wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế chính trị

Total questions: 433

Worksheet time: 3hrs 44mins

Name
Class
Date
1.
Quan hệ tỷ lệ về lượng mà giá trị sử dụng này đổi lấy giá trị sử dụng khác được gọi là gì?
a)
Giá trị xã hội
b)
Giá trị cá biệt
c)
Giá trị thặng dư
d)
Giá trị trao đổi
2.
Đặc điểm nào giúp hai hàng hóa khác nhau có thể trao đổi được với nhau?
a)
Đều là sản phẩm của lao động, đều có hao phí sức lao động kết tinh trong đó.
b)
Đều là sản phẩm của tự nhiên, do tự nhiên đem lại.
c)
Đều thỏa mãn nhu cầu nhất định của con người.
d)
Đều là sản phẩm của đối tượng lao động, đều có lao động kết tinh trong đó.
3.
Mâu thuẫn nào tạo ra nguy cơ khủng hoảng tiềm ẩn của nền sản xuất hàng hóa?
a)
Mâu thuẫn giữa lao động trừu tượng với lao động xã hội
b)
Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân với lao động xã hội
c)
Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân với lao động phức tạp
d)
Mâu thuẫn giữa lao động cụ thể với lao động phức tạp
4.
Điểm giống nhau khi tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động là gì?
a)
Đều làm cho chất lượng sản phẩm tăng lên trong cùng một thời gian lao động.
b)
Đều làm cho giá cả sản phẩm tăng lên trong cùng một đơn vị thời gian
c)
Đều làm cho số lượng sản phẩm tăng lên trong cùng một thời gian lao động.
d)
Đều làm cho số lượng sản phẩm giảm đi trong cùng một thời gian lao động.
5.
Kết quả của việc tăng năng suất lao động là gì?
a)
Giá trị sử dụng một đơn vị hàng hóa giảm.
b)
Giá trị một đơn vị hàng hóa không đổi.
c)
Giá trị một đơn vị hàng hóa tăng.
d)
Giá trị một đơn vị hàng hóa giảm.
6.
Chọn phương án sai về yêu cầu của quy luật giá trị.
a)
Trong mọi trường hợp, giá cả phải bằng giá trị của hàng hóa
b)
Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá
c)
Hao phí lao động cá biệt phù hợp với hao phí lao động xã hội cần thiết
d)
Sản xuất và lưu thông hàng hoá dựa trên hao phí lao động xã hội cần thiết
7.
Chọn phương án đúng về mục đích của sản xuất hàng hóa.
a)
Sản xuất hàng hóa để tiêu dùng cá nhân.
b)
Sản xuất hàng hóa để lưu trữ sản phẩm.
c)
Sản xuất hàng hóa để trao đổi, mua bán.
d)
Sản xuất hàng hóa để tự cung ứng.
8.
Để thỏa mãn nhu cầu đa dạng với năng lực sản xuất khác biệt và có giới hạn, những người sản xuất phải làm gì?
a)
Sản xuất tất cả các loại sản phẩm.
b)
Tập trung vào một loại sản phẩm duy nhất.
c)
Trao đổi sản phẩm với nhau.
d)
Làm việc độc lập và không trao đổi.
9.
Cơ sở nào là thước đo lượng giá trị hàng hoá?
a)
Lượng nhiên liệu, năng lượng đã tiêu hao
b)
Lượng thời gian lao động của đơn vị sản xuất cá biệt
c)
Lượng thời gian lao động xã hội cần thiết
d)
Lượng vật tư kỹ thuật đã sử dụng
10.
Khi năng suất và cường độ lao động thay đổi, lượng giá trị của một đơn vị hàng hoá thay đổi như thế nào?
a)
Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động và cường độ lao động
b)
Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động
c)
Tỷ lệ thuận với năng suất lao động và cường độ lao động
d)
Tỷ lệ thuận với cường độ lao động, không phụ thuộc vào năng suất lao động
11.
Yếu tố nào giúp con người phát hiện thêm các giá trị sử dụng của hàng hóa?
a)
Giá trị của hàng hóa
b)
Sự hao phí sức lao động của con người
c)
Trình độ khoa học công nghệ
d)
Cường độ lao động
12.
Theo C. Mác, điều kiện đủ để nền sản xuất hàng hóa ra đời và phát triển là gì?
a)
Sự tách biệt về sở hữu.
b)
Sự phân công lao động xã hội.
c)
Sự đa dạng về sản phẩm.
d)
Sự tự cung ứng.
13.
Chọn phương án đúng.
a)
Lao động trừu tượng chỉ có ở người có trình độ cao
b)
Lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng
c)
Lao động cụ thể tạo ra tính hữu ích của sản phẩm
d)
Lao động trừu tượng chỉ có trong các nước có nền kinh tế phát triển
14.
Bộ phận nào là hao phí lao động sống trong quá trình sản xuất ra hàng hóa?
a)
Chi phí tiền lương
b)
Giá trị sức lao động và giá trị thặng dư
c)
Khấu hao nguyên nhiên vật liệu
d)
Hao mòn máy móc thiết bị
15.
Chọn phương án SAI về mối quan hệ giữa giá cả và giá trị.
a)
Giá trị là cơ sở của giá cả, là yếu tố quyết định giá cả
b)
Giá cả là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị
c)
Giá cả có thể tách rời giá trị và lên xuống xoay quanh giá trị
d)
Những nhân tố tác động đến giá cả cũng tác động đến giá trị
16.
Thực chất của việc mua bán đất đai là gì?
a)
Mua bán quyền sử dụng đất
b)
Mua bán giá trị của đất
c)
Mua bán hao phí sức lao động cho việc cải tạo đất
d)
Mua bán tính hữu ích của đất
17.
Chọn phương án SAI trong các nhận định sau.
a)
Thị trường là cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng
b)
Giá trị của hàng hóa được tạo ra thông qua trao đổi, mua bán trên thị trường
c)
Giá trị của hàng hóa được thực hiện thông qua trao đổi, mua bán trên thị trường
d)
Thị trường thông tin, định hướng cho nhu cầu sản xuất kinh doanh
18.
Chọn phương án đúng về cấu thành giá trị hàng hóa.
a)
Giá trị hàng hoá = k + p
b)
Giá trị hàng hoá = v + m
c)
Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị mới
d)
Giá trị hàng hoá = c + v
19.
Chọn phương án SAI trong các công thức sau.
a)
Giá trị của sức lao động = v
b)
Giá trị mới của sản phẩm = v + m
c)
Giá trị của tư liệu sản xuất = c
d)
Giá trị của sản phẩm mới = v + m
20.
Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về sự thay đổi giá trị một hàng hóa khi tăng năng suất lao động.
a)
(v + m) giảm
b)
(c + v + m) không đổi
c)
(c + v + m) giảm
d)
c có thể giữ nguyên, có thể tăng, có thể giảm
21.
Thời gian đòi hỏi để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó trong những điều kiện bình thường của xã hội với trình độ thành thạo trung bình, cường độ lao động trung bình, được gọi là gì?
a)
Thời gian lao động xã hội cần thiết
b)
Thời gian lao động cá biệt
c)
Thời gian lao động thặng dư
d)
Thời gian lưu thông hàng hóa
22.
Trong cùng một thời gian lao động, số lượng hàng hóa tăng lên nhưng giá trị một hàng hoá và các điều kiện khác không đổi – là kết quả của biện pháp nào?
a)
Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động
b)
Tăng năng suất lao động
c)
Tăng cường độ lao động
d)
Giữ nguyên độ dài ngày lao động và rút ngắn thời gian lao động tất yếu
23.
Theo yêu cầu của quy luật giá trị, những người sản xuất và trao đổi hàng hóa phải tuân theo “mệnh lệnh” của yếu tố nào?
a)
Giá cả thị trường
b)
Giá cả cá biệt
c)
Giá trị cá biệt
d)
Giá trị sử dụng
24.
Chọn phương án đúng về tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa.
a)
Lao động của mọi người sản xuất hàng hóa đều bao gồm lao động cụ thể và lao động trừu tượng
b)
Chỉ có lao động của người kỹ sư giỏi là lao động trừu tượng
c)
Chỉ có lao động của người không qua đào tạo là lao động cụ thể
d)
Lao động cụ thể có trước lao động trừu tượng
25.
Nguyên nhân tạo ra sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất là gì?
a)
Do mỗi người có một nghề nghiệp khác nhau
b)
Do đặc trưng của nền sản xuất hàng hóa là để trao đổi, mua bán hàng hóa trên thị trường
c)
Do các quan hệ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất
d)
Do lao động sản xuất có tính hai mặt
26.
Ai là người đầu tiên phát hiện ra tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa?
a)
Ricardo.
b)
Adam Smith.
c)
Karl Marx.
d)
John Stuart Mill.
27.
Khi được dùng làm môi giới cho quá trình trao đổi và mua bán hàng hóa, tiền tệ thực hiện chức năng nào?
a)
Thước đo giá trị
b)
Phương tiện lưu thông
c)
Phương tiện cất trữ
d)
Phương tiện thanh toán
28.
Khi khối lượng tiền giấy phát hành vượt quá khối lượng tiền cần thiết cho lưu thông thì sẽ xảy ra hiện tượng gì?
a)
Lạm phát
b)
Giảm pháp
c)
Giá cả hàng hóa giảm xuống
d)
Tiền công danh nghĩa tăng
29.
Chọn phương án SAI về tiền và tư bản.
a)
Tư bản có nhiều dạng biểu hiện khác nhau
b)
Tư bản được biểu hiện ở tiền, nhưng bản thân tiền không phải là tư bản
c)
Tiền là biểu hiện duy nhất của tư bản
d)
Tiền tệ là sản vật cuối cùng của lưu thông hàng hoá và là hình thức biểu hiện đầu tiên của tư bản
30.
Chọn phương án đúng trong các nhận định sau.
a)
Giá trị của hàng hóa được tạo ra thông qua trao đổi
b)
Thị trường thông tin, định hướng cho mọi nhu cầu sản xuất kinh doanh
c)
Vai trò của thị trường tách rời với cơ chế thị trường
d)
Nền kinh tế thị trường cản trở động lực cho sự sáng tạo của các chủ thể kinh tế
31.
Trong kinh tế thị trường, yếu tố nào vừa là môi trường, vừa là động lực thúc đẩy hoạt động sản xuất kinh doanh?
a)
Lợi nhuận
b)
Độc quyền
c)
Mua rẻ bán đắt
d)
Cạnh tranh
32.
Trong kinh tế thị trường, yếu tố nào là động lực trực tiếp của các chủ thể sản xuất kinh doanh?
a)
Cung cầu
b)
Giá cả
c)
Lợi nhuận
d)
Cạnh tranh
33.
Trong kinh tế thị trường, chủ thể nào có nhiệm vụ khắc phục những khuyết tật của thị trường?
a)
Nhà phân phối
b)
Người sản xuất
c)
Người tiêu dùng
d)
Nhà nước
34.
Theo quy luật lưu thông tiền tệ, việc đưa số lượng tiền cần thiết cho lưu thông trong mỗi thời kỳ nhất định phải thống nhất với yếu tố nào?
a)
Lưu thông hàng hóa
b)
Tỷ suất lợi nhuận
c)
Tỷ suất giá trị thặng dư
d)
Tỷ suất lợi nhuận bình quân
35.
Quy luật kinh tế nào có tác dụng điều tiết quan hệ giữa sản xuất và lưu thông hàng hoá; làm thay đổi cơ cấu và quy mô thị trường, ảnh hưởng tới giá cả của hàng hóa?
a)
Lưu thông tiền tệ
b)
Cạnh tranh
c)
Tiết kiệm chi phí sản xuất
d)
Cung - Cầu
36.
Theo công thức: 𝑀=(𝑃.𝑄−(𝐺_1+𝐺_2 )+𝐺_3)/𝑉 Khối lượng tiền cần thiết cho lưu thông hàng hóa ở mỗi thời kỳ nhất định tỷ lệ thuận với đại lượng nào?
a)
Tốc độ lưu thông của tiền tệ
b)
Tổng số giá cả hàng hóa và dịch vụ được đưa ra thị trường
c)
Tổng giá cả hàng hóa bán chịu
d)
Tổng giá cả hàng hóa khấu trừ cho nhau
37.
Theo công thức: M=(P.Q)/V Khối lượng tiền cần thiết cho lưu thông hàng hóa ở mỗi thời kỳ nhất định tỷ lệ nghịch với đại lượng nào?
a)
Tổng số lượng hàng hóa được sản xuất
b)
Tổng giá cả hàng hóa được đưa ra thị trường
c)
Tổng giá cả hàng hóa đến kỳ thanh toán
d)
Tốc độ lưu thông của tiền tệ
38.
Thuật ngữ nào đề cập đến tổng thể các mối quan hệ kinh tế gồm cung, cầu, giá cả; quan hệ hàng - tiền; quan hệ giá trị, giá trị sử dụng; quan hệ hợp tác, cạnh tranh?
a)
Sản xuất
b)
Lưu thông
c)
Thị trường
d)
Tư bản
39.
Quy luật kinh tế nào điều tiết một cách khách quan mối quan hệ ganh đua kinh tế giữa các chủ thể trong sản xuất và trao đổi hàng hoá?
a)
Cung - Cầu
b)
Cạnh tranh
c)
Tăng năng suất lao động
d)
Lưu thông tiền tệ
40.
Chủ thể nào trong kinh tế thị trường có nhiệm vụ thỏa mãn nhu cầu hiện tại của xã hội, tạo ra và phục vụ cho những nhu cầu trong tương lai với mục tiêu đạt lợi nhuận tối đa trong điều kiện nguồn lực có hạn?
a)
Nhà nước
b)
Người tiêu dùng
c)
Thương nhân, trung gian môi giới
d)
Người sản xuất
41.
Sự phát triển đa dạng về nhu cầu của chủ thể nào là động lực quan trọng, ảnh hưởng trực tiếp đến sản xuất?
a)
Thương nhân, trung gian môi giới
b)
Người sản xuất
c)
Người tiêu dùng
d)
Nhà nước
42.
Hoạt động của chủ thể nào trong thị trường làm tăng sự kết nối giữa sản xuất và tiêu dùng, làm cho sản xuất và tiêu dùng trở nên ăn khớp với nhau?
a)
Người sản xuất
b)
Thương nhân, trung gian môi giới
c)
Người tiêu dùng
d)
Nhà nước
43.
Hoạt động của mỗi chủ thể trong thị trường chịu sự tuân thủ, sự điều tiết, định hướng của chủ thể nào thông qua hệ thống pháp luật và chính sách kinh tế?
a)
Tổ chức chính trị - xã hội – nghề nghiệp
b)
Tổ chức phi chính phủ
c)
Nhà nước
d)
Tập đoàn kinh tế đa quốc gia
44.
Hệ thống các quan hệ mang tính tự điều chỉnh, tuân theo các quy luật kinh tế mang tính khách quan trong nền sản xuất hàng hóa được gọi là gì?
a)
Quan hệ thị trường
b)
Quy tắc thị trường
c)
Thể chế thị trường
d)
Cơ chế thị trường
45.
Chọn phương án SAI về giá trị hàng hóa.
a)
Giá trị hàng hóa = giá trị tư liệu sản xuất + giá trị thặng dư
b)
Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị mới
c)
Giá trị hàng hóa = giá trị tư liệu sản xuất + giá trị mới
d)
Giá trị hàng hóa = giá trị tư liệu sản xuất + giá trị sức lao động + giá trị thặng dư
46.
Chọn phương án đúng trong các nhận định sau.
a)
Giá trị của tư liệu sản xuất đã tiêu dùng tham gia vào quá trình tạo ra giá trị của sản phẩm mới và tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm
b)
Lao động trừu tượng chỉ có ở người có trình độ cao
c)
Lao động của người không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thể
d)
Giá trị của tư liệu sản xuất đã tiêu dùng tham gia vào quá trình tạo ra giá trị của sản phẩm mới nhưng không tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm
47.
Mâu thuẫn nội tại của hàng hóa là gì?
a)
Mâu thuẫn giữa lao động cụ thể với lao động trừu tượng
b)
Mâu thuẫn giữa lao động giản đơn với lao động phức tạp
c)
Mâu thuẫn giữa giá trị sử dụng với giá trị
d)
Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân với lao động xã hội
48.
Chọn phương án thích hợp với dấu […]: Cường độ lao động [...], lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa [...]
a)
Tăng/giảm
b)
Tăng/không đổi
c)
Giảm/giảm
d)
Tăng/tăng
49.
Chọn phương án thích hợp với dấu […]: Giá trị thặng dư là một bộ phận của [...] dôi ra ngoài [...] , là kết quả lao động không công của công nhân cho nhà tư bản
a)
Giá trị cũ/giá trị sức lao động
b)
Giá trị mới/giá trị sử dụng
c)
Giá trị mới/giá trị sức lao động
d)
Giá trị sử dụng/giá trị sức lao động
50.
Chọn phương án thích hợp với dấu […]: giá trị thặng dư siêu ngạch là giá trị thặng dư có được do [...], làm cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn [...]
a)
Tăng năng suất lao động xã hội/giá trị xã hội
b)
Tăng năng suất lao động cá biệt/giá trị cá biệt
c)
Tăng năng suất lao động xã hội/giá trị cá biệt
d)
Tăng năng suất lao động cá biệt/giá trị xã hội
51.
Chọn phương án thích hợp với dấu […]: Chất của [...] là do [...] của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
a)
Giá trị hàng hóa /lao động trừu tượng
b)
Giá trị hàng hóa /lao động phức tạp
c)
Giá trị sử dụng của hàng hóa /lao động cụ thể
d)
Giá trị sử dụng của hàng hóa /lao động trừu tượng
52.
Chọn phương án đúng về cường độ lao động.
a)
Cường độ lao động là số lượng công nhân trong một xưởng sản xuất
b)
Cường độ lao động là mức độ khẩn trương, tích cực của lao động
c)
Cường độ lao động là tổng số sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian
d)
Cường độ lao động là tổng giá trị của hàng hóa
53.
Chọn phương án đúng về lao động trừu tượng.
a)
Lao động trừu tượng là phạm trù chung của mọi nền kinh tế
b)
Lao động trừu tượng là phạm trù riêng của CNTB
c)
Lao động trừu tượng là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hóa
d)
Lao động trừu tượng là phạm trù riêng của thời kỳ quá độ lên CNXH
54.
Chọn phương án đúng về kết quả của việc đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần.
a)
Tổng số hàng hóa tăng lên 2 lần, giá trị 1 hàng hóa giảm 2 lần
b)
Tổng số giá trị hàng hóa tăng 2 lần, tổng số hàng hóa tăng 2 lần
c)
Tổng số hàng hóa tăng lên 4 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng lên 4 lần
d)
Giá trị 1 hàng hóa giảm 2 lần, tổng số giá trị hàng hóa tăng 2 lần
55.
