wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Môn Địa Lí Khối 12

Total questions: 63

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long trực thuộc tỉnh / thành phố

a)

Quảng Ninh.

b)

Ninh Bình.

c)

Hải Phòng.

d)

Quảng Bình.

2.

Sông có trữ năng thủy điện lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

sông Cả.

b)

sông Đà.

c)

sông Sê San.

d)

sông Đồng Nai.

3.

Cây công nghiệp chủ lực của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

thuốc lá.

b)

cao su.

c)

cà phê.

d)

chè.

4.

Đồng bằng sông Hồng được hình thành do sự bồi tụ phù sa của những hệ thống sông nào sau đây?

a)

Cả và sông Cầu.

b)

Lục Nam và sông Thương.

c)

Tiền và sông Hậu.

d)

Hồng và sông Thái Bình.

5.

Vùng nào sau đây không tiếp giáp với Duyên hải Nam Trung Bộ

a)

Tây Nguyên.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

6.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để Duyên hải Nam Trung Bộ xây dựng cảng nước sâu?

a)

Bờ biển dài, nhiều đầm phá.

b)

Các tỉnh/thành phố đều giáp biển.

c)

Có nhiều vịnh biển sâu, kín gió.

d)

Ít chịu ảnh hưởng của áp thấp, bão.

7.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với sản xuất nông nghiệp ở các tỉnh cực Nam Trung Bộ là

a)

kĩ thuật canh tác lạc hậu.

b)

mùa mưa kéo dài suốt năm.

c)

thiếu nước, nhất là vào mùa khô.

d)

công nghiệp chế biến được đầu tư.

8.

Vấn đề sử dụng điện ở Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay được giải quyết theo hướng nào?

a)

Xây dựng các nhà máy thủy điện công suất lớn.

b)

Cải tạo các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than, dầu.

c)

Sử dụng điện lưới quốc gia qua đường dây 500 KV.

d)

Vận hành nhà máy điện nguyên tử đầu tiên của vùng.

9.

Yếu tố tự nhiên nào giúp Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh nghề làm muối?

a)

Ngư dân có nhiều kinh nghiệm làm muối.

b)

Thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng.

c)

Được Nhà nước quan tâm đầu tư nhiều.

d)

Mùa nắng kéo dài 6 đến 7 tháng trong năm.

10.

Vị trí địa lí của Tây Nguyên không tiếp giáp với

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Lào và CamPuChia.

d)

Biển Đông.

11.

Biểu hiện nào dưới đây chứng minh Tây Nguyên là vùng trọng điểm cà phê số một của nước ta?

a)

Người dân chỉ chuyên canh cây cà phê.

b)

Áp dụng biện pháp nông lâm kết hợp

c)

Có diện tích cà phê lớn nhất cả nước.

d)

Nhà nước có nhiều chính sách phát triển.

12.

Nguyên nhân tự nhiên nào sau đây dẫn đến sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du và miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên?

a)

Trình độ và kinh nghiệm.

b)

Sông ngòi và địa hình.

c)

Khí hậu và đất đai.

d)

Thị trường và vốn.

13.

Khí hậu Tây Nguyên có đặc điểm nào khác với Đông Nam Bộ?

a)

Mang tính chất cận xích đạo gió mùa.

b)

Có một mùa mưa và một mùa khô.

c)

Có sự phân hoá theo độ cao địa hình.

d)

Có một mùa đông dài 2 đến 3 tháng.

14.

Giải pháp quan trọng nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế của cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

đẩy mạnh khâu chế biến, xuất khẩu sản phẩm.

b)

mở rộng diện tích, sử dụng nhiều giống mới.

c)

tăng cường sử dụng phân bón, thuốc trừ sâu.

d)

sử dụng nhiều lao động trong trồng, chế biến.

15.

Đông Nam Bộ có diện tích gieo trồng cây công nghiệp lâu năm dẫn đầu cả nước là

a)

Cao su.

b)

Đậu tương.

c)

Dừa.

d)

Chè.

16.

Nhà máy thuỷ điện Trị An được xây dựng trên sông

a)

Đồng Nai.

b)

Hồng.

c)

Thu Bồn.

d)

Cả.

17.

Nhân tố kinh tế - xã hội giúp Đông Nam Bộ có vị trí hàng đầu trong sự phát triển kinh tế của nước ta là

a)

nằm trong vùng kinh tế trọng điểm, giàu khoáng sản.

b)

nguồn lao động chất lượng cao,

c)

địa hình bằng phẳng, chất lượng nguồn lao động cao.

d)

thị trường tiêu thụ lớn, giàu khoáng sản nhất nước ta.

18.

