

b)

KHA

c)

TB

d)

YEU

30.

Trong Microsoft Excel, hàm LEFT nào sau đây là đúng?

a)

LEFT(text, n)

b)

LEFT(Number1, Number2..)

c)

LEFT(text)

d)

LEFT(n,text)

31.

Trong Microsoft Excel, hàm nào sao đây được dùng để tìm giá trị lớn nhất trong các ô hoặc vùng được chọn?

a)

MIN

b)

SUM

c)

AVERAGE

d)

MAX

32.

Trong Microsoft Excel, để lấy lại nội dung vừa bị xóa, thực hiện tổ hợp phím:

a)

Ctrl+T

b)

Ctrl+X

c)

Ctrl+Z

d)

Ctrl+B