wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VAT LY - trắc nghiệm cuối HKII

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Để tích điện cho tụ điện, ta phải

a)

mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế.

b)

cọ xát các bản tụ với nhau.

c)

đặt tụ gần vật nhiễm điện.

d)

đặt tụ gần nguồn điện.

2.

Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhận xét không đúng là

a)

Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ.

b)

Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn.

c)

Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F).

d)

Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn.

3.

Sau khi nạp điện cho tụ, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng

a)

năng lượng từ trường

b)

cơ năng

c)

nhiệt năng

d)

năng lượng điện trường

4.

Nối hai bản tụ điện phẳng với hai cực của nguồn một chiều, sau đó ngắt tụ ra khỏi nguồn rồi đưa vào giữa hai bản một chất điện môi có hằng số điện môi ε thì điện dung C và hiệu điện thế giữa hai bản tụ sẽ:

a)

C tăng, U tăng

b)

C tăng, U giảm

c)

C giảm, U giảm

d)

C giảm, U tăng

5.

Chọn phát biểu đúng

a)

Điện dung của tụ điện tỉ lệ với điện tích của nó

b)

Điện tích của tụ tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai bản tụ

c)

Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tỉ lệ với điện dung của nó

d)

Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai bản của nó

6.

1 nF bằng

a)

10^-9 F.

b)

10^-12 F.

c)

10^-6 F.

d)

10^-3 F.

7.

Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

không đổi.

8.

Giá trị điện dung của tụ xoay thay đổi là do

a)

thay đổi điện môi trong lòng tụ.

b)

thay đổi phần diện tích đối nhau giữa các bản tụ.

c)

thay đổi khoảng cách giữa các bản tụ.

d)

thay đổi chất liệu làm các bản tụ.

9.

Trong các công thức sau, công thức không phải để tính năng lượng điện trường trong tụ điện là:

a)

W = Q22C\frac{Q^2}{2C}

b)

W = QU2\frac{QU}{2}

c)

W = CU22\frac{CU^2}{2}

d)

W = C22Q\frac{C^2}{2Q}

10.

Năng lượng điện trường trong tụ điện

a)

tỉ lệ với hiệu điện thế hai bản tụ

b)

tỉ lệ với điện tích trên tụ

c)

tỉ lệ với bình phương hiệu điện thế giữa hai bản tụ

d)

tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai bản tụ và điện tích trên tụ

11.

Với một tụ điện xác định, nếu hiệu điện thế hai đầu tụ giảm 2 lần thì năng lượng điện trường của tụ

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 4 lần.

12.

Với một tụ điện xác định, nếu muốn năng lượng điện trường của tụ tăng 4 lần thì phải tăng điện tích của tụ

a)

tăng 16 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

tăng 2 lần.

d)

không đổi.

13.

Bốn tụ điện giống nhau có điện dung C được ghép song song với nhau thành một bộ tụ điện. Điện dung của bộ tụ điện đó là

a)

4C

b)

C

c)

2C

d)

C/4

14.

Năm tụ điện giống nhau có điện dung C được ghép nối tiếp với nhau thành một bộ tụ điện. Điện dung của bộ tụ điện đó là

a)

5C

b)

0,5C

c)

0,2C

d)

2C

15.

Một tụ có điện dung 2 μF. Khi đặt một hiệu điện thế 4 V vào hai bản của tụ điện thì điện tích của tụ tích được là

a)

2.10^-6 C.

b)

16.10^-6 C.

c)

4.10^-6 C.

d)

8.10^-6 C.

16.

Câu 16. Đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì điện tích của tụ là 20.10920.10^{-9} . Điện dung của tụ có giá trị là

a)

2 μF.

b)

2 mF.

c)

2 F.

d)

2 nF.

17.

Câu 17. Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 4 V thì tụ tích được một điện lượng 2 μC. Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì điện tích của tụ tích được là

a)

50 μC.

b)

1 μC.

c)

5 μC.

d)

0,8 μC.

