wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử và địa lý 6- đề 1

Total questions: 73

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Những biểu hiện của biến đổi khí hậu trên Trái Đất?

a)

Nhiệt độ thấp, mưa nhiều….

b)

Nhiệt độ không khí tăng, gia tăng các hiện tượng thời tiết cực đoan...

c)

Mưa ít, khí hậu ôn hòa…

d)

Nhiệt độ thấp, khí hậu ôn hòa…

2.

Những nguyên nhân làm biến đổi khí hậu?

a)

Khí thải từ các nhà máy, phương tiện giao thông, sử dụng nhiên liệu hóa thạch….

b)

Trồng rừng, sử dụng năng lượng sạch….

c)

Phá rừng, sản xuất nông nghiệp hữu cơ….

d)

Khí thải từ các nhà máy, trồng rừng….

3.

Trước khi xảy ra thiên tai người dân cần làm những gì?

a)

Ở nơi an toàn, hạn chế di chuyển, giữ gìn sức khỏe…

b)

Khắc phục sự cố, vệ sinh nơi ở, vệ sinh môi trường…

c)

Hạn chế di chuyển, khắc phục sự cố, vệ sinh nơi ở…

d)

Dự trữ lương thực, trồng và bảo vệ rừng, sơ tán người dân….

4.

Cho biết tỉ lệ nước ngầm trong tổng lượng nước ngọt trên Trái Đất?

a)

97,5%

b)

11%

c)

30,1%

d)

87%

5.

Cho biết diện tích băng hà ở Nam cực chiếm tỉ lệ bao nhiêu so với thế giới?

a)

90%

b)

95%

c)

80%

d)

99%

6.

Cho biết những nguyên nhân làm ô nhiễm nguồn nước ngọt?

a)

Băng tan, thủy triều dâng, mưa nhiều….

b)

Triều cường, mưa bão, băng tan…

c)

Chất thải, băng tan, thủy triều dâng…

d)

Chất thải trong sinh hoạt, công nghiệp và nông nghiệp…

7.

Số lần đo nhiệt độ không khí trong ngày phổ biến nhất là bao nhiêu lần?

a)

5 lần

b)

2 lần

c)

4 lần

d)

1 lần

8.

Khi đo nhiệt độ không khí phải để nhiệt kế trong bóng râm và cách mặt đất bao nhiêu mét?

a)

3m

b)

2m

c)

4m

d)

1m

9.

Khi nhiệt độ càng cao thì lượng hơi nước trong không khí sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Khi nhiệt độ càng cao thì hơi nước trong không khí càng nhiều.

b)

Khi nhiệt độ càng cao thì hơi nước trong không khí càng ít.

c)

Khi nhiệt độ càng cao thì hơi nước trong không khí ổn định.

d)

Khi nhiệt độ càng cao thì hơi nước trong không khí bình thường.

10.

Từ Xích đạo về hai cực có các đới khí hậu nào?

a)

Nhiệt đới, ôn đới, hàn đới

b)

Nhiệt đới, ôn đới, 2 hàn đới

c)

Nhiệt đới, 2 ôn đới, hàn đới

d)

Nhiệt đới, 2 ôn đới, 2 hàn đới.

11.

Ngô Quyền đã dùng kế gì để đánh giặc ?

a)

Cắm cọc gỗ đầu bịt sắt nhọn xuống nơi hiểm yếu ở sông Bạch Đằng, lợi dụng thủy triều rút thuyền giặc sẽ đâm vào bãi cọc.

b)

Chặn đánh thuyền giặc trước khi vào xâm lược nước ta

c)

Ngô Quyền tiến quân ra Bắc giết Kiều Công Tiễn chuẩn bị chống quân xâm lược.

d)

Bị động chờ quân Nam Hán sang rồi cho quân mai phục chặn đánh giặc ở sông Bạch Đằng.

12.

Có mấy cuộc khởi nghĩa giành độc lập dân tộc trước thế khỉ X ?

a)

Có 5 cuộc khởi nghĩa

b)

Có 4 cuộc khởi nghĩa

c)

Có 6 cuộc khởi nghĩa

d)

Có 3 cuộc khởi nghĩa

13.