Sự tác động của quy luật giá trị đến điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa thể hiện qua vai trò nào?
a)
Góp phần cân bằng cung – cầu hàng hóa, phân phối lại hàng hóa giữa các vùng, miền
b)
Góp phần cải tiến kỹ thuật, áp dụng công nghệ mới, đổi mới phương pháp quản lý
c)
Góp phần tăng chất lượng phục vụ, quảng cáo, tổ chức tốt khâu bán hàng
d)
Góp phần lựa chọn, đánh giá và bảo đảm sự bình đẳng đối với người sản xuất
56.
Kết quả của việc tăng năng suất lao động là gì?
a)
Giá trị một hàng hóa giảm, tổng giá trị của hàng hóa tăng
b)
Giá trị một hàng hóa giảm, tổng giá trị của hàng hóa không đổi
c)
Số lượng hàng hóa làm ra trong một đơn vị thời gian tăng, giá trị một hàng hóa cũng tăng
d)
Số lượng hàng hóa làm ra trong một đơn vị thời gian tăng, giá trị một hàng hóa không đổi
57.
Khi năng suất lao động tăng lên thì phần giá trị mới trong một hàng hóa thay đổi thế nào?
a)
Tăng lên
b)
Không thay đổi
c)
Giảm xuống
d)
Có thể tăng, có thể giảm, có thể không đổi
58.
Chọn phương án đúng về thời gian lao động xã hội cần thiết.
a)
Thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian một người lao động dành cho công việc cá nhân
b)
Thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian một công ty sản xuất hàng hóa
c)
Thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian cần thiết để sản xuất hàng hóa trong điều kiện bình thường của xã hội
d)
Thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian lao động tạo ra hàng hóa có giá trị
59.
Chọn phương án SAI về kinh tế thị trường.
a)
Kinh tế thị trường là sản phẩm lịch sử riêng có của chủ nghĩa tư bản
b)
Kinh tế thị trường là sản phẩm của văn minh nhân loại
c)
Kinh tế thị trường trải qua quá trình phát triển ở các trình độ khác nhau
d)
Sự hình thành kinh tế thị trường là khách quan trong lịch sử
60.
Theo yêu cầu của quy luật giá trị, việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào?
a)
Hao phí thời gian lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa
b)
Hao phí thời gian lao động xã hội cần thiết
c)
Hao phí thời gian lao động của người sản xuất hàng hóa
d)
Hao phí thời gian lao động cần thiết
61.
Chọn phương án đúng về mối quan hệ giữa lượng giá trị của một hàng hóa với thời gian lao động xã hội cần thiết và năng suất lao động.
a)
Lượng giá trị của một hàng hóa tỷ lệ thuận với năng suất lao động
b)
Lượng giá trị của một hàng hóa tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết và năng suất lao động
c)
Lượng giá trị của một hàng hóa tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết
d)
Lượng giá trị của một hàng hóa tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết và tỷ lệ nghịch với năng suất lao động
62.
Chọn phương án đúng về lao động giản đơn.
a)
Lao động giản đơn là lao động không đòi hỏi quá trình đào tạo chuyên sâu
b)
Lao động giản đơn là lao động yêu cầu đào tạo kỹ năng chuyên môn
c)
Lao động giản đơn là lao động đòi hỏi nhiều thời gian hơn
d)
Lao động giản đơn là lao động không có giá trị sử dụng
63.
Chọn phương án đúng trong các nhận định sau.
a)
Các loại lao động cụ thể khác nhau tạo ra những sản phẩm có giá trị sử dụng giống nhau
b)
Mỗi lao động cụ thể có mục đích, đối tượng và công cụ lao động riêng nhưng cùng chung phương pháp và kết quả lao động
c)
Phân công lao động xã hội càng phát triển bao nhiêu thì các hình thức lao động cụ thể càng đơn giản bấy nhiêu
d)
Lao động cụ thể là lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định
64.
Sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá nói chung không tính đến những hình thức cụ thể, được gọi là gì?
a)
Lao động trừu tượng
b)
Lao động phức tạp
c)
Lao động cụ thể
d)
Lao động tư nhân
65.
Phát hiện nào là cơ sở để C. Mác phân tích một cách khoa học sự sản xuất giá trị thặng dư?
a)
Hai thuộc tính của hàng hóa
b)
Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa
c)
Năng suất lao động là yếu tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa
d)
Giá cả là biểu hiện bên ngoài bằng tiền của giá trị
66.
Chọn phương án đúng về trình tự xuất hiện của các nền kinh tế.
a)
Kinh tế hàng hóa giản đơn -->Kinh tế tự nhiên -->Kinh tế thị trường -->Kinh tế tri thức
b)
Kinh tế tự nhiên -->Kinh tế thị trường -->Kinh tế hàng hóa giản đơn -->Kinh tế tri thức
c)
Kinh tế tự nhiên -->Kinh tế hàng hóa giản đơn -->Kinh tế thị trường -->Kinh tế tri thức
d)
Kinh tế hàng hóa giản đơn -->Kinh tế tự nhiên -->Kinh tế tri thức -->Kinh tế thị trường
67.
Phạm trù nào chỉ những mối liên hệ phản ánh bản chất, khách quan, lặp đi lặp lại của các hiện tượng và quá trình kinh tế?
a)
Quy luật kinh tế
b)
Hành vi kinh tế
c)
Hiện tượng kinh tế
d)
Cơ cấu kinh tế
68.
Chọn phương án thích hợp với dấu [...]: Chỉ có sản phẩm của những lao động tư nhân độc lập và không phụ thuộc vào nhau mới đối diện với nhau như là những [...]
a)
Tiền tệ
b)
Vật chất
c)
Của cải
d)
Hàng hóa
69.
Tính chất xã hội của lao động sản xuất hàng hóa được phản ánh qua phương diện nào?
a)
Lao động cụ thể
b)
Lao động trừu tượng
c)
Lao động giản đơn
d)
Lao động phức tạp
70.
Chọn phương án SAI trong các nhận định sau.
a)
Thị trường tạo ra sự gắn kết nền kinh tế trong nước với nền kinh tế thế giới
b)
Thị trường gắn kết mọi chủ thể giữa các khâu, giữa các vùng miền vào một chỉnh thể thống nhất
c)
Thị trường phụ thuộc vào địa giới hành chính
d)
Thị trường làm cho các quan hệ sản xuất lưu thông, phân phối, tiêu dùng trở thành một thể thống nhất
71.
Dựa vào căn cứ nào để phân chia thị trường thành thị trường tư liệu tiêu dùng, thị trường tư liệu sản xuất?
a)
Vai trò của các yếu tố được trao đổi, mua bán
b)
Đối tượng trao đổi, mua bán
c)
Phạm vi các quan hệ kinh tế
d)
Tính chất và cơ chế vận hành
72.
Sản xuất hàng hóa ra đời và phát triển dựa trên những điều kiện nào?
a)
Phân công lao động tự nhiên và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất
b)
Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
c)
Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất
d)
Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế giữa những người sản xuất
73.
Theo quan điểm của C. Mác, giá trị hàng hóa được tạo ra từ lĩnh vực nào?
a)
Sản xuất
b)
Phân phối
c)
Trao đổi
d)
Cả sản xuất, phân phối và trao đổi
74.
Khi năng suất lao động tăng lên thì phần giá trị cũ (c) trong một hàng hóa thay đổi như thế nào?
a)
Chỉ có thể giảm xuống
b)
Chỉ có thể tăng lên
c)
Có thể giảm xuống và tăng lên
d)
Có thể giảm xuống, tăng lên hoặc không đổi
75.
Yêu cầu của lưu thông hàng hóa dựa trên nguyên tắc ngang giá được hiểu như thế nào?
a)
Giá cả của từng hàng hóa luôn luôn bằng giá trị của nó
b)
Giá cả của từng hàng hóa không tách rời giá trị của nó
c)
∑ giá cả của tất cả các thứ hàng hóa = ∑ giá trị của tất cả các thứ hàng hóa đó
d)
Những yếu tố tác động đến giá cả thì cũng tác động đến giá trị hàng
76.
Tính chất tư nhân của lao động sản xuất hàng hóa được phản ánh qua yếu tố nào?
a)
Lao động xã hội
b)
Lao động cụ thể
c)
Lao động giản đơn
d)
Lao động phức tạp
77.
Có 3 doanh nghiệp sản xuất cùng làm ra một bộ bàn ghế. Doanh nghiệp A hao phí cá biệt cho 1 bộ là 4 giờ và làm được 3 bộ. Doanh nghiệp B hao phí cá biệt cho 1 bộ là 3 giờ và làm được 5 bộ. Doanh nghiệp C hao phí cá biệt cho 1 bộ là 5 giờ và làm được 5 bộ. Hãy xác định thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra 1 bộ bàn ghế.
a)
5 giờ
b)
6 giờ
c)
4 giờ
d)
7 giờ
78.
Trong 8 giờ sản xuất được 16 sản phẩm có tổng giá trị là 80 USD. Hỏi giá trị tổng sản phẩm làm ra trong ngày và giá trị của 1 sản phẩm là bao nhiêu USD, nếu năng suất lao động tăng lên 2 lần?
a)
Tổng giá trị sản phẩm là 80 USD và giá trị 1 sản phẩm là 5 USD
b)
Tổng giá trị sản phẩm là 160 USD và giá trị 1 sản phẩm là 2.5 USD
c)
Tổng giá trị sản phẩm là 80 USD và giá trị 1 sản phẩm là 2.5 USD
d)
Tổng giá trị sản phẩm là 160 USD và giá trị 1 sản phẩm là 2.5 USD
79.
Hao phí lao động sản xuất trong một đơn vị sản phẩm do kết quả của việc áp dụng máy móc hiện đại đã giảm từ 12 giờ xuống 6 giờ trong khi thời gian lao động xã hội cần thiết là 12 giờ. Vậy doanh thu của người sản xuất hàng hóa trên một đơn vị sản phẩm sẽ thay đổi như thế nào?
a)
Tăng lên 2.5 lần
b)
Tăng lên 2 lần
c)
Giảm xuống 2 lần
d)
Giảm xuống 2.5 lần
80.
Tổng giá cả hàng hóa ở trong lưu thông là 120 tỷ đồng, tổng số giá cả hàng hóa bán chịu là 10 tỷ, tổng số tiền đã phải thanh toán để khấu trừ cho nhau là 20 tỷ, tổng số tiền đến kì thanh toán là 70 tỷ, số lần luân chuyển trung bình trong năm của đơn vị tiền tệ là 20 vòng. Tính số lượng tiền cần thiết cho lưu thông hàng hóa?
a)
8 tỷ
b)
9 tỷ
c)
10 tỷ
d)
11 tỷ
81.
Sự tách biệt về sở hữu trong nền kinh tế hàng hóa giản đơn dựa trên điều gì?
a)
Sự tách biệt về ngôn ngữ.
b)
Sự tách biệt về mức thu nhập
c)
Sự tách biệt về sở hữu tư nhân
d)
Sự tách biệt về quan điểm tôn giáo.
82.
Thuộc tính giá trị sử dụng của hàng hóa liên quan đến yếu tố nào?
a)
Công dụng của sản phẩm
b)
Mức giá trị trao đổi của sản phẩm.
c)
Quyền sở hữu sản phẩm.
d)
Số lượng sản phẩm được sản xuất
83.
Giá trị của hàng hóa được thực hiện bằng phương thức nào?
a)
Đa dạng hóa mẫu mã hàng hóa.
b)
Thực hiện giá trị sử dụng của hàng hóa.
c)
Trao đổi với hàng hóa khác.
d)
Sử dụng hàng hóa để sản xuất ra hàng hóa khác.
84.
Điểm chung giữa các hàng hóa trong quan hệ trao đổi là gì?
a)
Giá trị sử dụng.
b)
Số lượng sản phẩm.
c)
Công dụng của sản phẩm.
d)
Lao động xã hội đã hao phí để sản xuất.
85.
Giá trị của hàng hóa biểu hiện mối quan hệ nào giữa những người sản xuất?
a)
Mối quan hệ pháp lý.
b)
Mối quan hệ tương tác xã hội.
c)
Mối quan hệ kỹ thuật.
d)
Mối quan hệ kinh tế.
86.
Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân và lao động xã hội xuất hiện khi nào?
a)
Khi sản phẩm phù hợp với nhu cầu xã hội.
b)
Khi mức hao phí lao động cá biệt thấp hơn mức hao phí xã hội có thể chấp nhận.
c)
Khi có sự thống nhất giữa lợi ích của người sản xuất và người tiêu dùng.
d)
Khi có sự không phù hợp giữa sản phẩm cá nhân và yêu cầu xã hội hoặc khi hao phí cá biệt cao hơn mức hao phí xã hội có thể chấp nhận.
87.
Lao động phức tạp tạo ra giá trị như thế nào so với lao động giản đơn?
a)
Ít hơn so với lao động giản đơn
b)
Nhiều hơn so với lao động giản đơn
c)
Bằng với lao động giản đơn
d)
Không thể so sánh với lao động giản đơn
88.
Chọn ý đúng về mối quan hệ giữa tăng cường độ lao động và tổng lượng giá trị hàng hóa.
a)
Tăng cường độ lao động giảm tổng lượng giá trị hàng hóa
b)
Tăng cường độ lao động tăng tổng lượng giá trị hàng hóa
c)
Tăng cường độ lao động không ảnh hưởng đến tổng lượng giá trị hàng hóa
d)
Tăng cường độ lao động không có mối quan hệ với tổng lượng giá trị hàng hóa
89.
Nguyên nhân nào khiến tiền vàng trở thành vật ngang giá chung cho thế giới hàng hóa?
a)
Tiền vàng là tài nguyên
b)
Tiền vàng dễ dàng kiếm được
c)
Tiền vàng không có giá trị
d)
Tiền vàng có giá trị
90.
Trong thế giới hàng hóa, tiền được coi là gì?
a)
Loại hàng hóa đặc biệt
b)
Loại hàng hóa không có giá trị
c)
Loại hàng hóa đơn giản
d)
Loại hàng hóa phức tạp
91.
Trong quá trình trao đổi, mua bán hàng hóa, tiền phản ánh điều gì?
a)
Lượng lao động cá nhân
b)
Giá trị của hàng hóa
c)
Khối lượng của hàng hóa
d)
Độ phổ biến của hàng hóa
92.
Chức năng của tiền trong việc đo lường và biểu hiện giá trị của các hàng hóa khác được gọi là gì?
a)
Phương tiện lưu thông
b)
Phương tiện cất trữ
c)
Thước đo giá trị
d)
Phương tiện thanh toán
93.
Chức năng của tiền trong việc làm môi giới cho quá trình trao đổi hàng hóa được gọi là gì?
a)
Thước đo giá trị
b)
Phương tiện lưu thông
c)
Phương tiện cất trữ
d)
Phương tiện thanh toán
94.
Tiền được rút ra khỏi quá trình lưu thông để đi vào cất trữ để thực hiện chức năng
a)
Phương tiện lưu thông
b)
Thước đo giá trị
c)
Phương tiện cất trữ
d)
Phương tiện thanh toán
95.
Chức năng nào của tiền gắn liền với tín dụng thương mại?
a)
Phương tiện lưu thông
b)
Phương tiện cất trữ
c)
Phương tiện thanh toán
d)
Thước đo giá trị
96.
Dịch vụ được xem là hàng hóa gì?
a)
Hàng hóa vật thể
b)
Hàng hóa vô hình
c)
Hàng hóa cất trữ
d)
Hàng hóa đặc biệt
97.
Giá trị của dịch vụ được tạo ra bởi yếu tố nào?
a)
Sự cất trữ của dịch vụ
b)
Số lượng người tiêu dùng
c)
Sức lao động xã hội
d)
Giá trị của tiền
98.
Dịch vụ có thể cất trữ được không?
a)
b)
Không
c)
Tùy vào loại dịch vụ
d)
Tùy vào giá trị của dịch vụ
99.
Chứng khoán, chứng quyền, và giấy tờ có giá là những yếu tố phái sinh và không phải là hàng hóa thông thường. Nhận định này là đúng hay sai?
a)
Sai
b)
Đúng
c)
Tùy vào loại giấy tờ có giá
d)
Tùy vào giá trị của chứng khoán
100.
Giá cả của chứng khoán, chứng quyền phản ánh giá trị của hao phí lao động trong sản xuất. Nhận định này là đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Tùy vào loại chứng quyền
d)
Tùy vào giá trị của chứng khoán
101.
Theo nghĩa rộng, thị trường được hiểu là gì?
a)
Các trung tâm mua bán
b)
Các mối quan hệ kinh tế và xã hội
c)
Các sân vận động và sự kiện thể thao
d)
Các công viên và khu du lịch
102.
Thị trường cạnh tranh hoàn hảo áp dụng cho tình huống nào?
a)
Khi có một số ít doanh nghiệp độc quyền thị trường
b)
Khi có nhiều doanh nghiệp cạnh tranh trong một ngành công nghiệp
c)
Khi thị trường được điều tiết chặt chẽ bởi chính phủ
d)
Khi các sản phẩm trên thị trường không có sự khác biệt về chất lượng
103.
Thị trường giúp phân bổ nguồn lực như thế nào trong nền kinh tế?
a)
Phân bổ nguồn lực dựa trên sự ưu tiên của chính phủ
b)
Phân bổ nguồn lực dựa trên hệ thống công việc cố định
c)
Phân bổ nguồn lực theo cách tối ưu hóa hiệu suất
d)
Phân bổ nguồn lực dựa trên sự tùy ý của các doanh nghiệp
104.
Nhận định nào là đúng về cơ chế thị trường?
a)
Cơ chế thị trường là một bản thể vật lý quản lý tất cả các giao dịch thị trường
b)
Cơ chế thị trường là hệ thống các quy tắc kỹ thuật quản lý thị trường
c)
Cơ chế thị trường là hệ thống các quan hệ mang tính tự điều chỉnh theo yêu cầu của các quy luật kinh tế
d)
Cơ chế thị trường là một hệ thống các quy tắc quy định bởi chính phủ
105.
Trong nền kinh tế thị trường, cơ chế thị trường có khả năng nào?
a)
Điều chỉnh sự phân bổ nguồn lực
b)
Xây dựng hạ tầng vận tải
c)
Phát triển công nghệ mới
d)
Quản lý lưu lượng thông tin
106.
Cơ chế thị trường là phương thức cơ bản để phân phối và sử dụng các nguồn tài nguyên thông qua yếu tố nào?
a)
sự tùy ý của người dân
b)
sự quyết định của chính phủ
c)
sự ưu tiên các doanh nghiệp
d)
hệ thống quan hệ kinh tế
107.
Cơ chế thị trường là hệ thống các quan hệ kinh tế tự điều chỉnh theo yếu tố nào?
a)
Chính phủ
b)
Các doanh nghiệp lớn
c)
Cộng đồng xã hội
d)
Các quy luật kinh tế
108.
Động lực chính của các chủ thể sản xuất kinh doanh trong kinh tế thị trường là gì?
a)
Quyết định của chính phủ
b)
Lợi nhuận và lợi ích kinh tế - xã hội
c)
Sự đồng thuận của người lao động
d)
Sự phân bổ nguồn lực của các công ty lớn
109.