18.

Câu 18. Để một tụ điện có điện tích 10 nC thì đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 2V. Để tụ này có điện tích 2,5 nC thì phải đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế là

a)

500 mV.

b)

0,05 V.

c)

5V.

d)

20 V.

19.

Câu 19. Hai đầu tụ 20 μF có hiệu điện thế 5V thì năng lượng tụ tích được là

a)

0,25 mJ.

b)

500 J.

c)

50 mJ.

d)

50 μJ.

20.

Câu 20. Một tụ điện được tích điện bằng một hiệu điện thế 10 V thì năng lượng của tụ là 10 mJ. Nếu muốn năng lượng của tụ là 22,5 mJ thì hai bản tụ phải có hiệu điện thế là

a)

15 V.

b)

7,5 V.

c)

20 V.

d)

40 V.

21.

Câu 21. Một tụ điện có điện dung là bao nhiêu thì tích lũy một năng lượng 0,0015J dưới một hiệu điện thế 6V?

a)

83,3μF

b)

1833 μF

c)

833nF

d)

833pF

22.

Câu 22. Một tụ điện không khí có điện dung 40 pF và khoảng cách giữa hai bản là 2 cm. Tính điện tích tối đa có thể tích điện cho tụ, biết rằng khi cường độ điện trường trong không khí lên đến 3.10^6 V/m thì không khí sẽ trở thành dẫn điện.

a)

1,2 μC

b)

1,5 μC

c)

1,8 μC

d)

2,4 μC

23.

Câu 23. Bộ tụ điện trong chiếc đèn chụp ảnh có điện dung 750 μF được tích điện đến hiệu điện thế 330V. Mỗi lần đèn lóe sáng tụ điện phóng điện trong thời gian 5ms. Tính công suất phóng điện của tụ điện.

a)

5,17kW

b)

6 ,17kW

c)

8,17kW

d)

8,17 W

24.

Một tụ điện phẳng có điện môi là không khí có điện dung là 2 μF, khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm. Biết điện trường giới hạn đối với không khí là 3.10^6 V/m. Năng lượng tối đa mà tụ tích trữ được là

a)

4,5J

b)

9J

c)

18J

d)

13,5J

25.

Có bốn chiếc tụ điện như hình dưới, hãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần về năng lượng khi chúng được tích điện tới mức tối đa cho phép.

a)

b, d, a, c

b)

b, c, d, a

c)

c, a, b, d

d)

c, b, a, d

26.

Công dụng nào sau đây của một thiết bị không liên quan tới tụ điện?

a)

Tích trữ năng lượng và cung cấp năng lượng.

b)

Lưu trữ điện tích.

c)

Lọc dòng điện một chiều.

d)

Cung cấp nhiệt năng ở bàn là, máy sấy,...

27.

Khi sử dụng một tụ điện loại (1,25uF - 450V) và một tụ điện loại (1,5uF - 150V) để ghép thành bộ tụ điện. Hãy so sánh năng lượng bộ tụ điện ghép song song và bộ tụ điện ghép nối tiếp khi chúng được tích điện đến mức tối đa cho phép.

a)

Năng lượng của bộ tụ điện ghép song song lớn hơn của bộ tụ điện ghép nối tiếp.

b)

Hai cách ghép đều cho kết quả như nhau.

c)

Năng lượng của bộ tụ điện ghép song song nhỏ hơn của bộ tụ điện ghép nối tiếp.

d)

Cả ba phương án đều có thể xảy ra.

28.

Hai tụ điện có điện dung lần lượt = 2 F, = 3 F ghép song song. Mắc bộ tụ điện đó vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 60 V. Điện tích của các tụ điện là

a)

Q1 = 120.10^-6 C, Q2 = 180.10^-6 C

b)

Q1 = Q2 = 72.10^-6 C

c)

Q1 = 10^-6 C, Q2 = 2.10^-6 C

d)

Q1 = Q2 = 300.10^-6 C

29.

