Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP BÀI NAM CHÂM - NAM CHÂM ĐIỆN

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Không gian xung quanh nam châm, xung quanh dòng điện tồn tại

a)
  • Từ trường.

b)
  • Trọng trường.

c)
  • Điện trường.

d)
  • Điện từ trường.

2.

Để nhận biết từ trường có thể sử dụng dụng cụ nào dưới đây?

a)
  • Thanh sắt.

b)
  • Thanh nhôm.

c)
  • Thanh đồng.

d)
  • Kim nam châm.

3.

Xung quanh vật nào sau đây có từ trường?

a)
  • Bóng đèn đang sáng.

b)
  • Cuộn dây đồng đang nằm trên kệ.

c)
  • Thanh sắt đặt trên bàn.

d)
  • Ti vi đang tắt.

4.

Các vật liệu từ khi đặt trong từ trường sẽ

a)
  • Chịu tác dụng của lực từ.

b)
  • Chịu tác dụng của lực đàn hồi.

c)
  • Có dòng điện chạy qua.

d)
  • Phát sáng.

5.

Từ phổ là

a)
  • Hình ảnh của các đường mạt sắt trong từ trường của nam châm.

b)
  • Hình ảnh của các kim nam châm đặt gần một nam châm thẳng.

c)
  • Hình ảnh của các hạt cát đặt trong từ trường của nam châm.

d)
  • Hình ảnh của các hạt bụi đặt trong từ trường của nam châm.

6.

Cung cấp điện vào hai đầu của đoạn dây dẫn, đặt kim nam châm sao cho trục của kim nam châm song song với trục của dây dẫn. Khi đóng mạch điện có hiện tượng gì xảy với kim nam châm?

a)
  • Kim nam châm đứng yên.

b)
  • Kim nam châm quay vòng tròn.

c)
  • Kim nam châm chỉ hướng Bắc – Nam.

d)
  • Kim nam châm bị lệch khỏi vị trí ban đầu.

7.

Từ trường của Trái Đất mạnh ở hai địa cực.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Để khảo sát sự định hướng của thanh nam châm, ta cần dùng những dụng cụ

a)

A. thanh nam châm, dây treo và giá đỡ.

b)

B. kim nam châm và thanh nam châm.

c)

C. tờ giấy trắng và thanh nam châm.

d)

D. Cả ba phương án trên.

9.

Để nhận biết không gian xung quanh có từ trường hay không ta có thể dùng dụng cụ nào?

a)

Điện kế

b)

La bàn

c)

Áp kế

d)

Tốc kế

10.

Đường sức từ trong lòng nam châm chữ U có dạng

a)

A. những đường cong nối từ cực Bắc sang cực Nam.

b)

B. những đường thẳng nối từ cực Bắc sang cực Nam.

c)

C. những đường gấp khúc nối từ cực Bắc sang cực Nam.

d)

D. những đường tùy ý nối từ cực Bắc sang cực Nam.

11.

Đặt đầu hai thanh kim loại giống nhau lại gần nhau, thấy xảy ra hiện tượng chúng luôn hút nhau mà không đẩy nhau. Kết luận nào là đúng về hai thanh kim loại này?

a)

Cả hai thanh đều là nam châm

b)

Cả hai thanh đều không phải là nam châm

c)

chỉ có một thanh là nam châm

d)

khác

12.

Trên la bàn, chữ W chỉ hướng

a)

Đông

b)

Tây

c)

Nam

d)

Bắc

13.

Từ trường của Trái Đất yếu hơn khi ở xích đạo.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Thiết bị nào sau đây sử dụng nam châm vĩnh cửu?

a)

Loa điện

b)

Rơ le điện từ

c)

Chuông điện

d)

Cả B và C

15.

Kim la bàn thường được làm bằng

a)

Đồng.

b)

Nhôm.

c)

Nam châm.

d)

Nhựa.

16.

Hiện tượng gì sẽ xảy ra với thanh thép khi đặt nó trong lòng một cuộn dây có dòng điện chạy qua?

a)

A. Thanh thép bị nóng lên.

b)

B. Thanh thép trở thành một nam châm.

c)

C. Thanh thép phát sáng.

d)

D. Thanh thép bị chảy ra.

17.

Phát biểu nào sau đây đúng về từ trường của Trái Đất?

a)

A. Từ trường của Trái Đất mạnh ở hai địa cực.

b)

B. Từ trường của Trái Đất yếu hơn ở xích đạo.

c)

C. Từ trường của Trái Đất bằng nhau tại mọi vị trí.

d)

D. Cả A và B đúng.

18.

Người ta quy ước chiều của đường sức từ như thế nào?

a)

Chiều của đường sức từ đi ra từ cực Bắc.

b)

Chiều của đường sức từ đi ra từ cực Nam.

c)

Chiều của đường sức từ phụ thuộc vào sự sắp xếp của kim nam châm đặt gần nó.

d)

Chiều của đường sức từ phụ thuộc vào sự sắp xếp của mạt sắt đặt gần nó.

19.

Tàu đệm từ hiện nay có thể đạt tới 600 km/h. Tàu có thể đạt tới tốc độ trên một phần lớn nhờ vào yếu tố nào?

a)

Giữa đường ray và toa tàu được bôi một loại dầu đặc biệt nên ma sát rất nhỏ.

b)

Khối lượng của tàu rất nhẹ nên tàu sẽ đi nhanh hơn.

c)

Đường ray và toa tàu được làm từ nam châm tạo nên lực nâng giúp giảm ma sát.

d)

Đường ray và toa tàu được làm bằng vật liệu rất cứng nên giúp giảm ma sát.