Đặc trưng nào của nền kinh tế thị trường có thể tạo ra tính đặc thù và mô hình kinh tế thị trường khác nhau cho mỗi quốc gia?
a)
Sự đa dạng của các chủ thể
b)
Tự động hoá công việc sản xuất
c)
Điều kiện tự nhiên
d)
Chế độ chính trị - xã hội
110.
Ưu điểm chính của nền kinh tế thị trường là gì?
a)
Sự quản lý hiệu quả của chính phủ
b)
Sự tập trung nguồn lực xã hội
c)
Động lực cho sự sáng tạo và tăng năng suất lao động
d)
Quyết định chủ quyền của các doanh nghiệp lớn
111.
Chọn phương án đúng về ưu điểm của nền kinh tế thị trường.
a)
Sự tùy ý của chính phủ trong quản lý kinh tế
b)
Sự giới hạn đối với sự phát triển kinh tế
c)
Sự hạn chế đối với quyền tự do của cá nhân
d)
Phát huy tốt nhất tiềm năng và lợi thế của các chủ thể
112.
Khuyết tật chính của nền kinh tế thị trường là gì?
a)
Tạo ra động lực cho sự sáng tạo
b)
Tập trung nguồn lực xã hội
c)
Luôn tiềm ẩn rủi ro khủng hoảng
d)
Thúc đẩy sự tiến bộ và văn minh của xã hội
113.
Nền kinh tế thị trường không tự khắc phục được hiện tượng gì?
a)
Phân hóa sâu sắc trong xã hội
b)
Tăng cường sáng tạo
c)
Thúc đẩy sự tiến bộ và văn minh của xã hội
d)
Giảm tác động của cơ chế thị trường
114.
Điều gì góp phần gây ra khuyết tật trong nền kinh tế thị trường?
a)
Tương tác tích cực giữa chính phủ và doanh nghiệp
b)
Sự tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động tự do
c)
Động cơ lợi nhuận và áp lực tìm kiếm lợi nhuận tối đa
d)
Khả năng tự khắc phục của cơ chế thị trường
115.
Khuyết tật của nền kinh tế thị trường có thể gây ra hiện tượng gì đối với xã hội?
a)
Sáng tạo và phát triển đa dạng
b)
Tập trung nguồn lực
c)
Phân hóa xã hội về thu nhập và cơ hội
d)
Ổn định và bình đẳng
116.
Theo quy luật giá trị, người sản xuất muốn bán được hàng hóa trên thị trường cần phải làm gì?
a)
Tìm cách tăng giá trị cá biệt hàng hóa
b)
Giảm giá trị xã hội của hàng hóa
c)
Làm cho giá trị cá biệt phù hợp với thời gian lao động xã hội cần thiết
d)
Sản xuất hàng hóa độc quyền
117.
Cung - cầu có mối quan hệ như thế nào với giá cả hàng hóa?
a)
Không ảnh hưởng đến giá cả hàng hóa
b)
Chỉ làm giảm giá cả hàng hóa
c)
Chỉ làm tăng giá cả hàng hóa
d)
Ảnh hưởng trực tiếp đến giá cả hàng hóa
118.
Khi cung lớn hơn cầu, giá cả sẽ thế nào?
a)
Giá cả thấp hơn giá trị
b)
Giá cả cao hơn giá trị
c)
Giá cả không thay đổi
d)
Giá cả tăng lên vô hạn
119.
Quy luật cạnh tranh yêu cầu các chủ thể kinh tế phải hành động như thế nào?
a)
Tránh hợp tác
b)
Không đối đầu với nhau
c)
Hợp tác và chấp nhận cạnh tranh
d)
Tạo ra các thỏa thuận độc quyền
120.
Cạnh tranh giữa các chủ thể trong cùng một ngành hàng gọi là gì?
a)
Cạnh tranh nội bộ ngành
b)
Cạnh tranh đa ngành
c)
Cạnh tranh quốc tế
d)
Cạnh tranh liên ngành
121.
Cạnh tranh giữa các chủ thể thuộc các ngành sản xuất khác nhau gọi là gì?
a)
Cạnh tranh đa ngành
b)
Cạnh tranh nội bộ ngành
c)
Cạnh tranh quốc tế
d)
Cạnh tranh liên ngành
122.
Biện pháp chủ yếu được sử dụng trong cạnh tranh trong nội bộ ngành là gì?
a)
Tạo ra giá trị xã hội
b)
Đối đầu với các ngành khác
c)
Cải tiến kỹ thuật, công nghệ, và sản xuất
d)
Hợp tác với đối thủ cạnh tranh
123.
Chọn ý đúng về tác động tích cực của cạnh tranh.
a)
Lãng phí nguồn lực xã hội
b)
Phá hủy môi trường
c)
Phát triển lực lượng sản xuất
d)
Gây lạm phát
124.
Cạnh tranh thúc đẩy sự phát triển lực lượng sản xuất bằng cách nào?
a)
Tạo ra giá trị xã hội cao hơn
b)
Hạn chế sự đổi mới
c)
Làm tăng giá trị hàng hóa
d)
Cải tiến kỹ thuật và công nghệ
125.
Tại sao cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường thường xuyên và quyết liệt hơn khi kinh tế phát triển?
a)
Vì người tiêu dùng yêu cầu sự cạnh tranh
b)
Vì quy luật giá trị không còn áp dụng
c)
Vì nguồn lực trở nên khan hiếm
d)
Vì có nhiều chủ thể tham gia thị trường
126.
Mục đích của cạnh tranh giữa các ngành là gì?
a)
Đảm bảo sự hợp tác
b)
Đánh bại các đối thủ cạnh tranh
c)
Tạo ra lợi nhuận tối đa
d)
Tìm kiếm nơi đầu tư có lợi nhất
127.
Cạnh tranh có thể thúc đẩy năng lực thỏa mãn nhu cầu của xã hội như thế nào?
a)
Tạo ra hàng hóa và dịch vụ đa dạng
b)
Tạo ra giá trị xã hội
c)
Làm giảm chi phí sử dụng nguồn lực
d)
Tạo ra sự đồng thuận
128.
Mục tiêu chủ yếu của người sản xuất là gì?
a)
Tìm kiếm lợi nhuận tối đa
b)
Đáp ứng nhu cầu hiện tại của xã hội
c)
Loại trừ các đối thủ cạnh tranh
d)
Tạo ra cơ hội sử dụng nguồn lực
129.
Khái niệm nào đề cập đến sự cam kết của người sản xuất đóng góp cho sự phát triển bền vững theo cách có lợi cho các doanh nghiệp cũng như vì sự phát triển chung của xã hội?
a)
Trách nhiệm xã hội
b)
Trách nhiệm tài chính
c)
Trách nhiệm môi trường
d)
Trách nhiệm pháp lý
130.
Người tiêu dùng mua hàng hóa, dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích gì?
a)
Tạo ra lợi nhuận
b)
Thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng
c)
Cải thiện kỹ thuật và công nghệ
d)
Tạo ra giá trị xã hội
131.
Sức mua của người tiêu dùng là yếu tố quyết định sự phát triển bền vững của người sản xuất. Điều này được hiểu như thế nào?
a)
Người tiêu dùng luôn mua hàng hóa và dịch vụ mà họ không cần
b)
Sức mua của người tiêu dùng không ảnh hưởng đến người sản xuất
c)
Sự phát triển đa dạng về nhu cầu của người tiêu dùng quan trọng cho sự phát triển sản xuất
d)
Người sản xuất không quan tâm đến người tiêu dùng
132.
Chủ thể nào đóng vai trò cầu nối giữa người sản xuất và người tiêu dùng trên thị trường?
a)
Người mua hàng hóa
b)
Chủ thể trung gian
c)
Người sản xuất
d)
Nhà nước
133.
Vai trò của chủ thể trung gian trong nền kinh tế thị trường là gì?
a)
Tạo ra lợi nhuận tối đa cho họ
b)
Tạo ra giá trị xã hội
c)
Kết nối, trao đổi thông tin giữa người sản xuất và người tiêu dùng
d)
Loại trừ các đối thủ cạnh tranh
134.
Vai trò của chính phủ trong nền kinh tế thị trường thể hiện qua chức năng nào?
a)
Tìm kiếm lợi nhuận
b)
Đáp ứng nhu cầu tiêu dùng
c)
Điều chỉnh các khuyết tật của thị trường và tạo môi trường kinh doanh thuận lợi
d)
Quản lý sản xuất hàng hóa
135.
Chính phủ thường can thiệp vào thị trường nhằm mục đích gì?
a)
Làm tăng lợi nhuận cho người tiêu dùng
b)
Tạo ra các rào cản cho hoạt động kinh doanh
c)
Khắc phục các khuyết tật của thị trường và đảm bảo hoạt động hiệu quả
d)
Loại trừ người tiêu dùng khỏi thị trường
136.
Phương pháp nào được sử dụng để sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối?
a)
Tăng cường độ lao động
b)
Rút ngắn thời gian lao động tất yếu
c)
Tăng giá trị của hàng hóa
d)
Tăng giá trị của thời gian làm việc ngoài giờ
137.
Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối, giá trị thặng dư được tạo ra bằng cách nào?
a)
Kéo dài thời gian lao động cần thiết
b)
Rút ngắn thời gian lao động cần thiết
c)
Tăng giá trị của hàng hóa
d)
Tăng giá trị của thời gian làm việc ngoài giờ
138.
Chọn phương án thích hợp với dấu […]: Giá trị thặng dư là một bộ phận của [...] dôi ra ngoài [...] , là kết quả lao động không công của công nhân cho nhà tư bản
a)
Giá trị cũ/giá trị sức lao động
b)
Giá trị mới/giá trị sử dụng
c)
Giá trị mới/giá trị sức lao động
d)
Giá trị sử dụng/giá trị sức lao động
139.
Chọn phương án thích hợp với dấu […]: giá trị thặng dư siêu ngạch là giá trị thặng dư có được do [...], làm cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn [...]
a)
Tăng năng suất lao động xã hội/giá trị xã hội
b)
Tăng năng suất lao động cá biệt/giá trị cá biệt
c)
Tăng năng suất lao động xã hội/giá trị cá biệt
d)
Tăng năng suất lao động cá biệt/giá trị xã hội
140.
Chọn phương án đúng về mối quan hệ giữa p và m khi hàng hóa được bán với giá cả bằng giá trị.
a)
p > m
b)
p = m
c)
p = 0
d)
p < m
141.
Quy luật giá cả sản xuất là sự chuyển hóa qui luật nào trong thời kỳ tự do cạnh tranh của CNTB?
a)
Qui luật cạnh tranh
b)
Qui luật giá trị thặng dư
c)
Qui luật giá trị
d)
Qui luật cung-cầu
142.
Chọn phương án đúng về những hình thức là biểu hiện của giá trị thặng dư.
a)
Địa tô, lợi nhuận, tiền lương
b)
Tiền lương, lợi tức, địa tô
c)
Tiền lương, lợi tức, lợi nhuận
d)
Lợi nhuận, lợi tức, địa tô
143.
Bộ phận tư bản trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư, được gọi là gì?
a)
Tư bản khả biến
b)
Tư bản bất biến
c)
Tư bản cố định
d)
Tư bản lưu động
144.
Cấu tạo hữu cơ của tư bản là mối tương quan giữa hai loại tư bản nào?
a)
Tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng
b)
Tư bản bất biến và tư bản khả biến
c)
Tư bản cố định và tư bản lưu động
d)
Tư bản sản xuất và tư bản tiền tệ
145.
Chọn phương án đúng trong các nhận định sau
a)
Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền tư hữu ruộng đất
b)
Địa tô tuyệt đối gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp
c)
Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp
d)
Địa tô độc quyền là địa tô thu được trên ruộng đất xấu nhất
146.
Chọn phương án đúng trong các nhận định sau.
a)
Hao mòn hữu hình do sự phá hủy của tự nhiên gây ra làm cho tư bản cố định mất giá trị và giá trị sử dụng
b)
Tư bản lưu động khi tham gia vào quá trình sản xuất sẽ chuyển một phần giá trị sang hàng hóa
c)
Hao mòn vô hình do ảnh hưởng của tự nhiên làm giảm giá trị tư bản cố định ngay khi giá trị sử dụng của nó vẫn còn nguyên vẹn
d)
Tư bản cố định được sử dụng trong toàn bộ quá trình sản xuất và giá trị của nó chuyển hết một lần vào hàng hóa
147.
Chọn phương án đúng về mối quan hệ giữa p và m khi hàng hóa bán với giá cả thấp hơn giá trị nhưng lớn hơn chi phí sản xuất.
a)
p > m
b)
p = 0
c)
p < m
d)
p = m
148.
Chọn phương án SAI về đặc điểm của phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối.
a)
Tỷ lệ giữa thời gian lao động thặng dư và thời gian lao động tất yếu ngày càng giảm
b)
Thời gian lao động tất yếu và giá trị sức lao động giảm
c)
Hạ thấp giá trị sức lao động
d)
Ngày lao động không đổi
149.
Tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng thuộc phạm trù tư bản nào?
a)
Tư bản cho vay
b)
Tư bản lưu động
c)
Tư bản cố định
d)
Tư bản tiền tệ
150.
Theo quan điểm của C. Mác: thiên nhiên không chế tạo ra máy móc, tất cả những cái đó đều là sản phẩm của lao động con người, đều là sức mạnh được vật hóa của yếu tố nào?
a)
Đạo đức
b)
Thể lực
c)
Cơ bắp
d)
Tri thức
151.
Yếu tố nào vừa bù đắp tư bản về giá trị và hiện vật, vừa là căn cứ quan trọng cho cạnh tranh về giá bán giữa các nhà tư bản?
a)
Lợi nhuận
b)
Chi phí sản xuất
c)
Giá cả sản xuất
d)
Tư bản bất biến
152.
Chọn phương án đúng về mối quan hệ giữa tiền công thực tế với tiền công danh nghĩa và giá cả hàng hóa
a)
Tiền công thực tế tỷ lệ thuận với giá cả hàng hóa tư liệu tiêu dùng và dịch vụ.
b)
Tiền công thực tế tỷ lệ nghịch với tiền công danh nghĩa và tỷ lệ thuận với giá cả hàng hóa tư liệu tiêu dùng và dịch vụ.
c)
Tiền công thực tế tỷ lệ nghịch với tiền công danh nghĩa
d)
Tiền công thực tế tỷ lệ thuận với tiền công danh nghĩa và tỷ lệ nghịch với giá cả hàng hóa tư liệu tiêu dùng và dịch vụ.
153.
Tiền thông thường vận động theo công thức nào?
a)
T-H-T'
b)
T-T'
c)
H-T-H'
d)
T-T
154.
Khi xuất hiện phạm trù chi phí sản xuất thì công thức giá trị hàng hóa G = c + (v+m) sẽ chuyển hóa thành phương án nào?
a)
G = c + m
b)
G = k + m
c)
G = k + p
d)
G = v + m
155.
Nguyên nhân hình thành giá trị thặng dư siêu ngạch là gì?
a)
Sự tăng lên của cấu tạo hữu cơ
b)
Chi phí thực tế cao hơn chi phí sản xuất TBCN
c)
Lợi nhuận và giá trị thặng dư chênh lệch nhau
d)
Năng suất lao động cá biệt lớn hơn năng suất lao động xã hội
156.
Chọn phương án đúng về giá trị hàng hóa.
a)
Giá trị mới của hàng hóa có được là nhờ giá trị của tư liệu sản xuất được bảo tồn và di chuyển vào
b)
Giá trị cũ của hàng hóa có được là nhờ hao phí sức lao động của người sản xuất tạo ra
c)
Giá trị của hàng hóa gồm giá trị cũ và giá trị mới
d)
Giá trị của hàng hóa bao gồm giá trị cũ và giá trị mới bởi hàng hóa có hai thuộc tính
157.
Chọn phương án SAI trong các nhận định sau.
a)
Trong cùng một đơn vị thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn so với lao động giản đơn
b)
Trong cùng một đơn vị thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra ít giá trị hơn so với lao động giản đơn
c)
Đại lượng giá trị của một hàng hóa thay đổi tỷ lệ thuận với lượng lao động thể hiện trong hàng hóa đó và tỷ lệ nghịch với sức sản xuất của lao động đó
d)
Đại lượng giá trị của một hàng hóa thay đổi tỷ lệ thuận với lượng lao động thể hiện trong hàng hóa đó và tỷ lệ nghịch với sức sản xuất của lao động đó
158.
Khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của tư bản khả biến sẽ thay đổi như thế nào?
a)
Tăng lên sau quá trình sản xuất
b)
Giảm đi sau quá trình sản xuất.
c)
Có thể tăng hoặc giảm sau quá trình sản xuất.
d)
Không đổi sau quá trình sản xuất
159.
Tích lũy tư bản làm cho cấu tạo hữu cơ của tư bản không ngừng nâng cao. Theo C. Mác, đây là nguyên nhân chủ yếu gây ra vấn nạn nào?
a)
Lạm phát
b)
Tỷ suất lợi nhuận ngày càng tăng
c)
Năng suất lao động có xu hướng giảm
d)
Nhân khẩu thừa tương đối (thất nghiệp)
160.
Khi xem xét tuần hoàn tư bản, tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) thuộc phạm trù tư bản nào?
a)
Tư bản tiền tệ
b)
Tư bản hàng hoá
c)
Tư bản sản xuất
d)
Tư bản lưu thông
161.
Điều kiện quyết định để tiền tệ biến thành tư bản là gì?
a)
Tiền được đầu tư vào sản xuất kinh doanh
b)
Sức lao động trở thành hàng hoá
c)
Có một lượng tiền tệ đủ lớn
d)
Tiền được dùng để mua rẻ, bán đắt
162.
Chọn phương án đúng trong các nhận định sau.
a)
Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư
b)
Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư
c)
Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư
d)
Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư
163.
Giá trị cá biệt của hàng hoá được quyết định bởi yếu tố gì?
a)
Hao phí lao động của ngành
b)
Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất
c)
Hao phí lao động giản đơn trung bình
d)
Hao phí lao động giản đơn trung bình
164.
Ở giai đoạn tự do cạnh tranh của chủ nghĩa tư bản, vì sao tỷ suất lợi nhuận có xu hướng giảm?
a)
Vì m’ có xu hướng giảm
b)
Vì m’ có xu hướng giảm
c)
Vì m’ có xu hướng giảm
d)
Vì tư bản bất biến có xu hướng giảm
165.
Yếu tố nào được coi là tín hiệu của cơ chế thị trường?
a)
Giá cả thị trường
b)
Cung - cầu hàng hoá
c)
Sức mua của tiền
d)
Thông tin thị trường
166.
Ý nghĩa của việc phân chia tư bản thành tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) là gì?
a)
Chỉ ra phương thức chu chuyển giá trị của từng bộ phận tư bản vào giá trị hàng hóa
b)
Chỉ ra tư bản bất biến là điều kiện quyết định trong việc tạo ra giá trị thặng dư
c)
Chỉ ra tư bản khả biến là nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư
d)
Chỉ ra tư bản khả biến là tư bản bị biến đổi về giá trị sử dụng trong quá trình sản xuất
167.