Khởi nghĩa thắng lợi, Trưng Trắc lên làm vua được gọi là gì ?

a)

Lý Nam Đế

b)

Mai Hắc Đế

c)

Trưng Vương

d)

D. Mê Linh

14.

Thời kì Bắc thuộc chấm dứt, mở ra một thời kì mới trong lịch sử dân tộc ta vào năm nào ?

a)

Năm 900

b)

Năm 920

c)

Năm 940

d)

Năm 938

15.

Dưới thời Bắc thuộc, tư tưởng, tôn giáo nào được tiếp nhận một cách tự nhiên cùng với văn hóa truyền thống của người Việt?

a)

Phật giáo và thiên chúa giáo

b)

Nho giáo và thiên chúa giáo

c)

Phật giáo và đạo giáo

d)

Phật giáo và nho giáo

16.

Trong thời Bắc thuộc, người Việt vẫn giữ được những yếu tố của Tiếng Việt truyền thống đồng thời tiếp thu thêm:

a)

Chữ Hán

b)

Chữ Phạn

c)

Chữ La tinh

d)

Chữ Chăm cổ

17.

Tầng lớp nào chịu ảnh hưởng nặng nề của chính sách cướp đoạt ruộng đất và tô thuế của chính quyền phong kiến phương Bắc?

a)

Quan lại

b)

Nông dân công xã

c)

Thợ thủ công

d)

Thương nhân

18.

Những thành tựu văn hóa tiêu biểu nào của vương quốc Chăm – Pa vẫn được bảo tồn đến ngày nay?

a)

Di chỉ Óc Eo

b)

Thành cổ Phù Nam

c)

Thánh địa Mỹ Sơn

d)

Các sản vật

19.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân Chăm-pa là:

a)

Du lịch biển

b)

Thủ công nghiệp

c)

Chế tác kim hoàn

d)

Nông nghiệp trồng lúa nước

20.

Vương quốc Chăm-pa ra đời vào khoảng:

a)

Cuối thế kỉ II

b)

Cuối thế kỉ VIII

c)

Đầu thế kỉ I

d)

Đầu thế kỉ III

21.

Xã hội Ấn Độ cổ đại phân chia đẳng cấp dựa trên cơ sở nào?

a)

Dựa trên sự phân biệt về giàu nghèo

b)

Dựa trên sự phân biệt chủng tộc

c)

Dựa trên sự phân biệt giới tính

d)

Dựa trên sự phân biệt chủ, tớ

22.

Trái Đất đứng ở vị trí thứ mấy theo thứ tự xa dần Mặt Trời?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

23.

Quan sát sơ đồ các đẳng cấp trong xã hội Ấn Độ cổ đại cho biết đẳng cấp nào có vị thế cao nhất?

a)

Tăng lữ (Brahman)

b)

Người Bình dân (Vaishya)

c)

Vương công-Vũ sĩ (Ksatrya)

d)

Những người thấp kém trong xã hội (Sudra)

24.

Trái Đất có bán kính ở Xích đạo là:

a)

6387 km

b)

6356 km

c)

6378 km

d)

6365 km

25.

Về y học, Trung Quốc cổ đại có những thành tựu gì?

a)

Chữa bệnh hiệu quả bằng thảo dược, châm cứu, bấm huyệt

b)

Kỹ thuật ướp xác

c)

Sử dụng thuốc tây trong chữa trị các loại bệnh

d)

Sử dụng thuốc tê, thuốc mê khi phẫu thuật

26.

Bạn thấy chủ đề này như thế nào

a)

Dễ

b)

Trung bình

c)

Khó

d)

Impossible( ko làm đc )

27.

Cùng một lúc, trên Trái Đất có bao nhiêu giờ khác nhau?

a)

21 giờ

b)

23 giờ

c)

22 giờ

d)

24 giờ

28.