20.

Đường sức từ của Trái Đất có hình dạng

a)

Những đường cong nối từ cực Bắc sang cực Nam

b)

Những đường thẳng nối từ cực Bắc sang cực Nam

c)

Những đường gấp khúc nối từ cực Bắc sang cực Nam

d)

Những đường thẳng song song với hai cực ở hai bên

21.

Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về nam châm?

a)

A. Nam châm có thể hút những vật liệu từ.

b)

B. Nam châm chỉ có thể hút sắt.

c)

C. Nam châm chỉ có 2 cực là cực Nam và cực Bắc.

d)

D. Nam châm không thể hút vụn giấy.

22.

Cách nào sau đây không làm thay đổi độ lớn của từ trường của nam châm điện?

a)

A. Giảm số vòng dây.

b)

B. Giữ nguyên số vòng dây.

c)

C. Đổi chiều dòng điện.

d)

D. Cả B và C.

23.

Từ phổ là hình ảnh cụ thể về?

a)

A. các đường sức từ

b)

B. các đường sức điện

c)

C. cường độ điện trường

d)

D. cảm ứng từ

24.

Chọn phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Có thể thu được từ phổ bằng rắc mạt sắt lên tấm nhựa trong đặt trong từ trường

b)

B. Từ phổ là hình ảnh cụ thể về các đường sức điện

c)

C. Nơi nào mạt sắt dày thì từ trường yếu

d)

D. Nơi nào mạt sắt thưa thì từ trường mạnh

25.

Đường sức từ là những đường cong được vẽ theo qui ước sao cho?

a)

A. Có chiều từ cực Nam tới cực Bắc bên ngoài thanh nam châm

b)

B. Có độ mau thưa tùy ý

c)

C. Bắt đầu từ cực này và kết thúc ở cực kia của thanh nam châm

d)

D. Có chiều từ cực Bắc tới cực Nam bên ngoài thanh nam châm

26.

Chiều của đường sức từ của nam châm được vẽ như sau. Tên các từ cực của nam châm là?

a)

A. A là cực Bắc, B là cực Nam

b)

A. A là cực Nam, B là cực Bắc

c)

A. A và B là cực Bắc

d)

A và B là cực Nam

27.

Chiều của đường sức từ của nam châm hình chữ U được vẽ như sau. Kể tên các từ cực của nam châm

a)

1 là cực Bắc, 2 là cực Nam

b)

1 là cực Nam, 2 là cực Bắc

c)

1 và 2 là cực Bắc

d)

1 và 2 là cực Nam

28.

Chiều của đường sức từ cho ta biết điều gì về từ trường tại điểm đó?

a)

A. Chiều chuyển động của thanh nam châm đặt ở điểm đó

b)

B. Hướng của lực từ tác dụng lên cực Bắc của một kim nam châm đặt tại điểm đó

c)

C. Hướng của lực từ tác dụng lên một vun sắt đặt tại điểm đó

d)

D. Hướng của dòng điện trong dây dẫn đặt tại điểm đó

29.

Độ mau, thưa của đường sức từ trên cùng một hình vẽ cho ta biết điều gì về từ trường?

a)

A. Chỗ đường sức từ càng mau thì từ trường càng yếu, chỗ càng thưa thì từ trường càng mạnh

b)

B. Chỗ đường sức từ càng mau thì từ trường càng mạnh, chỗ càng thưa thì từ trường càng yếu

c)

C. Chỗ từ trường càng thưa thì dòng điện đặt tại đó có cường độ càng lớn

d)

D. Chỗ từ trường càng mau thì dây dẫn đặt ở đó càng bị nóng lên nhiều

30.

Chọn chiều đúng của đường sức từ qua nam châm sau

a)
b)
c)

d)

31.

Lực từ tác dụng lên kim nam châm trong hình sau đặt ở điểm nào là mạnh nhất?

a)

A. Điểm 1

b)

B. Điểm 2

c)

C. Điểm 3

d)

D. Điểm 4

32.

Hãy chọn phát biểu đúng

a)

A. Ở đầu cực của nam châm, các đường sức từ dày cho biết từ trường mạnh, càng xa nam châm, các đường sức từ càng thưa

b)

Đường sức từ của nam châm là hình vẽ những đường mạt sắt phân bố xung quanh thanh nam châm

c)

Người ta qui ước bên trong thanh nam châm: Chiều của đường sức từ cực Nam sang cực Bắc, bên ngoài thanh nam châm: Chieèu của đường sức từ đi ra từ cực Bắc đi vào ở cực Nam

d)

Cả A, B, C đều đúng

33.

Câu 1: Không gian xung quanh nam châm, xung quanh dòng điện tồn tại

a)

A. từ trường.

b)

B. trọng trường.

c)

C. điện trường.

d)

D. điện từ trường.

34.

Câu 2: Để nhận biết từ trường có thể sử dụng dụng cụ nào dưới đây?

a)

A. Thanh sắt.

b)

B. Thanh nhôm.

c)

B. Thanh đồng.

d)

D. Kim nam châm.

35.

Câu 3: Xung quanh vật nào sau đây có từ trường?

a)

A. Bóng đèn đang sáng.

b)

B. Cuộn dây đồng đang nằm trên kệ.

c)

C. Thanh sắt đặt trên bàn.

d)

D. Ti vi đang tắt.

36.

Câu 4: Đặt kim nam châm sao cho trục của kim nam châm song song với trục của dây dẫn như hình ảnh bên. Khi đóng mạch điện có hiện tượng gì xảy với kim nam châm?

a)

A. Kim nam châm đứng yên.

b)

B. Kim nam châm quay vòng tròn.

c)

C. Kim nam châm chỉ hướng Bắc – Nam.

d)

D. Kim nam châm bị lệch khỏi vị trí ban đầu.

37.

