wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Tập Tiếng Việt 4

Total questions: 45

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

Thành phố hà nội

b)

thành phố Hà nội

c)

Thành Phố Hà nội

d)

thành phố Hà Nội

2.

Các từ: "phát biểu, trò chuyện, ngẫm nghĩ" thuộc từ loại nào?

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

Trạng ngữ

3.

Từ nào là danh từ ?

a)

đường làng

b)

long lanh

c)

mập mạp

d)

quay phim

4.

Câu nào dùng biện pháp so sánh ?

a)

Miệng bé tròn tròn xinh

b)

Hoa cau rụng trắng đầu hè

c)

Mẹ em rất xinh

d)

Mặt trời như cái lò lửa khổng lồ

5.

Trong các cách viết sau, cách nào viết đúng tên người nước ngoài?

a)

Tô-mát ê-đi-xơn

b)

Tô-mát Ê-đi-xơn

c)

Tô-Mát Ê-đi-xơn

d)

Tô-Mát ê-đi-xơn

6.

Câu: "Trời mỗi lúc một tối sầm lại." thuộc kiểu câu:

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

7.

Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp nhân hóa?

a)

Cánh diều như dấu á.

b)

Ông mặt trời vươn mình qua đám mây đen.

c)

Đôi mắt chú mèo tròn như hai hòn bi ve.

d)

Trăng tròn như quả bóng.

8.

Dòng nào đã thành câu?

a)

Bông hoa đẹp.

b)

Những cánh hoa lan ấy

c)

Trong nhà ngoài ngõ

d)

Ngày xưa, có một cụ già

9.

Em hiểu hai câu thơ sau nói về?

                Lưng trần phơi nắng phơi sương

Có manh áo cộc tre nhường cho con.                

a)

Tinh thần đoàn kết

b)

Sự chia sẻ

c)

Cưu mang, đùm bọc lẫn nhau

d)

Đức hi sinh, nhường nhịn

10.

Dòng nào dưới đây chỉ bao gồm danh từ chỉ sự vật?

a)

Cốc, tủ, bàn

b)

Đi, chạy, nhảy ..

c)

Vui, buồn, cười.

d)

Đã, sẽ, đang.

11.

Động từ trong câu "Một nhà bác học đang làm việc trong phòng." là :

a)

Bác học

b)

Phòng

c)

Làm việc

d)

Việc làm

12.

Các từ sau thuộc nhóm từ nào?

Nấu cơm, rửa bát, quét nhà.

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Động từ chỉ trạng thái

d)

Động từ chỉ hoạt động

13.

Sự vật nào được nhân hóa trong câu thơ?

"Những chòm sao thức ngoài kia

Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con",

a)

Chòm sao

b)

Chúng con

c)

Mẹ

d)

Cả ba đáp án trên

14.

Câu văn "Chú gà trống dang rộng đôi cánh che chở đàn con" sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

Nhân hoá

b)

So sánh

c)

Nhân hoá và so sánh

d)

Cả ba đáp án đều sai

15.

Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp nhân hóa?

a)

Mẹ em cho em ba cái bánh.

b)

Con mèo đang nằm ngủ.

c)

Tiếng kêu của chú gà gọi mọi người thức dậy.

d)

Cây cối đung đưa theo gió.

16.

Dòng nào sau đây là tên cơ quan, tổ chức?

a)

Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội

b)

Ngô Quyền

c)

Nguyễn Thái Học

d)

Nông Văn Dền

17.

Dòng nào dưới đây chỉ tên tổ chức của đội viên Việt Nam?

a)

Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

c)

Đội Thiếu niên Cộng sản Hồ Chí Minh.

d)

Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh.

18.

Dấu gạch ngang trong đoạn văn sau có nghĩa là gì?

"Thấy tôi sán đến gần, ông hỏi tôi:

- Cháu con ai?
    - Thưa ông, cháu là con ông Thư."

a)

Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật trong đối thoại.

b)

Đánh dấu phần chú thích.

c)

Đánh dấu các ý trong đoạn liệt kê

19.