Câu 29. Quạt điện nhà bạn A bị hư chiếc tụ điện như Hình C29 và cần được thay thế. Cửa hàng đồ điện có một số loại tụ điện đang bán như sau:
(a): 2 F - 300 V;
(b): 2,5 F - 300 V;
(c): 2,5 F - 100 V;
(d): 1,5 F - 250 V;
(e): 1 F - 250 V.
Bạn A có thể chọn phương án nào để mua về thay cho tụ bị hư?

a)

Tụ điện (a).

b)

Tụ điện (b) hoặc tụ điện (c) đều được.

c)

Tụ điện (c).

d)

Tụ điện (b) hoặc mua tụ điện (d) và tụ điện (e) về ghép song song với nhau.

30.

Câu 30. Trên một tụ điện có ghi 9μF−220V. Ý nghĩa các số liệu là

a)

Khi mắc tụ vào nguồn có thì .

b)

Để xác định điện tích lớn nhất của tụ khi mắc vào các nguồn có .

c)

Điện dung của tụ điện và hiệu điện thế định mức của tụ.

d)

Điện dung của tụ điện và hiệu điện thế giới hạn của tụ.

31.

Câu 31. Điện dung của tụ điện phẳng phụ thuộc vào

a)

hình dạng, kích thước tụ và bản chất điện môi

b)

kích thước, vị trí tương đối của 2 bản và bản chất điện môi

c)

hình dạng, kích thước, vị trí tương đối của hai bản tụ

d)

hình dạng, kích thước, vị trí tương đối của hai bản tụ và bản chất điện môi

32.

Câu 32. Hai tụ điện có điện dung C1=2μF; C2=3μF mắc nối tiếp nhau. Tính điện dung của bộ tụ:

a)

1,8 μF

b)

1,6 μF

c)

1,4 μF

d)

1,2 μF

33.

Câu 33. Ba tụ điện giống nhau cùng điện dung C ghép song song với nhau thì điện dung của bộ tụ là:

a)

C

b)

2C

c)

C/3

d)

3C

34.

Một tụ điện khởi động cho động cơ có các thông số như hình bên. Đơn vị VAC (hoặc V.ac) là điện áp ứng với dòng điện xoay chiều, còn VDC (hay V.dc) là điện áp ứng với dòng điện một chiều cùng được đọc là vôn. Thông số điện áp 370 VAC được hiểu là

a)

điện áp tối thiểu khi mắc tụ điện vào.

b)

điện áp mà tụ điện hoạt động tốt nhất.

c)

điện áp xoay chiều hiệu dụng cao nhất để đảm bảo cho tụ hoạt động tốt. Đây không phải là thông số điện áp một chiều.

d)

điện áp mà khi mắc tụ điện vào thì điện dung bằng .

35.

Trong trường hợp nào dưới đây, ta không có một tụ điện? Giữa hai bản kim loại là một lớp

a)

mica

b)

nhựa

c)

giấy tẩm dung dịch muối ăn

d)

sứ

36.

Để tích điện cho tụ điện, ta phải

a)

mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế.

b)

cọ xát các bản tụ với nhau.

c)

đặt tụ gần vật nhiễm điện.

d)

đặt tụ gần nguồn điện.

37.

Dòng điện chạy trong mạch điện nào dưới đây không phải là dòng điện không đổi ?

a)

Trong mạch điện kín của đèn pin.

b)

Trong mạch điện kín thắp sáng đèn với nguồn điện là acquy.

c)

Trong mạch điện kín thắp sáng đèn với nguồn điện là pin Mặt Trời.

d)

Trong mạch điện thắp sáng đèn của xe đạp với nguồn điện là dynamo.

38.

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các ion dương.

b)

các electron.

c)

các ion âm.

d)

các nguyên tử.

39.

Điều kiện để có dòng điện là

a)

phải có các hạt mang điện chuyển động có hướng.

b)

phải có một vật dẫn điện.

c)

phải có các hạt mang điện chuyển động hỗn loạn.

d)

phải có các hạt mang điện.