Câu 5: Cách làm nào dưới đây giúp ta thu được hình ảnh của từ phổ?

a)

A. Rải cát lên tấm nhựa đặt trong từ trường của nam châm và gõ nhẹ.

b)

B. Rắc mạt sắt lên tấm nhựa đặt trong từ trường của nam châm và gõ nhẹ.

c)

C. Dùng kim nam châm xếp lên trên một tấm nhựa đặt trong từ trường của nam châm.

d)

D. Đặt thanh nam châm gần bức tường và rọi đèn vào thanh nam châm.

38.

Câu 6: Từ phổ là

a)

A. hình ảnh của các đường mạt sắt trong từ trường của nam châm.

b)

B. hình ảnh của các kim nam châm đặt gần một nam châm thẳng.

c)

C. hình ảnh của các hạt cát đặt trong từ trường của nam châm.

d)

D. hình ảnh của các hạt bụi đặt trong từ trường của nam châm.

39.

Câu 7: Trên hình bên đường sức từ nào vẽ sai?

a)

A. Đường 1.

b)

B. Đường 2.

c)

C. Đường 3.

d)

D. Đường 4.

40.

Câu 8: Hình bên cho biết một số đường sức từ của nam châm thẳng. Hãy xác định tên hai cực của nam châm trong hình?

a)

A. A là cực Bắc, B là cực Nam.

b)

B. A là cực Nam, B là cực Bắc.

c)

C. A và B đều là cực Bắc.

d)

D. A và B đều là cực Nam.

41.

Câu 9: Khi nào hai thanh nam châm hút nhau?

a)

A. Khi hai cực Bắc để gần nhau.

b)

B. Khi hai cực Nam để gần nhau.

c)

C. Khi để hai cực khác tên gần nhau.

d)

D. Khi cọ xát hai cực cùng tên vào nhau.

42.

Câu 10: Trong phòng khám, người ta sử dụng dụng cụ nào dưới đây để lấy những vụn sắt ra khỏi mắt bệnh nhân?

a)

A. Thanh nam châm.

b)

B. Thanh sắt.

c)

C. Thanh nhôm.

d)

D. Kéo.

43.

Cực địa lí của Trái Đất có đặc điểm

a)

Có vị trí cố định trên bề mặt Trái Đất.

b)

Có vị trí không ổn định.

c)

Có thể đảo ngược theo chu kỳ.

d)

cực địa lí trùng với cực địa từ.

44.

Từ trường Trái Đất mạnh nhất ở

a)

hai cực địa lí của Trái Đất

b)

đường xích đạo của Trái Đất

c)

hai cực địa từ của Trái Đất

d)

bằng nhau tại mọi điểm

45.

Chọn ý sai

a)

Trái Đất quay quanh trục xuyên tâm.

b)

Trục quay Trái Đất là đường thẳng nối giữa cực Bắc địa lí và cực Nam địa lí của nó

c)

Các cực địa lí có vị trí cố định trên bề mặt Trái Đất.

d)

Các cực địa từ có vị trí cố định trên bề mặt Trái Đất

46.

Trục A trên hình vẽ và trục gì?

a)

Xích đạo

b)

Kinh tuyến gốc

c)

Trục từ

d)

Trục địa lí

47.

Dụng cụ trong hình trên có tên gọi là

a)

La bàn

b)

Bàn là

c)

Nam châm điện

d)

Nam châm đồng hồ

48.

Bộ phận số 1 là

a)

Kim nam châm

b)

Mặt hình tròn chia độ

c)

Thước đo độ.

d)

Vỏ kim loại và mặt kính bảo vệ

49.

Bộ phận số 2 là

a)

Mặt hình tròn chia độ.

b)

Kim nam châm.       

c)

Vỏ kim loại và mặt kính bảo vệ. 

d)

khối nam châm.       

50.

Vì sao có thể nói rằng Trái Đất giống như một thanh nam châm khổng lồ?

a)

Vì Trái Đất hút tất cả các vật về phía nó

b)

Vì Trái Đất hút các vật bằng sắt về phía nó

c)

Vì Trái Đất hút các thanh nam châm về phía nó

d)

Vì mỗi cực của thanh nam châm khi để tự do luôn hướng về một cực của Trái Đất

51.

Chọn ý sai

a)

cực Bắc địa từ nằm trên trục từ của Trái Đất

b)

cực Nam địa lí nằm trên trục quay của Trái Đất

c)

cực Bắc địa từ và cực Bắc địa lí trùng nhau

d)

cực Bắc địa lí nằm trên trục quay của Trái Đất

52.

Hiện tượng cực quang có được là vì

a)

Trái Đất có điện trường

b)

Trái Đất có từ trường

c)

không liên quan đến Trái Đất

d)

bức xạ điện trường

53.

Cường độ dòng điện có ảnh hưởng như thế nào đến từ trường của nam châm điện?

a)

Cường độ dòng điện không ảnh hưởng gì đến từ trường của nam châm điện

b)

Cường độ dòng điện tỉ lệ thuận từ trường của nam châm điện

c)

Cường độ dòng điện tỉ lệ nghịch từ trường của nam châm điện

d)

Cường độ dòng điện cung cấp từ trường cho nam châm điện

54.

