Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán lớp 1

Total questions: 11

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Số liền trước của 4 là:

a)

5

b)

2

c)

0

d)

3

2.

Số 5 được đọc là:

a)

Lăm

b)

Năm

c)

Dăm

d)

Ba

3.

Số liền sau
Số liền sau của 5 là:

a)

7

b)

4

c)

6

d)

5

4.

Điền số
1, 2, ☐, 4, 5
Số cần điền là:

a)

3

b)

2

c)

4

d)

0

5.

Số nào lớn hơn 3?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

6.

Số " bốn ” được viết là :

a)

5

b)

44

c)

14

d)

4

7.

Số nào nằm giữa 2 và 4?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

5

8.

Mai có 3 quả bóng. Mẹ cho Mai thêm 1 quả bóng. Mai có tất cả bao nhiêu quả bóng?

a)

5 quả bóng

b)

4 quả bóng

c)

3 quả bóng

d)

2 quả bóng

9.

 Một tuần lễ có mấy ngày:

a)

5 ngày

b)

6 ngày

c)

7 ngày

d)

24 ngày

10.

Dãy số nào theo thứ tự từ bé đến lớn là :

a)

5,4,0,2

b)

2,4,5,0

c)

0,2,4,5

d)

5,4,2,0

11.

🍎 🍎 🍎 🍎
Có tất cả bao nhiêu quả táo?

a)

4 quả cam

b)

5 quả táo

c)

4 quả táo

d)

2 quả táo