WorksheetsÔN TẬP CUỐI HKII LỚP 10BT
Total questions: 29
Worksheet time: 24mins
おとうと
Bố
Mẹ
Em gái
Em trai
ちち
Vợ
Chồng
Bố
Mẹ
ひとり
Một người
Hai người
Ba người
Bốn người
おとこのひと
Mẹ
Bố
Người đàn ông
Người phụ nữ
Anh trai (người khác)
あにいさん
おじいさん
おねえさん
おにいさん
Con cái
いもうと
おじいさん
こども
ともだち
Chị (người khác)
おねさん
おにいさん
おねえさん
おかあさん
Em gái
いもうと
いもと
おとうと
おねえさん
おかあさん
Bố
Mẹ
Chị gái
Anh trai
Vợ
つも
つま
はは
ちち
Chọn từ có cách viết đúng
かぞへ
やぞく
かぞく
あぞく
Chọn từ có cách viết đúng
おくさん
おくきん
あくさん
あくきん
Chọn từ có cách viết đúng
ごしゃじん
ごしゅじん
ごしゆじん
こしゆじん
Chọn từ có cách viết đúng
あっと
おっと
おっそ
あっ
Chọn trợ từ thích hợp điền vào chỗ trống :
かぞくは ふたりです。わたし (a) ははです。
Chọn trợ từ thích hợp điền vào chỗ trống :
わたしは ダナン (a) すんでいます
Chọn trợ từ thích hợp điền vào chỗ trống :
アンさん (a) かぞくは 4にんです。
Chọn trợ từ thích hợp điền vào chỗ trống :
あね (a) 29さいです
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống :
やまだ:おこさんは (a) ですか。
アン:4さいです。
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống :
やまだ:かぞくは (a) ですか。
キム:3にんです
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống :
ミン:かぞくは (a) にすんでいますか。
アン:ハノイに すんでいます
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống :
ミン:おかあさんは (a) ですか。
アン:47さいです。
かぞくは なんにんですか。
さんにん
よにん
ごにん
ろくにん
かぞくは なんにんですか。
さんにん
よにん
ごにん
ろくにん
どこに すんでいますか
ほっかいどう
おおさか
おきなわ
とうきょう
どこに すんでいますか
ほっかいどう
おおさか
おきなわ
とうきょう
おいくつですか
47さい
38さい
57さい
67さい
おいくつですか
47さい
29さい
57さい
67さい
Tìm các cặp tương ứng sau
おとうと
em trai
おとうさん
ba (người khác)
いもうと
em gái
ごしゅじん
chồng (người khác)
おくさん
vợ (người khác)