Ngoài cách tăng cường độ dòng điện, ta còn có cách nào khác để tăng lực từ của nam châm điện?

a)

Dùng lõi sắt non để lưu từ tính

b)

Dùng lõi sắt già để lưu từ tính

c)

Tăng số vòng dây quấn quanh lõi sắt

d)

Dùng lá thép đàn hồi

55.

Khi ta tăng độ lớn của dòng điện thì kết quả của thí nghiệm đã thay đổi như thế nào?

a)

Kẹp giấy không phản ứng gì

b)

Kẹp giấy bị nung nóng dần lên

c)

Kẹp giấy không bị hút vào đinh vít

d)

Kẹp giấy bị hút vào đinh vít nhiều hơn

56.

Chiều của dòng điện có ảnh hưởng gì đến từ trường của nam châm điện?

a)

Chiều của nam châm điện

b)

Không ảnh hưởng

c)

Giảm độ lớn

d)

Tăng lực từ

57.

Trong thực tiễn, nam châm điện được ứng dụng chế tạo thiết bị nào sau đây?

a)

Chuông gió

b)

Chuông báo thức

c)

Nhạc chuông

d)

Chuông điện

58.

Nam châm điện được cấu tạo gồm những bộ phận nào sau đây?

a)

Pin và công tắc

b)

Ống dây dẫn và lõi sắt

c)

Dây dẫn và dòng điện

d)

Dòng điện và kim nam châm

59.

Nếu xem đinh vít trở thành nam châm thẳng khi có dòng điện đi qua ống dây, làm thế nào để xác định các cực của nam châm này?

a)

Dùng kí hiệu + / - trên pin

b)

Dùng la bàn

c)

Dùng vật bằng sắt

d)

Quy tắc bàn tay phải

60.

Vì sao khi ta ngắt công tắc, kẹp giấy không còn bị hút bởi đinh vít?

a)

Do không có từ trường

b)

Do không có dòng điện chạy qua ống dây dẫn

c)

Do không có lực hút

d)

Do kẹp giấy ở xa vị trí nam châm

61.

Lõi sắt trở thành nam châm điện khi nào?

a)

Khi lõi sắt là sắt non

b)

Khi lõi sắt là sắt già

c)

Khi có dòng điện chạy qua ống dây

d)

Khi có ống dây

62.

Khi ta bật công tắc và đưa đinh vít đến gần kẹp giấy thì hiện tượng gì xảy ra?

a)

Kẹp giấy không phản ứng gì

b)

Kẹp giấy bị hút vào đinh vít

c)

. Kẹp giấy bị đẩy ra xa

d)

Kẹp giấy bay khắp hướng

63.

1.Nam châm điện là gì?

a)

A) Một loại nam châm vĩnh cửu

b)

B) Một loại nam châm được tạo ra bằng cách sử dụng dòng điện

c)

C) Một loại nam châm được tạo ra bằng cách sử dụng từ trường

d)

D) Một loại nam châm được tạo ra bằng cách sử dụng nhiệt độ

64.
  1. 2. Nguyên tắc hoạt động của nam châm điện dựa trên hiện tượng gì?

a)

A) Hiện tượng cảm ứng điện từ

b)

B) Hiện tượng cảm ứng nhiệt

c)

C) Hiện tượng cảm ứng ánh sáng

d)

D) Hiện tượng cảm ứng âm thanh

65.

3. Lõi của nam châm điện được làm bằng vật liệu nào?

a)

A) sắt

b)

B) gỗ

c)

C) kim loại

d)

D) nhôm

66.

4. Nam châm điện được sử dụng trong những lĩnh vực nào?

a)

A) Công nghiệp, y tế, giao thông vận tải

b)

B) Nông nghiệp, giáo dục, thể thao

c)

C) Quân sự, hàng không, hải quân

d)

D) Du lịch, khách sạn, nhà hàng

67.

5. Vai trò của nam châm điện trong các thiết bị điện tử là gì?

a)

A) Tạo ra từ trường để điều khiển các thiết bị điện tử

b)

B) Tạo ra điện trường để điều khiển các thiết bị điện tử

c)

C) Tạo ra nhiệt độ để điều khiển các thiết bị điện tử

d)

D) Tạo ra ánh sáng để điều khiển các thiết bị điện tử

68.

6. Nam châm điện cần phải có điều kiện gì để hoạt động hiệu quả?

a)

A) Dòng điện yếu và không ổn định

b)

B) Dòng điện mạnh và ổn định

c)

C) Nhiệt độ cao và áp suất thấp

d)

D) Ánh sáng mạnh và âm thanh lớn

69.

7. Cấu tạo của nam châm điện bao gồm những thành phần nào?

a)

A) Ống dây dẫn có dòng điện chạy qua và bên trong ống dây có lõi đồng

b)

B) Ống dây dẫn có dòng điện chạy qua và bên trong ống dây có lõi nhôm

c)

C) Ống dây dẫn không có dòng điện chạy qua và bên trong ống dây có lõi sắt

d)

D) Ống dây dẫn có dòng điện chạy qua và bên trong ống dây có lõi sắt

70.

8. Nam châm điện có thể tạo được từ trường có cường độ

a)

A) yếu

b)

B) trung bình

c)

C) thấp

d)

D) cực mạnh

71.

9. Khi ngắt dòng điện đi qua ống dây, nam châm điện sẽ

a)

A) tăng từ tính

b)

B) giảm từ tính

c)

C) giữ nguyên từ tính

d)

D) mất hết từ tính

72.
  1. 10. Để thay đổi tên các cực của nam châm điện, ta cần

a)

A) tăng dòng điện qua ống dây

b)

B) giảm dòng điện qua ống dây

c)

C) đổi chiều dòng điện qua ống dây

d)

D) giữ nguyên dòng điện qua ống dây

73.

