Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thi cuối HKII môn LSDL

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Trên trái đất khối khí nào hình thành ở vùng vĩ độ cao?

a)

Khối khí lục địa

b)

Khối khí đại dương

c)

Khối khí lạnh

d)

Khối khí nóng

2.

Không khí trên mặt đất nóng nhất vào lúc

a)

11h trưa

b)

13h trưa

c)

12h trưa

d)

14h trưa

3.

Đâu là biện pháp làm giảm khí thải hiệu ứng nhà kính?

a)

Tăng cường diện tích cây xanh

b)

Sử dụng năng lượng tái tạo thay cho năng lượng khai thác từ nhiên liệu khí thải trước khi xả ra môi trường

c)

Xử lí khí thải trước khi xả ra môi trường

d)

Cả 3 đáp án trên

4.

Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên ở khu vực đới ôn đới?

a)

Tín phong

b)

Đông cực

c)

Tây ôn đới

d)

Gió mùa

5.

Khu vực vị trí gần biển và dòng biển nóng chảy qua có

a)

lượng mưa ít

b)

lượng mưa nhiều

c)

khí hậu khô hạn

d)

khí hậu lạnh, khô

6.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra sóng thần là do đâu?

a)

Động đất ngầm dưới đáy biển

b)

Sự thay đổi áp suất của khí quyển

c)

Chuyển động của dòng khí xoáy

d)

Bão, lốc xoáy

7.

Nước trên Trái Đất phân bố chủ yếu ở

a)

biển và đại dương.

b)

các dòng sông lớn.

c)

ao, hồ, vũng vịnh.

d)

băng hà, khí quyển

8.

Độ muối trung bình của đại dương là

a)

32%

b)

34%.

c)

35%

d)

33%.

9.

Nước ngọt trên Trái Đất gồm có

a)

nước ngầm, nước biển, nước sông và băng.

b)

nước mặt, nước biển, nước ngầm và băng

c)

nước ngầm, nước ao hồ, sông suối và băng

d)

nước mặt, nước khác, nước ngầm và băng.

10.

Hồ nào sau đây ở nước ta có nguồn gốc hình thành từ một khúc sông cũ?

a)

Hồ Thác Bà.

b)

Hồ Ba Bể

c)

Hồ Trị An.

d)

Hồ Tây.

11.

Lưu vực của một con sông là gì?

a)

. Vùng hạ lưu của sông.

b)

Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên.

c)

Vùng đất đai đầu nguồn.

d)

Chiều dài từ nguồn đến cửa sông.

12.

Nguyên nhân sinh ra hiện tượng thủy triều là gì?

a)

Động đất ở đáy biển.

b)

Núi lửa phun.

c)

Do gió thổi

d)

Sức hút Mặt Trăng và Mặt Trời

13.

Yếu tố kĩ thuật nào của Trung Quốc được truyền vào Việt Nam trong thời Bắc thuộc?

a)

Làm giấy

b)

Đúc trống đồng.

c)

Làm gốm

d)

Sản xuất.

14.

Tôn giáo nào có lịch sử hình thành sớm nhất Việt Nam?

a)

Phật giáo

b)

Chúa Hương.

c)

Chúa Bà Đanh

d)

. Chúa Thiên Mụ.

15.

Vì sao người Việt vẫn giữ được phong tục, tập quán và tiếng nói của tổ tiên?

a)

Do truyền thống yêu nước và lòng tự tôn dân tộc.

b)

Do văn hóa của người Hán vẫn phát triển qua rực rỡ.

c)

Do người Hán sang đô hộ nhưng không quan tâm đến văn hóa

d)

Do người Hán có trình độ văn hóa thấp hơn.

16.

Nho giáo du nhập vào nước ta từ thời Bắc thuộc có tên gọi khác là gì

a)

Nho giáo. Phật giáo. Đạo giáo

b)

Nho giáo. Phật giáo. Hồi giáo

c)

Phật giáo. Thiên chúa giáo. Nho giáo

d)

Nho giáo. Phật giáo. Gia tô giáo

17.

Phùng Hưng quê ở

a)

Đường Lâm

b)

Mê Linh.

c)

Hoa Lư.

d)

Trường Châu.

18.

Cuộc khởi nghĩa của Mai Thúc Loan diễn ra ở

a)

Hoan Châu

b)

Diễn Châu.

c)

Ái Châu.

d)

Đường Châu.

19.

Nhân vật nào sau đây gọi Triệu Quang Phục là

a)

Dạ Trạch Vương

b)

Diệt Việt Vương

c)

Cả Ninh Vương.

d)

Khuất Lão Vương

20.

Vì sao Triệu Quang Phục chọn đầm Dạ Trạch làm căn cứ kháng chiến

a)

Địa hình hiểm trở.

b)

Nhân dân đông đúc.

c)

Dễ dàng trồng lúa để quân ăn

d)

Có nhiều sĩ phu yêu nước.

21.

Ngô Quyền kéo quân ra Bắc nhằm mục đích gì?

a)

Mở rộng địa bàn.

b)

Tập hợp lực lượng.

c)

Diệt Kiều Công Tiễn.

d)

Chống quân xâm lược

22.

Ai là người lãnh đạo cuộc kháng chiến chống quân Nam Hán lần thứ nhất 930 – 931?

a)

Dương Đình Nghệ.

b)

Khúc Thừa Dụ.

c)

Khúc Hạo.

d)

Ngô Quyền.

23.

Tướng giặc nào là người trực tiếp chỉ huy quân Nam Hán xâm lược nước ta lần thứ nhất

a)

. Dương Đình Nghệ.

b)

Khúc Thừa Dụ.

c)

Khúc Hạo.

d)

Ngô Quyền.

24.

Tướng giặc nào là người trực tiếp chỉ huy quân Nam Hán xâm lược nước ta lần thứ nhất?

a)

Lưu Hoằng Tháo

b)

Lưu Nhân.

c)

Lưu An

d)

Lí Khắc Cung

25.

Sau khi đánh thắng quân Nam Hán, Dương Đình Nghệ đã

a)

tự xưng là Tiết độ sứ, tiếp tục xây dựng nền tự chủ.

b)

ự xưng là Tiết độ sứ, cho sứ sang thần phục nhà Nam Hán.

c)

tiến quân truy kích quân Nam Hán đến cùng.

d)

. tự xưng là hoàng đế, tiếp tục xây dựng tiền tệ, chữ viết.