Thấy tôi sán đến gần, ông hỏi tôi: - Cháu con ai? - Thưa ông, cháu là con ông Thư.

a)

Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật trong đối thoại.

b)

Đánh dấu phần chú thích.

c)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

d)

Nối các từ ngữ trong một liên danh

20.

Trong 4 câu sau câu nào là câu kể:

a)

Hút thuốc lá rất có hại cho sức khỏe.

b)

Hãy bỏ ngay thuốc lá!

c)

Anh có thể tắt thuốc lá được không?

d)

Anh tắt thuốc lá đi!

21.

Xác định trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ nào đúng:

a)

Cứ mỗi mùa hè tới,/ hoa phượng vĩ /nở đỏ rực hai bên bờ.

b)

Nhờ chăm chỉ luyện tập thể dục,/ Mai có sức khoẻ/ dẻo dai.

c)

Rải rác khắp thung lũng,/tiếng gà gáy/ râm ran.

d)

Rải rác khắp thung lũng,/ tiếng gà/ gáy râm ran.

22.

Các danh từ riêng phải .... các chữ cái đầu tiên.

a)

Viết thường.

b)

Xen kẽ viết hoa và viết thường.

c)

Viết hoa

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

23.

Câu văn "Những thím chích chòe nhanh nhảu" sử dụng biện pháp nghệ thuật :

a)

Nhân hóa

b)

So sánh

c)

So sánh và Nhân hóa

d)

Không có biện pháp tu từ nào

24.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các danh từ?

a)

Nhà cửa, vui vẻ

b)

Ruộng vườn, nhộn nhịp

c)

Học sinh, cây cối

d)

Bộ đội, chạy nhảy

25.

Câu nào dưới đây không có sự vật được nhân hóa?

a)

Chị ong nâu đi kiếm mật.

b)

Ông mặt trời đạp xe qua đỉnh núi.

c)

Sấm vẫn đang gào thét trong cơn dông.

d)

Đàn trâu thung thăng gặm cỏ.

26.

Đoạn thơ trên có mấy danh từ riêng:

Làng tôi có lũy tre xanh

Có sông Tô Lịch uốn quanh xóm làng.

Bên bờ vải nhãn hai hàng,

Dưới sông cá lội từng đàn tung tăng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Dấu ghạch ngang trong câu sau có tác dụng gì?

Sách giáo khoa Tiếng Việt 4, tập một có các chủ điểm sau đây:

- Mỗi người một vẻ

- Trải nghiệm và khám phá

- Niềm vui sáng tạo

- Chắp cánh ước mơ.

a)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê

b)

Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật

c)

Nối các từ ngữ trong một liên danh

28.

Dòng nào dưới đây viết đúng quy tắc viết tên cơ quan, tổ chức?

a)

Đài Tiếng nói Việt Nam

b)

Bộ khoa học và công nghệ.

c)

Đài truyền hình Việt Nam.

d)

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

29.

Câu "Trên bến cảng tàu mẹ, tàu con nhộn nhịp ra vào bến" sử dụng cách nhân hóa?

a)

Dùng từ vốn gọi người để gọi vật

b)

Dùng từ vốn chỉ hoạt động, tính chất của người để chỉ hoạt động tính chất của vật

c)

Trò chuyện, xưng hô với vật

d)

Ẩn dụ tình cảm, cảm xúc

30.

Tìm tên các cơ quan, tổ chức dưới đây viết đúng quy tắc:

a)

Tập đoàn Điện lực Việt Nam

b)

Bệnh viện Đa khoa Hà Đông

c)

Phòng Giáo dục và đào tạo quận Cầu Giấy

d)

Đài Truyền hình Việt Nam

31.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào chưa phải là câu?

a)

Làm bài.

b)

Linh học hành rất chăm chỉ

c)

Cả lớp tập thể dục.

d)

Em chào cô ạ!

32.

Câu văn có sử dụng biện pháp nhân hóa là:

a)

Đám mây trắng như bông.

b)

Đám mây trắng như bông ngủ quên trên bầu trời.

c)

Đám mây trắng đang bồng bềnh trôi

d)

Đám mây hồng đang quấn chiếc khăn voan.

e)

Từng đám hồng vẫy tay chào biệt buổi chiều để đến với màn đêm tĩnh lặng.