12.Chọn đáp án sai

a)

A) nam châm điện được sử dụng để tách và phân loại vật liệu

b)

B) nam châm điện được sử dụng trong cách xe điện để tạo ra lực đẩy và kéo

c)

C) nam châm điện được sử dụng để tạo nên bếp gas

d)

D) nam châm điện được sử dụng trong các trò chơi điện tử

74.

13. Nam châm điện hoạt động dựa trên nguyên tắc gì?

a)

A) Hiện tượng cảm ứng nhiệt

b)

B) Hiện tượng cảm ứng điện từ

c)

C) Hiện tượng cảm ứng ánh sáng

d)

D) Hiện tượng cảm ứng âm thanh

75.

14.Ứng dụng nào sau đây của nam châm điện là đúng?

a)

A) Sử dụng trong các thiết bị gia dụng như máy giặt, máy sấy quần áo

b)

B) Sử dụng trong các thiết bị điện tử như máy tính, điện thoại

c)

C) Sử dụng trong các máy móc công nghiệp như máy ép, máy cắt

d)

D) Sử dụng trong các thiết bị y tế như máy quét MRI

76.

15.Nam châm điện có thể thay đổi từ tính như thế nào?

a)

A) Bằng cách thay đổi nhiệt độ

b)

B) Bằng cách thay đổi áp suất

c)

C) Bằng cách đổi chiều dòng điện

d)

D) Bằng cách thay đổi ánh sáng

77.

HÔM NAY NHÓM MÌNH THUYẾT TRÌNH BÀI GÌ NHỈ? :V

(a)  

78.

AI DẠY MÌNH MÔN VẬT LÝ VÀ CÔNG NGHỆ NHỈ? :>

(a)  

79.

Cấu tạo của nam châm điện không bao gồm bộ phận nào sau đây?

a)

Ống dây dẫn

b)

Thỏi sắt non lồng trong ống dây

c)

Một nam châm vĩnh cửu lồng trong ống dây

d)

Nguồn cấp điện, hai đầu ống dây nối vào hai cực

80.

Vị trí A là bộ phận nào của nam châm điện?

a)

Dây dẫn điện làm bằng đồng

b)

Thỏi sắt non lồng trong ống dây

c)

Nguồn cấp điện, hai đầu ống dây nối vào hai cực

d)

Một nam châm vĩnh cửu lồng trong ống dây

81.

Vị trí B là bộ phận nào của nam châm điện?

a)

Dây dẫn điện làm bằng đồng

b)

lõi sắt lồng trong ống dây

c)

Nguồn cấp điện, hai đầu ống dây nối vào hai cực

d)

Một nam châm vĩnh cửu lồng trong ống dây

82.

Vị trí C là bộ phận nào của nam châm điện?

a)

Dây dẫn điện làm bằng đồng

b)

Thỏi sắt non lồng trong ống dây

c)

Nguồn cấp điện, hai cực của nguồn nối vào hai đầu dây dẫn điện

d)

Một nam châm vĩnh cửu lồng trong ống dây

83.

Nếu thay đổi cực của nguồn điện nối vào hai đầu của nam châm điện, khi dùng kim nam châm thử để kiểm tra xem chiều từ trường có thay đổi không, kết quả thu được sẽ là

a)

Chiều từ trường không đổi do cực nam châm là cố định.

b)

Chiều từ trường thay đổi do đổi chiều dòng điện sẽ đổi cực nam châm

c)

Nam châm không hoạt động do dòng điện chạy trong dây đồng bị ngược chiều

d)

Nam châm không hoạt động do đổi cực nguồn điện gây mất điện trong dây đồng

84.

Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về từ trường của nam châm điện

a)

Từ trường của nam châm điện tồn tại trong thời gian dòng điện chạy trong ống dây

b)

Từ trường của nam châm điện chỉ tồn tại khi dòng điện đúng chiều

c)

Khi tăng độ lớn dòng điện thì từ trường của nam châm điện giảm

d)

từ trường của nam châm điện không thay đổi khi đổi chiều dòng điện đi qua ống dây

85.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về nam châm điện

a)

độ lớn từ trường phụ thuộc vào độ lớn của dòng điện

b)

có thể đảo cực nam châm

c)

có thể tăng giảm từ tính

d)

từ trường tồn tại mãi mãi

86.

Độ lớn của lực từ của nam châm điện thay đổi như thế nào khi tăng độ lớn của dòng điện

a)

tăng

b)

giảm

c)

không thay đổi

d)

mất lực từ

87.

Khi đổi chiều dòng điện thì từ trường của nam châm điện

a)

giữ nguyên chiều và tăng độ lớn lực từ

b)

cũng đổi chiều và giảm độ lớn lực từ

c)

cũng đổi chiều và độ lớn lực từ không đổi

d)

không thay đổi về chiều và độ lớn

88.

Vật nào sau đây không phải là ứng dụng của nam châm điện?

a)

la bàn

b)

cần cẩu điện

c)

chuông điện

d)

động cơ điện

89.

Nam châm vĩnh cửu có:

a)

A. Một cực

b)

B. Hai cực

c)

C. Ba cực

d)

D. Bốn cực

90.

Một nam châm vĩnh cửu có đặc tính nào dưới đây?

a)

A. Khi bị cọ xát thì hút các vật nhẹ.

b)

B. Khi bị nung nóng lên thì có thể hút các vụn sắt.

c)

C. Có thể hút các vật bằng sắt.

d)

D. Một đầu có thể hút, còn đầu kia thì đẩy các vụn sắt.

91.

