wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử từ câu 35

Total questions: 16

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Câu 35: Trong quá trình tồn tại và phát triển, văn minh Đại Việt đã tiếp thu có chọn lọc thành tựu của văn minh Ấn Độ về

a)

A. Luật pháp

b)

B. Thiết chế chính trị

c)

C. Chữ viết

d)

D. Kiến trúc

2.

Câu 35b: Văn minh Đại Việt hình thành và phát triển toàn diện gắn liền với các vương triều

a)

A. Lê Sơ, Mạc, Lê Trung Hưng

b)

B. Ngô, Đinh, Tiền Lê

c)

C. Lý, Trần, Hồ, Lê Sơ

d)

D. Tây Sơn, Nguyễn

3.

Câu 36: Văn minh Đại Việt đã kế thừa và phát triển yếu tố nào sau đây từ văn minh Văn Lang- Âu Lạc?

a)

A. Tín ngưỡng tốt đẹp

b)

B. Trình độ lập pháp

c)

C. Kĩ thuật làm giấy

d)

D. Kĩ thuật in tranh

4.

Câu 37: Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?

a)

A. Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam

b)

B. Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài

c)

C. Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến

d)

D. Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta

5.

Câu 38: Bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào sau đây?

a)

A. Lê Sơ

b)

B. Tây Sơn

c)

C. Tiền Lê

d)

D. Trần

6.

Câu 39: Từ thế kỷ XI - XV, văn minh Đại Việt

a)

A. Bước đầu được định hình

b)

B. Phát triển mạnh mẽ và toàn diện

c)

C. Có sự giao lưu với văn minh phương Tây

d)

D. Có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu

7.

Câu 40: Năm 1230, vua Trần Thái Tông đã cho soạn bộ luật nào?

a)

A. Hình thư

b)

B. Hình luật

c)

C. Luật Hồng Đức

d)

D. Luật Gia Long

8.

Câu 41: Năm 1042, vua Lý Thái tông đã cho soạn bộ luật nào?

a)

A. Hình thư

b)

B. Hình luật

c)

C. Luật Hồng Đức

d)

D. Luật Gia Long

9.

Câu 42: Luật pháp của các triều đại phong kiến Đại Việt không đề cao

a)

A. Tính dân tộc và chủ quyền quốc gia

b)

B. Tính tự trị của các đơn vị làng, xã

c)

C. Quyền lực của vua và giai cấp thống trị

d)

D. Quyền lợi chân chính của nhân dân

10.

Câu 43: Để phát triển sản xuất nông nghiệp, nhà nước phong kiến Đại Việt đã ban hành chính sách nào sau đây?

a)

A. Bế quan tỏa cảng

b)

B. Ngụ binh ư nông

c)

C. Độc tôn Nho giáo

d)

D. Dựng bia tiến sĩ

11.

Câu 44: Các triều đại phong kiến Đại Việt đều chú trọng phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

A. Nông nghiệp

b)

B. Thương nghiệp

c)

C. Thủ công nghiệp

d)

D. Hàng hải

12.

Câu 45: ” Lễ Tịch điền “ được các vua thời Tiền Lê và Lý tổ chức hàng năm nhằm khuyến khích

a)

A. Sản xuất nông nghiệp

b)

B. Sản xuất thủ công nghiệp

c)

C. Bảo vệ, tôn tạo đê điều

d)

D. Sự phát triển của giáo dục

13.

Câu 46: Nghề thủ công truyền thống nào sau đây được cư dân Đại Việt kế thừa và phát triển từ nền văn minh Văn Lang- Âu Lạc?

a)

A. Sơn mài

b)

B. Đúc đồng

c)

C. Làm giấy

d)

D. Làm đường

14.

Câu 47: Nhận xét nào sau đây không đúng về hoạt động sản xuất thủ công nghiệp của cư dân Đại Việt?

a)

A. Thủ công nghiệp chỉ đáp ứng đủ nhu cầu của nhân dân trong nước

b)

B. Các ngành nghề thủ công nghiệp phong phú, đa dạng

c)

C. Có nhiều làng nghề thủ công nổi tiếng trong cả nước

d)

D. Có mặt quan trọng để trao đổi với thương nhân nước ngoài

15.

Câu 48: Một trong những tác phẩm văn học chữ Nôm tiêu biểu của Nguyễn Du là

a)

A. Lục Vân Tiên

b)

B. Truyện Kiều

c)

C. Quốc âm thi tập

d)

D. Chinh phụ ngâm

16.

Câu 49: Cuối thế kỷ XV, vua Lê Thánh Tông đã có biện pháp nào sau đây nhằm thúc đẩy sự phát triển của giáo dục, khoa cử đất nước?

a)

A. Khắc tên các tiến sĩ vào bia đá

b)

B. Ban hành Chiếu khuyến học

c)

C. Khuyến khích sử dụng chữ Nôm

d)

D. Mở khoa thi Hương đâu tiên