Từ thời nhà Thương, người Trung Quốc đã có chữ viết, đó là?

a)

Chữ Phạn

b)

Chữ La-tinh

c)

Chữ tượng hình

d)

Chữ Nôm

29.

Đền Pác-tê-nông, nhà hát Đi-ô-ni-xốt, đền A-tê-na là các công trình kiến trúc nổi tiếng của nước nào?

a)

La Mã cổ đại

b)

Hi Lạp cổ đại

c)

Lưỡng Hà cổ đại

d)

Lưỡng Hà cổ đại

30.

Về chữ viết, người Hy Lạp và La Mã cổ đại đã sáng tạo ra hệ chữ cái?

a)

Chữ Hán

b)

Chữ Phạn

c)

Chữ tượng hình

d)

Chữ La-tinh

31.

Hệ thống luật nước nào được coi là tiến bộ nhất thời cổ đại và trở thành nền tảng cho việc xây dựng luật pháp ở các nước Âu – Mỹ sau này?

a)

Hi Lạp

b)

Trung Quốc

c)

La Mã

d)

Ấn Độ

32.

Quan sát sơ đồ dưới đây, cho biết tổ chức bộ máy nhà nước Văn Lang được chia thành mấy cấp, ai là người đứng đầu?

a)

Chia thành 2 cấp, đứng đầu nước là Lạc Tướng

b)

Chia thành 4 cấp, đứng đầu nước là Lạc Hầu

c)

Chia thành 6 cấp, đứng đầu nước là Bồ Chính

d)

Chia thành 3 cấp, đứng đầu nước là Hùng Vương

33.

Trong tổ chức bộ máy nhà nước Văn Lang, đứng đầu các Bộ là ai?

a)

Lạc Hầu

b)

Hùng Vương

c)

Lạc Tướng

d)

