wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về ngành công nghiệp năng lượng

Total questions: 142

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Ngành công nghiệp năng lượng gồm

a)

khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực.

b)

khai thác than, khai thác dầu khí, thuỷ điện,

c)

khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện.

d)

khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió.

2.

Các quốc gia nào sau đây tập trung nhiều than đá?

a)

Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, Ba Lan.

b)

Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, Thái Lan.

c)

Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, I-ran.

d)

Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, I-ta-li-a.

3.

Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kĩ thuật cao, công nhân lành nghề?

a)

Kĩ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.

b)

Thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.

c)

Dệt - may, kĩ thuật điện, hoá dầu, luyện kim màu.

d)

Da - giày, điện tử - tin học, vật liệu xây dựng.

4.

Ngành công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động?

a)

Dệt - may.

b)

Giày - da.

c)

Thủy điện.

d)

Thực phẩm.

5.

Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao?

a)

Dệt - may.

b)

Giày - da.

c)

Hoá dầu.

d)

Thực phẩm.

6.

Đặc điểm của than đá là

a)

rất giòn.

b)

không cứng,

c)

nhiều tro.

d)

độ ẩm cao.

7.

Đặc điểm của than nâu không phải là

a)

rất giòn.

b)

không cứng.

c)

nhiều tro.

d)

độ ẩm cao

8.

Than an-tra-xit không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Khả năng sinh nhiệt lớn.

b)

Có độ bền cơ học cao.

c)

Chuyên chở không bị vỡ vụn.

d)

Độ ẩm cao và có lưu huỳnh.

9.

Ngành nào không thuộc ngành công nghiệp năng lượng

a)

khai thác than.

b)

khai thác dầu khí.

c)

điện lực.

d)

điện tử tin học.

10.

Trong cơ cấu sản lượng điện của thế giới hiện nay, ngành chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

than đá.

b)

củi gỗ.

c)

nguyên tử, thủy điện.

d)
11.

Cấu sản lượng điện của thế giới hiện nay, ngành chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

than đá.

b)

củi gỗ.

c)

nguyên tử, thủy điện.

d)

các nguồn năng lượng tự nhiên.

12.

Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử tin học là

a)

Hoa Kỳ, Nhật Bản, EU.

b)

Hoa Kỳ, Nhật Bản, Nam Á.

c)

Hoa Kỳ, Nhật Bản, Liên Bang Nga.

d)

Hoa Kỳ, Nhật Bản, Đông Á.

13.

Khu vực có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới là

a)

Bắc Mỹ.

b)

Châu Âu.

c)

Trung Đông.

d)

Bắc và Trung Phi.

14.

Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới

a)

cơ khí.

b)

hóa chất.

c)

điện tử - tin học.

d)

năng lượng.

15.

Ngành công nghiệp nào thường gắn chặt với nông nghiệp

a)

cơ khí.

b)

hóa chất.

c)

năng lượng.

d)

chế biến thực phẩm.

16.

Sản phẩm của công nghiệp luyện kim đen là

a)

sắt, thép.

b)

đồng, chì.

c)

vàng, bạc.

d)

kẽm, nhôm.

17.

Sản phẩm của công nghiệp luyện kim màu là

a)

sắt.

b)

mangan.

c)

ti tan.

d)

nhôm.

18.

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở

a)

Trung Đông.

b)

Bắc Mỹ.

c)

Mỹ La-tinh.

d)

Tây Âu.

19.

Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

củi gỗ.

b)

than đá.

c)

dầu khí.

d)

năng lượng mới.

20.

Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?

a)

Than đá.

b)

Dầu khí.

c)

Sức gió.

d)

Củi gỗ.

21.

Các quốc gia nào sau đây có sản lượng điện bình quân theo đầu người vào loại cao

4 lines
22.

Năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?

a)

Than đá.

b)

Dầu khí.

c)

Sức gió.

d)

Củi gỗ.

23.

Các quốc gia nào sau đây có sản lượng điện bình quân theo đầu người vào loại cao nhất thế giới?

a)

Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, LB Nga.

b)

Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, Đức.

c)

Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, Hoa Kì.

d)

Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, Pháp.

24.

Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm máy tính là

a)

thiết bị công nghệ, phần mềm.

b)

linh kiện điện tử, các vi mạch.

c)

ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.

d)

máy fax, điện thoại, mạng viba.

25.

Sản phẩm công nghiệp

a)

thiết bị công nghệ, phần mềm.

b)

linh kiện điện tử, các vi mạch.

c)

ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.

d)

máy fax, điện thoại, mạng viba.

26.

Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm điện tử tiêu dùng là

a)

thiết bị công nghệ, phần mềm.

b)

linh kiện điện tử, các vi mạch.

c)

ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.

d)

máy fax, điện thoại, mạng viba.

27.

Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm thiết bị viễn thông là

a)

thiết bị công nghệ, phần mềm.

b)

linh kiện điện tử, các vi mạch.

c)

ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.

d)

máy fax, điện thoại, mạng viba.

28.

Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử - tin học là

a)

Hoa Kì, Nhật Bản, EU.

b)

Hoa Kì, Nhật Bản, Nam Á.

c)

Hoa Kì, Nhật Bản, LB Nga.

d)

Hoa Kì, Nhật Bản, Đông Á.

29.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Dệt - may.

b)

Da - giày.

c)

Rượu, bia.

d)

Nhựa.

30.

Ngành công nghiệp giữ vai trò chủ đạo trong hệ thống công nghiệp trên thế giới ở thế kỉ XXI là

a)

hóa chất.

b)

cơ khí.

c)

điện tử - tin học.

d)

sản xuất.

31.

chủ đạo trong hệ thống công nghiệp trên thế giới ở thế kỉ XXI là

a)

hóa chất.

b)

cơ khí.

c)

điện tử - tin học.

d)

sản xuất hàng tiêu dùng.

32.

Ngành công nghiệp được xác định là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của các quốc gia là

a)

công nghiệp năng lượng.

b)

cơ khí.

c)

luyện kim.

d)

điện tử tin học.

33.

Ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất trên thế giới là

a)

khai thác than.

b)

khai thác dầu mỏ và khí đốt.

c)

điện lực.

d)

cơ khí và hóa chất.

34.

Nguồn năng lượng nào sau đây được coi là nguồn năng lượng sạch

a)

than.

b)

dầu mỏ.

c)

khí đốt.

d)

địa nhiệt.

35.

Ngành công nghiệp thường đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hóa của các nước là

a)

cơ khí.

b)

năng lượng.

c)

luyện kim.

d)

dệt.

36.

Ngành điện nguyên tử rất tiện lợi nhưng lại chậm phát triển, nguyên nhân chính là do

a)

thiếu nguồn nguyên liệu.

b)

đòi hỏi trình độ kỹ thuật cao.

c)

chưa thật đảm bảo an toàn.

d)

vốn đầu tư lớn.

37.

Ngành công nghiệp có khả năng lớn nhất để thúc đẩy cho cả công nghiệp nặng lẫn nông nghiệp phát triển là

a)

luyện kim.

b)

dệt.

c)

hóa chất.

d)

năng lượng.

38.

Ngành công nghiệp nào sau đây thường được phát triển ở nơi có dân cư đông

a)

cơ khí.

b)

sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

hóa chất.

d)

năng lượng.

39.

Ngành công nghiệp nào sau đây có mặt ở mọi quốc gia trên thế giới

a)

dệt may.

b)

giày da.

c)

thực phẩm.

d)
40.

Ngành công nghiệp nào sau đây có mặt ở mọi quốc gia trên thế giới

a)

dệt may

b)

giày da

c)

thực phẩm

d)

nhựa, thủy tinh

41.

Khoáng sản được coi là "vàng đen" của nhiều quốc gia trên thế giới là

a)

dầu khí

b)

uranium

c)

than

d)

điện

42.

Khu vực có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới là

a)

Trung Đông

b)

Bắc Mĩ

c)

Mĩ Latinh

d)

Nga và Đông Âu

43.

Công nghiệp dệt - may thuộc nhóm ngành

a)

công nghiệp nặng

b)

công nghiệp khai thác

c)

công nghiệp vật liệu

d)

công nghiệp chế biến

44.