Trong bệnh viện, các bác sĩ phẫu thuật có thể lấy các mạt sắt nhỏ li ti ra khỏi mắt của bệnh nhân một cách an toàn bằng dụng cụ nào sau đây?

a)

A. Dùng kéo

b)

B. Dùng nam châm

c)

C. Dùng kìm

d)

D. Dùng một viên bi còn tốt

92.

Khi nào hai thanh nam châm hút nhau?

a)

A. Khi hai cực Bắc để gần nhau.

b)

B. Khi hai cực Nam để gần nhau.

c)

C. Khi để hai cực khác tên gần nhau

d)

D. Khi cọ sát hai cực cùng tên vào nhau

93.

Khi một thanh nam châm thẳng bị gãy làm hai nửa, nhận định nào dưới dây là đúng?

a)

Một nửa tạo thành một thanh nam châm mới chỉ có một cực từ ở một đầu

b)

Hai nửa đều mất hết từ tính

c)

Mỗi nửa thành một nam châm mới có hai cực từ cùng tên ở hai đầu

d)

Mỗi nửa thành một nam châm mới có hai cực từ khác tên ở hai đầu

94.

Đặt kim nam châm trên giá thẳng đứng như hình sau. Khi đứng cân bằng, kim nam châm nằm dọc theo hướng nào?

a)
Theo hướng Bắc - Nam
b)
Theo hướng Đông - Tây
c)
Theo hướng Đông Bắc - Tây Nam
d)
Theo hướng Tây - Đông
95.

Vì sao có thể nói rằng Trái Đất giống như một thanh nam châm khổng lồ?

a)

Vì Trái Đất hút tất cả các vật về phía nó.

b)

Vì Trái Đất hút các vật bằng sắt về phía nó.

c)

Vì Trái Đất hút các thanh nam châm về phía nó.

d)

Vì mỗi cực của thanh nam châm để tự do luôn hướng về một cực của Trái Đất.

96.

Chọn câu trả lời đúng.

Trên thanh nam châm chỗ nào hút sắt mạnh nhất?

a)

Phần giữa của thanh

b)

Chỉ có từ cực Bắc

c)

Cả hai từ cực

d)

Mọi chỗ đều hút sắt mạnh như nhau

97.

Dụng cụ nào dưới đây không có nam châm vĩnh cửu?

a)

A. La bàn

b)

B. Loa điện

c)

C. Rơ le điện từ

d)

D. Đinamo xe đạp

98.

Đồ vật nào sau đây bị nam châm hút?

a)

Chìa khóa bằng thép

b)

Thìa sắt

c)

Bàn gỗ

d)

Tiền xu bằng đồng

e)

Cốc thủy tinh

99.

Nam châm vĩnh cửu có:

a)

A. Một cực

b)

B. Hai cực

c)

C. Ba cực

d)

D. Bốn cực

100.

Một nam châm vĩnh cửu có đặc tính nào dưới đây?

a)

A. Khi bị cọ xát thì hút các vật nhẹ.

b)

B. Khi bị nung nóng lên thì có thể hút các vụn sắt.

c)

C. Có thể hút các vật bằng sắt.

d)

D. Một đầu có thể hút, còn đầu kia thì đẩy các vụn sắt.

101.

Trong bệnh viện, các bác sĩ phẫu thuật có thể lấy các mạt sắt nhỏ li ti ra khỏi mắt của bệnh nhân một cách an toàn bằng dụng cụ nào sau đây?

a)

A. Dùng kéo

b)

B. Dùng nam châm

c)

C. Dùng kìm

d)

D. Dùng một viên bi còn tốt

102.

Khi nào hai thanh nam châm hút nhau?

a)

A. Khi hai cực Bắc để gần nhau.

b)

B. Khi hai cực Nam để gần nhau.

c)

C. Khi để hai cực khác tên gần nhau

d)

D. Khi cọ sát hai cực cùng tên vào nhau

103.

Khi một thanh nam châm thẳng bị gãy làm hai nửa, nhận định nào dưới dây là đúng?

a)

Một nửa tạo thành một thanh nam châm mới chỉ có một cực từ ở một đầu

b)

Hai nửa đều mất hết từ tính

c)

Mỗi nửa thành một nam châm mới có hai cực từ cùng tên ở hai đầu

d)

Mỗi nửa thành một nam châm mới có hai cực từ khác tên ở hai đầu

104.

Đặt kim nam châm trên giá thẳng đứng như hình sau. Khi đứng cân bằng, kim nam châm nằm dọc theo hướng nào?

a)
Theo hướng Bắc - Nam
b)
Theo hướng Đông - Tây
c)
Theo hướng Đông Bắc - Tây Nam
d)
Theo hướng Tây - Đông
105.

Vì sao có thể nói rằng Trái Đất giống như một thanh nam châm khổng lồ?

a)

Vì Trái Đất hút tất cả các vật về phía nó.

b)

Vì Trái Đất hút các vật bằng sắt về phía nó.

c)

Vì Trái Đất hút các thanh nam châm về phía nó.

d)

Vì mỗi cực của thanh nam châm để tự do luôn hướng về một cực của Trái Đất.

106.

Chọn câu trả lời đúng.

Trên thanh nam châm chỗ nào hút sắt mạnh nhất?

a)

Phần giữa của thanh

b)

Chỉ có từ cực Bắc

c)

Cả hai từ cực

d)

Mọi chỗ đều hút sắt mạnh như nhau

107.

Dụng cụ nào dưới đây không có nam châm vĩnh cửu?

a)

A. La bàn

b)

B. Loa điện

c)

C. Rơ le điện từ

d)

D. Đinamo xe đạp

108.