Bồ Chính

34.
Câu 1. Lớp đất là gì?
a)
A. Lớp vật chất vụn bở trên bề mặt lục địa, hình thành từ quá trình phong hóa.
b)
B. Lớp vật chất tơi xốp ở bề mặt lục địa và các đảo, được đặc trưng bởi độ phì.
c)
C. Lớp vật chất vụn bở, trên đó con người tiến hành các hoạt động trồng trọt.
d)
D. Lớp vật chất tự nhiên, được con người cải tạo đưa vào sản xuất nông nghiệp.
35.
Câu 2. Các thành phần chính của lớp đất là
a)
A. không khí, nước, chất hữu cơ và vô cơ.
b)
B. cơ giới, không khí, chất vô cơ và mùn.
c)
C. chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật.
d)
D. nước, không khí, chất hữu cơ và độ phì.
36.
Câu 3. Đất không có tầng nào sau đây?
a)
A. Tầng hữu cơ.
b)
B. Tầng đá mẹ.
c)
C. Tầng tích tụ.
d)
D. Tầng vô cơ .
37.
Câu 4. Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố quan trọng trong quá trình hình thành đất?
a)
A. sinh vật.
b)
B. đá mẹ.
c)
C. địa hình.
d)
D. khí hậu.
38.
Câu 5. Những loại đất hình thành trên đá granit thường có màu
a)
A. nâu đỏ.
b)
B. den.
c)
C. vàng.
d)
D. xám.
39.
Câu 6. Khu vực Đông Nam Á có nhóm đất chính nào?
a)
A. Đất pốtdôn hoặc đất đài nguyên.
b)
B. Đất đỏ vàng cận nhiệt ẩm, đất đen.
c)
C. Đất đỏ hoặc đất nâu đỏ xavan.
d)
D. Đất feralit hoặc đất đen nhiệt đới.
40.
Câu 7. Sự đa dạng của thế giới sinh vật thể hiện qua sự phân bố của
a)
A. thực vật, động vật.
b)
B. thực vật.
c)
C. động vật.
d)
D. thực vật, động vật và vi sinh vật.
41.
Câu 8. Hiện nay có khoảng bao nhiều loài thực vật đã được xác định trên Trái đất?
a)
A. Gần 300 000 loài.
b)
B. Gần 200 000 loài.
c)
C. Gần 100 000 loài.
d)
D. Gần 400 000 loài.
42.
Câu 9. Vì sao sự phân bố của động vật ít phụ thuộc vào khí hậu?
a)
A. Do động vật có khả năng di chuyển để thích nghi với môi trường.
b)
B. Do động vật có khả năng ghi nhớ để thích nghi với môi trường.
c)
C. Do động vật có khả năng thay đổi thân nhiệt để thích nghi với môi trường.
d)
D. Do động vật có khả năng đổi màu để thích nghi với môi trường.
43.
Câu 10. Vì sao ở đới lạnh, thực vật thường kém phát triển?
a)
A. Do khí hậu ôn hòa, nhiệt độ và lượng mưa thấp.
b)
B. Do khí hậu khắc nghiệt, là xứ sở của băng tuyết, có nhiệt độ và lượng mưa rất thấp.
c)
C. Do khí hậu khắc nghiệt, lượng mưa cao, nhiệt độ thấp.
d)
D. Do khí hậu khắc nghiệt, khô nóng, lượng mưa rất thấp.
44.
Câu 11. Độ cao dưới 10m ở rừng nhiệt đới là
a)
A. tầng cỏ quyết.
b)
B. tầng cây bụi.
c)
C. tầng gỗ cao trung bình.
d)
D) tầng cỏ quyết và tầng cây bụi.
45.
Câu 12. Rừng nhiệt đới là
a)
A. kiểu hệ sinh thái chuyển tiếp từ xavan cây bụi sang rừng rậm nhiệt đới ẩm.
b)
B. kiểu hệ sinh thái chuyển tiếp từ xavan cây bụi sang rừng lá kim.
c)
C. kiểu hệ sinh thái chuyển tiếp từ rừng rậm nhiệt đới sang rừng lá kim.
d)
D. kiểu hệ sinh thái chuyển tiếp từ rêu, địa y sang rừng lá kim.
46.
Câu 13. Loại rừng nào sau đây không thuộc rừng nhiệt đới?
a)
A. Rừng nhiệt đới gió mùa.
b)
B. Rừng mưa nhiệt đới.
c)
C. Rừng xen cây rụng lá.
d)
D. Rừng lá kim.
47.
Câu 14. Lần đầu tiên quy mô dân số thế giới đạt 1 tỉ người vào năm
a)
A. 1408
b)
B. 1844
c)
C. 1488
d)
D. 1804
48.