40.

Cường độ dòng điện là đại lượng

a)

có thể đo bằng Watt kế.

b)

vector.

c)

vô hướng.

d)

có thể

41.

Một dòng điện không đổi trong thời gian 10 s có một điện lượng 1,6 C chạy qua, số electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 100 s là

a)

101810^{-18} electron.

b)

102010^{20} electron.

c)

102010^{-20} electron.

d)

101810^{18} electron.

42.

Trong dây dẫn kim loại có một dòng điện không đổi chạy qua có cường độ là 1,6 mA chạy qua. Trong một phút số lượng electron chuyển qua một tiết diện thẳng là

a)

6.10186.10^{18} electron.

b)

101610^{16} electron.

c)

6.10176.10^{17} electron.

d)

101910^{19} electron.

43.

Một dòng điện không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24 C chuyển qua một tiết diện thẳng. Cường độ của dòng điện đó là

a)

0,2 A.

b)

48 A.

c)

12 A.

d)

112\frac{1}{12} A

44.

Hạt nào sau đây không thể tải điện?

a)

ion.

b)

neutron.

c)

electron.

d)

proton.

45.

Một dòng chuyển dời có hướng của các hạt nào sau đây không được xem là một dòng điện?

a)

Các hạt electron

b)

Các hạt ion

c)

Các hạt ion

d)

Các phân tử Nitrogen

46.

Cường độ dòng điện là đại lượng vật lý đặc trưng cho

a)

khả năng tỏa nhiệt của dòng điện.

b)

công suất của dòng điện.

c)

tốc độ tiêu thụ năng lượng của dòng điện

d)

độ mạnh yếu của dòng điện.

47.

Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây trong thời gian 4 s là 6,25.10186,25.10^{18} , cường độ dòng điện qua dây dẫn là

a)

1 A.

b)

2 A.

c)

0,5 A.

d)

0,25 A.

48.

Cho một dòng điện không đổi trong 10 s, điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng là 2 C. Sau 50 s, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng đó là

a)

5 C.

b)

50 C.

c)

25 C.

d)

10

49.

Một dòng điện không đổi có cường độ 3 A thì sau một khoảng thời gian có một điện lượng 4 C chuyển qua một tiết diện thẳng. Cùng thời gian đó, với dòng điện 4,5 A thì có một điện lượng chuyển qua tiết diện thằng là

a)

4,5 C

b)

4 C

c)

8

d)

6 C

50.

Cường độ dòng điện có thể được đo bằng

a)

đồng hồ

b)

ampe kế

c)

thước kẻ

d)

cân

51.

Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến vận tốc trôi của các hạt tải điện trong vật dẫn?
I. Cường độ điện trường trong lòng vật dẫn.
II. Cấu trúc phân tử của kim loại làm vật dẫn.
III. Điện tích của hạt tải điện.
IV. Khối lượng của hạt tải điện.

a)

I, II

b)

I, II, III

c)

I, II, III, IV

d)

II, IV

52.

Số electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 giây là 1,25.10191,25.10^{19} . Điện lượng tải qua tiết diện đó trong 15 giây là

a)

20

b)

30 C

c)

40 C

d)

10 C

53.

Gọi là diện tích tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại hình trụ tròn, là mật độ electron tự do (số electron tự do trong một đơn vị thể tích), là tốc độ trung bình trong chuyển động có hướng của các electron tự do và là độ lớn điện tích của mỗi electron thì cường độ của dòng điện chạy trong dây dẫn là

a)

I=nv/eS

b)

I=nv/(Se)

c)

I=Snve

d)

I=n/(Se)v

54.

Điện chạy qua một dây dẫn? Cho hiệu điện thế hai đầu dây dẫn là không đổi.
I. Chiều dài của dây dẫn.
II. Tiết diện của dây dẫn.
III. Chất liệu làm dây dẫn.

a)

I, II, III.

b)

II, III.

c)

III.

d)

I, II.