33.

Xác định trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ trong câu nào đúng:

a)

Nhờ công ơn dạy dỗ của thầy cô,/ em /đã trở thành một người có ích.

b)

Phía trong thư viện,/từng nhóm học sinh/ tụ tập cười đùa vui vẻ.

c)

Nhờ công ơn dạy dỗ của thầy cô,/ em đã trở thành một người/ có ích.

d)

Vì lời hứa với cô, tập thể /lớp em phải cố gắng học tập thật chăm chỉ.

34.

Câu 38: Từ nào dưới đây là danh từ chỉ thời gian?

a)

lũ lụt

b)

giáo viên

c)

mùa xuân

d)

lũy tre

35.

Câu 39: Dòng nào dưới đây chỉ bao gồm động từ?

a)

mưa, gió , máy giặt, mùa thu

b)

đi, chạy , bò, nhảy

c)

ngoan, nhân hậu, dịu dàng, chăm.

d)

Buồn, mếu, xấu.

36.

Câu 40: Câu " Mỗi quả cà chua chín là một mặt trời nhỏ hiền dịu." có mấy tín từ?

a)

một tính từ

b)

hai tính từ

c)

ba tính từ

d)

bốn tính từ

37.

Câu 41: Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp nhân hóa?

a)

Mùa hè, hoa phượng nở đỏ rực một góc sân trường.

b)

Mùa hè, bác phượng vĩ khoác trên mình tấm áo hoa đỏ rực.

c)

Mặt trời đã mọc trên những ngọn cây xanh tươi của thành phố.

d)

Những con ong đã bay đi lấy mật rồi.

38.

Câu 42 : Câu văn " Tia nắng ban mai nghịch ngợm xuyên qua kẽ lá." , tia nắng ban mai được nhân hóa bằng cách nào?

a)

Dùng từ ngữ chỉ người để gọi vật, hiện tượng.

b)

Dùng từ ngữ chỉ người hoạt động của người để tả vật, hiện tượng.

c)

Trò chuyện , xưng hô với vật, hiện tượng như với người

d)

Dùng từ ngữ chỉ đặc điểm tả đồ vật, cây cối, con vật.

39.

Câu 43. Thay từ ngữ được gạch chân trong câu văn " Những bông đồng tiền khoe váy áo rực rỡ." bằng một từ ngữ dùng để gọi người phù hợp.

a)

chị

b)

anh

c)

bố

d)

ông

40.

Câu “Hồng không phải mít mà cũng có gai.” có bao nhiêu danh từ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Tên " Nhà máy Thủy điện Hòa Bình" gồm mấy bộ phận ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Dòng nào dưới đây viết đúng quy tắc viết tên cơ quan, tổ chức?

a)

Đài Tiếng Nói Việt Nam.

b)

Bộ Khoa học và Công nghệ.

c)

Đài Truyền hình Việt Nam.

d)

Ngân hàng Nhà Nước Việt Nam.

43.

Dấu gạch ngang trong câu sau có tác dụng gì?

Những bông hoa bồ công anh vẫy đôi tay bé tí xíu:

- Tạm biệt mẹ, chúng con đi đây!

a)

Đánh dấu các ý trong một đoạn văn liệt kê

b)

Nối các từ ngữ trong một liên danh.

c)

Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật.

d)

Đánh dấu các ý trong một đoạn văn liệt kê và nối các từ ngữ trong một liên danh.

44.

Câu " Những con ong đã bay đi lấy mật rồi." thuộc kiểu câu :

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu giới thiệu

d)

Câu hỏi

45.

Xác định thành phần chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ của các câu sau:

a)

a. Sáng tinh mơ, bố/tôi đã dậy đi cày.

b)

Ở góc vườn, một luống hoa cải vàng rực /đang rung rinh dưới ánh mặt trời.

c)

Nhờ chăm sóc tốt, năm nay, cây/ đã cao lớn, xanh mát.

d)

Ở góc vườn, một luống hoa cải/ vàng rực đang rung rinh dưới ánh mặt trời.