Câu 15. Trên quy mô toàn thế, dân số có xu hướng
a)
A. tiếp tục tăng
b)
B. tiếp tục giảm
c)
C. tăng không liên tục
d)
D. giảm chậm.
49.
Câu 16. Giữa nhóm nước đang phát triển và nhóm nước phát triển có sự khác nhau về tốc độ gia tăng dân số như thế nào?
a)
A. Nhóm nước đang phát triển có tốc độ gia tăng dân số nhanh hơn nhóm nước phát triển.
b)
B. Nhóm nước phát triển có tốc độ gia tăng dân số nhanh hơn nhóm nước đang phát triển.
c)
C. Hai nhóm nước có tốc độ gia tăng dân số nhanh như nhau.
d)
D. Hai nhóm nước có tốc độ gia tăng dân số chậm như nhau.
50.
Câu 17. Con người sinh sống hầu như khắp mọi nơi trên bề mặt Trái Đất nhưng
a)
A. phân bố không đều.
b)
B. không sinh sống ở miền núi.
c)
C. phân bố khá đồng đều.
d)
D. không sinh sống ở xứ lạnh.
51.
Câu 18. Khu vực có dân cư tập trung đông đúc trên thế giới là
a)
A. cực Bắc và cực Nam...
b)
B. phía bắc Châu Mỹ và Châu Á…
c)
C. phía đông và phía nam Châu Á...
d)
D. Châu Đại Dương...
52.
Câu 19. Một số khu vực trên thế giới dân cư phân bố rất thưa thớt là
a)
A. hoang mạc ở Châu Phi, hoang mạc ở Châu Đại Dương, vùng lạnh giá gần hai cực…
b)
B. hoang mạc ở Châu Á, hoang mạc ở Châu Đại Dương, vùng ven biển gần xích đạo...
c)
C. hoang mạc ở Châu Phi, vùng lạnh giá gần hai cực, vùng ven biển gần xích đạo...
d)
D. hoang mạc ở Châu Phi, vùng ven biển gần cực, vùng ven biển gần xích đạo...
53.
Câu 20. Trên thế giới có những siêu đô thị đạt quy mô dân số từ
a)
A. 1 triệu người trở lên.
b)
B. 10 triệu người trở xuống.
c)
C. 100 triệu người trở lên.
d)
D. 10 triệu người trở lên.
54.
Câu 21. Cách đây khoảng 2000 năm đã hình thành các bộ lạc lớn của người Việt cổ ở vùng
a)
A. Bắc Bộ.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.
d)
D. Bắc Bộ và Nam Bộ.
55.
Câu 22. Nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống quân Tần của nhân dân Tây Âu và Lạc Việt là
a)
A. do tinh thần đoàn kết, chiến đấu dũng cảm của nhân dân Tây Âu và Lạc Việt.
b)
B. do quân Tần tiến không được, thoái không xong, phải hạ lệnh bãi binh.
c)
C. do lực lượng quân Tần yếu hơn, chủ quan khi tấn công.
d)
D. do vua Tần sai quân đánh xuống phương Nam để mở rộng bờ cõi.
56.
Câu 23. Ngày giỗ tổ Hùng Vương được tổ chức vào ngày
a)
A. mồng 9 tháng 3 âm lịch hàng năm.
b)
B. mồng 10 tháng 3 âm lịch hàng năm.
c)
C. mồng 3 tháng 10 âm lịch hàng năm.
d)
D. mồng 7 tháng 10 âm lịch hàng năm.
57.
Câu 24. Điểm giống nhau giữa nhà nước Văn Lang và Âu Lạc là gì?
a)
A. Tổ chức bộ máy nhà nước.
b)
B. Quân đội được tổ chức quy củ.
c)
C. Có vũ khí tốt (nỏ Liên Châu).
d)
D. Nhà nước đã có luật pháp thành văn
58.
Câu 25. Nhà nước đầu tiên của người Việt cổ hình thành ở lưu vực các con sông thuộc Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ ngày nay có tên là
a)
A.Chăm-pa.
b)
B. Phù Nam.
c)
C. Văn Lang.
d)
D. Âu Lạc.
59.
Câu 26. Sự ra đời của nhà nước Văn Lang đã đặt nền tảng cho truyền thống nào của người Việt?
a)
A. Đoàn kết
b)
. B.Trọng nghĩa khí.
c)
C. Chống ngoại xâm.
d)
D. Yêu nước.
60.
Câu 27. Hoạt động sản xuất chính của cư dân Văn Lang, Âu Lạc là gì?
a)
A. Săn bắt thú rừng.