55.

Hãy chọn thứ nguyên của cường độ dòng điện.

a)

I.T1I.T^{-1}

b)

L.T

c)

I.

d)

L2.T3L^2.T^{-3}

56.

Điều kiện để có dòng điện là

a)

có điện tích tự do.

b)

có điện trường và điện tích tự do.

c)

có nguồn điện.

d)

có hiệu điện thế.

57.

Cường độ dòng điện không đổi chạy qua dây tóc của một bóng đèn là 0,5 A thì điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong một phút là

a)

30 C.

b)

70 C.

c)

80 C.

d)

60 C.

58.

Cường độ dòng điện không đổi qua một vật dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào?
I. Mật độ hạt tải điện trong vật dẫn
II. Bản chất của vật dẫn
III. Thời gian dòng điện qua vật dẫn.

a)

I.

b)

I và II.

c)

II và III.

d)

I, II, III.

59.

Một ampe là cường độ của một dòng điện tương ứng với ...(1)... được chuyển qua tiết diện thẳng của một dây dẫn trong ...(2)... Từ thích hợp điền vào hai chỗ trống là

a)

1,6.10191,6.10^{-19} Coulomb – một giây

b)

điện tích nguyên tố - một giây

c)

một Coulomb – một giây

d)

101910^{19} Coulomb – một phút

60.

Dòng điện là

a)

dòng chuyển dời của ion dương.

b)

dòng chuyển động của các điện tích.

c)

dòng chuyển dời của eletron.

d)

dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.

61.

Phát biểu nào sau đây về cường độ dòng điện là không đúng?

a)

Cường độ dòng điện được đo bằng Ampe kế.

b)

Cường độ dòng điện càng lớn thì trong một đơn vị thời gian điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn càng nhiều.

c)

Đơn vị cường độ dòng điện là Ampe.

d)

Dòng điện không đổi là dòng điện chỉ có chiều không đổi theo thời gian

62.

Chiều dòng điện được quy ước là chiều dịch chuyển có hướng của

a)

neutron.

b)

điện tích âm.

c)

electron.

d)

điện tích dương.

63.

Dòng điện không đổi là dòng điện có

a)

cường độ không đổi không đổi theo thời gian.

b)

chiều không thay đổi theo thời gian.

c)

chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

d)

chiều và cường độ thay đổi theo thời gian.

64.

Một tụ điện có điện dung 6uF được tích điện bằng một hiệu điện thế 3 V. Sau đó nối hai cực của bản tụ lại với nhau, thời gian điện tích trung hòa là 104s10^{-4}s . Cường độ dòng điện trung bình chạy qua dây nối trong thời gian đó là

a)

0,5 A.

b)

180 mA.

c)

1,8 A.

d)

600 mA.

65.

Đơn vị nào sau đây là một đơn vị đo của cường độ dòng điện?

a)

Coulomb.

b)

Coulomb.giây.

c)

Coulomb/giây.

d)

Coulomb2Coulomb^2 /giây.

66.

Dòng điện chạy qua bóng đèn hình của một ti vi thường dùng có cường độ 30 uA , số electron tới đập vào màn hình của tivi trong mỗi giây là

a)

0,266.10140,266.10^{-14}

b)

1,875.10141,875.10^{14}

c)

3,75.10143,75.10^{14}

d)

2,66.10142,66.10^{-14}

67.

Đơn vị đo cường độ dòng điện là

a)

watt (W).

b)

ohm (Ω).

c)

ampe (A).

d)

volta (V).

68.

Một dòng điện không đổi trong thời gian 10 s có một điện lượng 1,6 C chạy qua. Số electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 1 s là

a)

102010^{-20} electron.

b)

101810^{18} electron.

c)

101810^{-18} electron.

d)

102010^{20} electron.

69.

