wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Địa Lí HK2

Total questions: 77

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Nhật Bản nằm phía đông của

a)

Châu Á

b)

Châu Phi

c)

Châu Âu

d)

Châu Mĩ

2.

Một trong bốn đảo lớn của Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô

b)

Phú Quốc

c)

Ba-li

d)

Ha-oai

3.

Nhật Bản tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Ấn Độ Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Bắc Băng Dương

4.

Vị trí địa lí của Nhật Bản tạo điều kiện thuận lợi để phát triển

a)

các ngành kinh tế biển

b)

ngành giao thông vận tải biển.

c)

nuôi trồng và đánh bắt hải sản.

d)

ngành du lịch biển.

5.

Đại bộ phận lãnh thổ của Nhật Bản là địa hình

a)

đồng bằng.

b)

cao nguyên.

c)

sơn nguyên.

d)

đồi núi.

6.

Ngọn núi cao nhất Nhật Bản là

a)

Ngọc Linh

b)

Phan-xi-pang

c)

Phú Sĩ

d)

Hymalaya

7.

Địa hình của Nhật Bản gây khó khăn cho phát triển

a)

lâm nghiệp.

b)

du lịch.

c)

thủy điện.

d)

giao thông.

8.

Phần lớn lãnh thổ Nhật Bản nằm trong vùng khí hậu

a)

ôn đới.

b)

nhiệt đới.

c)

xích đạo.

d)

cận xích đạo.

9.

Hầu hết sông ngòi ở Nhật Bản chảy theo hướng

a)

tây - đông.

b)

đông - tây.

c)

tây bắc - đông nam.

d)

đông nam - tây bắc.

10.

Sông ngòi ở Nhật Bản ít có giá trị về

a)

nông nghiệp.

b)

du lịch.

c)

thủy điện.

d)

giao thông.

11.

Hồ nước ngọt lớn nhất ở Nhật Bản là

a)

Baikal

b)

Biển Hồ

c)

Biwa

d)

Phú Ninh

12.

Tỉ lệ che phủ rừng của Nhật Bản năm 2020 là

a)

78,4%.

b)

68,4%.

c)

88,4%.

d)

98,4%.

13.

Phần lớn tài nguyên của Nhật Bản phân bố ở hai đảo lớn là

a)

Hôn-su và Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su và Kiu-xiu.

c)

Hôn-su và Xi-cô-cư.

d)

Xi-cô-cư và Hô-cai-đô.

14.

Đâu không phải là nét văn hóa truyền thống của Nhật Bản?

a)

trà đạo.

b)

đấu vật

c)

thư pháp

d)

nhuộm răng đen.

15.

Đâu không phải là nét văn hóa truyền thống của Nhật Bản?

a)

trà đạo

b)

đấu vật

c)

thư pháp

d)

nhuộm răng đen

16.

Trang phục truyền thống của Nhật Bản là

a)

Sườn xám

b)

Áo dài

c)

Hanbok

d)

Kimono

17.

Đâu không phải là nguyên nhân giúp cho nền kinh tế Nhật Bản có sự phát triển vượt bậc giai đoạn 1952-1973?

a)

Phát huy được yếu tố nguồn nhân lực

b)

Chú trọng đầu tư, hiện đại hóa công nghiệp

c)

Thực hiện chính sách "Bế quan tỏa cảng"

d)

Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng

18.

Năm 2020, nền kinh tế của Nhật Bản đứng bao nhiêu trên thế giới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Nền kinh tế của Nhật Bản đứng sau hai quốc gia là

a)

Hoa Kỳ và Trung Quốc

b)

Campuchia và Việt Nam

c)

Liên Bang Nga và Ukaine

d)

Hàn Quốc và Triều Tiên

20.

Trong cơ cấu kinh tế của Nhật Bản, ngành đóng vai trò quan trọng là

a)

nông nghiệp

b)

lâm nghiệp

c)

ngư nghiệp

d)

dịch vụ

21.

Trong cơ cấu ngành công nghiệp, ngành giữ vai trò quan trọng là

a)

công nghiệp chế tạo

b)

công nghiệp sản xuất ô tô

c)

công nghiệp sản xuất rô-bốt

d)

công nghiệp điện tử tin học

22.

Động lực chính trong ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản là

a)

công nghiệp đóng tàu

b)

công nghiệp sản xuất ô tô

c)

công nghiệp chế tạo máy bay

d)

công nghiệp dệt may

23.

Ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản là

a)

chế tạo máy bay

b)

hóa dầu

c)

công nghiệp sản xuất rô-bốt

d)

thực phẩm

24.

Đâu không phải là công ty điện tử của Nhật Bản?

a)

Sony

b)

Apple

c)

Canon

d)

Casio

25.

Phần lớn các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản tập trung ở đảo

a)

Hôn-su

b)

Kiu-xiu

c)

Xi-cô-cư

d)

Hô-cai-đô

26.

Các loại cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

cà phê, cao su

b)

lúa gạo, lúa mì

27.