Cùng với đà tăng trưởng LLSX, phần sản phẩm phân phối cho người lao động làm thuê tuy có tăng tuyệt đối nhưng lại giảm tương đối so với phần dành cho nhà TB. Đó là biểu hiện của vấn nạn nào trong chủ nghĩa tư bản?
a)
Bần cùng hóa tuyệt đối
b)
Bần cùng hóa tương đối
c)
Khủng hoảng sản xuất thừa
d)
Lạm phát phi mã
168.
Khái niệm nào đề cập đến sự tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất nhiều tư bản cá biệt lại trên cơ sở tự nguyện hoặc cưỡng bức?
a)
Tích tụ tư bản
b)
Sự chênh lệch ngày càng lớn giữa tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng
c)
Tập trung tư bản
d)
Tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản
169.
Bộ phận tư bản nào mà giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang hàng hóa sau quá trình sản xuất?
a)
Tư bản khả biến
b)
Tư bản cố định
c)
Tư bản lưu động
d)
Tư bản bất biến
170.
Địa tô tuyệt đối là địa tô thu được ở loại ruộng đất nào?
a)
Chỉ thu được ở ruộng đất tốt nhưng xa thị trường tiêu thụ
b)
Chỉ thu được ở ruộng đất xấu nhưng gần thị trường tiêu thụ
c)
Chỉ thu được ở ruộng đất trung bình nhưng được thâm canh
d)
Thu được ở tất cả các loại đất
171.
Địa tô chênh lệch là địa tô thu được ở loại ruộng đất nào?
a)
Ruộng đất tốt và trung bình
b)
Ruộng đất xấu
c)
Ruộng đất xa thị trường tiêu thụ
d)
Ruộng đất xấu và chưa được thâm canh
172.
Giá trị mới của hàng hóa được xác định bằng công thức nào?
a)
c + v
b)
v + m
c)
m
d)
c + v + m
173.
Chọn phương án SAI về mối quan hệ giữa các phạm trù tư bản.
a)
Tư bản lưu động rộng hơn tư bản khả biến
b)
Tư bản bất biến rộng hơn tư bản cố định
c)
Tư bản cố định rộng hơn tư bản bất biến
d)
Tư bản khả biến hẹp hơn tư bản lưu động
174.
Tiền công danh nghĩa phụ thuộc vào yếu tố nào?
a)
Tình hình cung – cầu hàng hóa trên thị trường
b)
Tình hình cung – cầu hàng hóa trên thị trường
c)
Quan hệ cung cầu về hàng hóa sức lao động
d)
Khối lượng tiền cần thiết cho lưu thông hàng hóa
175.
Theo C. Mác, “toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần tồn tại trong cơ thể, trong một con người đang sống, và được người đó đem ra vận dụng mỗi khi sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó” được gọi là gì?
a)
Sức lao động
b)
Quá trình lao động
c)
Lao động
d)
Phương thức lao động
176.
Tư bản thương nghiệp trong CNTB là gì?
a)
Một bộ phận của tư bản nông nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa
b)
Một bộ phận của tư bản công nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa
c)
Một bộ phận của tư bản cho vay tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa.
d)
Một bộ phận của tư bản ngân hàng tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa.
177.
Yếu tố nào không ảnh hưởng đến quy mô tích luỹ tư bản?
a)
Đại lượng tư bản ứng trước
b)
Năng suất lao động xã hội
c)
Số lượng giá trị sử dụng của hàng hóa
d)
Sự chênh lệch giữa tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng
178.
Giá trị của sức lao động được xác định bởi yếu tố nào?
a)
Giá trị thặng dư và giá trị sử dụng
b)
Các tư liệu sản xuất và giá trị thặng dư
c)
Giá trị sử dụng và số lượng hàng hóa
d)
Tổng giá trị các tư liệu sinh hoạt cần thiết cho người lao động và gia đình anh ta
179.
Yếu tố nào không thuộc tư bản cố định?
a)
Tiền lương
b)
Máy móc
c)
Các phương tiện vận tải
d)
Nhà xưởng
180.
Giá trị của hàng hóa bao gồm hai bộ phận nào?
a)
Giá trị sử dụng và giá trị mới
b)
Giá trị sử dụng và giá trị mới
c)
Giá trị sức lao động và giá trị thặng dư
d)
Giá trị tư liệu sản xuất và giá trị sức lao động
181.
Giá trị thặng dư thu được bằng cách kéo dài ngày lao động một cách tuyệt đối vượt quá thời gian lao động tất yếu gọi là gì ?
a)
Giá trị thặng dư tương đối
b)
Giá trị thặng dư siêu ngạch
c)
Giá trị thặng dư tuyệt đối
d)
Giá trị thặng dư độc quyền
182.
Giá trị của hàng hóa sức lao động không bao gồm bộ phận nào?
a)
Giá trị những tư liệu sinh hoạt cần thiết để nuôi con của người laođộng
b)
Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất ra sức lao động
c)
Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất ra sức lao động
d)
Giá trị tư liệu sản xuất được người lao động sử dụng trong quá trình sản xuất hàng hóa
183.
Khái niệm nào được xác định bằng tỷ lệ phần trăm giữa lợi tức và tổng số tư bản cho vay?
a)
Tỷ suất lợi tức
b)
Tỷ suất lợi tức
c)
Tỷ suất lợi nhuận bình quân
d)
Tỷ suất tích lũy tư bản
184.
Giá cả sản xuất được xác định như thế nào?
a)
Chi phí sản xuất cộng giá trị thặng dư
b)
Chi phí sản xuất cộng lợi nhuận bình quân
c)
Chi phí sản xuất cộng lợi nhuận.
d)
Chi phí sản xuất cộng tỷ suất lợi nhuận bình quân.
185.
Khái niệm nào đề cập đến một bộ phận của giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động, là kết quả lao động không công của công nhân cho nhà tư bản?
a)
Giá trị thặng dư
b)
Giá trị sức lao động
c)
Giá trị sức lao động
d)
Tích tụ tư bản
186.
Tư bản cố định và tư bản lưu động thuộc phạm trù tư bản nào?
a)
Tư bản tiền tệ
b)
Tư bản bất biến
c)
Tư bản sản xuất
d)
Tư bản hàng hóa
187.
Dựa vào căn cứ nào để phân chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động?
a)
Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất
b)
Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư
c)
Tốc độ chu chuyển chung của tư bản
d)
Phương thức chuyển giá trị của các bộ phận tư bản sang giá trị hàng hóa
188.
Vì được giao dịch tách biệt tương đối với quá trình sản xuất kinh doanh thực, nên C. Mác gọi các loại cổ phiếu, trái phiếu là gì?
a)
Tư bản hoạt động
b)
Tư bản giả
c)
Tư bản tiềm thế
d)
Tư bản tiêu dùng
189.
Chọn phương án SAI về tích tụ tư bản
a)
Tích tụ tư bản là kết quả trực tiếp của tích luỹ tư bản
b)
Tích tụ tư bản làm cho tư bản xã hội tăng
c)
Tích tụ tư bản là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất các tư bản cá biệt có sẵn
d)
Tích tụ tư bản là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hoá giá trị thặng dư
190.
Khái niệm nào đề cập đến phần giá trị thặng dư còn lại sau khi đã khấu trừ đi phần lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất?
a)
Địa tô tư bản chủ nghĩa
b)
Địa tô phong kiến
c)
Địa tô phong kiến
d)
Chi phí cải tạo đất
191.
Trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa tự do cạnh tranh, yếu tố nào là căn cứ cho các doanh nghiệp lựa chọn ngành, nghề, phương án kinh doanh đạt hiệu quả nhất?
a)
Lợi tức cổ phần
b)
Lợi nhuận bình quân
c)
Lãi suất tiền gửi ngân hàng
d)
Địa tô chênh lệch
192.
Chọn phương án SAI về mối quan hệ giữa giá trị thặng dư và lợi nhuận.
a)
Lợi nhuận là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư
b)
Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư
c)
Giá trị thặng dư được hình thành từ sản xuất còn lợi nhuận hình thành trên thị trường
d)
Giá trị thặng dư được hình thành từ sản xuất còn lợi nhuận hình thành trên thị trường
193.
Thực chất của địa tô tư bản chủ nghĩa là gì?
a)
Lợi nhuận bình quân trong nông nghiệp
b)
Sự thuận lợi của thời tiết, khí hậu
c)
Lợi nhuận siêu ngạch trong nông nghiệp
d)
Sự chênh lệch giữa tỷ suất lợi tức và tỷ suất lợi nhuận bình quân
194.
Nhờ phản ánh đầy đủ mức độ hiệu quả kinh doanh, yếu tố nào đã trở thành động cơ quan trọng nhất của hoạt động cạnh tranh tư bản chủ nghĩa?
a)
Tư bản khả biến
b)
Lợi nhuận
c)
Tư bản bất biến
d)
Tỷ suất lợi nhuận
195.
Khi làm việc cho nhà tư bản thì ngày lao động của công nhân gồm những phần thời gian nào?
a)
Thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động thặng dư.
b)
Thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động xã hội.
c)
Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao động thặng dư.
d)
Thời gian lao động cá biệt và thời gian lao động xã hội.
196.
Sự phân chia giá trị thặng dư giữa tư bản công nghiệp và tư bản thương nghiệp dựa vào yếu tố nào?
a)
Tỷ suất lợi nhuận
b)
Tỷ suất lợi nhuận bình quân
c)
Tỷ suất giá trị thặng dư
d)
Khối lượng giá trị thặng dư
197.
Chọn phương án SAI trong các nhận định sau.
a)
Tư bản duy trì sự tồn tại và phát triển thông qua quá trình tích lũy tư bản
b)
Sức lao động là hàng hóa đặc biệt, là nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư
c)
Bản chất kinh tế - xã hội của giá trị thặng dư là quan hệ giữa lao động làm thuê và người mua hàng hóa sức lao động
d)
Giá trị thặng dư là toàn bộ giá trị mới do người lao động tạo ra
198.
Chọn phương án đúng về giới hạn của tỷ suất lợi tức (z’).
a)
0 > z’ > p'
b)
0 < z’ > p'
c)

0 < z’ <p'

d)
0 > z’ < p'
199.
Hiện nay, với sự phát triển của công nghệ số hóa, các dây chuyền máy móc tự động được ứng dụng ngày càng rộng rãi trong sản xuất, theo đó vai trò của máy móc được thể hiện như thế nào?
a)
Máy móc giữ vai trò quan trọng trong quá trình gia tăng giá trị thặng dư siêu ngạch
b)
Máy móc là điều kiện quyết định để tạo ra giá trị mới cho hàng hóa
c)
Máy móc là yêu cầu tiên quyết để tăng giá trị của hàng hóa
d)
Máy móc là yếu tố trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư
200.
Tốc độ chu chuyển của tư bản được tính theo công thức nào?
a)
n = CH/c
b)
n=CH/v
c)
n=CH/m
d)
n=CH/ch
201.
Cạnh tranh trong nội bộ ngành sẽ hình thành yếu tố nào?
a)
Giá trị cá biệt
b)
Lợi nhuận bình quân
c)
Giá trị thị trường
d)
Giá cả sản xuất.
202.
Khi có lợi nhuận bình quân, yếu tố nào sẽ được hình thành?
a)
Giá trị thị trường
b)
Giá cả sản xuất.
c)
Chi phí sản xuất
d)
Chi phí sản xuất
203.
Để SLĐ trở thành hàng hóa phải có đủ hai điều kiện nào?
a)
(i) Người lao động phải được tự do về thân thể, có quyền sở hữu SLĐ; (ii) Người lao động bị tước đoạt hết tư liệu sản xuất.
b)
(i) Người lao động phải được tự do về thân thể, nhưng không có quyền sở hữu SLĐ; (ii) Người lao động bị tước đoạt hết tư liệu sản xuất.
c)
(i) Người lao động phải được tự do về thân thể, nhưng không có quyền sở hữu SLĐ; (ii) Người lao động không bị tước đoạt hết tư liệu sản xuất.
d)
(i) Người lao động không được tự do về thân thể, không có quyền sở hữu SLĐ; (ii) Người lao động không bị tước đoạt hết tư liệu sản xuất.
204.
Điểm giống nhau của phương pháp sản xuất giá trị thăng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là gì?
a)
Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân
b)
Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn
c)
Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư
d)
Đều làm giảm độ dài ngày lao động
205.
Bản chất kinh tế - xã hội của giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa là gì?
a)
Quan hệ trao đổi mua bán hàng hóa
b)
Quan hệ sản xuất giữa hai giai cấp: tư sản và vô sản
c)
Quan hệ ngoại thương
d)
Quan hệ hành chính
206.
Chọn phương án đúng về xu hướng biến đổi của tiền công thực tế.
a)
Tỷ lệ thuận với giá cả hàng hoá tư liệu tiêu dùng và dịch vụ
b)
Biến đổi cùng chiều với lạm phát
c)
Tỷ lệ nghịch với tiền công danh nghĩa
d)
Biến đổi ngược chiều với lạm phát
207.
Chọn phương án đúng về mối quan hệ giữa giá trị mới và giá trị sức lao động
a)
Giá trị mới bằng giá trị sức lao động
b)
Giá trị mới là một phần của giá trị sức lao động
c)
Giá trị mới lớn hơn giá trị sức lao động
d)
Giá trị mới không liên quan đến giá trị sức lao động
208.
Tiền công tư bản chủ nghĩa là gì?
a)
Giá trị sức lao động
b)
Giá cả sức lao động
c)
Giá cả của phương thức lao động
d)
Giá trị của lao động
209.
Điểm khác biệt của giá trị hàng hóa sức lao động so với giá trị của những hàng hóa thông thường là gì?
a)
Giá trị hàng hóa sức lao động mang yếu tố vật chất và lịch sử
b)
Giá trị hàng hóa sức lao động mang yếu tố tinh thần và vật chất
c)
Giá trị hàng hóa sức lao động mang yếu tố tinh thần và lịch sử
d)
Giá trị hàng hóa sức lao động mang yếu tố tinh thần và tự do
210.
Theo lý luận về giá trị hàng hóa sức lao động của C. Mác, một phần giá trị sức lao động được đo lường gián tiếp bằng yếu tố nào?
a)
Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động và gia đình.
b)
Giá trị những tư liệu sản xuất để nuôi sống người lao động và gia đình.
c)
Giá trị những tư liệu lao động để nuôi sống người lao động và gia đình.
d)
Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống nhà tư bản và gia đình
211.
m' =(t'/t) *100% là công thức để xác định đại lượng gì?
a)
Tỷ suất lợi nhuận bình quân
b)
Khối lượng giá trị thặng dư
c)
Giá trị thặng dư tuyệt đối
d)
Tỷ suất giá trị thặng dư
212.
Để có được giá trị thặng dư tương đối, nhà tư bản phải thực hiện hoạt động gì?
a)
Tăng năng suất lao động xã hội làm rút ngắn thời gian lao động tất yếu và tăng thời gian lao động thặng dư.
b)
Tăng cường độ lao động làm rút ngắn thời gian lao động tất yếu và tăng thời gian lao động thặng dư.
c)
Tăng sản lượng làm rút ngắn thời gian lao động tất yếu và tăng thời gian lao động thặng dư.
d)
Tăng năng suất lao động cá biệt làm rút ngắn thời gian lao động thặng dư và tăng thời gian lao động tất yếu.
213.
Tính chất tư nhân của lao động sản xuất hàng hóa được phản ánh qua yếu tố nào?
a)
Lao động xã hội
b)
Lao động cụ thể
c)
Lao động giản đơn
d)
Lao động phức tạp
214.
Thông thường, tốc độ chu chuyển của tư bản được tính bằng gì?
a)
Số vòng chu chuyển của tư bản trong ba năm.
b)
Số vòng chu chuyển của tư bản trong hai năm.
c)
Số vòng chu chuyển của tư bản trong một năm
d)
Số vòng chu chuyển của tư bản trong 5 năm
215.
Hao mòn hữu hình của tư bản cố định là gì?
a)
Hao mòn phi vật chất do sự tiến bộ của khoa học công nghệ
b)
Hao mòn phi vật chất do quá trình sử dụng hoặc do tác động của tự nhiên.
c)
Hao mòn vật chất do sự tiến bộ của khoa học công nghệ
d)
Hao mòn vật chất do quá trình sử dụng hoặc do tác động của tự nhiên
216.
Hao mòn vô hình của tư bản cố định là hao mòn thuần túy về giá trị do yếu tố nào?
a)
Giá trị sử dụng giảm dần
b)
Tác động của tiến bộ khoa học kỹ thuật
c)
Tăng thời gian làm việc
d)
Tăng cường độ lao động
217.
Chi phí sản xuất (k) được tính bằng công thức nào?
a)
k = m+v
b)
k = c+m.
c)
k = c+v
d)
k = c+v+m
218.
Chọn phương án đúng về mối quan hệ giữa lượng lợi nhuận và lượng giá trị thặng dư
a)
Lượng lợi nhuận luôn bằng lượng giá trị thặng dư.
b)
Lượng lợi nhuận luôn cao hơn lượng giá trị thặng dư
c)
Lượng lợi nhuận luôn thấp hơn lượng giá trị thặng dư
d)
Lượng lợi nhuận có thể bằng, cao hơn hoặc thấp hơn lượng giá trị thặng dư
219.
Chọn phương án đúng về mối quan hệ giữa tỷ suất lợi nhuận và tỷ suất giá trị thặng dư.
a)
Tỷ suất lợi nhuận luôn nhỏ hơn tỷ suất giá trị thặng dư
b)
Tỷ suất lợi nhuận luôn lớn hơn tỷ suất giá trị thặng dư.
c)
Tỷ suất lợi nhuận luôn bằng tỷ suất giá trị thặng dư.
d)
Tỷ suất lợi nhuận có thể bằng hoặc lớn hơn tỷ suất giá trị thặng dư.
220.
Tỷ suất lợi nhuận (p’) là tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và đại lượng nào?
a)
Tổng tư bản khả biến
b)
Toàn bộ giá trị của tư bản ứng trước
c)
Tổng tư bản bất biến.
d)
Toàn bộ giá trị của tư bản cố định
221.
Lợi nhuận bình quân là lợi nhuận bằng nhau của những lượng tư bản nào?
a)
Bằng nhau khi đầu tư vào cùng một ngành
b)
Khác nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau
c)
Bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau
d)
Khác nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau
222.
Khái niệm nào đề cập đến tư bản tiền tệ mà người có tiền tạm thời nhàn rỗi chuyển cho nhà tư bản đi vay sử dụng trong một thời gian nhất định để thu lợi tức?
a)
Tư bản cố định
b)
Tư bản lưu động
c)
Tư bản bất biến
d)
Tư bản cho vay
223.
Về thực chất, lợi tức là một phần của đại lượng nào?
a)
Giá trị thặng dư mà người đi vay đã thu được thông qua sử dụng tiền vay đó
b)
Lợi nhuận siêu ngạch mà người đi vay đã thu được thông qua sử dụng tiền vay đó
c)
Giá trị thặng dư mà người đi vay đã thu được thông qua sử dụng tiền vay đó
d)
Chi phí sản xuất mà người đi vay đã thu được thông qua sử dụng tiền vay đó
224.