Tài nguyên rừng ở Đồng bằng sông Cửu Long có vai trò quan trọng trong việc

a)

cung cấp nguồn lâm sản, phát triển ngành thủy sản.

b)

đảm bảo cân bằng sinh thái, phòng chống thiên tai.

c)

giúp phát triển mô hình kinh tế nông, lâm kết hợp.

d)

tạo thêm diện tích, môi trường nuôi trồng thủy sản.

19.

Tiềm năng thủy điện vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ tập trung lớn nhất trên hệ thống sông nào sau đây?

a)

Hệ thống sông Thái Bình.

b)

Hệ thống sông Mã.

c)

Hệ thống sông Hồng.

d)

Hệ thống sông Cả.

20.

Ý nào sau đây không hoàn toàn đúng về đặc điểm dân số của đồng bằng sông Hồng?

a)

Lịch sử định cư lâu đời.

b)

Mật độ dân số đông nhất cả nước.

c)

Cơ cấu dân số trẻ.

d)

Số dân tăng liên tục.

21.

Ngành thủy sản ở vùng Bắc Trung Bộ phát triển được chủ yếu do

a)

có nhiều ngư trường, trình độ lao động cao, nguồn vốn đầu tư lớn.

b)

khí hậu thuận lợi, có nhiều cảng biển, dân cư nhiều kinh nghiệm.

c)

ít thiên tai, sông ngòi dày đặc, nguồn lợi sinh vật biển phong phú.

d)

các tỉnh giáp biển, gần các ngư trường lớn, dân cư có kinh nghiệm.

22.

Ý nghĩa của phát triển kinh tế biển của duyên hải Nam Trung Bộ đối với an ninh quốc phòng là

a)

thúc đẩy trao đổi hàng hóa bằng giao thông đường biển.

b)

tạo cơ sở để khẳng định chủ quyền vùng biển đảo.

c)

phát triển du lịch biển với sản phẩm du lịch đa dạng.

d)

tạo việc làm và tăng thu nhập cho người la

23.

Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của Tây Nguyên?

a)

Giáp với Đông Nam Bộ, Lào và Campuchia.

b)

Giáp với Đông Nam Bộ, Campuchia và biển Đông.

c)

Giáp duyên hải Nam Trung Bộ, Lào và biển Đông.

d)

Giáp đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ và Campuchia.

24.

Sản xuất bô xít được tập trung tại tỉnh nào của Tây Nguyên?

a)

Gia Lai, Đăk Lăk.

b)

Đăk Nông, Lâm Đồng.

c)

Kon Tum, Lâm Đồng.

d)

Kon Tum, Gia Lai.

25.

Hoạt động khai thác dầu khí ở Đông Nam Bộ đang được tiến hành tại

a)

các đảo.

b)

bờ biển.

c)

các quần đảo.

d)

thềm lục địa.

26.

Cây công nghiệp nào sau đây được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ?

a)

Cao su

b)

Cà phê

c)

Dừa

d)

Chè

27.

Đặc điểm không đúng về tình hình phát triển công nghiệp của Đông Nam Bộ?

a)

Là vùng dẫn đầu về giá trị sản xuất công ghiệp của cả nước.

b)

Đang tập trung vào phát triển ngành công nghiệp khai thác.

c)

Đẩy mạnh ngành công nghệ mới, thân thiện với môi trường.

d)

Có số lượng khu công nghiệp, khu chế xuất nhiều nhất cả nước.

28.

Hoạt động dánh bắt thủy sản của Đông Nam Bộ tập trung tại các tỉnh

a)

Đồng Nai.

b)

Bình Dương.

c)

Bà Rịa- Vũng Tàu.

d)

Bình Phước.

29.

Loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Đất phù sa sông.

b)

Đất phèn.

c)

Đất mặn.

d)

Đất xám.

30.

Điều kiện nào thuận lợi cho hoạt động đánh bắt thủy sản của đồng bằng sông Cửu Long là

a)

có sông ngòi, kênh rạch chằng chịt

b)

phương tiện đánh bắt hiện đại

c)

có ngư trường trọng điểm

d)

có hệ thóng các cảng cá phát triển

31.

Lúa được trồng nhiều ở đồng bằng sông Cửu long do có

a)

mạng lưới sông ngòi và kênh rạch chằng chịt

b)

diện tích đất trồng lớn

c)

người dân có kinh nghiệm trong trồng lúa

d)

khí hậu mang tính chất cận xích đạo

32.

Tỉnh/thành phố nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ?

a)

TP Hà Nội

b)

Nam Định

c)

Hải Dương

d)

Hưng Yên

33.

Vùng kinh tế trọng điểm nào sau đây được hình thành muộn nhất?

a)

Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ

b)

Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung

c)

Vùng kinh tế trọng điểm vùng đồng bằng sông Cửu Long

d)

Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam

34.