Tác dụng nào dưới đây không phải là tác dụng của dòng điện?

a)

Tác dụng cơ.

b)

Tác dụng nhiệt.

c)

Tác dụng từ.

d)

Tác dụng hoá học.

70.

Tính số electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 giây nếu có điện lượng 15 C dịch chuyển qua tiết diện đó trong 30 giây.

a)

3,125.10183,125.10^{18}

b)

3,125.10173,125.10^{17}

c)

28,125.102128,125.10^{21}

d)

28,125.102028,125.10^{20}

71.

Một dòng điện không đổi chạy qua một tiết diện thẳng trong 10 s thì điện lượng chuyển chạy qua dây là 5 C. Sau 50 s, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng đó là

a)

C. 50 C.

b)

5 C.

c)

25 C.

d)

10

72.

Hai dây dẫn làm bằng đồng, cùng tiết diện. Dây thứ nhất có điện trở bằng 0,5 Ω và có chiều dài bằng 1,5 m. Biết dây thứ hai dài 4,5 m tính điện trở của dây thứ hai.

a)

0,6 Ω.

b)

0,4 Ω.

c)

0,8 Ω.

d)

1,5 Ω.

73.

So sánh đèn sợi đốt và điện trở nhiệt thuận. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Điện trở đèn sợi đốt tăng chậm hơn so với điện trở nhiệt thuận.

b)

Điện trở của cả hai đều tăng nhanh theo nhiệt độ.

c)

Điện trở đèn sợi đốt tăng nhanh hơn so với điện trở nhiệt thuận.

d)

Điện trở của cả hai đều tăng chậm theo nhiệt độ.

74.

Một dây dẫn được mắc vào hiệu điện thế 12 V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 0,3 A. Nếu giảm hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đi 4 V thì dòng điện qua dây dẫn khi đó có cường độ dòng điện là bao nhiêu?

a)

0,5 A.

b)

0,2 A.

c)

0,6 A.

d)

0,3 A.

75.

.   Đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu một đoạn dây nào đó thì dòng điện chạy qua có cường độ là I. Khẳng định: "Điện trở R của đoạn dây được xác định bởi R = U/I".

a)

luôn không đúng với mọi vật liệu

b)

chỉ đúng đối với vật liệu không thuần trở

c)

 đúng với vật liệu thuần trở và không thuần trở

d)

chỉ đúng đối với vật liệu thuần trở

76.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Đối với điện trở biến đổi theo điện áp, khi tăng thì điện trở tăng.

b)

Điện trở có vạch màu là căn cứ để xác định trị số.

c)

Đối với điện trở quang, khi ánh sáng thích hợp rọi vào thì điện trở giảm.

d)

Đối với điện trở nhiệt có hệ số dương, khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

77.

Dòng điện trong kim loại là

a)

dòng dịch chuyển của điện tích.

b)

dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm.

c)

dòng dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện.

d)

dòng dịch chuyển có hướng của các electron tự do.

78.

Biểu thức đúng của định luật Ohm là

a)

I = U/R

b)

U = I*R

c)

U = R*I

d)

I = R*U

79.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào sẽ sử dụng điện trở nhiệt PTC để bảo vệ mạch điện?

a)

Bảo vệ thiết bị điện khỏi quá dòng do ngắn mạch.

b)

Điều chỉnh độ sáng của bóng đèn tự động theo nhiệt độ.

c)

Kiểm soát quạt thông gió trong tủ lạnh.

d)

Mạch cảm biến nhiệt độ, cần phát hiện nhiệt độ tăng.

80.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về điện trở của vật dẫn?

a)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở điện lượng của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

b)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

c)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở electron của vật gọi là điện trở của vật dẫn

d)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vật dẫn

81.

Đặt một hiệu điện thế 12 V vào giữa hai đầu một điện trở 4,0 Ω thì lượng điện tích chạy qua điện trở trong mỗi giây là?

a)

3 C.

b)

12 C.

c)

48 C.

d)

4

82.