Chọn phương án SAI về đặc điểm của tư bản cho vay
a)
Tư bản cho vay là hình thái tư bản phiến diện nhất
b)
Sau khi sử dụng, tư bản cho vay không mất giá trị sử dụng
c)
Giá cả của tư bản cho vay được quyết định bởi giá trị của nó
d)
Quyền sở hữu tư bản tách rời quyền sử dụng tư bản
225.
Địa tô mà địa chủ thu được do cho thuê ruộng đất đã được đầu tư, thâm canh và làm tăng độ màu mỡ của đất là địa tô nào?
a)
Địa tô chênh lệch I
b)
Địa tô chênh lệch II
c)
Địa tô tuyệt đối
d)
Địa tô độc quyền
226.
Khái niệm nào đề cập đến phần lợi nhuận siêu ngạch dôi ra ngoài lợi nhuận bình quân được tính bằng số chênh lệch giữa giá trị nông sản và giá cả sản xuất chung của nông sản?
a)
Địa tô tuyệt đối
b)
Địa tô chênh lệch I
c)
Địa tô chênh lệch II
d)
Địa tô độc quyền
227.
Chọn phương án SAI về tư bản cố định
a)
Tư bản cố định là bộ phận của tư bản sản xuất, biểu hiện ra thành giá trị của nhà xưởng, máy móc…
b)
Tư bản cố định là một phần của tư bản bất biến
c)
Tư bản cố định là bộ phận của tư bản sản xuất mà giá trị của nó chuyển dần sang giá trị hàng hóa
d)
Tư bản cố định là bộ phận của tư bản sản xuất mà giá trị của nó chuyển toàn bộ một lần sang giá trị hàng hóa
228.
Chọn phương án đúng về tư bản lưu động.
a)
Tư bản lưu động là bộ phận của tư bản sản xuất, biểu hiện ra thành máy móc, thiết bị
b)
Tư bản lưu động là bộ phận của tư bản sản xuất, tham gia từng phần vào sản xuất
c)
Tư bản lưu động là bộ phận của tư bản sản xuất mà giá trị của nó chuyển hết sang giá trị hàng hóa sau một chu kỳ sản xuất
d)
Tư bản lưu động là bộ phận của tư bản sản xuất, tham gia toàn phần vào sản xuất nhưng giá trị của nó chuyển từng phần sang giá trị hàng hóa sau nhiều chu kỳ sản xuất
229.
Chọn phương án SAI về tư bản khả biến
a)
Tư bản khả biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư
b)
Tư bản khả biến biểu hiện ra thành giá trị sức lao động của công nhân làm thuê
c)
Tư bản khả biến thông qua lao động cụ thể của công nhân làm thuê mà tăng lên về lượng
d)
Tư bản khả biến là tư bản biến đổi về lượng trong quá trình sản xuất
230.
Chọn phương án SAI trong các nhận định sau.
a)
Căn cứ phương thức chuyển giá trị sang sản phẩm để chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động
b)
Tư bản cố định là tư bản bất biến, tư bản lưu động là tư bản khả biến
c)
Tư bản cố định là tư bản bất biến, tư bản lưu động là tư bản khả biến
d)
Tư bản cho vay là hàng hóa đặc biệt
231.
Chọn phương án SAI trong các nhận định sau.
a)
Tiền công là hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường
b)
Lợi nhuận thương nghiệp là số chênh lệch giữa giá mua và giá bán hàng hóa
c)
Tích lũy tư bản làm tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản
d)
Tư bản giả được mua bán trên thị trường chứng khoán
232.
Phát hiện nào của C.Mác là cơ sở khoa học luận chứng cho vai trò lịch sử của phương thứ sản xuất tư bản chủ nghĩa?
a)
Học thuyết tích luỹ tư bản
b)
Học thuyết tích luỹ tư bản
c)
Học thuyết tích luỹ tư bản
d)
Học thuyết tích luỹ tư bản
233.
Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về nội hàm của phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối.
a)
Giá trị sức lao động không đổi
b)
Thời gian lao động tất yếu thay đổi
c)
Ngày lao động thay đổi
d)
Thời gian lao động thặng dư thay đổi
234.
Nhận xét nào KHÔNG ĐÚNG về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối?
a)
Thời gian lao động thặng dư thay đổi
b)
Giá trị sức lao động không thay đổi
c)
Chủ yếu áp dụng ở giai đoạn đầu của CNTB khi kỹ thuật còn thủ công lạc hậu
d)
Ngày lao động không thay đổi
235.
Nhận xét nào đúng về mối quan hệ giữa giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch?
a)
Giá trị thặng dư siêu ngạch có thể chuyển hoá thành giá trị thặng dư tương đối.
b)
Giá trị thặng dư tương đối dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động cá biệt còn giá trị thặng dư siêu ngạch dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động xã hội.
c)
Giá trị thặng dư siêu ngạch không thể chuyển hoá thành giá trị thặng dư tương đối.
d)
Đều dựa trên cơ sở tăng cường độ lao động
236.
Chọn phương án đúng về đặc điểm của giá trị thặng dư siêu ngạch trong sản xuất công nghiệp.
a)
Chỉ có ở các tập đoàn công nghiệp lớn, không bao giờ xuất hiện ở các doanh nghiệp vừa và nhỏ
b)
Chỉ có ở doanh nghiệp có năng suất cá biệt cao hơn năng suất lao động xã hội
c)
Không thể chuyển hoá thành giá trị thặng dư tương đối
d)
Cố định ở một doanh nghiệp
237.
Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về các loại hình tư bản
a)
Tư bản khả biến là một bộ phận của tư bản lưu động.
b)
Tư bản cố định là một bộ phận của tư bản bất biến
c)
Tư bản lưu động = tư bản khả biến + tư bản cố định
d)
Tư bản bất biến không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất.
238.
Công thức tính khối lượng giá trị thặng dư (M) là gì?
a)
M = m’. k
b)
M = m’. c
c)
M = m . V
d)
M = m’. V
239.
Khái niệm nào đề cập đến số lượng hàng hoá và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa?
a)
Tiền công thực tế
b)
Tiền công tối thiểu
c)
Tiền công cơ sở
d)
Tiền công tăng thêm
240.
Thực chất của tiền công là gì?
a)
Giá cả lao động của người làm thuê
b)
Giá trị cũ do lao động cụ thể của người lao động bảo toàn và di chuyển vào hàng hóa
c)
Một phần của giá trị thặng dư mà người mua sức lao động trả cho người lao động làm thuê
d)
Hao phí sức lao động của người lao động làm thuê tự trả cho mình
241.
Để hiện thực hóa giá trị thặng dư, nhà tư bản cần thực hiện hoạt động nào?
a)
Tiêu dùng hàng hóa
b)
Bán hàng hóa trên thị trường
c)
Biến đổi tính chất của hàng hóa
d)
Phân phối lại cho người công nhân
242.
Hiện tượng nào thường xuất hiện đối với bộ phận giai cấp công nhân làm thuê đang thất nghiệp và đối với toàn bộ giai cấp công nhân làm thuê trong các điều kiện kinh tế khó khăn, đặc biệt trong khủng hoảng kinh tế?
a)
Bần cùng hóa tuyệt đối
b)
Bần cùng hóa tương đối
c)
“Trí thức hóa” công nhân
d)
“Trung lưu hóa” công nhân
243.
Chọn phương án SAI về tích tụ tư bản.
a)
Tích tụ tư bản làm cho tư bản xã hội tăng
b)
Tích tụ tư bản là kết quả trực tiếp của tích luỹ tư bản
c)
Tích tụ tư bản làm cho quy mô giá trị thặng dư ngày càng giảm
d)
Tích tụ tư bản là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hoá giá trị thặng dư
244.
Chọn phương án SAI về tập trung tư bản.
a)
Tập trung tư bản không làm cho tư bản xã hội tăng
b)
Tập trung tư bản làm cho quy mô giá trị thặng dư ngày càng giảm
c)
Tập trung tư bản phản ánh quan hệ trực tiếp giữa các nhà tư bản với nhau
d)
Tập trung tư bản là sự hợp nhất nhiều tư bản cá biệt nhỏ thành một tư bản cá biệt lớn
245.
Điểm giống nhau của tích tụ tư bản và tập trung tư bản là gì?
a)
Đều làm cho quy mô giá trị thặng dư giảm
b)
Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau.
c)
Đều làm tăng quy mô tư bản xã hội
d)
Đều làm tăng quy mô tư bản cá biệt
246.
Theo C.Mác, sức lao động chỉ trở thành hàng hóa trong hình thái kinh tế - xã hội nào?
a)
Chiếm hữu nô lệ
b)
Phong kiến
c)
Tư bản chủ nghĩa
d)
Cộng sản chủ nghĩa
247.
Chu chuyển của tư bản bao gồm những phần thời gian nào?
a)
Thời gian lưu thông và thời gian tiêu dùng
b)
Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông
c)
Thời gian sản xuất và thời gian tiêu dùng
d)
Thời gian sản xuất, thời gian lưu thông và thời gian tiêu dùng
248.
Yếu tố nào KHÔNG THUỘC tư bản bất biến?
a)
Kết cấu hạ tầng sản xuất
b)
Máy móc, thiết bị, nhà xưởng
c)
Tiền lương, tiền thưởng
d)
Điện, nước, nguyên liệu
249.
Yếu tố nào KHÔNG THUỘC tư bản cố định?
a)
Trang thiết bị sản xuất
b)
Các phương tiện vận tải
c)
Máy móc, nhà xưởng
d)
Nguyên vật liệu, điện, nước dùng cho sản xuất
250.
Yếu tố nào thuộc tư bản lưu động?
a)
Tiền lương
b)
Máy móc
c)
Đất đai làm mặt bằng sản xuất
d)
Nhà xưởng
251.
Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?
a)
Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm
b)
Vai trò của hàng hóa sức lao động trong quá trình sản xuất giá trị thặng
c)
Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa
d)
Tốc độ chu chuyển của tư bản
252.
“Phương thức chuyển giá trị của các bộ phận tư bản sang giá trị hàng hóa” là căn cứ để chia tư bản thành những bộ phận nào?
a)
Tư bản bất biến và tư bản khả biến
b)
Tư bản cố định và tư bản lưu động
c)
Tư bản được sử dụng và tư bản được tiêu dùng
d)
Tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa
253.
Lợi nhuận có nguồn gốc từ yếu tố nào?
a)
Lao động cụ thể
b)
Lao động quá khứ
c)
Lao động không được trả công
d)
Lao động không được trả công
254.
Giá cả của tư bản cho vay được quyết định bởi yếu tố nào?
a)
Giá trị của tư bản cho vay
b)
Giá trị sử dụng của tư bản cho vay
c)
Số lượng tư bản cho vay
d)
Chính sách tiền tệ của Nhà nước
255.
Lợi nhuận ngân hàng được xác định dựa trên yếu tố nào?
a)
Tỷ suất lợi nhuận
b)
Tỷ suất lợi nhuận bình quân
c)
Tỷ suất giá trị thặng dư
d)
Tỷ suất lợi tức
256.
Yếu tố nào là cơ sở để tính toán lợi nhuận bình quân?
a)
Tỷ suất lợi tức
b)
Tỷ suất lợi nhuận
c)
Tỷ suất giá trị thặng dư
d)
Tỷ suất lợi nhuận bình quân
257.
Nhân tố nào ảnh hưởng thuận chiều đến tỷ suất lợi nhuận?
a)
Cấu tạo hữu cơ của tư bản
b)
Tư bản bất biến
c)
Tốc độ chu chuyển của tư bản
d)
Tư bản khả biến
258.
Nhân tố nào có ảnh hưởng ngược chiều với tỷ suất lợi nhuận?
a)
Cấu tạo hữu cơ của tư bản
b)
Tỷ suất giá trị thặng dư
c)
Tốc độ chu chuyển của tư bản
d)
Lợi nhuận
259.
Thời gian lao động tất yếu được gọi là gì trong lý luận kinh tế chính trị của C. Mác?
a)
Thời gian lao động được trả công
b)
Thời gian lao động không công
c)
Thời gian lao động thặng dư
d)
Thời gian lao động tối thiểu
260.
Sản xuất trên loại ruộng đất nào phải nộp địa tô chênh lệch II?
a)
Ruộng đất tốt
b)
Ruộng đất có vị trí thuận lợi
c)
Ruộng đất trung bình
d)
Ruộng đất được đầu tư, thâm canh
261.
Sản xuất kinh doanh trên loại ruộng đất nào chỉ nộp địa tô tuyệt đối?
a)
Ruộng đất có độ màu mỡ tốt
b)
Ruộng đất có vị trí thuận lợi
c)
Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình
d)
Ruộng đất xấu
262.
Trong CNTB, yếu tố nào không làm cho giá cả đất đai ngày càng tăng lên?
a)
Tỷ suất lợi tức nhận gửi của ngân hàng có xu hướng giảm
b)
Đất đai ngày càng khan hiếm
c)
Địa tô ngày càng tăng
d)
Lợi nhuận sản xuất nông nghiệp ngày càng giảm
263.
Chọn phương án đúng về tư bản lưu động.
a)
Khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của tư bản lưu động được chuyển ngay một lần vào hàng hóa mới, bao gồm: máy móc và tiền công lao động
b)
Khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của tư bản lưu động được chuyển ngay một lần vào hàng hóa mới, bao gồm: máy móc, nguyên nhiên vật liệu
c)
Khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của tư bản lưu động được chuyển ngay một lần vào hàng hóa mới, bao gồm: nguyên nhiên vật liệu và tiền công lao động
d)
Khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của tư bản lưu động được chuyển dần dần vào hàng hóa mới, bao gồm: nguyên nhiên vật liệu và tiền công lao động
264.
Chọn phương án đầy đủ nhất về những nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận
a)
Cấu tạo hữu cơ của tư bản; tốc độ chu chuyển của tư bản; tiết kiệm tư bản bất biến
b)
Tỷ suất giá trị thặng dư; cấu tạo hữu cơ của tư bản; tốc độ chu chuyển của tư bản; tiết kiệm tư bản bất biến
c)
Tỷ suất giá trị thặng dư; tốc độ chu chuyển của tư bản; tiết kiệm tư bản bất biến
d)
Tỷ suất giá trị thặng dư; cấu tạo hữu cơ của tư bản; tốc độ chu chuyển của tư bản; tiết kiệm giá trị thặng dư
265.
Khái niệm nào đề cập đến sự chênh lệch gía trị của toàn bộ máy móc được sử dụng so với giá trị tiêu hao của nó trong từng hàng hóa thông qua khấu hao?
a)
Chênh lệch giữa tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa
b)
Chênh lệch giữa tư bản cố định và tư bản lưu động
c)
Chênh lệch giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến
d)
Chênh lệch giữa tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng
266.
Theo C. Mác, tỷ suất giá trị thặng dư (m’) được xác định bằng công thức nào?
a)
m' = m / v
b)
m' = v / c
c)
m' = m x 100% / v
d)
m' = c x 100% / v
267.
Để hạ thấp giá trị sức lao động, nhà tư bản cần thực hiện biện pháp nào?
a)
Tăng cường độ lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt và các ngành sản xuất ra tư liệu sản xuất để chế tạo ra tư liệu sinh hoạt đó
b)
Tăng năng suất lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt và các ngành sản xuất ra tư liệu sản xuất để chế tạo ra tư liệu sinh hoạt đó
c)
Tăng số lượng lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt và các ngành sản xuất ra tư liệu sản xuất để chế tạo ra tư liệu sinh hoạt đó
d)
Tăng hao phí lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt và các ngành sản xuất ra tư liệu sản xuất để chế tạo ra tư liệu sinh hoạt đó
268.
Trong một vòng tuần hoàn tư bản, thứ tự xuất hiện của ba hình thái tư bản kế tiếp nhau là gì?
a)
Tư bản tiền tệ → Tư bản hàng hóa → Tư bản sản xuất
b)
Tư bản hàng hóa → Tư bản sản xuất → Tư bản tiền tệ
c)
Tư bản tiền tệ → Tư bản sản xuất → Tư bản hàng hóa
d)
Tư bản sản xuất → Tư bản tiền tệ → Tư bản hàng hóa
269.
Loại hình tư bản nào vận động theo công thức T – T’, tạo ra ảo tưởng là tiền đẻ ra tiền?
a)
Tư bản thương nghiệp
b)
Tư bản bất biến
c)
Tư bản cho vay
d)
Tư bản khả biến
270.
Mục đích của lưu thông hàng hóa giản đơn là gì?
a)
Giá trị
b)
Giá trị sử dụng
c)
Giá trị sử dụng
d)
Giá trị lớn hơn
271.
“Xét chung trong toàn bộ nền kinh tế tư bản chủ nghĩa, thu nhập mà các nhà tư bản có được lớn hơn rất nhiều lần so với thu nhập dưới dạng tiền công của người lao động làm thuê” – C. Mác gọi hiện tượng này là gì?
a)
Bần cùng hóa người lao động
b)
Tha hóa người lao động
c)
Xã hội hóa lao động
d)
Hiện đại hóa người lao động
272.
Khái niệm nào đề cập đến số lần mà một tư bản được ứng ra dưới một hình thái nhất định quay trở về dưới hình thái đó cùng với giá trị thặng dư tính trong một đơn vị thời gian nhất định?
a)
Thời gian chu chuyển của tư bản
b)
Tốc độ chu chuyển của tư bản
c)
Tốc độ tuần hoàn của tư bản
d)
Thời gian tuần hoàn của tư bản
273.
Trong điều kiện tư bản khả biến không đổi, nếu giá trị thặng dư giữ nguyên, tiết kiệm tư bản bất biến sẽ dẫn đến kết quả nào?
a)
Hình thành lợi nhuận độc quyền
b)
Hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân
c)
Giảm tỷ suất lợi nhuận
d)
Tăng tỷ suất lợi nhuận
274.
Một doanh nghiệp bỏ ra chi phí sản xuất (k) trong một năm 10 tỷ đồng. Biết cấu tạo hữu cơ tư bản (c/v) của doanh nghiệp là 8/2; tỷ suất lợi nhuận trong năm là 20%. Doanh nghiệp mua bán đúng giá trên thị trường. Hỏi tỷ suất giá trị thặng dư của doanh nghiệp là bao nhiêu?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
275.
Tư bản đầu tư 900.000 USD, trong đó bỏ vào tư liệu sản xuất 780.000 USD. Số công nhân thu hút vào sản xuất là 400 người, trình độ bóc lột là 300%. Hỏi lượng giá trị mới do 1 công nhân tạo ra là bao nhiêu?
a)
3150 USD
b)
900 USD
c)
1200 USD
d)
600 USD
276.
Ngày lao động là 8 giờ, tỷ suất giá trị thặng dư m’ = 300%, nhà tư bản kéo dài ngày lao động đến 10 giờ, giá trị sức lao động không đổi. Vậy tỷ suất giá trị thặng dư mới là bao nhiêu?
a)
3.5
b)
4
c)
2.5
d)
3
277.