Thế mạnh nổi bật của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là

a)

giàu có khoáng sản than đá

b)

nguồn lợi kinh tế biển dồi dào

c)

tập trung trữ lượng lớn dầu khí

d)

quỹ đất nông nghiệp lớn

35.

Phát biểu nào sau đây đúng với vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?

a)

Có ý nghĩa chiến lược trong giao lưu kinh tế Bắc-Nam và Đông-Tây

b)

Là động lực thúc đẩy sự phát triển kinh tế vùng Đồng bằng sông Hồng

c)

Có tiềm lực kinh tế lớn nhất, kinh tế phát triển năng động nhất cả nước

d)

Lúa gạo và thủy sản là hai mặt hàng xuất khẩu chủ lực của vùng

36.

Vị trí địa lý của Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có những đặc trưng gì?

a)

Nằm ở phía Bắc Việt Nam, giáp với Trung Quốc và Lào.

b)

Nằm ở phía Nam Việt Nam, giáp với Campuchia và Thái Lan.

c)

Nằm ở phía Đông Việt Nam, giáp biển Đông và Trung Quốc.

d)

Nằm ở phía Tây Việt Nam, giáp với Lào và Campuchia

37.

Loại đất nào sau đây là chủ yếu và có giá trị nhất cho phát triển nông nghiệp ở vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Đất xám bạc màu.

b)

Đất đỏ bazan.

c)

Đất phù sa màu mỡ.

d)

Đất cát pha.

38.

Vùng Đồng bằng sông Hồng có những thế mạnh nào giúp phát triển kinh tế?

a)

Tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

b)

Địa hình núi cao, nhiều tiềm năng thủy điện.

c)

Vị trí thuận lợi, địa hình đồng bằng. nguồn lao động dồi dào

d)

Khí hậu ôn đới, thích hợp trồng cây công nghiệp lâu năm.

39.

Duyên hải Nam Trung Bộ có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi để xây dựng các cảng nước sâu, chủ yếu là do

a)

có đường bờ biển dài, ít đảo ven bờ và có nguồn lao động đông.

b)

có nhiều vũng vịnh rộng và người dân có nhiều kinh nghiệm.

c)

bờ biển có nhiều vũng vịnh, thềm lục địa sâu, ít bị bồi lấp.

d)

có nền kinh tế phát triển nhanh nên nhu cầu vận tải lớn

40.

Điểm nổi bật của tự nhiên vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

lãnh thổ hẹp ngang, có mưa về thu đông và mùa khô kéo dài.

b)

lãnh thổ hẹp, bị chia cắt bởi các dãy núi đâm ngang ra biển.

c)

lãnh thổ kéo dài theo chiều Bắc - Nam, vị trí đón gió.

d)

lãnh thổ hẹp, nằm ở sườn Tây Trường Sơn, giáp biển.'

41.

Ngành nào sau đây của Đông Nam Bộ có nguy cơ bị ảnh hưởng lớn nhất khi công nghiệp dầu khí phát triển mạnh?

a)

Chế biến hải sản.

b)

Vận tải biển.

c)

Dịch vụ dầu khí.

d)

Du lịch biển.

42.

Đất mặn của vùng Đồng bằng sông Cửu Long phân bố chủ yếu ở

a)

khu vực Đồng Tháp Mười.

b)

ven biển Đông, vịnh Thái Lan.

c)

ven sông Tiền, sông Hậu.

d)

vùng trũng Cà Mau.

43.

Đất mặn của vùng Đồng bằng sông Cửu Long phân bố chủ yếu ở

a)

khu vực Đồng Tháp Mười.

b)

ven biển Đông, vịnh Thái Lan.

c)

ven sông Tiền, sông Hậu.

d)

vùng trũng Cà Mau.

44.

Thành phố nào sau đây ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là thành phố trực thuộc trung ương

a)

Long Xuyên.

b)

Cà Mau.

c)

Cần Thơ.

d)

Mỹ Tho.

45.

Biện pháp nào sau đây không phù hợp với cải tạo tự nhiên ở vùng đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Đẩy mạnh khai thác thủy sản khi có lũ về.

b)

Lai tạo các giống lúa chịu được phèn, mặn.

c)

Làm thủy lợi để có nước ngọt vào mùa khô rửa phèn, rửa mặn cho đất.

d)

Khai phá rừng ngập mặn để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản.

46.

Ngành nuôi trồng thuỷ sản ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long phát triển thuận lợi hơn vùng Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do nhân tố nào sau đây?

a)

Diện tích mặt nước nuôi trồng lớn.

b)

Có một mùa lũ trong năm.

c)

Người dân có nhiều kinh nghiệm.

d)

Công nghiệp chế biến phát triển.

47.

Nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh của vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ?

a)

Vị trí địa lí thuận lợi trong giao lưu, có Thủ đô Hà Nội.

b)

Cơ sở hạ tầng phát triển, đặc biệt là hệ thống giao thông.

c)

Có nguồn lao động dồi dào, chất lượng cao.

d)

Khai thác tổng hợp tài nguyên biển, khoáng sản, rừng.

48.

Một trong những định hướng phát triển của vùng kinh tế trọng điểm miền Trung là phát triển

a)

khai thác khoáng sản vùng biển.

b)

kinh tế số và tài chính.

c)

các cảng biển và dịch vụ cảng biển.

d)

sản xuất, lắp ráp các sản phẩm điện tử.

49.

Có lợi thế để phát triển ngành sản xuất và chế biến muối lớn nhất nước ta là vùng

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

50.

Việt Nam cần hợp tác với các nước trong khu vực về vấn đề chủ quyền ở Biển Đông vì

a)

là biển chung của nhiều nước.

b)

có nhiều tài nguyên

c)

để bảo vệ môi trường .

d)

để khai thác tổng hợp kinh tế

51.

Để bảo vệ hệ sinh thái ven bờ, Việt Nam cần thực hiện

a)

đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

b)

cấm triệt để đánh bắt gần bờ.

c)

tạo việc làm cho ngư dân.

d)

Di dời dân lên vùng trung du và miền núi.

52.

Ven biển Nam trung Bộ thuận lợi làm muối nhất nước là nhờ có

a)

độ mặn nước biển cao, số giờ nắng nhiều.

b)

người dân nhiều kinh nghiệm, ít sông lớn.

c)

nhiều bãi triều, có các vịnh biển rộng.

d)

có các dòng hải lưu, khô hạn nhất nước

53.

Hai đầu mối giao thông vận tải lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Hải Phòng, Thành phố Hồ Chí Minh.

b)

Hà Nội, Cần Thơ.

c)

Hải Phòng, Đà Nẵng.

d)

Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh.

54.

Huyện đảo nào thuộc Bắc Trung Bộ?

a)

Cồn Cỏ.

b)

Lý Sơn.

c)

Phú Quốc.

d)

Phú Quý.

55.

Nguồn năng lượng tái tạo có tiềm năng lớn ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

sóng biển.

b)

gió.

c)

băng cháy.

d)

địa nhiệt.

56.

Dân số của Đông Nam Bộ có đặc điểm là

a)

dân số đông, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.

b)

tỉ lệ dân thành thị cao hơn tỉ lệ dân nông thôn.

c)

dân số đông, mật độ dân số cao nhất cả nước.

d)

số người dưới độ tuổi lao động chiếm tỉ trọng cao nhất.

57.

Vùng kinh tế trọng điểm nào sau đây có đóng góp lớn nhất vào GDP nước ta hiện nay?

a)

Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ.

b)

Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung.

c)

Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam.

d)

Vùng kinh tế trọng điểm Đồng bằng sông Cửu Long.

58.

Vùng kinh tế trọng điểm nào ở nước ta được thành lập muộn nhất?

a)

Bắc bộ.

b)

Miền Trung.

c)

Phía Nam.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

59.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?

a)

Diện tích nhỏ nhất.

b)

Số dân cao nhất.

c)

GRDP bình quân đầu người cao nhất.

d)

Số tỉnh, thành nhiều nhất.

60.

Hướng phát triển nông nghiệp của vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là

a)

chuyển dịch cơ cấu ngành theo hướng sản xuất hàng hóa.

b)

mở rộng diện tích canh tác, đẩy mạnh nhập nguyên liệu.

c)

sử dụng các giống cây trồng và vật nuôi có năng suất cao.

d)

hình thành các vùng chuyên canh có quy mô lớn, rất lớn.

61.

Định hướng phát triển chủ yếu của vùng kinh tế trọng điểm miền Trung là

a)

dịch vụ cảng biển và du lịch.

b)

khai thác, nuôi trồng thủy sản.

c)

khai thác, chế biến khoáng sản.

d)

công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

62.

Đặc điểm của biển Đông là

a)

nằm trong vùng biển nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

nằm trong vùng cận nhiệt đới gió mùa.

c)

nối Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc.

63.

Để đảm bảo sự hài hoà giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững, vùng Đông Nam Bộ cần phải chú trọng tới các vấn đề nào sau đây?

a)

Giảm tỉ lệ gia tăng dân số và khai thác hợp lí tài nguyên.

b)

Đẩy mạnh quá trình đô thị hoá và thu hút lao động từ các vùng khác đến.

c)

Bảo vệ môi trường và tập trung phát triển các ngành kinh tế cần nhiều lao động.

d)

Bảo vệ môi trường, khai thác và sử dụng hợp lí, hiệu quả tài nguyên.