Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin 3

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Em có thể thay đổi loại phần tử HTML bằng thuộc tính gì?

a)

show.

b)

display.

c)

type.

d)

section.

2.

Để định dạng khoảng cách từ vùng text đến đường viền ngoài của khung, em sử dụng thuộc tính nào?

a)

margin.

b)

spacing.

c)

padding.

d)

border-width.

3.

Cách thiết lập các mẫu định dạng với các phần tử có id tương ứng là

a)

.idname {thuộc tính: giá trị;}.

b)

id[name] {thuộc tính: giá trị;}.

c)

#idname {thuộc tính: giá trị;}.

d)

idname {thuộc tính: giá trị;}

4.

Cho mẫu CSS và kết quả nhận được như sau: Em cần thêm thuộc tính nào vào đoạn mã CSS để nhận được kết quả dưới đây?

a)

margin: 20px;

b)

border-space: 20px;

c)

white-space: 20px;

d)

padding: 20px;

5.

Để áp dụng định dạng cho tất cả các phần tử có tên lớp đồng thời là product và beauty, em cần thiết lập bộ chọn lớp CSS như thế nào?

a)

.product.beauty.

b)

#product#beauty.

c)

product.beauty.

d)

.product-beauty.

6.

Các thẻ (hay phần tử HTML) được chia thành những loại nào?

a)

Khối và ngoại tuyến.

b)

Nội tuyến và ngoại tuyến.

c)

Khối và nội tuyến.

d)

Trong và ngoài.

7.

Phần tử HTML nào sau đây thuộc loại nội tuyến?

a)

script.

b)

table.

c)

li.

d)

article.

8.

Thuộc tính nào sau đây chỉ áp dụng cho phần tử dạng khối?

a)

margin.

b)

padding.

c)

border-style.

d)

width.

9.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Một phần tử có thể thuộc nhiều lớp khác nhau.

b)

Có thể thiết lập bộ chọn là thuộc tính trong CSS.

c)

Tên của id và class phân biệt chữ in hoa, in thường.

d)

Các thuộc tính liên quan đến khung của một phần

10.

Thuộc tính border-style không nhận giá trị nào sau đây?

a)

Groove.

b)

Shadow.

c)

Ridge.

d)

Dashed.

11.

Cho mẫu CSS sau: h1 {padding: 5px 10px 3px 20px;}. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

padding-left = 3px.

b)

padding-top = 20px.

c)

padding-right = 10px.

d)

padding-bottom = 5px.

12.

Mẫu CSS định dạng các liên kết sau khi kích hoạt chuyển màu xanh dương là

a)

a:link {color: blue;}.

b)

a:visited {color: blue;}.

c)

a:hover {color: blue;}.

d)

a:clicked {color: blue;}.

13.

Mẫu CSS thiết lập định dạng khi di chuyển con trỏ chuột lên đối tượng có id="title" sẽ hiển thị với kiểu chữ đậm là

a)

#title:hover {font-style: bold}.

b)

.title:hover {font-weight: bold}.

c)

title:hover {font-style: italics}.

d)

#title:hover {font-weight: bold}.

14.

Mẫu CSS thiết lập định dạng dòng đầu tiên của các đoạn thuộc lớp description có kích thước gấp 3 lần cỡ chữ hiện thời của trình duyệt là

a)

p#description::first-line {font-size: 3rem;}.

b)

p.description::first-line {font-size: 3pt;}.

c)

p.description::first-line {font-size: 3em;}.

d)

#p.description::first-line {font-size: 3em;}.

15.

Khi định dạng bằng CSS, thuộc tính nào giúp làm sắc nét hình ảnh?

a)

image-standard.

b)

image-quality.

c)

image-rendering.

d)

filter.

16.

Trong CSS, các lớp giả quy định được viết sau dấu gì?

a)

Dấu ":".

b)

Dấu "#".

c)

Dấu ".".

d)

Dấu "::".

17.

Kiểu bộ chọn nào mô tả các thành phần (nhỏ hơn) của phần tử?

a)

pseudo-class.

b)

id.

c)

pseudo-element.

d)

class.

18.

Trong CSS, quy định phần tử giả viết sau dấu gì?

a)

Dấu ".".

b)

Dấu "::".

c)

Dấu ":".

d)

Dấu "#".

19.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Các lớp giả không cần định nghĩa và mặc định được coi như các lớp có sẵn của CSS.

b)

Nếu không tìm thấy mẫu định dạng tương ứng thì sẽ lấy thông số định dạng CSS kế thừa từ phần tử cha.

c)

Bộ chọn ::selection mô tả phần được chọn (bằng cách kéo thả chuột trên màn hình) của đối tượng.

d)

Nếu có nhiều mẫu định dạng với cùng trọng số thì định dạng ở vị trí đầu tiên sẽ được áp dụng.

20.

Em hãy sắp xếp theo thứ tự từ cao xuống thấp các mức độ ưu tiên khi áp dụng CSS sau:

a)

3, 1, 4, 2.

b)

2, 3, 4, 1.

c)

1, 4, 2, 3.

d)

3, 2, 1, 4.

21.

Giá trị trọng số của bộ chọn ::selection là bao nhiêu?

a)

0.

b)

1.

c)

10.

d)

100.