Trong quá trình sản xuất sản phẩm, hao mòn thiết bị và máy móc là 100.000 USD. Chi phí nguyên liệu, vật liệu và nhiên liệu là 300.000 USD. Hãy xác định chi phí tư bản khả biến nếu biết rằng giá trị của 1 sản phẩm là 1.000000 USD và trình độ bóc lột là 200%.
a)
300.000 USD
b)
400.000 USD
c)
250.000 USD
d)
200.000 USD
278.
Hãy xác định giá trị hàng hoá với những dữ liệu sau đây: trình độ bóc lột là 200%; cấu tạo hữu cơ của tư bản là 7:1; giá trị thặng dư trong hàng hóa là 8.000 USD và tư bản cố định hao mòn hoàn toàn trong 1 chu kỳ sản xuất.
a)
30.000 USD
b)
1.200.000 USD
c)
40.000 USD
d)
1.600.000 USD
279.
Một doanh nghiệp thuê công nhân làm việc trong một ngày là 8 giờ. Biết rằng trong ngày lao động, người công nhân chỉ cần dành ¼ là thời gian lao động tất yếu. Hỏi tỷ suất giá trị thặng dư của doanh nghiệp trên là bao nhiêu?
a)
2
b)
3
c)
1
d)
4
280.
Quá trình sản xuất kinh doanh trong một năm, nhà tư bản đã đầu tư quy mô tư bản là 800 triệu, trong đó chi phí về tiền công là 300 triệu, giá trị mới tạo ra trong năm là 700 triệu. Hỏi giá trị của toàn bộ sản phẩm được tạo ra trong một năm là bao nhiêu?
a)
1 tỷ 200 triệu
b)
1 tỷ 800 triệu
c)
1 tỷ 500 triệu
d)
1 tỷ 100 triệu
281.
Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân và lao động xã hội có thể dẫn đến hiện tượng gì?
a)
Sự phát triển của sản xuất hàng hóa
b)
Sự thống nhất lợi ích của người sản xuất và người tiêu dùng
c)
Khủng hoảng tiềm ẩn và việc làm không hiệu quả.
d)
Sự gia tăng của giá trị hàng hóa
282.
Tư bản ứng trước là 600.000 USD với cấu tạo hữu cơ tư bản là 4/1, tỷ suất giá trị thặng dư lúc đầu là 100%. Lượng giá trị mới thay đổi như thế nào nếu tỷ suất giá trị thặng dư lúc sau là 200% và các yếu tố khác không đổi?
a)
Giảm bớt 120.000 USD
b)
Tăng thêm 120.000 USD
c)
Tăng thêm 140.000 USD
d)
Giảm bớt 140.000 USD
283.
Khi tổ chức sản xuất, nhà tư bản ứng trước 50 triệu USD với c/v là 9/1. Khi m’ = 300% và mỗi năm có 2.25 triệu USD được tích lũy thì tỷ suất tích lũy hàng năm là bao nhiêu?
a)
0.25
b)
0.2
c)
0.1
d)
0.15
284.
Tư bản ứng trước là 100.000 USD, cấu tạo hữu cơ tư bản là 4/1, m’ = 100%, 50% giá trị thặng dư được tư bản hóa. Hãy xác định lượng giá trị thặng dư được tư bản hóa thay đổi như thế nào nếu cấu tạo hữu cơ là 7/3?
a)
Tăng lên 10000 USD
b)
Tăng lên 5000 USD
c)
Giảm xuống 5000 USD
d)
Giảm xuống 10000 USD
285.
Tư bản ứng trước 500.000 USD, trong đó bỏ vào nhà xưởng là 200.000 USD, máy móc thiết bị là 100.000 USD. Nguyên liệu, nhiên liệu và vật liệu phụ gấp 3 lần sức lao động. Hãy xác định tư bản cố định và tư bản lưu động?
a)
Tư bản cố định là 200.000 và Tư bản lưu động là 150.000
b)
Tư bản cố định là 300.000 và Tư bản lưu động là 200.000
c)
Tư bản cố định là 300.000 và Tư bản lưu động là 150.000
d)
Tư bản cố định là 200.000 và Tư bản lưu động là 200.000
286.
Tư bản ứng trước 500.000 USD, trong đó bỏ vào nhà xưởng là 200.000 USD, máy móc thiết bị là 100.000 USD. Nguyên liệu, nhiên liệu và vật liệu phụ gấp 3 lần sức lao động. Hãy xác định tư bản bất biến và tư bản khả biến?
a)
Tư bản bất biến là 450.000 và Tư bản khả biến là 50.000
b)
Tư bản bất biến là 400.000 và Tư bản khả biến là 100.000
c)
Tư bản bất biến là 350.000 và Tư bản khả biến là 150.000
d)
Tư bản bất biến là 300.000 và Tư bản khả biến là 200.000
287.
Phương pháp nào được sử dụng để sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối?
a)
Tăng cường độ lao động
b)
Rút ngắn thời gian lao động tất yếu
c)
Tăng giá trị của hàng hóa
d)
Tăng giá trị của thời gian làm việc ngoài giờ
288.
Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối, giá trị thặng dư được tạo ra bằng cách nào?
a)
Kéo dài thời gian lao động cần thiết
b)
Rút ngắn thời gian lao động cần thiết
c)
Tăng giá trị của hàng hóa
d)
Tăng giá trị của thời gian làm việc ngoài giờ
289.
Đối với nền sản xuất xã hội, giá trị thặng dư siêu ngạch là hiện tượng có tính chất gì?
a)
Tạm thời
b)
Thường xuyên
c)
Chỉ tồn tại trong một thời kỳ lịch sử nhất định
d)
Vĩnh viễn
290.
Tuần hoàn của tư bản bao gồm bao nhiêu giai đoạn?
a)
1 giai đoạn
b)
2 giai đoạn
c)
3 giai đoạn
d)
4 giai đoạn
291.
Chọn phương án đúng về tác động của việc giảm thời gian chu chuyển của tư bản
a)
Làm giảm giá trị của tư bản
b)
Làm tăng thời gian lưu thông
c)
Tạo điều kiện cho việc tăng giá trị thặng dư
d)
Làm giảm tốc độ vận động của tư bản
292.
Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về ý nghĩa trong quản lý sản xuất khi phân chia tư bản cố định và tư bản lưu động.
a)
Nâng cao hiệu quả sử dụng tư bản
b)
Tạo điều kiện tăng tốc độ chu chuyển của tư bản cố định
c)
Tăng tốc độ chu chuyển của tư bản lưu động
d)
Tăng giá cả sản xuất của hàng hóa
293.
Tích tụ và tập trung tư bản là kết quả của hiện tượng nào?
a)
Tích lũy tư bản
b)
Tích lũy lợi nhuận
c)
Gia tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản
d)
Gia tăng giá trị hàng hóa
294.
Tích lũy tư bản dẫn đến sự tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản, điều này biểu hiện ở khía cạnh nào?
a)
Giá trị sức lao động tăng nhanh hơn so với giá trị tư liệu sản xuất
b)
Giá trị tư liệu sản xuất tăng nhanh hơn so với giá trị sức lao động
c)
Cả giá trị tư liệu sản xuất và giá trị sức lao động đều giảm
d)
Giá trị tư liệu sản xuất và giá trị sức lao động đều tăng mạnh
295.
Tích lũy tư bản dẫn đến tăng bất bình đẳng xã hội như thế nào?
a)
Gia tăng thu nhập của người lao động làm thuê
b)
Gia tăng thu nhập của nhà tư bản
c)
Gia tăng chênh lệch giữa thu nhập của nhà tư bản và người lao động làm thuê
d)
Giảm chênh lệch giữa thu nhập của nhà tư bản và người lao động làm thuê
296.
Trong quá trình tích lũy tư bản, sự chênh lệch ngày càng tăng giữa tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng phản ánh điều gì?
a)
Sự gia tăng thu nhập của công nhân làm thuê
b)
Sự tăng cường đào tạo cho công nhân làm thuê
c)
Trình độ hiện đại của máy móc thiết bị
d)
Đồng nhất giá trị tư liệu sản xuất và giá trị sức lao động
297.
Theo C.Mác, chi phí sản xuất TBCN (k) bao gồm những yếu tố nào?
a)
Giá trị tư liệu sản xuất và giá trị sức lao động
b)
Giá trị thặng dư và lợi nhuận
c)
Giá trị hàng hóa và lợi nhuận
d)
Giá trị thặng dư và giá trị hàng hóa
298.
Chi phí sản xuất TBCN (k) được xác định bằng công thức nào?
a)
k = c + v + m
b)
k = c + v
c)
k = m - v
d)
k = v - c
299.
Trong thực tế kinh doanh, khi hàng hóa được bán với giá cao hơn chi phí sản xuất (k), điều gì xảy ra?
a)
Không có lợi nhuận
b)
Có lợi nhuận
c)
Bị lỗ
d)
Giá trị hàng hóa không liên quan đến lợi nhuận
300.
Tỷ suất lợi nhuận (p') được xác định bằng công thức nào?
a)
p' = (lợi nhuận / tổng giá trị TB ứng trước) x 100%
b)
p' = lợi nhuận - tổng giá trị TB ứng trước
c)
p' = (giá trị hàng hóa / tổng giá trị TB ứng trước) x 100%
d)
p' = tỷ lệ giữa giá trị thặng dư và chi phí sản xuất TBCN
301.
Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về vai trò của tỷ suất lợi nhuận trong hoạt động cạnh tranh TBCN.
a)
Tăng cơ hội tạo ra lợi nhuận
b)
Tạo cơ sở cho tái đầu tư
c)
Đảm bảo hiệu quả kinh doanh
d)
Đẩy mạnh tự cung tự cấp hàng hóa
302.
Tỷ suất lợi nhuận tăng lên trong trường hợp nào?
a)
Khi tốc độ chu chuyển của TB tăng
b)
Khi cấu tạo hữu cơ TB thay đổi
c)
Khi tỷ suất giá trị thặng dư tăng
d)
Khi tiết kiệm TB bất biến giảm
303.
Lợi nhuận bình quân được xác định bằng công thức nào?
a)
p' bình quân = (lợi nhuận / tổng số doanh nghiệp) x 100%
b)
p' bình quân = (lợi nhuận / tổng giá trị TB ứng trước) x 100%
c)
p' bình quân = (tỷ suất lợi nhuận / tổng số doanh nghiệp)
d)
p' bình quân = (lợi nhuận / tổng số doanh nghiệp)
304.
Giá cả sản xuất được xác định bằng công thức nào?
a)
Giá cả sản xuất = lợi nhuận + tỷ suất lợi nhuận
b)
Giá cả sản xuất = tỷ lệ giữa giá trị thặng dư và chi phí sản xuất TBCN
c)
Giá cả sản xuất = tỷ lệ giữa giá trị hàng hóa và giá trị thặng dư
d)
GCsản xuất = chi phí sản xuất TBCN + lợi nhuận bình quân
305.
Lợi nhuận thương nghiệp là gì?
a)
Lợi nhuận mà nhà TB thương nghiệp tạo ra từ sản xuất
b)
Lợi nhuận mà nhà TB công nghiệp "nhường" cho nhà TB thương nghiệp
c)
Lợi nhuận mà nhà TB công nghiệp giữ lại
d)
Lợi nhuận mà nhà TB thương nghiệp "nhường" cho người tiêu dùng
306.
Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về mục đích mà nhà TB công nghiệp nhường một phần lợi nhuận cho nhà TB thương nghiệp.
a)
Để tập trung vào sản xuất công nghiệp
b)
Để tiết kiệm chi phí lưu thông
c)
Để tăng nhanh tốc độ chu chuyển của TB
d)
Để giúp đỡ TB thương nghiệp hoàn thành nhiệm vụ của mình
307.
TB thương nghiệp không sản xuất hàng hóa nhưng tham gia vào hoạt động nào để bình quân hóa lợi nhuận?
a)
Tham gia vào quá trình sản xuất giá trị thặng dư
b)
Tham gia vào quá trình phân phối giá trị thặng dư
c)
Tham gia vào quá trình thực hiện và phân phối giá trị thặng dư
d)
Tham gia vào quá trình sản xuất và phân phối giá trị thặng dư
308.
Nếu tổng TB công nghiệp ứng trước trong 1 năm là 900 USD, trong đó có c = 720 và v = 180, m’=100%, thì p’ bằng bao nhiêu với điều kiện giả định giá cả bằng giá trị?
a)
0.1
b)
0.15
c)
0.2
d)
0.25
309.
Với điều kiện giả định giá cả bằng giá trị, nếu tổng TB công nghiệp ứng trước trong 1 năm là 900 USD, trong đó có c = 720 và v = 180, m’=100% và có sự tham gia của TB thương nghiệp ứng ra 100 USD, thì p’ bình quân sẽ bằng bao nhiêu?
a)
0.15
b)
0.16
c)
0.18
d)
0.19
310.
Cơ chế vận động của TB cho vay là gì?
a)
T – T'
b)
T – T’ – lợi tức
c)
Lợi tức – lợi tức cho vay
d)
Lợi nhuận – lợi tức
311.
Lợi tức cho vay phụ thuộc vào yếu tố nào?
a)
Quan hệ giữa ngân hàng và người tiêu dùng
b)
Quan hệ giữa ngân hàng và chính phủ
c)
Quan hệ cung cầu về TB cho vay
d)
Quan hệ cung cầu về lợi tức cho vay
312.
Địa tô TBCN là gì?
a)
Lợi nhuận của người làm nông
b)
Phần thu được từ sản xuất nông nghiệp
c)
Sự chênh lệch giữa giá trị sản phẩm trên đất đai và giá cả sản xuất chung
d)
Giá trị sản phẩm trên đất đai
313.
Địa tô TBCN thể hiện mối quan hệ giữa những giai cấp nào?
a)
Chủ ruộng đất và công nhân làm thuê
b)
Nhà TB kinh doanh nông nghiệp và công nhân tự do
c)
Chủ ruộng đất, nhà TB kinh doanh nông nghiệp và công nhân nông nghiệp
d)
Chủ ruộng đất và nhà TB kinh doanh nông nghiệp
314.
Địa tô chênh lệch I liên quan đến yếu tố nào?
a)
Độ màu mỡ của đất
b)
Vị trí của đất
c)
Chi phí vận tải
d)
Điều kiện trên ruộng đất xấu
315.
Địa tô chênh lệch II liên quan đến yếu tố nào?
a)
Độ màu mỡ của đất
b)
Vị trí của đất
c)
Sự đầu tư thêm trên cùng một mảnh ruộng
d)
Chi phí vận tải
316.
Địa tô tuyệt đối phụ thuộc vào yếu tố nào?
a)
Độ màu mỡ của đất
b)
Vị trí của đất
c)
Độc quyền tư hữu về đất đai
d)
Tổng sản lượng của nông sản
317.
Giá cả đất đai phụ thuộc vào yếu tố nào?
a)
Địa tô hàng năm và tỷ suất lợi tức tiền gửi của ngân hàng
b)
Sự đầu tư thêm trên cùng một mảnh ruộng
c)
Loại đất và vị trí của nó
d)
Giá cả sản phẩm nông nghiệp
318.
Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của quá trình nào?
a)
Phát triển độc quyền ngân hàng
b)
Hợp nhất độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp
c)
Mở rộng độc quyền công nghiệp
d)
Cơ cấu lại thị trường tài chính
319.
Bản chất của độc quyền Nhà nước trong chủ nghĩa tư bản là gì ?
a)
Một hình thức vận động mới của quan hệ sản xuất TBCN
b)
Một hình thức vận động mới của quan hệ sản xuất TBCN
c)
Một hình thái kinh tế - xã hội mới
d)
Một chế độ chính trị mới của chủ nghĩa tư bản
320.
Chọn phương án đúng về nguyên nhân hình thành các công ty đa quốc gia
a)
Sự điều tiết của các nước TBCN
b)
Lực lượng sản xuất phát triển cao làm xuất hiện quá trình quốc tế hoá kinh tế
c)
Cạnh tranh quốc tế
d)
Sự phân chia lãnh thổ thế giới giữa các đế quốc
321.
Quy luật nào là biểu hiện mới của quy luật giá trị trong giai đoạn độc quyền của chủ nghĩa tư bản?
a)
Quy luật lợi nhuận bình quân
b)
Quy luật lợi nhuận độc quyền
c)
Quy luật giá cả sản xuất
d)
Quy luật giá cả độc quyền
322.
Cơ chế kinh tế của độc quyền nhà nước trong CNTB là gì?
a)
Độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước
b)
Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước
c)
Cơ chế thị trường và độc quyền tư nhân
d)
Cơ chế thị trường và sự điều tiết của nhà nước
323.
Nguyên nhân cơ bản nào thúc đẩy CNTB chuyển từ giai đoạn tự do cạnh tranh sang giai đoạn độc quyền?
a)
Cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân và nhân dân lao động
b)
Sự can thiệp của nhà nước tư sản
c)
Sự tập trung sản xuất dưới tác động của cách mạng khoa học-công nghệ
d)
Cạnh tranh quốc tế
324.
Các quy luật kinh tế sẽ biến đổi như thế nào khi CNTB chuyển sang giai đoạn độc quyền?
a)
Các quy luật kinh tế trong giai đoạn tự do cạnh tranh của CNTB bị phủ định
b)
Các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hóa bị phủ định
c)
Các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hóa và của CNTB có hình thức biểu hiện mới
d)
Các quy luật kinh tế không thay đổi
325.
Nguồn vốn nào mà quốc gia thu nhận có nghĩa vụ phải trả nợ?
a)
Cả FDI và ODA
b)
ODA
c)
FDI
d)
Vốn liên doanh của nước ngoài
326.
Xuất khẩu tư bản trở thành phổ biến là đặc điểm của CNTB giai đoạn nào?
a)
Giai đoạn độc quyền
b)
Giai đoạn tích lũy nguyên thủy
c)
Giai đoạn tự do cạnh tranh
d)
Giai đoạn phát triển hiệp tác lao động giản đơn
327.
Chọn phương án thích hợp với dấu […]: Khi giá trị hàng hóa chuyển thành [...] thì […] của hàng hóa sẽ lên xuống xung quanh giá cả sản xuất
a)
Giá cả thị trường/ giá cả sản xuất
b)
Giá cả thị trường/giá cả độc quyền
c)
Giá cả sản xuất/ giá trị cá biệt
d)
Giá cả sản xuất/giá cả thị trường
328.
Chọn phương án đúng về mối quan hệ giữa cạnh tranh và độc quyền.
a)
Cạnh tranh sinh ra độc quyền, chúng không đối lập nhau
b)
Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh nhưng không thủ tiêu cạnh tranh
c)
Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh và thủ tiêu cạnh tranh
d)
Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, không đối lập với cạnh tranh nhưng thủ tiêu cạnh tranh
329.
Đòn bẩy mạnh mẽ thúc đẩy tập trung sản xuất là sự phát triển của hệ thống nào?
a)
Thương mại
b)
Tín dụng
c)
Thuộc địa
d)
Doanh nghiệp vừa và nhỏ
330.