Ng tâm công nghiệp của Nhật Bản tập trung ở đảo

a)

Hôn-su.

b)

Kiu-xiu.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Hô-cai-đô.

28.

Các loại cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

cà phê, cao su.

b)

lúa gạo, lúa mì.

c)

mía, điều.

d)

thuốc lá, đậu tương.

29.

Chăn nuôi ở Nhật Bản phát triển theo hình thức

a)

tự nhiên.

b)

bán tự nhiên.

c)

trang trại.

d)

chuồng trại.

30.

Đặc điểm nổi bật của ngành nông nghiệp ở Nhật Bản là

a)

sản xuất theo nhu cầu nhưng năng suất, sản lượng cao.

b)

chỉ sản xuất phục vụ nhu cầu xuất khẩu và công nghiệp.

c)

phát triển thâm canh, chú trọng năng suất và sản lượng.

d)

sản xuất với quy mô lớn và hướng chuyên môn hóa cao.

31.

Hầu hết các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào

a)

tận dụng tối đa nguồn lao động.

b)

tận dụng nguồn nguyên liệu lớn.

c)

sử dụng khoa học - kĩ thuật cao.

d)

sản phẩm phục vụ trong nước.

32.

Ngành công nghiệp chiếm 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là

a)

công nghiệp chế tạo.

b)

dệt may - da giày.

c)

chế biến thực phẩm.

d)

sản xuất điện tử.

33.

Thương hiệu ô tô nào sau đâu đến từ Nhật Bản?

a)

Kia

b)

Honda

c)

Ford

d)

Mercedes

34.

Đặc điểm cơ bản nhất của địa hình Trung Quốc là

a)

thấp dần từ Tây sang Đông.

b)

thấp dần từ Bắc xuống Nam.

c)

cao dần từ Tây sang Đông.

d)

cao dần từ Bắc xuống Nam.

35.

Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là

a)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

c)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.

d)

Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.

36.

Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?

a)

LB Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ.

b)

LB Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì.

c)

LB Nga, Ca-na-đa, Bra-xin.

d)

LB Nga, Anh, Ô-xtrây-li-a.

37.

ốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?

a)

LB Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ.

b)

LB Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì.

c)

LB Nga, Ca-na-đa, Bra-xin.

d)

LB Nga, Anh, Ô-xtrây-li-a.

38.

Miền Tây Trung Quốc phổ biến kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

Cận nhiệt đới lục địa.

b)

Cận nhiệt đới gió mùa.

c)

Ôn đới lục địa.

d)

Ôn đới gió mùa.

39.

Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?

a)

Việt Nam.

b)

Lào.

c)

Mi-an-ma.

d)

Thái Lan.

40.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

núi cao và hoang mạc.

b)

núi thấp và đồng bằng.

c)

đồng bằng và hoang mạc.

d)

núi thấp và hoang mạc.

41.

Trung Quốc nằm ở khu vực nào của Châu Á?

a)

Đông Á

b)

Tây Á

c)

Nam Á

d)

Đông Nam Á

42.

Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?

a)

Đông Bắc.

b)

Hoa Bắc.

c)

Hoa Trung.

d)

Hoa Nam.

43.

Trung Quốc có chung đường biên giới trên đất liền với bao nhiêu quốc gia?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

44.

Sông ngòi ở miền Tây của Trung Quốc có giá trị lớn về

a)

thủy lợi.

b)

thủy điện.

c)

nông nghiệp.

d)

giao thông.

45.

Quốc gia nào có số dân đông nhất thế giới hiện nay?

a)

Ấn Độ.

b)

Lào.

c)

Mi-an-ma.

d)

Trung Quốc.

46.

Hai thành phố đông dân nhất của Trung Quốc vào năm 2020 là

a)

Giang Tô và Thượng Hải.

b)

Thượng Hải và Bắc Kinh.

c)

Bắc Kinh và Nam Kinh.

d)

Nam Kinh và Thượng Hải.

47.

Một trong bốn phát minh lớn của người Trung Quốc cổ đại là

a)

giấy.

b)

điện.

c)

điện thoại.

d)

súng thần công.

48.

Di sản thế giới được UNESCO công nhận của Trung Quốc là

a)

Vịnh Hạ Long.

b)

Cung điện mùa đông.

c)

Vạn lí trường thành.

d)

Hoàng thành Thăng Long.

49.

Tỉ lệ gia tăng dân số của Trung Quốc có xu hướng

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

ổn định.

d)

biến động.

50.

Đường kinh tuyến được dùng để làm ranh giới tương đối phân chia l

4 lines
51.

Tỉ lệ gia tăng dân số của Trung Quốc có xu hướng

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

ổn định.

d)

biến động.

52.

Đường kinh tuyến được dùng để làm ranh giới tương đối phân chia lãnh thổ Trung Quốc làm hai miền là

a)

850

b)

950

c)

1050

d)

1150

53.

Dãy Hi-ma-lay-a không nằm trên lãnh thổ của quốc gia nào?

a)

Trung Quốc

b)

Thái Lan

c)

Ấn Độ

d)

Bu-tan

54.

Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là

a)

Mãn

b)

Hồi

c)

Mông Cổ

d)

Hán

55.

Chính sách dân số nào sau đây ảnh hưởng đến cơ cấu dân số theo giới của Trung Quốc?

a)

Chính sách một con.

b)

Chính sách hai con.

c)

Chính sách ba con.

d)

Chính sách bốn con.

56.

Trung Quốc có diện tích tự nhiên là

a)

6,6 triệu km2

b)

8,6 triệu km2

c)

9,6 triệu km2

d)

7,6 triệu km2

57.

Đến cuối thâp niên 70 của thế kỉ XX, Trung Quốc không thực hiện hiện đại hóa chính sách nào?

a)

Công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Quốc phòng.

d)

Văn hóa.

58.

Năm 2020, quy mô nền kinh tế của Trung Quốc đứng thứ bao nhiêu trên thế giới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Nền kinh tế của Trung Quốc đứng sau quốc gia nào?

a)

Hoa Kỳ.

b)

Việt Nam.

c)

Thái Lan.

d)

Lào.

60.

Ngành kinh tế quan trọng của Trung Quốc là

a)

nông nghiệp

b)

công nghiệp.

c)

dịch vụ.

d)

du lịch.

61.

Trung Quốc đã phóng thành công tàu vũ trụ từ năm nào?

a)

2003

b)

2013

c)

2023

d)

2024

62.

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của Trung Quốc là

a)

nông nghiệp

b)

công nghiệp.

c)

dịch vụ.

d)

du lịch.

63.

Ngành chủ yếu trong nông nghiệp của Trung Quốc là

a)

trồng trọt.

b)

chăn nuôi.

c)

lâm nghiệp.

d)

ngư nghiệp.

64.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Trung Quốc, giai đoạn 2005-2020 là

a)

đường.

b)

cột.

c)

miền.

d)

tròn.

65.

Tổng giá trị xuất nhập khẩu của Trung Quốc năm 2005 là

a)

1522 tỉ USD.

b)

1622 tỉ USD.

c)

1422 tỉ USD.

d)

1322 tỉ USD.

66.

Trữ lượng khoáng sản giàu có tạo điều kiện cho Ô-xtrây-li-a phát triển ngành

a)

nông nghiệp

b)

công nghiệp.

c)

dịch vụ.

d)

du lịch.

67.

Khí hậu phân hóa đa dạng, tạo điều kiện cho Ô-xtrây-li-a

a)

phát triển đa dạng cơ cấu cây trồng, vật nuôi.

b)

chỉ trồng được cây có nguồn gốc cận nhiệt.

c)

chỉ trồng được cây có nguồn gốc nhiệt đới.

d)

chỉ trồng được cây có nguồn gốc ôn đới.

68.

Vùng biển rộng lớn giúp cho Ô-xtrây-li-a

a)

phát triển ngành du lịch biển.

b)

phát triển ngành giao thông vận tải biển.

c)

phát triển ngành nuôi trồng và đánh bắt thủy sản.

d)

phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển.

69.

Giai đoạn 2010-2020, tốc độ tăng trưởng kinh tế của Ô-xtrây-li-a có xu hướng

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

tăng rất nhanh.

d)

tăng rất chậm.

70.

Các trung tâm công nghiệp của Ô-xtrây-li-a phân bố chủ yếu ở

a)

ven biển phía bắc và phía tây.

b)

vùng trung tâm và ven biển phía đông.

c)

ven biển phía tây và phía nam.

d)

ven biển phía nam và đông nam.

71.

Cây lương thực chính của Ô-xtrây-li-a là

a)

lúa gạo.

b)

lúa mì.

c)

ngô.

d)

lúa mạch.

72.

Loại hình giao thông vận tải đóng vai trò quan trọng nhất trong xuất, nhập khẩu hàng hóa của Ô-xtrây-li-a là

(a)  

73.

nh của Ô-xtrây-li-a là

a)

lúa gạo.

b)

lúa mì.

c)

ngô.

d)

lúa mạch.

74.

Loại hình giao thông vận tải đóng vai trò quan trọng nhất trong xuất, nhập khẩu hàng hóa của Ô-xtrây-li-a là

a)

Đường sắt.

b)

Đường biển.

c)

Đường ô tô.

d)

Đường hàng không.

75.

Khu vực trung tâm của Ô-xtrây-li-a là vùng

a)

trồng lúa mì.

b)

chăn nuôi gia súc

c)

trồng các loại cây khác.

d)

ít hoặc không sản xuất nông nghiệp.

76.

Vùng trồng lúa mì của Ô-xtrây-li-a tập trung chủ yếu ở

a)

ven bờ Thái Bình Dương.

b)

phía bắc Ô-xtrây-li-a.

c)

khu vực trung tâm Ô-xtrây-li-a.

d)

ven bờ Ấn Độ Dương.

77.

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của Ô-xtrây-li-a (năm 2021) là

a)

nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản.

b)

công nghiệp, xây dựng.

c)

dịch vụ.

d)

thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.