wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ II - Toán 7

Total questions: 67

Worksheet time: 2hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Tỉ lệ thức - Dãy tỉ số bằng nhau.

4 lines
2.

Đại lượng tỉ lệ thuận.

4 lines
3.

Đại lượng tỉ lệ nghịch.

4 lines
4.

Góc và cạnh của một tam giác.

4 lines
5.

Tam giác bằng nhau. Tam giác cân.

4 lines
6.

Đường vuông góc và đường xiên. Đường trung trực của tam giác.

4 lines
7.

Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức.

4 lines
8.

Sử dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tính toán.

4 lines
9.

Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức trong giải toán.

4 lines
10.

Trình bày được khái niệm, tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận.

4 lines
11.

Tính toán được các bài toán chứa đại lượng tỉ lệ thuận.

4 lines
12.

Vận dụng kiến thức về đại lượng tỉ lệ thuận, giải được một số bài toán thực tiễn liên quan đến đại lượng tỉ lệ thuận.

4 lines
13.

Trình bày được khái niệm, tính chất của đại lượng tỉ lệ nghịch.

4 lines
14.

Tính toán được các bài toán chứa đại lượng tỉ lệ nghịch.

4 lines
15.

Vận dụng kiến thức về đại lượng tỉ lệ nghịch, giải được một số bài toán thực tiễn liên quan đến đại lượng tỉ lệ nghịch.

4 lines
16.

Tính toán được các bài toán chứa đại lượng tỉ lệ nghịch.

4 lines
17.

Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tam giác bằng.

4 lines
18.

Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau.

4 lines
19.

Nhận biết được khái niệm đường vuông góc và đường xiên, đường trung trực của một đoạn thẳng.

4 lines
20.

Nếu thì

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

21.

Từ dãy tỉ số , ta có thể viết:

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

22.

Cho biết đại lượng tỉ lệ thuận với đại lượng theo hệ số tỉ lệ . Biểu diễn theo ta được:

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

23.

Theo thống kê, nếu dùng xe chở hàng thì tiêu thụ hết lít xăng. Vậy khi dùng xe chở hàng cùng loại thì tiêu thụ hết bao nhiêu lít xăng?

a)

A. lít.

b)

B. lít.

c)

C. lít.

d)

D. lít.

24.

Biết đại lượng tỉ lệ nghịch với đại lượng theo hệ số tỉ lệ là . Biểu diễn theo là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

25.

Bạn Hùng mua bút bi chiếc bút bi ngòi nhỏ với giá nghìn đồng một chiếc. Cũng với số tiền như bạn Hùng, bạn Duy mua được chiếc bút bi ngòi to. Gọi (nghìn đồng) là giá của một chiếc bút bi ngòi to. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây:

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

26.

Bộ ba độ dài nào sau đây là độ dài của ba

4 lines
27.

Gọi (nghìn đồng) là giá của một chiếc bút bi ngòi to. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây:

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

28.

Bộ ba độ dài nào sau đây là độ dài của ba cạnh của một tam giác?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

29.

Trong một tam giác, tổng ba góc bằng

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

30.

Cho hình vẽ sau. Chọn khẳng định đúng.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

31.

Cho tam giác cân tại có. Số đo góc theo là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

32.

Chọn cụm từ thích hợp điển vào chỗ trống: "Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó thì đường xiên nào có hình chiếu nhỏ hơn thì …"

a)

lớn hơn.

b)

ngắn nhất.

c)

nhỏ hơn.

d)

bằng nhau.

33.

Đường trung trực của đoạn thẳng là

a)

đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng đó.

b)

đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng đó.

c)

đường thẳng cắt đoạn thẳng đó.

d)

đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng ấy tại trung điểm của nó.

34.

Bác An mua chiếc bút bi gồm ba loại. Loại giá nghìn đồng một bút, loại giá nghìn đồng một bút, loại giá nghìn đồng một bút. Biết rằng số tiền bác An mua mỗi loại bút là như nhau. Gọi lần lượt là số bút bi bác An mua loại , .

a)

a)

b)

b)

c)

c)

d)

d)

35.

Cho hình vẽ sau: Xét tính đúng - sai trong các mệnh đề dưới đây:

a)

a)

b)

b)

c)

c)

d)

d)

36.

Biết tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng của hình

4 lines
37.

Biết tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đó là và chu vi hình chữ nhật là . Hỏi chiều dài của hình chữ nhật đó là bao nhiêu centimet?

4 lines
38.

Biết độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với các số và chu vi của tam giác đó là Hỏi độ dài cạnh lớn nhất của tam giác đó là bao nhiêu centimet?

4 lines
39.

Cho tam giác có là trung điểm của và . Hỏi số đo góc bằng bao nhiêu độ?

4 lines
40.

Cho hình vẽ bên, biết , và . Hỏi khoảng cách từ đến đường thẳng là bao nhiêu centimet?