Loại hình cạnh tranh nào thường kết thúc bằng một sự thỏa hiệp hoặc bằng sự phá sản của một bên cạnh tranh?
a)
Cạnh tranh với các công ty ngoài độc quyền
b)
Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền trong cùng một ngành
c)
Cạnh tranh giữa các xí nghiệp trong nội bộ tổ chức độc quyền
d)
Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền khác ngành
331.
Các tổ chức độc quyền áp đặt giá cả độc quyền thấp khi nào?
a)
Khi bán hàng hóa
b)
Khi mua hàng hóa
c)
Khi sản xuất hàng hóa
d)
Khi cạnh tranh trong thị trường
332.
Độc quyền trong kinh tế thường áp đặt giá cả như thế nào?
a)
Giá cả thấp khi bán và cao khi mua
b)
Giá cả cao khi bán và thấp khi mua
c)
Giá cả thấp khi bán và mua
d)
Giá cả cao khi bán và mua
333.
Theo Lênin, sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền và Nhà nước trong chủ nghĩa tư bản được thực hiện thông qua thiết chế nào?
a)
Các công ty đa quốc gia
b)
Các đảng phái chính trị
c)
Các tổ chức phi chính phủ
d)
Các tổ chức kinh tế quốc tế
334.
Trong thời kỳ độc quyền nhà nước của chủ nghĩa tư bản, lực lượng nào là chỗ dựa cho nhà nước tư sản, cung cấp kinh phí cho các đảng, quyết định về mặt nhân sự và đường lối chính trị, kinh tế?
a)
Các liên minh kinh tế khu vực
b)
Các tổ chức phi chính phủ
c)
Các tổ chức kinh tế quốc tế
d)
Các hội chủ xí nghiệp độc quyền
335.
Mục đích của cạnh tranh trong nội bộ ngành là để đạt được yếu tố nào?
a)
Lợi nhuận
b)
Lợi nhuận siêu ngạch
c)
Lợi nhuận bình quân
d)
Giá trị thặng dư
336.
Cạnh tranh giữa các ngành sẽ hình thành kết quả gì?
a)
Tỷ suất lợi nhuận bình quân và lợi nhuận
b)
Tỷ suất giá trị thặng dư và giá trị thị trường
c)
Tỷ suất lợi nhuận bình quân và giá cả sản xuất
d)
Tỷ suất lợi nhuận và chi phí sản xuất
337.
Bản chất của sở hữu nhà nước trong thời kỳ độc quyền nhà nước của chủ nghĩa tư bản là gì?
a)
Sở hữu độc quyền tư nhân
b)
Sở hữu tập thể của giai cấp tư sản
c)
Sở hữu xã hội
d)
Sở hữu tập thể của tầng lớp trung lưu
338.
Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về yếu tố nào?
a)
Cung cầu các loại hàng hoá
b)
Lợi nhuận siêu ngạch
c)
Tỷ suất lợi nhuận
d)
Giá trị thặng dư siêu ngạch
339.
Lợi nhuận bình quân là biểu hiện hoạt động của qui luật nào trong giai đoạn tự do cạnh tranh của chủ nghĩa tư bản?
a)
Qui luật giá trị thặng dư
b)
Qui luật giá trị
c)
Qui luật cạnh tranh
d)
Qui luật cung-cầu
340.
Trong thời kỳ độc quyền nhà nước của chủ nghĩa tư bản, cùng với sự phát triển của sở hữu nhà nước, thị trường nhà nước cũng được hình thành thông qua cơ chế nào?
a)
Nhà nước chủ động mở rộng thị trường trong nước bằng việc bao mua sản phẩm của các doanh nghiệp độc quyền
b)
Quốc hữu hóa các doanh nghiệp tư nhân bằng cách mua lại
c)
Mở rộng doanh nghiệp nhà nước bằng vốn tích lũy của các doanh nghiệp tư nhân
d)
Xây dựng doanh nghiệp nhà nước bằng vốn của ngân sách
341.
Chủ thể nào nhờ sự phát triển của tư bản tài chính mà sở hữu lượng tư bản tài chính kếch xù chi phối toàn bộ đời sống kinh tế, chính trị của toàn xã hội?
a)
Nhà tư sản dân tộc
b)
Nhà khởi nghiệp
c)
Nhà tài phiệt
d)
Nhà quý tộc
342.
Trong thời kỳ độc quyền của chủ nghĩa tư bản, bằng một lượng tư bản đầu tư nhỏ mà tài phiệt có thể khống chế và điều tiết được một lượng tư bản lớn gấp nhiều lần, nhờ cơ chế nào?
a)
Các chính phủ tham gia vào việc phân định khu vực lãnh thổ ảnh hưởng
b)
Xuất khẩu tư bản ra nước ngoài đã trở thành phổ biến
c)
Phân chia thị trường thế giới
d)
“Chế độ tham dự” và phương pháp tổ chức tập đoàn theo kiểu móc xích
343.
Hình thức xuất khẩu tư bản nào xây dựng những xí nghiệp mới hoặc mua lại những xí nghiệp đang hoạt động ở nước nhận đầu tư để trực tiếp kinh doanh thu lợi nhuận cao?
a)
Đầu tư gián tiếp
b)
Đầu tư trực tiếp
c)
Đầu cơ
d)
Góp vốn, mua cổ phần
344.
Hình thức xuất khẩu tư bản nào thông qua việc cho vay để thu lợi tức, mua cổ phần, cổ phiếu, trái phiếu, các giấy tờ có giá khác, quỹ đầu tư chứng khoán mà nhà đầu tư không trực tiếp tham gia quản lý hoạt động đầu tư?
a)
Đầu cơ
b)
Đầu tư trực tiếp
c)
Đầu tư gián tiếp
d)
Viện trợ
345.
Hình thức tổ chức độc quyền mà trong đó, cả việc sản xuất, tiêu thụ hàng hóa đều do một ban quản trị chung thống nhất quản lý, các xí nghiệp tư bản tham gia trở thành những cổ đông để thu lợi nhuận theo số lượng cổ phần, gọi là gì?
a)
Cartel
b)
Trust
c)
Syndicate
d)
Consortium
346.
Trong giai đoạn tự do cạnh tranh của CNTB, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành quy luật nào?
a)
Quy luật giá cả sản xuất
b)
Quy luật lợi nhuận bình quân
c)
Quy luật tích lũy tư bản
d)
Quy luật lợi nhuận độc quyền cao
347.
Trong giai đoạn độc quyền của CNTB, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành quy luật nào?
a)
Quy luật giá cả độc quyền
b)
Quy luật lợi nhuận bình quân
c)
Quy luật lợi nhuận độc quyền cao
d)
Quy luật giá cả sản xuất
348.
Khi mới bắt đầu quá trình độc quyền hóa, các tổ chức độc quyền thường được hình thành theo phương thức nào?
a)
Liên kết dọc
b)
Liên kết ngang
c)
Liên kết chéo
d)
Liên kết cụm vệ tinh
349.
Độc quyền có thể tạo điều kiện thuận lợi cho việc nghiên cứu và triển khai các hoạt động khoa học - kỹ thuật như thế nào?
a)
Tạo sự cạnh tranh
b)
Giảm giá cả sản phẩm
c)
Tập trung nguồn lực
d)
Tạo ưu thế cho người tiêu dùng
350.
Sự hình thành hệ thống gia công cùng những ưu thế như linh hoạt ứng phó với sự biến động của thị trường, dễ đổi mới trang thiết bị kỹ thuật, mạnh dạn đầu tư vào những ngành đòi hỏi sự mạo hiểm – là những nguyên nhân cho sự xuất hiện của loại hình doanh nghiệp
a)
Các doanh nghiệp vừa và nhỏ
b)
Các tổ chức độc quyền đa ngành
c)
Các tổ chức độc quyền nhà nước
d)
Các công ty xuyên quốc gia (TNCs)
351.
Tiền đề cho sự ra đời của các tổ chức độc quyền là sự hình thành loại hình công ty nào?
a)
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
b)
Công ty trách nhiệm hữu hạn
c)
Công ty cổ phần
d)
Công ty hợp danh
352.
Không chỉ riêng các nước tư bản phát triển, độc quyền cũng bắt đầu xuất hiện cả ở những nước đang phát triển là bởi nguyên nhân nào?
a)
Sự tăng cường mối quan hệ giữa sở hữu nhà nước và sở hữu độc quyền tư nhân
b)
Sự hình thành và phát triển của hệ thống các doanh nghiệp vừa và nhỏ ở các nước đang phát triển
c)
Sự hình thành của hệ thống gia công
d)
Sự thâm nhập của các công ty xuyên quốc gia vào các nước đang phát triển và sự chi phối về sản xuất và tiêu thụ của một doanh nghiệp lớn đối với một ngành mới ra đời ở các nước đó
353.
Tác động tích cực của độc quyền đối với năng suất lao động sẽ dẫn đến điều gì?
a)
Giảm chi phí sản xuất
b)
Tăng giá cả sản phẩm
c)
Tạo sự cạnh tranh
d)
Giảm năng lực cạnh tranh
354.
Trong điều kiện hiện nay, sự vận động của các tổ chức độc quyền theo xu hướng nào?
a)
Phân rã thành các công ty, các hãng vừa và nhỏ trong nhiều ngành khác nhau
b)
Trở thành các công ty xuyên quốc gia và liên minh với nhà nước hình thành chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước
c)
Tập trung luồng tư bản để xuất khẩu chủ yếu sang các nước kém phát triển
d)
Đẩy mạnh áp đặt mang tính chất thực dân trong xuất khẩu tư bản
355.
Nội dung chủ yếu của chính sách thực dân mới là gì?
a)
Dùng sức mạnh quân sự để đi xâm lược các quốc gia kém phát triển và biến thành thuộc địa
b)
Dùng viện trợ kinh tế, kỹ thuật, quân sự, thực hiện chiến lược “biên giới mềm” để duy trì sự lệ thuộc của các nước đang phát triển
c)
Đưa quân đội và phương tiện chiến tranh vào các nước thuộc địa để duy trì việc kiểm soát quyền lực
d)
Xóa bỏ độc lập của các nước thuộc địa, dùng giai cấp phong kiến làm tay sai, bù nhìn cho chúng để đàn áp, bóc lột nhân dân.
356.
Chọn phương án đúng về cách thức hình thành doanh nghiệp nhà nước.
a)
Quốc hữu hóa các doanh nghiệp tư nhân bằng cách mua lại
b)
Tư hữu hóa doanh nghiệp quốc doanh bằng cách mua lại
c)
Doanh nghiệp tư nhân tự chuyển sang hình thức cổ phần hóa
d)
Doanh nghiệp tư nhân tự thành lập bằng vốn của mình
357.
Chọn phương án đúng về biểu hiện mới của xuất khẩu tư bản
a)
Dòng đầu tư chảy qua lại giữa các nước phát triển với nhau
b)
Dòng đầu tư chảy từ nước phát triển sang nước đang phát triển
c)
Dòng đầu tư chảy từ nước phát triển sang nước kém phát triển
d)
Dòng đầu tư chảy qua lại giữa các nước kém phát triển với nhau
358.
Đầu tư gián tiếp là hình thức xuất khẩu tư bản thông qua hình thức nào?
a)
Cho vay để thu lợi tức, mua cổ phần, cổ phiếu, trái phiếu ở nước ngoài
b)
Xây dựng xí nghiệp mới ở nước ngoài
c)
Mua lại những xí nghiệp đang hoạt động ở nước ngoài
d)
Liên doanh mở doanh nghiệp ở nước ngoài
359.
Xuất khẩu tư bản là xuất khẩu yếu tố nào ra nước ngoài?
a)
Giá trị
b)
Hàng hóa
c)
Sức lao động
d)
Tư liệu sản xuất
360.
Tiến bộ khoa học - kỹ thuật ảnh hưởng đến việc hình thành độc quyền như thế nào?
a)
Làm tăng năng suất lao động
b)
Tạo ra các doanh nghiệp nhỏ
c)
Giảm sự cạnh tranh
d)
Kích thích sự đa dạng hóa sản xuất
361.
Hệ thống tín dụng mạnh mẽ đã ảnh hưởng đến việc hình thành độc quyền bằng cách nào?
a)
Tạo ra sự cạnh tranh
b)
Tăng sự đa dạng hóa sản xuất
c)
Thúc đẩy tập trung sản xuất
d)
Giảm quyền lực của các tổ chức độc quyền
362.
Nhà nước đảm nhận phát triển các ngành có vốn đầu tư lớn như năng lượng và giao thông vận tải vì nguyên nhân nào?
a)
Tạo lợi nhuận nhanh chóng
b)
Tạo điều kiện cho tổ chức độc quyền tư nhân
c)
Tạo điều kiện cho phân công lao động
d)
Vốn đầu tư lớn và chậm phát sinh lợi nhuận
363.
Sự thống trị của độc quyền tư nhân gây ra sự phân hóa giàu - nghèo và mâu thuẫn giai cấp. Nhà nước phải đảm nhận vai trò gì để xoa dịu mâu thuẫn đó?
a)
Tạo ra sự cạnh tranh
b)
Phát triển phúc lợi xã hội
c)
Tạo điều kiện cho phân công lao động
d)
Loại bỏ độc quyền tư nhân
364.
Độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản phát triển để mở đường cho hoạt động nào?
a)
Tích tụ và tập trung vốn
b)
Sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp
c)
Sự điều tiết của nhà nước
d)
Xã hội hóa lực lượng sản xuất
365.
Độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản có sự thống nhất giữa hai yếu tố nào?
a)
Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
b)
Sự cạnh tranh và sự thống trị
c)
Tích tụ và tập trung vốn
d)
Tổ chức độc quyền và tổ chức tư nhân
366.
Độc quyền có thể thúc đẩy sự tiến bộ kỹ thuật bằng cách nào?
a)
Tập trung nguồn lực tài chính
b)
Giảm tình trạng cạnh tranh
c)
Tạo ra sự phân hóa giàu - nghèo
d)
Loại bỏ sự cạnh tranh
367.
Tác động tiêu cực của độc quyền đối với người tiêu dùng?
a)
Giảm giá cả sản phẩm
b)
Tạo cung cầu giả tạo
c)
Tăng năng suất lao động
d)
Tạo điều kiện thuận lợi cho đầu tư
368.
Độc quyền có thể kìm hãm sự tiến bộ kỹ thuật bằng cách nào?
a)
Giảm năng suất lao động
b)
Loại bỏ sự cạnh tranh
c)
Giảm khả năng lan truyền và chia sẻ kết quả nghiên cứu và phát triển
d)
Tạo ưu thế cho người tiêu dùng
369.
Tác động tiêu cực của độc quyền đối với sự phân hóa giàu - nghèo?
a)
Tạo ưu thế cho người tiêu dùng
b)
Tạo cung cầu giả tạo
c)
Tăng năng suất lao động
d)
Loại bỏ sự cạnh tranh
370.
Tác động tích cực của độc quyền đối với sức mạnh kinh tế?
a)
Giảm tình trạng cạnh tranh
b)
Tạo cung cầu giả tạo
c)
Tập trung nguồn lực tài chính
d)
Tăng giá cả sản phẩm
371.
Độc quyền có thể thúc đẩy nền kinh tế phát triển theo hướng nào?
a)
Sản xuất nhỏ
b)
Sản xuất tập trung
c)
Sản xuất đa dạng
d)
Sản xuất thủ công
372.
Độc quyền có thể tạo điều kiện thuận lợi cho đầu tư vào các lĩnh vực kinh tế trọng tâm bằng cách nào?
a)
Tạo sự cạnh tranh
b)
Giảm giá cả sản phẩm
c)
Tập trung nguồn lực tài chính
d)
Loại bỏ sự cạnh tranh
373.
Phương thức phổ biến để các tổ chức độc quyền chi phối các doanh nghiệp ngoài độc quyền là gì?
a)
Độc quyền mua nguyên liệu đầu vào
b)
Độc quyền phát triển công nghệ
c)
Độc quyền xuất khẩu
d)
Độc quyền tiếp thị
374.
Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền cùng ngành có thể kết thúc bằng cách nào?
a)
Thỏa hiệp
b)
Độc quyền tài chính
c)
Phá sản của một bên cạnh tranh
d)
Loại bỏ cạnh tranh hoàn toàn
375.
Các thành viên trong những tổ chức độc quyền cũng có thể cạnh tranh nhau nhằm mục đích nào?
a)
Điều hành tổ chức độc quyền
b)
Loại bỏ các thành viên yếu thế
c)
Tăng tỷ lệ cổ phần khống chế
d)
Phá sản các thành viên khác
376.
Mục đích chính của các tổ chức độc quyền là gì?
a)
Tạo sự cạnh tranh tự do
b)
Loại bỏ đối thủ trên thị trường
c)
Tăng tỷ lệ cổ phần khống chế
d)
Thu lợi nhuận độc quyền cao
377.
Chế độ tham dự" được thực hiện bằng cách nào?
a)
Mua số cổ phiếu khống chế của các công ty con
b)
Bán cổ phiếu khống chế của công ty mẹ
c)
Mua cổ phiếu khống chế của các đối thủ cạnh tranh
d)
Vừa mua vừa bán cổ phiếu nhỏ lẻ của tất cả các công ty
378.
Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về thủ đoạn mà nhà tài phiệt sử dụng để thu lợi nhuận độc quyền cao?
a)
Môi giới chứng khoán
b)
Lập công ty mới
c)
Đầu cơ ruộng đất
d)
Chia sẻ lợi nhuận cho nhà tài phiệt khác
379.
Vai trò chính trị của các nhà tài phiệt là gì?
a)
Thực hiện chế độ tham dự
b)
Biến nhà nước tư sản thành công cụ phục vụ lợi ích của họ
c)
Tạo ra sự cạnh tranh tự do
d)
Hạn chế sự cạnh tranh tự do
380.
Hình thức đầu tư trực tiếp trong xuất khẩu tư bản là gì?
a)
Cho vay tiền
b)
Mua cổ phần công ty nước ngoài
c)
Xuất khẩu hàng hóa
d)
Tất cả đều sai
381.
Đầu tư gián tiếp trong xuất khẩu tư bản liên quan đến hoạt động nào?
a)
Đầu tư trực tiếp vào công ty mới
b)
Cho vay tiền để thu lợi tức
c)
Mua cổ phần của công ty nước ngoài
d)
Sản xuất hàng hóa trong nước
382.
Tại sao cạnh tranh trên thị trường thế giới là tất yếu giữa các tập đoàn độc quyền?
a)
Để tạo ra sự hợp tác và thỏa hiệp
b)
Để phân chia thị trường và kiếm lợi
c)
Để loại bỏ sự cạnh tranh và xây dựng hòa bình
d)
Để thúc đẩy sự phát triển của tất cả các tập đoàn
383.
Tại sao thị trường ngoài nước quan trọng đối với các nước tư bản?
a)
Vì tính độc ác của các tập đoàn độc quyền
b)
Vì sự tập trung nguồn lực đã buộc họ phải xuất khẩu
c)
Vì họ không có thị trường nội địa
d)
Vì họ muốn chia sẻ tài nguyên với các nước khác
384.
