NEW
Font size
WorksheetsUnit 6
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
microblogging system
hệ thống lưu trữ đám mây
hệ thống chia sẻ tệp
hệ thống viết blog ngắn
hệ thống kiểm soát truy cập
file sharing service
dịch vụ trò chuyện
dịch vụ chia sẻ tệp
dịch vụ phát sóng video
dịch vụ lưu trữ tài chính
social networking
kết nối điện thoại
chia sẻ email
mạng xã hội
hệ thống bán hàng
become popular
trở nên phổ biến
ngày càng rẻ
đang giảm
không còn thông dụng
increasing
giảm
đang rơi
đang tăng
không thay đổi
remote participants
người điều khiển cuộc gọi
người tham gia từ xa
người gửi tin nhắn
người quản trị hệ thống
video cameras
màn hình độ nét cao
máy quay video
loa phát
cáp kết nối
dedicated system
hệ thống chuyên dụng
hệ thống mở rộng
hệ thống lưu trữ
hệ thống cũ kỹ
data compression
chia sẻ mạng
kiểm tra độ trễ
nén dữ liệu
mở rộng tệp tin
EDI (Electronic Data Interchange)
giao diện người dùng
trao đổi dữ liệu điện tử
phân tích dữ liệu lớn
cấu hình phần mềm
cookies
chương trình điều khiển
tập tin trình duyệt lưu tạm
mã hóa tài khoản
loại tệp nhạc
shopping cart
giỏ hàng
bàn phím ảo
biểu mẫu đăng ký
hệ thống thanh toán
announcement
công cụ tìm kiếm
thông báo
bộ mã hóa
định dạng tài liệu
archiving
lưu trữ
phát hành
cập nhật
chia sẻ
syncing
làm mờ hình ảnh
truyền tín hiệu
đồng bộ
tạo tài khoản
tagging
gắn thẻ
chia sẻ
lưu trữ
mã hóa
threaded view
chế độ xem phân luồng
chế độ nền tối
chế độ toàn màn hình
chế độ phát trực tiếp
control panel
bảng điều khiển
máy chiếu
thiết bị lưu trữ
cổng kết nối
instant messaging
nhắn tin tức thì
gửi email tự động
trò chuyện video
tạo thông báo
high-definition monitors
màn hình độ phân giải cao
máy chiếu không dây
camera an ninh
loa ngoài
Câu 21: speakers
loa
tai nghe
máy in
máy chiếu
Câu 22: local participants
người tham gia tại chỗ
người đăng ký từ xa
người gửi dữ liệu
người kiểm tra hệ thống
Câu 23: MCU
thiết bị điều khiển họp nhiều điểm
giao diện người dùng
đầu đọc thẻ nhớ
cổng mạng LAN
Câu 24: user interface
giao diện người dùng
tài khoản đăng nhập
bộ xử lý trung tâm
thiết bị phần cứng
Câu 25: NFC
giao tiếp tầm gần
kết nối internet
định tuyến không dây
mã hóa dữ liệu
Câu 26: DRM
quản lý bản quyền số
phát hành phần mềm
nén dữ liệu
cài đặt ứng dụng
Câu 27: shopping basket
giỏ hàng
kho dữ liệu
menu ứng dụng
biểu mẫu đặt hàng
Câu 28: delivery address
địa chỉ giao hàng
phương thức thanh toán
người nhận tin
hóa đơn điện tử
Câu 29: accounting system
hệ thống kế toán
bảng điều khiển
bộ lọc dữ liệu
chế độ xem lịch
Câu 30: bricks and clicks
mô hình bán hàng trực tiếp và trực tuyến
mô hình mạng xã hội
mô hình thuê bao
mô hình máy chủ ảo
Câu 31: announcement
thông báo
bản tin
tin nhắn
mã hóa
Câu 32: policies and procedures
chính sách và quy trình
bảng điều khiển
giá trị cốt lõi
luật tài chính
Câu 33: archiving
lưu trữ
phát hành
đóng gói
sao lưu
Câu 34: syncing
đồng bộ
truy cập
tăng tốc
bảo mật
Câu 35: blog
nhật ký trực tuyến
công cụ tìm kiếm
kênh video
phần mềm chat
Câu 36: internet forum
diễn đàn internet
trang bán hàng
dịch vụ email
blog cá nhân
Câu 37: smartphone
điện thoại thông minh
máy tính để bàn
máy in
máy chủ
Câu 38: components
thành phần
người dùng
chương trình
dịch vụ
Câu 39: communication
giao tiếp
truy cập
cấu hình
bảo trì
Câu 40: recommendation
khuyến nghị
tài liệu
thiết lập
dữ liệu
Câu 41: IT solutions
giải pháp CNTT
phần mềm trò chơi
thiết bị kết nối
ứng dụng văn phòng
Câu 42: internet sales
doanh số qua mạng
thuế nhập khẩu
lãi suất ngân hàng
chi phí nội b
Câu 43: connect with
kết nối với
so sánh với
phân tích bằng
xóa khỏi
Câu 44: log in to
đăng nhập vào
gửi từ
đọc trên
thoát khỏi
Câu 45: interact with
tương tác với
phát hành từ
sao chép vào
ghi đè lên
Câu 46: We _______ more customers every month.
get
got
was getting
Câu 47: Our team _______ to use new communication tools.
is starting
Câu 48: The company _______ new features every week.
is launching
launch
launched
will launch
Câu 49: More and more companies _______ remote teams.
build
built
will be build
Câu 50: Smartphones are becoming _______.
powerfuller
powerfullest
more powerfull
more and more powerfull
Câu 51: More and more _______ are using video conferencing.
person
peoples
personal
Câu 52: This platform is _______ easier to use.
get
gets
got
Câu 53: Video calls are _______ more common in the workplace.
becomes
become
became
Câu 54: It's _______ harder to find information without search tools.
got
get
gets
Câu 55: The number of users _______ steadily.
increased
was increase
will increase
Câu 56: Sales figures _______ by 10% last quarter.
fall
fallen
falling
Câu 57: Internet usage _______ rapidly in recent years.
grows
growing
grew
Câu 58: Customer complaints _______ last month.
dropping
drop
drops
Câu 59: The website traffic _______ since we improved the UI.
goes up
gone up
going up
Câu 60: Prices _______ due to increasing demand.
rose
rise
rising
