wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán lớp 1

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Số … là số liền sau của số 58.

a)

60

b)

59

c)

58

d)

57

2.

Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: Số gồm 8 chục và 5 đơn vị được viết là:

a)

58

b)

85

c)

80

d)

05

3.

Số 14 được đọc là:

a)

Mười bốn

b)

Một bốn

c)

Mười và bốn

d)

Mười chục bốn

4.

12 + 13

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

5.

54 ; 29 ; 45 ; 37

Số bé nhất là:

a)

54

b)

29

c)

45

d)

37

6.

58 cm + 40cm

a)

98

b)

89 cm

c)

27 cm

d)

98 cm

7.

Số "bốn mươi ba" được viết là:

a)

45

b)

56

c)

43

d)

34

8.

Số 55 đọc là:

a)

bốn lăm

b)

năm mươi lăm

c)

năm lăm

d)

năm mươi tư

9.

số liền trước của 79 là

a)

80

b)

81

c)

78

d)

77

10.

số liền sau của 88 là

a)

89

b)

57

c)

63

d)

41

11.

 Một tuần lễ có mấy ngày:

a)

5 ngày

b)

6 ngày

c)

7 ngày

d)

24 ngày

12.

Kết quả đúng của phép tính: 39cm + 50cm =…..?

a)

89

b)

89 cm

c)

90cm

d)

69cm

13.

Số 90 là số liền sau số nào?

a)

89

b)

98

c)

91

d)

92

14.

số tròn chục lớn nhất là:

a)

80

b)

90

c)

60

d)

100

15.

số tròn chục bé nhất là:

a)

80

b)

90

c)

60

d)

10

16.

Dãy số nào theo thứ tự từ bé đến lớn là :

a)

12, 54, 23, 89            

b)

54, 89, 23, 12           

c)

89, 54, 12 ,23               

d)

12, 23, 54, 89

17.

Hà và Hoa hái được 48 bông hoa, riêng Hà hái được 21 bông hoa. Hoa hái được bao nhiêu bông hoa?




a)

69 bông hoa

b)

70 bông hoa

c)

72 bông hoa

d)

27 bông hoa

18.

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:


a)

100

b)

90

c)

89

d)

98

19.

Các số 68, 86, 62, 90, 74 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:


a)

A. 86, 68, 62, 90, 74

b)

B. 62, 68, 90, 86, 74

c)

C. 62, 68, 86, 90, 74

d)

D. 90, 86, 74, 68, 62