Đồ vật nào sau đây bị nam châm hút?

a)

Chìa khóa bằng thép

b)

Thìa sắt

c)

Bàn gỗ

d)

Tiền xu bằng đồng

e)

Cốc thủy tinh

109.

Chiều của đường sức từ của nam châm được vẽ như hình: Tên các từ cực của nam châm là:

4 lines
110.

Tên các từ cực của nam châm là: A. A là cực Bắc, B là cực Nam. B. A là cực Nam, B là cực Bắc. C. A là cực âm, B là cực dương. C. A là cực dương, B là cực âm.

4 lines
111.

Tên các từ cực của nam châm chữ U là: A. đầu 1 là cực Bắc, đầu 2 là cực Nam. B. đầu 1 là cực Nam, đầu 2 là cực Bắc. C. đầu 1 là cực âm, đầu 2 là cực dương. C. đầu 1 là cực dương, đầu 2 là cực âm.

4 lines
112.

Nam châm điện có cấu tạo gồm: A. nam châm và lõi sắt. B. nam châm và nguồn điện. C. cuộn dây dẫn và lõi sắt. D. nam châm và cuộn dây dẫn.

4 lines
113.

Cách nào dưới đây có thể làm thay đổi lực từ của nam châm điện? A. Thay đổi dòng điện chạy qua các vòng dây. B. Sử dụng dây dẫn to để quấn quanh lõi sắt. C. Sử dụng dây dẫn nhỏ để quấn quanh lõi sắt. D. Sử dụng lõi thép có kích thước giống hệt lõi sắt để thay cho lõi sắt.

4 lines
114.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về nam châm điện? A. Lõi sắt làm tăng lực từ của cuộn dây. B. Khi không có dòng điện chạy qua cuộn dây, nam châm điện mất từ trường. C. Khi ngắt nguồn điện, lõi sắt vẫn có khả năng hút các vật có tính chất từ. D. Xung quanh nam châm điện tồn tại từ trường.

4 lines
115.

Có thể sử dụng dụng cụ nào sau đây để nhận biết từ trường?

a)

A. Bút th�� điện.

b)

B. Kim nam châm.

c)

C. Thanh nam châm.

d)

D. Cả 3 dụng cụ trên đều có thể sử dụng để kiểm tra từ trường.

116.

Câu nào sau đây là không đúng khi nói về từ trường?

a)

A. Từ trường tồn tại trong không gian xung quanh nam châm hoặc dây dẫn có dòng điện.

b)

B. Từ trường tác dụng lực từ lên kim nam châm đặt trong nó.

c)

C. Từ phổ là hình ảnh trực quan về từ trường.

d)

D. Kim nam châm đặt trong từ trường luôn luôn định hướng Nam - Bắc.

117.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về thí nghiệm tạo từ phổ của nam châm?

a)

A. Có thể thu được từ phổ bằng cách rắc mạt sắt lên tấm nhựa đặt trong từ trường.

b)

B. Nơi nào mạt sắt dày thì từ trường yếu.

c)

C. Nơi nào mạt sắt thưa thì từ trường mạnh.

d)

D. Mạt sắt sắp xếp dày nhất ở phần giữa của nam châm.

118.

Chọn từ còn thiếu điền vào chỗ trống để tạo thành câu đúng: Đường sức từ là những đường …(1)… ở bên ngoài thanh nam châm có chiều đi ra từ …(2)… đi vào …(3)… của nam châm.

a)

A. (1) thẳng, (2) cực Nam, (3) cực Bắc.

b)

B. (1) thẳng, (2) cực âm, (3) cực dương.

c)

C. (1) cong, (2) cực Nam, (3) cực Bắc.

d)

D. (1) cong, (2) cực Bắc, (3) cực Nam.

119.

Để kiểm tra một dây dẫn điện chạy qua bàn học có dòng điện chạy qua hay không mà không có dụng cụ kiểm tra điện, ta có thể sử dụng dụng cụ nào dưới đây?

a)

A. Thanh nam châm.

b)

B. Kim nam châm.

c)

C. Lực kế.

d)

D. Pin điện.

120.

Từ trường của Trái Đất mạnh nhất ở những vùng nào?

a)
  • Ở vùng xích đạo.

b)
  • Chỉ ở vùng Bắc Cực.

c)
  • Chỉ ở vùng Nam Cực.

d)
  • Ở vùng Bắc Cực và Nam Cực.

121.

Không gian xung quanh nam châm, xung quanh dòng điện tồn tại

a)
  • Từ trường.

b)
  • Trọng trường.

c)
  • Điện trường.

d)
  • Điện từ trường.

122.

Ta nhận biết từ trường bằng cách nào? 

a)
  • Điện tích thử 

b)
  • Nam châm thử 

c)
  • Dòng điện thử 

d)
  • Bút thử điện

123.

Để nhận biết từ trường có thể sử dụng dụng cụ nào dưới đây?

a)
  • Thanh sắt.

b)
  • Thanh nhôm.

c)
  • Thanh đồng.

d)
  • Kim nam châm.

124.