Sự đụng độ trên trường quốc tế giữa các tổ chức độc quyền thường dẫn đến hệ quả nào?
a)
Hòa bình và thỏa hiệp
b)
Cuộc chiến tranh toàn cầu
c)
Sự phát triển kinh tế
d)
Xu hướng thỏa hiệp và ký kết các hiệp định
385.
Tại sao các tổ chức độc quyền quốc tế hình thành các liên minh như cartel, syndicate, trust quốc tế?
a)
Để thúc đẩy phát triển hòa bình
b)
Để thực hiện các cuộc cạnh tranh khốc liệt
c)
Để tạo ra sự cộng tác và thỏa hiệp
d)
Để củng cố địa vị độc quyền của họ trong thị trường
386.
Tại sao các chính phủ thường thúc đẩy việc phân định khu vực lãnh thổ ảnh hưởng?
a)
Để tạo sự đa dạng trong quản lý lãnh thổ
b)
Để bảo vệ lợi ích độc quyền và tài nguyên
c)
Để thúc đẩy hợp tác quốc tế
d)
Để ngăn chặn cuộc đấu tranh lãnh thổ
387.
Theo V.I. Lênin, tại sao trong giai đoạn chủ nghĩa đế quốc, việc tranh giành để chiếm hữu thuộc địa trở nên quyết liệt hơn?
a)
Do cuộc đấu tranh không tạo ra lợi nhuận
b)
Do nguyên liệu trên toàn thế giới ngày càng khan hiếm
c)
Do các nước tư bản không quan tâm đến lãnh th
d)
Do cuộc đấu tranh không liên quan đến kinh tế
388.
Vì sao các tập đoàn tư bản độc quyền chuyển sang thi hành chính sách thực dân mới?
a)
Do họ muốn thúc đẩy sự phát triển của các nước đang phát triển
b)
Do họ không còn quan tâm đến lãnh thổ thuộc địa
c)
Do họ muốn duy trì sự lệ thuộc của các nước đang phát triển
d)
Do họ muốn tạo ra sự đa dạng trong quản lý lãnh thổ
389.
Theo V.I. Lênin, cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc phát triển mạnh mẽ đã dẫn đến hệ quả gì?
a)
Làm sụp đổ hệ thống thuộc địa kiểu cũ
b)
Tạo ra sự đa dạng trong quản lý lãnh thổ
c)
Dẫn đến cuộc đấu tranh đòi chia lại lãnh thổ thế giới
d)
Gây ra cuộc chiến tranh thế giới
390.
Ngoài việc tranh giành thị trường, các tập đoàn tư bản độc quyền sử dụng các thủ đoạn gì để bảo vệ lợi ích của họ?
a)
Tạo ra liên minh quốc tế
b)
Thúc đẩy sự đa dạng trong quản lý lãnh thổ
c)
Sử dụng tài nguyên một cách công bằng
d)
Sử dụng viện trợ kinh tế, quân sự, và kỹ thuật
391.
Theo V.I. Lênin, sự kết hợp về nhân sự trong độc quyền tư nhân thường được thực hiện thông qua định chế nào?
a)
Các quan chức và nhân viên chính phủ
b)
Các công ty và doanh nghiệp lớn
c)
Các đảng phái chính trị
d)
Các tổ chức xã hội
392.
Những tổ chức độc quyền lớn thường hoạt động thông qua các đảng phái của giai cấp nào?
a)
Công nhân
b)
Tư sản
c)
Quan chức nhà nước
d)
Nông dân
393.
Vai trò của các hội chủ xí nghiệp trong độc quyền tư nhân là gì?
a)
Làm sụp đổ hệ thống thuộc địa kiểu cũ
b)
Tạo ra sự đa dạng trong quản lý lãnh thổ
c)
Là "những chính phủ đằng sau chính phủ"
d)
Thúc đẩy sự phát triển của công nhân
394.
Các hội chủ xí nghiệp có quyền lực gì trong độc quyền tư nhân?
a)
Xây dựng công ty mới
b)
Quyết định về mặt nhân sự và đường lối chính trị của các đảng
c)
Đảm bảo quyền lợi của công nhân
d)
Tham gia vào các hội công nhân
395.
Sự thâm nhập lẫn nhau giữa các tổ chức độc quyền và cơ quan nhà nước đã tạo ra hệ quả gì?
a)
Sự đa dạng trong quản lý lãnh thổ
b)
Sự đảm bảo quyền lợi của công nhân
c)
Sự kết hợp về nhân sự trong các công ty
d)
Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền và nhà nước
396.
Sở hữu nhà nước trong độc quyền nhà nước được thực hiện bởi chủ thể nào?
a)
Công nhân
b)
Tư sản độc quyền
c)
Nhà nước
d)
Người dân
397.
Sở hữu nhà nước trong độc quyền nhà nước có nhiệm vụ chính là gì?
a)
Bảo đảm quyền lợi của công nhân
b)
Duy trì sự tồn tại và phát triển của chủ nghĩa tư bản
c)
Thúc đẩy sự phát triển của ngành công nghiệp
d)
Xây dựng các chương trình giáo dục
398.
Sự kết hợp giữa sở hữu nhà nước và sở hữu độc quyền tư nhân biểu hiện ra sao trong quá trình tuần hoàn của tổng tư bản xã hội?
a)
Độc lập hoàn toàn
b)
Sự cạnh tranh mạnh mẽ
c)
Đan kết với nhau
d)
Tách biệt
399.
Sở hữu nhà nước bao gồm những đối tượng nào?
a)
Chỉ bao gồm động sản của bộ máy nhà nước
b)
Chỉ bao gồm công ty quốc doanh
c)
Bao gồm cả động sản và bất động sản của bộ máy nhà nước và doanh nghiệp nhà nước
d)
Chỉ bao gồm doanh nghiệp nhà nước
400.
Sự hình thành thị trường nhà nước thể hiện ở đâu?
a)
Trong việc tự cung ứng nguyên liệu cho sản xuất
b)
Trong việc xây dựng công ty quốc doanh
c)
Trong việc bao mua sản phẩm của các doanh nghiệp độc quyền thông qua hợp đồng
d)
Trong việc giảm sự phụ thuộc vào ngân sách nhà nước
401.
Hợp đồng giữa nhà nước và các tổ chức độc quyền tư nhân giúp các tổ chức độc quyền tư nhân ở khía cạnh nào?
a)
Khắc phục thiếu nhiên liệu và nguyên liệu chiến lược
b)
Giảm tỷ suất lợi nhuận
c)
Đảm bảo quyền lợi của công nhân
d)
Tăng sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp độc quyền
402.
Công cụ chủ yếu mà nhà nước sử dụng để điều tiết nền kinh tế là gì?
a)
Công ty tư nhân
b)
Ngân sách
c)
Hệ thống tiền tệ
d)
Tập đoàn độc quyền
403.
Chọn phương án đúng về các hình thức điều tiết kinh tế của nhà nước.
a)
Chỉ bao gồm hướng dẫn và kiểm soát
b)
Chỉ bao gồm ưu đãi và trừng phạt
c)
Bao gồm hướng dẫn, kiểm soát, uốn nắn, ưu đãi, trừng phạt, lập kế hoạch và chương trình hóa kinh tế
d)
Chỉ bao gồm lập kế hoạch và chương trình hóa kinh tế
404.
Công cụ tiền tệ là một phần của công cụ nào trong việc điều tiết kinh tế?
a)
Công cụ chính sách
b)
Công cụ hành chính
c)
Công cụ thị trường
d)
Công cụ tài chính
405.
Cơ chế điều tiết kinh tế độc quyền nhà nước là sự dung hợp của những yếu tố nào?
a)
Thị trường và độc quyền tư nhân
b)
Độc quyền tư nhân và công cụ tiền tệ
c)
Thị trường, độc quyền tư nhân và điều tiết của nhà nước
d)
Độc quyền nhà nước và công cụ chính sách
406.
Cơ chế điều tiết kinh tế độc quyền nhà nước nhằm phục vụ lợi ích của lực lượng nào?
a)
Người dân
b)
Người dân
c)
Chủ nghĩa tư bản độc quyền
d)
Các công ty tư nhân
407.
Tại sao các doanh nghiệp vừa và nhỏ có vai trò quan trọng trong nền kinh tế ngày nay?
a)
Do họ có sự liên quan chặt chẽ với nhà nước
b)
Họ có khả năng chuyên môn hóa sản xuất sâu
c)
Họ không bị ảnh hưởng bởi tích tụ tư bản
d)
Họ không cần đầu tư vào công nghệ mới
408.
Tại sao độc quyền cũng bắt đầu xuất hiện ở các nước đang phát triển?
a)
Do sự thâm nhập của công ty xuyên quốc gia
b)
Do họ không có doanh nghiệp vừa và nhỏ
c)
Do họ không áp dụng công nghệ hiện đại
d)
Do họ không có nguồn vốn đầu tư
409.
Xu hướng vận động của các tổ chức độc quyền ngày nay là gì?
a)
Trở thành các công ty độc quyền toàn cầu
b)
Liên minh với nhà nước để hình thành chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước
c)
Tách khỏi mọi hình thức độc quyền
d)
Sáp nhập thành các conglomerate
410.
Sự xuất hiện nhiều doanh nghiệp vừa và nhỏ trong nền kinh tế là kết quả của xu hướng nào?
a)
Sự đa dạng hóa trong ngành công nghiệp
b)
Ứng dụng thành tựu khoa học và công nghệ
c)
Sự phát triển của tích tụ tư bản
d)
Mối quan hệ chặt chẽ với nhà nước
411.
Sự phát triển mạnh mẽ của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại đã dẫn đến kết quả gì trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa?
a)
Sự giảm bớt sự phức tạp trong ngành công nghiệp
b)
Sự suy giảm của ngành công nghiệp sản xuất
c)
Xuất hiện nhiều ngành kinh tế mới, đặc biệt là trong lĩnh vực dịch vụ và bảo hiểm
d)
Sự giảm thiểu vai trò của tư bản tài chính
412.
Đặc điểm của cổ phiếu có mệnh giá nhỏ là gì?
a)
Chúng được phát hành rộng rãi
b)
Chúng được bán với giá cao
c)
Chúng chỉ dành cho các đại cổ đông
d)
Chúng không có giá trị thị trường
413.
"Chế độ ủy nhiệm" trong tư bản tài chính đề cập đến việc gì?
a)
Các cổ đông lớn kiểm soát trực tiếp công ty cổ phần
b)
Các cổ đông nhỏ quyết định phương hướng hoạt động của công ty
c)
Sự ủy nhiệm của cổ đông lớn để đại diện cho cổ đông nhỏ
d)
Sự ủy nhiệm của công ty cho ngân hàng đa quốc gia
414.
Quá trình quốc tế hóa đời sống kinh tế đã dẫn đến hiện tượng gì đối với các tập đoàn tư bản tài chính?
a)
Sự giảm bớt vai trò quan trọng của tư bản tài chính
b)
Sự giảm thiểu hoạt động của các ngân hàng đa quốc gia
c)
Sự tăng cường sự ảnh hưởng của tập đoàn tài chính quốc tế
d)
Sự giảm sự liên kết giữa các concern và conglomerate
415.
Sự ra đời của các trung tâm tài chính thế giới được thúc đẩy bởi hiện tượng nào?
a)
Sự gia tăng của các ngân hàng đa quốc gia
b)
Sự phát triển của các tập đoàn tài chính quốc tế
c)
Sự suy giảm của tư bản tài chính
d)
Sự suy giảm của tập đoàn tài chính quốc tế
416.
Xu hướng mới về luồng tư bản xuất khẩu chủ yếu xuất phát từ yếu tố nào?
a)
Sự gia tăng của nguồn cung cấp tư bản ở các nước đang phát triển
b)
Sự thay đổi trong cơ cấu sản xuất ở các nước tư bản phát triển
c)
Sự phát triển của các ngành sản xuất ở các nước đang phát triển
d)
Sự gia tăng tình hình chính trị ổn định ở các nước đang phát triển
417.
Vai trò của các công ty xuyên quốc gia (TNCs) trong xuất khẩu tư bản đang có sự biến đổi như thế nào?
a)
Đang giảm dần vì sự tăng cường của tư bản đầu tư trong nước
b)
Đang tăng lên, đặc biệt trong lĩnh vực tư bản trực tiếp nước ngoài (FDI)
c)
Đang giảm dần vì sự cạnh tranh từ các công ty địa phương
d)
Chưa có thay đổi đáng kể
418.
Hình thức xuất khẩu tư bản ngày càng đa dạng là kết quả của hiện tượng gì?
a)
Sự giảm cung cấp tư bản từ các nước tư bản phát triển
b)
Sự thay đổi trong cơ cấu sản xuất
c)
Sự kết hợp giữa xuất khẩu tư bản và xuất khẩu hàng hóa
d)
Sự tăng cường của các công ty xuyên quốc gia
419.
Xuất khẩu tư bản hiện nay có xu hướng nào liên quan đến các nguyên tắc cùng có lợi trong đầu tư?
a)
Xu hướng ngày càng áp đặt các điều kiện thời đại
b)
Giữ nguyên nguyên tắc thực dân trong xuất khẩu tư bản
c)
Gỡ bỏ dần sự áp đặt mang tính chất thực dân
d)
Không có sự thay đổi trong nguyên tắc của xuất khẩu tư bản
420.
Tại sao các công ty tư bản đầu tư vào các nước đang phát triển gặp khó khăn trong việc thu lợi nhuận?
a)
Do kết cấu hạ tầng lạc hậu ở các nước đang phát triển
b)
Do tỷ suất lợi nhuận thấp hơn so với các nước tư bản phát triển
c)
Do sự phát triển của các ngành khoa học - kỹ thuật cao
d)
Do sự gia tăng của tình hình chính trị bất ổn định
421.
Biểu hiện mới của sự phân chia thị trường thế giới liên quan đến tác động của hiện tượng gì?
a)
Sự phát triển của các tổ chức phi lợi nhuận
b)
Sự gia tăng của sự hợp tác quốc tế
c)
Xu hướng quốc tế hóa và toàn cầu hóa kinh tế
d)
Xu hướng tập trung tư bản
422.
Sức mạnh và phạm vi bành trướng của công ty xuyên quốc gia (TNCs) đã ảnh hưởng đến việc nào?
a)
Xu hướng tập trung tư bản độc quyền
b)
Sự giảm bớt sự tập trung trong kinh doanh quốc tế
c)
Sự tăng cường tập trung tư bản ở mức quốc gia
d)
Sự thay đổi trong cơ cấu sản xuất
423.
Xu hướng toàn cầu hóa kinh tế và khu vực hóa kinh tế đang diễn ra cùng lúc đã dẫn đến hệ quả gì?
a)
Đẩy mạnh sự hợp tác quốc tế
b)
Góp phần vào việc giảm bớt phân chia thị trường thế giới
c)
Tạo điều kiện thuận lợi cho sự phát triển của các cường quốc tư bản
d)
Gây ra sự xung đột giữa các quốc gia
424.
Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ (OPEC) và Liên minh Mậu dịch tự do Bắc Mỹ (NAFTA) là ví dụ cho đặc điểm gì trong sự phân chia thế giới về kinh tế?
a)
Sự tham gia của các cường quốc tư bản
b)
Sự thay đổi trong nguyên tắc của xuất khẩu tư bản
c)
Sự tăng cường của các tổ chức kinh tế quốc tế
d)
Sự phân chia thế giới về kinh tế bằng các liên minh kinh tế khu vực
425.
Sự phân chia lãnh thổ thế giới dưới sự chi phối của các tập đoàn độc quyền hiện nay đang được thực hiện bởi cách thức nào?
a)
Các cuộc xung đột quân sự
b)
Thực hiện "chiến lược biên giới mềm"
c)
Các cuộc chiến tranh thế giới
d)
Giới thiệu các biên giới địa lý mới
426.
Hiện nay, mặc dù có sự suy yếu của chủ nghĩa thực dân mới, nhưng các cường quốc tư bản vẫn tranh giành phạm vi ảnh hưởng bằng hình thức nào?
a)
Cuộc xâm lược quân sự
b)
Chiến lược hòa bình để mở rộng biên giới kinh tế
c)
Chi phối chính trị để kiểm soát các nước kém phát triển
d)
Loại bỏ hoàn toàn các biên giới địa lý
427.
Sự phân chia lãnh thổ thế giới đã thay thế bằng những cuộc đụng độ khác nhau. Điều gì đang ảnh hưởng đến sự phân chia lãnh thổ này?
a)
Các cường quốc tư bản đang tiến hành cuộc xâm lược
b)
Cuộc chiến tranh thương mại và cuộc chiến tranh sắc tộc
c)
Sự gia tăng trong việc giới thiệu các biên giới địa lý mới
d)
Sự thay đổi trong cơ cấu sản xuất toàn cầu
428.
Biểu hiện nào thể hiện sự thay đổi trong cơ chế quan hệ nhân sự trong bộ máy chính quyền nhà nước?
a)
Tăng cường chuyên quyền của các thế lực tư bản
b)
Xuất hiện cơ chế thỏa hiệp và cân bằng quyền lực
c)
Sự độc tôn của một thế lực tư bản duy nhất
d)
Sự gia tăng cực đoan trong quản lý quyền lực
429.
Trong các nước tư bản phát triển nhất, cơ chế quan hệ nhân sự được biểu hiện ra sao?
a)
Sự độc tôn của một thế lực tư bản duy nhất
b)
Sự thay đổi liên tục về quyền lực nhà nước
c)
Cân bằng quyền lực giữa các thế lực tư bản
d)
Tăng cường quản lý quyền lực trung dung
430.
Dự trữ quốc gia trong chi tiêu ngân sách nhà nước được sử dụng trong trường hợp nào?
a)
Đầu tư vào nghiên cứu khoa học cơ bản
b)
Đáp ứng nhu cầu xã hội
c)
Các tình huống đặc biệt
d)
Tăng cường chuyên quyền tư bản
431.
Bằng nguồn lực của sở hữu nhà nước, trong giai đoạn độc quyền nhà nước, vai trò của đầu tư nhà nước là gì?
a)
Tạo cơ sở vật chất cho các tập đoàn độc quyền
b)
Tăng cường doanh nghiệp tư nhân
c)
Phát triển môi trường xanh và sạch
d)
Đáp ứng nhu cầu xã hội
432.
Trong vai trò của công cụ điều tiết kinh tế, nước cung cấp viện trợ thường đặt điều kiện gì?
a)
Tất cả các dự án đều phải góp tiền mặt
b)
Phải làm việc theo cảm xúc
c)
Phải làm việc theo các tiêu chuẩn quốc tế
d)
Đảm bảo không có sự cạnh tranh trong ngành
433.
Tại sao các tập đoàn tư bản độc quyền thường không giảm giá cả hàng hóa sản xuất ra và áp đặt giá bán cao?
a)
Để tăng năng suất lao động
b)
Vì lợi ích của quần chúng
c)
Vì lợi ích của tất cả người lao động
d)
Vì mục đích lợi nhuận độc quyền cao