wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 6

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

microblogging system

a)

hệ thống lưu trữ đám mây

b)

hệ thống chia sẻ tệp

c)

hệ thống viết blog ngắn

d)

hệ thống kiểm soát truy cập

2.

file sharing service

a)

dịch vụ trò chuyện

b)

dịch vụ chia sẻ tệp

c)

dịch vụ phát sóng video

d)

dịch vụ lưu trữ tài chính

3.

social networking

a)

kết nối điện thoại

b)

chia sẻ email

c)

mạng xã hội

d)

hệ thống bán hàng

4.

become popular

a)

trở nên phổ biến

b)

ngày càng rẻ

c)

đang giảm

d)

không còn thông dụng

5.

increasing

a)

giảm

b)

đang rơi

c)

đang tăng

d)

không thay đổi

6.

remote participants

a)

người điều khiển cuộc gọi

b)

người tham gia từ xa

c)

người gửi tin nhắn

d)

người quản trị hệ thống

7.

video cameras

a)

màn hình độ nét cao

b)

máy quay video

c)

loa phát

d)

cáp kết nối

8.

dedicated system

a)

hệ thống chuyên dụng

b)

hệ thống mở rộng

c)

hệ thống lưu trữ

d)

hệ thống cũ kỹ

9.

data compression

a)

chia sẻ mạng

b)

kiểm tra độ trễ

c)

nén dữ liệu

d)

mở rộng tệp tin

10.

EDI (Electronic Data Interchange)

a)

giao diện người dùng

b)

trao đổi dữ liệu điện tử

c)

phân tích dữ liệu lớn

d)

cấu hình phần mềm

11.

cookies

a)

chương trình điều khiển

b)

tập tin trình duyệt lưu tạm

c)

mã hóa tài khoản

d)

loại tệp nhạc

12.

shopping cart

a)

giỏ hàng

b)

bàn phím ảo

c)

biểu mẫu đăng ký

d)

hệ thống thanh toán

13.

announcement

a)

công cụ tìm kiếm

b)

thông báo

c)

bộ mã hóa

d)

định dạng tài liệu

14.

archiving

a)

lưu trữ

b)

phát hành

c)

cập nhật

d)

chia sẻ

15.

syncing

a)

làm mờ hình ảnh

b)

truyền tín hiệu

c)

đồng bộ

d)

tạo tài khoản

16.

tagging

a)

gắn thẻ

b)

chia sẻ

c)

lưu trữ

d)

mã hóa

17.

threaded view

a)

chế độ xem phân luồng

b)

chế độ nền tối

c)

chế độ toàn màn hình

d)

chế độ phát trực tiếp

18.

control panel

a)

bảng điều khiển

b)

máy chiếu

c)

thiết bị lưu trữ

d)

cổng kết nối

19.

instant messaging

a)

nhắn tin tức thì

b)

gửi email tự động

c)

trò chuyện video

d)

tạo thông báo

20.

high-definition monitors

a)

màn hình độ phân giải cao

b)

máy chiếu không dây

c)

camera an ninh

d)

loa ngoài

21.

Câu 21: speakers

a)

loa

b)

tai nghe

c)

máy in

d)

máy chiếu

22.

Câu 22: local participants

a)

người tham gia tại chỗ

b)

người đăng ký từ xa

c)

người gửi dữ liệu

d)

người kiểm tra hệ thống

23.

Câu 23: MCU

a)

thiết bị điều khiển họp nhiều điểm

b)

giao diện người dùng

c)

đầu đọc thẻ nhớ

d)

cổng mạng LAN

24.

Câu 24: user interface

a)

giao diện người dùng

b)

tài khoản đăng nhập

c)

bộ xử lý trung tâm

d)

thiết bị phần cứng

25.

Câu 25: NFC

a)

giao tiếp tầm gần

b)

kết nối internet

c)

định tuyến không dây

d)

mã hóa dữ liệu

26.

Câu 26: DRM

a)

quản lý bản quyền số

b)

phát hành phần mềm

c)

nén dữ liệu

d)

cài đặt ứng dụng

27.

Câu 27: shopping basket

a)

giỏ hàng

b)

kho dữ liệu

c)

menu ứng dụng

d)

biểu mẫu đặt hàng

28.

Câu 28: delivery address

a)

địa chỉ giao hàng

b)

phương thức thanh toán

c)

người nhận tin

d)

hóa đơn điện tử

29.