Nguồn năng lượng truyền thống và cơ bản dùng để chỉ

a)

dầu khí

b)

củi, gỗ

c)

than đá

d)

sức nước

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp năng lượng?

a)

Ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia

b)

Cơ sở không thiếu được của phát triển sản xuất hiện đại

c)

Tiền đề của các tiến bộ khoa học - kĩ thuật và công nghệ

d)

Thước đo trình độ phát triển văn hoá - xã hội của quốc gia

46.

Than đá không dùng để làm

a)

nhiện liệu cho nhiệt điện

b)

cốc hoá cho luyện kim đen

c)

nguyên liệu cho hoá than

d)

vật liệu dùng để xây dựng

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ?

a)

Có khả năng sinh nhiệt lớn

b)

Tiện vận chuyển, sử dụng

c)

Cháy hoàn toàn, không tro

d)

ít gây ô nhiễm môi trường

48.

Dầu mỏ không phải là

a)

tài nguyên thiện nhiện

b)

nhiện liệu cho sản xuất

c)

nguyên liệu cho hoá dầu

d)

nhiện liệu làm dược phẩm

49.

Biện pháp quan trọng để giảm khí thải CO2 (nguyên nhân làm tăng nhiệt độ trên Trái Đất) không phải là

a)

giảm đốt than đá.

b)

giảm đốt dầu khí.

c)

tăng trồng rừng.

d)

tăng đốt củi gỗ.

50.

Đặc điểm chủ yếu của quặng kim loại màu không phải là

a)

thường tồn tại ở dạng đa kim.

b)

có hàm lượng kim loại thấp.

c)

đòi hỏi kĩ thuật chế biến cao.

d)

rất dễ khai thác và đầu tư nhỏ.

51.

Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần

a)

nhiều diện tích rộng.

b)

nhiều kim loại, điện.

c)

lao động trình độ cao.

d)

tài nguyên thiện nhiện.

52.

Đặc điểm nào không đúng với ngành công nghiệp dệt

a)

nguồn nguyên liệu tại chỗ, phong phú.

b)

lao động dồi dào, đáp ứng nhu cầu lớn về nhân công.

c)

thị trường tiêu thụ rộng lớn vì có dân số đông.

d)

đòi hỏi trình độ kĩ thuật, công nghệ cao.

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Gồm nhiều ngành khác nhau.

b)

Có các sản phẩm rất đa dạng.

c)

Kĩ thuật sản xuất khác nhau.

d)

Quy trình sản xuất phức tạp.

54.

Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Than đá, dầu khí đang cạn kiệt.

b)

Xảy ra biến đổi khí hậu toàn cầu.

c)

Mưa axit xảy ra ở rất nhiều nơi.

d)

Chi phí sản xuất không quá cao.

55.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của công nghiệp hàng tiêu dùng so với các ngành công nghiệp nặng?

a)

Sử dụng nhiện liệu nhiều hơn.

b)

Sử dụng động lực nhiều hơn.

c)

Chịu chi phí vận tải lớn hơn.

d)

Cần có nhiều lao động hơn.

56.

Đặc điểm của các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không phải là

a)

đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất lớn.

b)

thời gian xây

57.

Đặc điểm của các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không phải là

a)

đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất lớn.

b)

thời gian xây dựng tương đối ngắn.

c)

thời gian hoàn vốn tương đối nhanh.

d)

quy trình sản xuất tương đối đơn giản.

58.

Công nghiệp thế giới hiện nay chú trọng

a)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

b)

giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

phát triển các ngành công nghệ cao.

d)

phân bố đều khắp ở các địa phương.

59.

Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần

a)

nhiều diện tích rộng.

b)

nhiều kim loại, điện.

c)

lao động trình độ cao.

d)

tài nguyên thiên nhiên.

60.

Ngành công nghiệp mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp của thế giới là

a)

dệt.

b)

cơ khí.

c)

năng lượng.

d)

hóa chất.

61.

Xu hướng phát triển công nghiệp thế giới hiện nay không phải là

a)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

b)

tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

phát triển các ngành có kĩ thuật cao.

d)

sản xuất chú trọng tăng trưởng xanh.

62.