4 lines
41.

Ba tấm vải dài tổng cộng Sau khi bán đi tấm vải thứ nhất, tấm vải thứ hai và tấm vải thứ ba thì chiều dài còn lại của ba tấm vải là bằng nhau. Hỏi mỗi tấm vải ban đầu dài bao nhiêu mét?

4 lines
42.

Cho tam giác , tia đi qua trung điểm của . Kẻ và vuông góc với .

4 lines
43.

Cho tỉ lệ thức . Chứng minh đẳng thức

4 lines
44.

Câu 1. Nếu thì

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

45.

Câu 2. Từ dãy tỉ số , ta có thể viết:

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

46.

Câu 3. Cho biết đại lượng tỉ lệ thuận với đại lượng theo hệ số tỉ lệ . Biểu diễn theo ta được:

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

47.

Câu 4. Theo thống kê, nếu dùng xe chở hàng thì tiêu thụ hết lít xăng. Vậy khi dùng xe chở hàng cùng loại thì tiêu thụ hết bao nhiêu lít xăng?

a)

A. lít.

b)

B. lít.

c)

C. lít.

d)

D. lít.

48.

Câu 5. Biết đại lượng tỉ lệ nghịch với đại lượng theo hệ số tỉ lệ là . Biểu diễn theo là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

49.

Câu 6. Bạn Hùng mua bút bi chiếc bút bi ngòi nhỏ với giá nghìn đồng một chiếc. Cũng với số tiền như bạn Hùng, bạn Duy mua được chiếc bút bi ngòi to. Gọi (nghìn đồng) là giá của một chiếc bút bi ngòi to. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây:

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

50.

Câu 7. Bộ ba độ dài nào sau đây là độ dài của ba cạnh của một tam giác?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

51.

Bộ ba độ dài nào sau đây là độ dài của ba cạnh của một tam giác?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

52.

Trong một tam giác, tổng ba góc bằng

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

53.

Chọn khẳng định đúng.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

54.

Cho tam giác cân tại có . Số đo góc theo là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

55.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó thì đường xiên nào có hình chiếu nhỏ hơn thì …"

a)

lớn hơn.

b)

ngắn nhất.

c)

nhỏ hơn.

d)

bằng nhau.

56.

Đường trung trực của đoạn thẳng là

a)

đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng đó.

b)

đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng đó.

c)

đường thẳng cắt đoạn thẳng đó.

d)

đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng ấy tại trung điểm của nó.

57.

Bác An mua chiếc bút bi gồm ba loại. Loại giá nghìn đồng một b

4 lines
58.

Câu 13. Bác An mua chiếc bút bi gồm ba loại. Loại giá nghìn đồng một bút, loại giá nghìn đồng một bút, loại giá nghìn đồng một bút. Biết rằng số tiền bác An mua mỗi loại bút là như nhau. Gọi lần lượt là số bút bi bác An mua loại , . a) Điều kiện của là và b) Phương trình biểu diễn số bút bác An mua là . c) Vì số tiền bác An mua mỗi loại bút là như nhau nên ta có tỉ lệ thức d) Số bút loại nhiều hơn số bút loại là chiếc.

a)

Đ

b)

Đ

c)

S

d)

S

59.

Câu 14. Cho hình vẽ sau: Xét tính đúng - sai trong các mệnh đề dưới đây: a) b) c) d)

a)

Đ

b)

Đ

c)

Đ

d)

S

60.

Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần tr

4 lines
61.

Câu 15. Biết tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đó là và chu vi hình chữ nhật là . Hỏi chiều dài của hình chữ nhật đó là bao nhiêu centimet?

4 lines
62.

Câu 16. Biết độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với các số và chu vi của tam giác đó là Hỏi độ dài cạnh lớn nhất của tam giác đó là bao nhiêu centimet?

4 lines
63.

Câu 17. Cho tam giác có là trung điểm của và . Hỏi số đo góc bằng bao nhiêu độ?

4 lines
64.

Câu 18. Cho hình vẽ bên, biết , và . Hỏi khoảng cách từ đến đường thẳng là bao nhiêu centimet?

4 lines
65.

Bài 1. (1,0 điểm) Ba tấm vải dài tổng cộng Sau khi bán đi tấm vải thứ nhất, tấm vải thứ hai và tấm vải thứ ba thì chiều dài còn lại của ba tấm vải là bằng nhau. Hỏi mỗi tấm vải ban đầu dài bao nhiêu mét?

4 lines
66.

Bài 2. (1,5 điểm) Cho tam giác , tia đi qua trung điểm của . Kẻ và vuông góc với . a) Chứng minh . b) Chứng minh c) Tìm điều kiện của để có .

4 lines
67.

Bài 3. (0,5 điểm) Cho tỉ lệ thức . Chứng minh đẳng thức

4 lines