Câu 29: accounting system

a)

hệ thống kế toán

b)

bảng điều khiển

c)

bộ lọc dữ liệu

d)

chế độ xem lịch

30.

Câu 30: bricks and clicks

a)

mô hình bán hàng trực tiếp và trực tuyến

b)

mô hình mạng xã hội

c)

mô hình thuê bao

d)

mô hình máy chủ ảo

31.

Câu 31: announcement

a)

thông báo

b)

bản tin

c)

tin nhắn

d)

mã hóa

32.

Câu 32: policies and procedures

a)

chính sách và quy trình

b)

bảng điều khiển

c)

giá trị cốt lõi

d)

luật tài chính

33.

Câu 33: archiving

a)

lưu trữ

b)

phát hành

c)

đóng gói

d)

sao lưu

34.

Câu 34: syncing

a)

đồng bộ

b)

truy cập

c)

tăng tốc

d)

bảo mật

35.

Câu 35: blog

a)

nhật ký trực tuyến

b)

công cụ tìm kiếm

c)

kênh video

d)

phần mềm chat

36.

Câu 36: internet forum

a)

diễn đàn internet

b)

trang bán hàng

c)

dịch vụ email

d)

blog cá nhân

37.

Câu 37: smartphone

a)

điện thoại thông minh

b)

máy tính để bàn

c)

máy in

d)

máy chủ

38.

Câu 38: components

a)

thành phần

b)

người dùng

c)

chương trình

d)

dịch vụ

39.

Câu 39: communication

a)

giao tiếp

b)

truy cập

c)

cấu hình

d)

bảo trì

40.

Câu 40: recommendation

a)

khuyến nghị

b)

tài liệu

c)

thiết lập

d)

dữ liệu

41.

Câu 41: IT solutions

a)

giải pháp CNTT

b)

phần mềm trò chơi

c)

thiết bị kết nối

d)

ứng dụng văn phòng

42.

Câu 42: internet sales

a)

doanh số qua mạng

b)

thuế nhập khẩu

c)

lãi suất ngân hàng

d)

chi phí nội b

43.

Câu 43: connect with

a)

kết nối với

b)

so sánh với

c)

phân tích bằng

d)

xóa khỏi

44.

Câu 44: log in to

a)

đăng nhập vào

b)

gửi từ

c)

đọc trên

d)

thoát khỏi

45.

Câu 45: interact with

a)

tương tác với

b)

phát hành từ

c)

sao chép vào

d)

ghi đè lên

46.

Câu 46: We _______ more customers every month.

a)
are getting
b)

get

c)

got

d)

was getting

47.

Câu 47: Our team _______ to use new communication tools.

a)
is unwilling
b)

is starting

c)
is hesitant
d)
is unable
48.

Câu 48: The company _______ new features every week.

a)

is launching

b)

launch

c)

launched

d)

will launch

49.

Câu 49: More and more companies _______ remote teams.

a)
are building
b)

build

c)

built

d)

will be build

50.

Câu 50: Smartphones are becoming _______.

a)

powerfuller

b)

powerfullest

c)

more powerfull

d)

more and more powerfull

51.

Câu 51: More and more _______ are using video conferencing.

a)
people
b)

person

c)

peoples

d)

personal

52.

Câu 52: This platform is _______ easier to use.

a)
getting
b)

get

c)

gets

d)

got

53.

Câu 53: Video calls are _______ more common in the workplace.

a)
becoming
b)

becomes

c)

become

d)

became

54.

Câu 54: It's _______ harder to find information without search tools.

a)
getting
b)

got

c)

get

d)

gets

55.

Câu 55: The number of users _______ steadily.

a)
is increasing
b)

increased

c)

was increase

d)

will increase

56.

Câu 56: Sales figures _______ by 10% last quarter.

a)
fell
b)

fall

c)

fallen

d)

falling

57.

Câu 57: Internet usage _______ rapidly in recent years.

a)
has grown
b)

grows

c)

growing

d)

grew

58.

Câu 58: Customer complaints _______ last month.

a)
dropped
b)

dropping

c)

drop

d)

drops

59.

Câu 59: The website traffic _______ since we improved the UI.

a)
has gone up
b)

goes up

c)

gone up

d)

going up

60.

Câu 60: Prices _______ due to increasing demand.

a)
are rising
b)

rose

c)

rise

d)

rising