Biến trở là

a)

điện trở không thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.

b)

điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch.

c)

điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ và chiều dòng điện trong mạch.

d)

điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.

83.

Điện trở suất của kim loại phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Nhiệt độ của kim loại.

b)

Nhiệt độ và bản chất của vật dẫn kim loại.

c)

Kích thước của vật dẫn kim loại.

d)

Bản chất của kim loại.

84.

Phát biểu nào sau đây sai.

a)

Đối với điện trở biến đổi theo điện áp, khi U tăng thì điện trở tăng.

b)

Điện trở có vạch màu là căn cứ để xác định trị số.

c)

Đối với điện trở nhiệt có hệ số dương, khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

d)

Đối với điện trở quang, khi ánh sáng thích hợp rọi vào thì điện trở giảm.

85.

Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì

a)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng, tỉ lệ với hiệu điện thế.

b)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi.

c)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, có lúc giảm.

d)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm, tỉ lệ với hiệu điện.

86.

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn. Nếu tăng hiệu điện thế lên 1,6 lần thì

a)

cường độ dòng điện giảm 3,2 lần.

b)

cường độ dòng điện tăng 1,6 lần.

c)

cường độ dòng điện giảm 1,6 lần.

d)

cường độ dòng điện tăng 3,2 lần.

87.

Nguyên nhân cơ bản gây ra điện trở của kim loại là do

a)

Do sự chuyển động của các electron.

b)

Do sự va chạm của các ion (-).

c)

Do sự va chạm của các ion (+) ở các nút mạng với nhau.

d)

Do sự va chạm của các electron với các ion (+) ở các nút mạng.

88.

Cường độ dòng điện chạy qua một bóng đèn là 1,2 A khi mắc nó vào hiệu điện thế 12 V. Muốn cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn tăng thêm 0,3 A thì hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn tăng hoặc giảm bao nhiêu?

a)

tăng 5 V.

b)

giảm 3 V.

c)

tăng 3 V.

d)

giảm 2 V.

89.

Cường độ dòng điện đi qua một dây dẫn là  I1I_1 , khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn này là  U1U_1 =7,2V. Dòng điện đi qua dây dẫn này sẽ có cường độ  I2I_2  tăng thêm bao nhiêu lần nếu hiệu điện thế giữa hai đầu của nó tăng thêm 10,8 V?

a)

1,5 lần.

b)

2,5 lần.

c)

2 lần.

d)

3 lần.

90.

Chọn phát biểu đúng về định luật Ohm

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và điện trở của dây.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở.

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây

91.

Muốn đo hiệu điện thế giữa hai cực của một nguồn điện, nhưng không có vôn kế, một học sinh đã sử dụng một ampe kế và một điện trở có giá trị 50 Ω mắc nối tiếp nhau sau, đó mắc vào nguồn điện, biết ampe kế chỉ 1,2 A. Xem ampe kế là lý tưởng. Hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

60 V

b)

120 V

c)

50 V

d)

12 V

92.

Từ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế đối với hai điện trở trong hình bên dưới. Điện trở là:

a)

R1=10Ω;R2=5Ω

b)

R1=5Ω;R2=20Ω

c)

R1=5Ω;R2=10Ω

d)

R1=20Ω;R2=5Ω

93.

Mắc một dây dẫn có điện trở 12 Ω vào hiệu điện thế 3 V thì cường độ dòng điện qua nó là:

a)

0,25 A

b)

36 A

c)

4 A

d)

2,5 A

94.

Nếu chiều dài và đường kính của một dây dẫn bằng đồng có tiết diện tròn được tăng lên gấp đôi thì điện trở của dây dẫn sẽ

a)

tăng lên gấp bốn lần

b)

giảm đi hai lần

c)

không thay đổi

d)

tăng lên hai lần

95.

Đặc điểm của điện trở nhiệt có hệ số nhiệt điện trở

a)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm

b)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng

c)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm về bằng 0

d)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng

96.