b)
B. Trồng lúa nước.
c)
C. Đúc đồng.
d)
D. Làm đồ gốm.
61.
Câu 28. Công cụ sản xuất như rìu, lưỡi cày, cuốc...của người Văn Lang, Âu Lạc chủ yếu làm bằng chất liệu gi?
a)
A. Đá
b)
B. Bạc.
c)
C. Đồng.
d)
D. Vàng.
62.
Câu 29. Nội dung nào sau đây KHÔNG phản ánh đúng đời sống vật chất của người việt cổ thời Văn Lang – Âu Lạc?
a)
A. Cư dân chủ yếu ở nhà sàn, dựng bằng tre, nứa, gỗ
b)
B. Thức ăn chính là: lúa mì, lúa mạch, thịt bò, rượu vang.
c)
C. Để tóc ngang vai, búi tó hoặc tết tóc kiểu đuôi sam.
d)
D. Phương tiện đi lại chủ yếu trên sông là: ghe, thuyền.
63.
Câu 30. Người Văn Lang, Âu Lạc tạo ra vải may váy, áo.. từ nghề
a)
A. trồng dâu nuôi tằm.
b)
B. trồng khoai đậu.
c)
C. trồng lúa nước.
d)
D. trồng hoa màu.
64.
Câu 31. Nội dung nào sau đây KHÔNG phản ánh đúng phong tục, tập quán của người Việt cổ thời Văn Lang _ Âu Lạc?
a)
A. Xăm minh.
b)
B. Làm bánh chưng, bánh giầy.
c)
C. Nhuộm răng đen.
d)
D. Tục thờ thần – vua.
65.
Câu 32. An Nam đô hộ phủ là tên gọi của nước ta dưới ách thống trị của triều đại phong kiến Trung Quốc nào?
a)
A. Nhà Hán.
b)
B. Nhà Lương.
c)
C. Nhà Tuỳ.
d)
D. Nhà Đường.
66.
Câu 33. Dưới thời thuộc Hán, chức quan đứng đầu bộ máy đô hộ cấp quận được gọi là
a)
A. Thái thú.
b)
B. Lạc tướng.
c)
C. Bồ chính.
d)
D. Thứ sử.
67.
Câu 34. Nội dung nào phản ánh ĐÚNG về tình hình nông nghiệp nước ta từ thế kỉ I đến thế kỉ VI?
a)
A. Nghề làm gốm nổi tiếng khắp Đông Nam Á
b)
. B. Sử dụng phổ biến sức kéo của trâu, bò.
c)
C. Hệ thống thuỷ lợi không được chăm sóc.
d)
D. Nghề rèn sắt đóng vai trò cốt yếu.
68.
Câu 35. Bao trùm trong xã hội Việt Nam thời Bắc thuộc là mâu thuẫn giữa
a)
A. người Việt với chính quyền đô hộ.
b)
B. địa chủ người Hán với hào trưởng người Việt.
c)
C. nông dân với địa chủ phong kiến.
d)
D. nông dân công xã với hào trưởng người Việt.
69.
Câu 36. Khởi nghĩa Hai Bà Trưng (40 – 43) đã
a)
A. mở ra thời kì độc lập, tự chủ lâu dài trong lịch sử Việt Nam.
b)
B. mở ra thời kì đấu tranh giành độc lập – tự chủ của người Việt.
c)
C. đánh đổ ách cai trị của nhà Hán, chấm dứt thời Bắc thuộc.
d)
D. giành được chính quyền tự chủ trong gần 60 năm.
70.
Câu 37. Mai Thúc Loan được nhân dân suy tôn là
a)
A. Tiền Ngô Vương.
b)
B. Dạ Trạch Vương.
c)
C. Mai Hắc Đế.
d)
D. Bố Cái Đại Vương.
71.
Câu 38. Tên nước Vạn Xuân phản ánh khát vọng gì của Lý Nam Đế
a)
A. Thể hiện niềm tự hào, tự tôn dân tộc
b)
B. Khát vọng xây dựng nước Việt hùng mạnh.
c)
C. Thể hiện ý thức chủ quyền dân tộc của người Việt.
d)
D. Mong ước về một đất nước hùng cường, trường tồn.
72.
Câu 39. Hai câu thơ sau đây nói về nhân vật nào? “Vung tay đánh cọp xem còn dễ, Đối diện Bà Vương mới khó sao.
a)
A. Hai Bà Trưng.
b)
B. Bà Triệu.
c)
C. Bà Lê Chân.
d)
D. Bà Thánh Thiên.
73.
Câu 40. Nhân dân ta lập đền thờ Hai Bà Trưng và các vị trướng ở khắp nơi thể hiện điều gì?
a)
A. Nhân dân kính trọng và ghi nhớ công lao.
b)
B. Tinh thần đoàn kết, yêu nước của nhân dân.
c)
C. Sự phát triển của tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.
d)
D. Vai trò của riêng người phụ nữ trong lịch sử dân tộc.