Có một số pin để lâu ngày và một đoạn dây dẫn. Nếu không có bóng đèn để thử mà chỉ có một kim nam châm. Cách nào sau đây kiểm tra được pin có còn điện hay không? 

a)
  • Đưa kim nam châm lại gần cực dương của pin, nếu kim nam châm lệch khỏi phương Bắc - Nam ban đầu thì cục pin đó còn điện, nếu không thì cục pin hết điện 

b)
  • Đưa kim nam châm lại gần cực âm của pin, nếu kim nam châm lệch khỏi phương Bắc - Nam ban đầu thì cục pin đó còn điện, nếu không thì cục pin hết điện 

c)
  • Mắc dây dẫn vào hai cực của pin, rồi đưa kim nam châm lại gần dây dẫn, nếu kim nam châm lệch khỏi phương Bắc - Nam ban đầu thì cục pin đó còn điện, nếu không thì cục pin hết điện

d)
  • Mắc dây dẫn vào hai cực của pin, rồi đưa kim nam châm lại gần dây dẫn, nếu kim nam châm không lệch khỏi phương Bắc - Nam ban đầu thì cục pin đó còn điện, nếu lệch khỏi vị ví ban đầu đó thì cục pin hết điện

125.

Xung quanh vật nào sau đây có từ trường?

a)
  • Bóng đèn đang sáng.

b)
  • Cuộn dây đồng đang nằm trên kệ.

c)
  • Thanh sắt đặt trên bàn.

d)
  • Ti vi đang tắt.

126.

Làm thế nào để nhận biết được tại một điểm trong không gian có từ trường? 

a)
  • Đặt ở điểm đó một sợi dây dẫn, dây bị nóng lên 

b)
  • Đặt ở đó một kim nam châm, kim bị lệch khỏi hướng Bắc – Nam.

c)
  • Đặt ở đó các vụn giấy thì chúng bị hút về hai hướng Bắc – Nam 

d)
  • Đặt ở đó một kim bằng đồng, kim luôn chỉ hướng Bắc - Nam 

127.

Các vật liệu từ khi đặt trong từ trường sẽ

a)
  • Chịu tác dụng của lực từ.

b)
  • Chịu tác dụng của lực đàn hồi.

c)
  • Có dòng điện chạy qua.

d)
  • Phát sáng.

128.

Cách làm nào dưới đây giúp ta thu được hình ảnh của từ phổ?

a)
  • Rải cát lên tấm nhựa đặt trong từ trường của nam châm và gõ nhẹ.

b)
  • Rắc mạt sắt lên tấm nhựa đặt trong từ trường của nam châm và gõ nhẹ.

c)
  • Dùng kim nam châm xếp lên trên một tấm nhựa đặt trong từ trường của nam châm.

d)
  • Đặt thanh nam châm gần bức tường và rọi đèn vào thanh nam châm.

129.

Hình dưới đây cho biết một số đường sức từ của nam châm thẳng. Vị trí nào dưới đây vẽ đúng hướng của kim nam châm?

a)

Vị trí 1.

b)

Vị trí 2

c)

Vị trí 3

d)

Vị trí 4

130.

Tại một điểm trên bàn làm việc, người ta thử đi thử lại vẫn thấy kim nam châm luôn nằm dọc theo một hướng xác định không trùng với hướng Bắc - Nam. Kết luận nào sau đây là đúng? 

a)
  • Miền xung quanh nơi đặt kim nam châm tồn tại từ trường khác từ trường Trái Đất

b)
  • Miền xung quanh nơi đặt kim nam châm tồn tại từ trường trùng với từ trường Trái Đất 

c)
  • Miền xung quanh nơi đặt kim nam châm không tồn tại từ trường 

d)
  • Không xác định được miền xung quanh nam châm nơi đặt kim nam châm có tồn tại từ trường hay không

131.

Chọn phát biểu đúng về từ phổ và từ trường? 

a)
  • Có thể thu được từ phổ bằng rắc mạt sắt lên tấm nhựa trong đặt trong từ trường

b)
  • Từ phổ là hình ảnh cụ thể về các đường sức điện 

c)
  • Nơi nào mạt sắt dày thì từ trường yếu 

d)
  • Nơi nào mạt sắt thưa thì từ trường mạnh

132.

Từ phổ là

a)
  • Hình ảnh của các đường mạt sắt trong từ trường của nam châm.

b)
  • Hình ảnh của các kim nam châm đặt gần một nam châm thẳng.

c)
  • Hình ảnh của các hạt cát đặt trong từ trường của nam châm.

d)
  • Hình ảnh của các hạt bụi đặt trong từ trường của nam châm.

133.

Đường sức từ là những đường cong được vẽ theo quy ước như thế nào? 

a)
  • Có chiều từ cực Nam tới cực Bắc bên ngoài thanh nam châm

b)
  • Có độ mau thưa tùy ý 

c)
  • Bắt đầu từ cực này và kết thúc ở cực kia của nam châm

d)
  • Có chiều từ cực Bắc tới cực Nam bên ngoài thanh nam châm

134.

Cung cấp điện vào hai đầu của đoạn dây dẫn, đặt kim nam châm sao cho trục của kim nam châm song song với trục của dây dẫn. Khi đóng mạch điện có hiện tượng gì xảy với kim nam châm?

a)
  • Kim nam châm đứng yên.

b)
  • Kim nam châm quay vòng tròn.

c)
  • Kim nam châm chỉ hướng Bắc – Nam.

d)
  • Kim nam châm bị lệch khỏi vị trí ban đầu.

135.

Trên hình 19 đường sức từ nào vẽ sai?

a)

Đường 1

b)

Đường 2

c)

Đường 3

d)

Đường 4

136.

Hình dưới đây cho biết một số đường sức từ của nam châm thẳng. Hãy xác định tên hai cực của nam châm dưới đây?

a)
  • A là cực Bắc, B là cực Nam.

b)
  • A là cực Nam, B là cực Bắc.

c)
  • A và B đều là cực Nam.

d)
  • A và B đều là cực Nam.