Điện trở của một đèn sợi đốt tăng theo nhiệt độ vì

a)

mật độ electron dẫn giảm.

b)

sự tán xạ với các electron dẫn bởi ion ở nút mạng tăng.

c)

mật độ electron dẫn tăng.

d)

sự tán xạ với các electron dẫn bởi ion ở nủt mạng giảm.

97.

Chọn câu đúng. Kim lọai dẫn điện tốt là do:

a)

Các ion dương cũng tham gia trong việc tải điện.

b)

Tất cả các electron trong kim lọai đều chuyển động có hướng ưu tiên là ngược chiều điện trường.

c)

Mật độ điện tích tự do trong kim lọai là rất lớn.

d)

Tất cả các electron trong kim lọai đều tự do.

98.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là

a)

một đường cong đi qua gốc toạ độ.

b)

một đường thẳng không đi qua gốc toạ độ.

c)

một đường cong không đi qua gốc toạ độ.

d)

một đường thẳng đi qua gốc toạ độ.

99.

Khi sử dụng một điện trở nhiệt NTC, điều gì xảy ra với điện trở khi nhiệt độ của nó tăng?

a)

Điện trở không thay đổi.

b)

Điện trở giảm xuống rồi tăng trở lại.

c)

Điện trở tăng lên.

d)

Điện trở giảm xuống.

100.

Một proton và một electron đang bay theo phương ngang, cùng vận tốc dọc theo hướng từ tây sang đông tương ứng với hai dòng điện

a)

ngược chiều và cùng độ lớn dòng điện.

b)

cùng chiều từ tây sang đông.

c)

cùng chiều từ đông sang tây.

d)

cùng chiều từ tây sang đông.

101.

Quy ước chiều dòng điện là

a)

chiều dịch chuyển của các ion.

b)

chiều dịch chuyển của các ion âm.

c)

chiều dịch chuyển của các electron.

d)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

102.

Đơn vị đo điện trở là:

a)

Ohm (Ω).

b)

Henry (H).

c)

Fara (F).

d)

Watt (W).

103.

Đơn vị đo điện trở là:

a)

Ohm (Ω)

b)

Henry (H)

c)

Fara (F)

d)

Watt (W)

104.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu dưới đây?

a)

Điện trở của dây dẫn chỉ phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn.

b)

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài dây, tiết diện dây và không phụ thuộc và vật liệu làm dây.

c)

Điện trở của dây dẫn chỉ phụ thuộc vào chiều dài dây.

d)

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài dây, tiết diện dây và vật liệu làm dây.

105.

Một sợi dây tóc bóng đèn làm bằng vonfram ở nhiệt độ trong phòng có điện trở 25 Ω, có tiết diện tròn bán kính 0,01 mm. Biết vonfram có điện trở suất 5,5.108Ω.m5,5.10^{-8}\Omega.m ? Hỏi chiều dài của dây tóc này là bao nhiêu?

a)

14,3 cm

b)

143 cm

c)

0,143 cm

d)

1,43 cm

106.

Đặt một hiệu điện thế 12 V vào hai đầu một điện trở. Cường độ dòng điện là 2 A. Nếu tăng hiệu điện thế lên 1,5 lần thì cường độ dòng điện là:

a)

1 A

b)

0,25 A

c)

3 A

d)

0,5 A

107.

Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 12 V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 0,5 A. Nếu hiệu điện thế đặt vào điện trở đó là 36 V thì cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn đó là bao nhiêu?

a)

2 A

b)

2,5 A

c)

1,5 A

d)

1 A

108.

Hai dây dẫn bằng đồng có cùng chiều dài. Dây thứ nhất có tiết diện S1=5mm2S_1=5mm^2 và điện trở R1=8,5ΩR_1=8,5\Omega . Dây thứ hai có tiết diện S2=0,5mm2S_2=0,5mm^2 Tính điện trở R2R_2 .

a)

0,85 Ω

b)

850 Ω

c)

0,085 Ω

d)

8,5 Ω