Phát biểu nào sau đây đúng với việc phân bố tài nguyên dầu mỏ trên thế giới?

a)

Tập trung chủ yếu ở nhóm các nước phát triển.

b)

Tập trung chủ yếu ở các nước đang phát triển.

c)

Nhu cầu về dầu mỏ trên thế giới bị sút giảm.

d)

Tốc độ khai thác dầu mỏ ngày càng chậm lại.

63.

Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực?

a)

Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.

b)

Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.

c)

Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh con người.

d)

Cơ sở về nhiện liệu cho công nghiệp chế biến.

64.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?

4 lines
65.

Câu 58. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?

a)

Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất.

b)

Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng.

c)

Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc.

d)

Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

66.

Câu 59. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?

a)

Điện không thể tồn kho, nhưng có khả năng vận chuyển đi xa.

b)

Nhà máy công suất càng lớn, thiết bị hiện đại, giá thành rẻ hơn.

c)

Nhiệt điện và thuỷ điện khác nhau về vốn, thời gian, giá thành.

d)

Không nhất thiết phải kết hợp các nhà máy nhiệt điện, thuỷ điện.

67.

Câu 60. Nguồn năng lượng sạch gồm

a)

năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.

b)

năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.

c)

năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.

d)

năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.

68.

Câu 61. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện tử - tin học?

a)

Là một ngành công nghiệp trẻ, bùng nổ từ năm 1990 lại đây.

b)

Được coi là một ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều quốc gia.

c)

Là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của các nước.

d)

Chiếm nhiều diện tích rộng, tiêu thụ nhiều kim loại, điện nước.

69.

Câu 62. Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu là

a)

dùng cho các ngành công nghiệp khác.

b)

phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân

c)

đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.

d)

phục vụ cho các hoạt động ở cuộc sống.

70.

Câu 63. Ngành dệt - may không có vai trò nào sau đây?

a)

Đáp ứng nhu cầu về may mặc, sinh hoạt cho con người.

b)

Cung cấp một phần nguyên liệu cho công nghiệp nặng.

c)

Thúc đẩy sự phát triển ngành nông nghiệp và hoá chất.

d)

Chủ yếu giải quyết công ăn việc làm cho lao động nam.

71.

Câu 64. Các thị trường nào sau đây tiêu thụ hàng

4 lines
72.

Các thị trường nào sau đây tiêu thụ hàng dệt - may vào loại lớn nhất trên thế giới?

a)

Nhật Bản, EU, Bắc Mỹ, Bắc Phi.

b)

Nhật Bản, EU, Bắc Mỹ, Nam Phi.

c)

Nhật Bản, EU, Bắc Mỹ, LB Nga.

d)

Nhật Bản, EU, Bắc Mỹ, Hàn Quốc.

73.

Đặc điểm công nghiệp thực phẩm là

a)

không tiêu thụ nhiều kim loại, điện và nước.

b)

vốn đầu tư ít, quy trình sản xuất không phức tạp.

c)

chi phí vận tải và vốn đầu tư không nhiều.

d)

đòi hỏi lực lượng lao động trẻ, có trình độ.

74.

Đặc điểm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là

a)

không tiêu thụ nhiều kim loại, điện và nước.

b)

vốn đầu tư nhiều, quy trình sản xuất phức tạp.

c)

chi phí vận tải và vốn đầu tư không nhiều.

d)

đòi hỏi lực lượng lao động trẻ, có trình độ.

75.

Đặc điểm công nghiệp điện tử - tin học là

a)

chi phí vận tải và vốn đầu tư không nhiều.

b)

đòi hỏi lực lượng lao động trẻ, có trình độ.

c)

nguyên liệu chủ yếu từ nông nghiệp và thủy sản.

d)

vốn đầu tư ít, cơ sở hạ tầng kĩ thuật phát triển.

76.

Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?

a)

Đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.

b)

Phục vụ việc mặc, ăn uống và sinh hoạt.

c)

Thúc đẩy ngành nông nghiệp phát triển.

d)

Làm tăng giá trị sản phẩm nông nghiệp.

77.

Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm gồm

a)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, giày, nước giải khát.

b)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, áo, nước giải khát.

c)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, quần, nước giải khát.

d)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, bia, nước giải khát.

78.

Công nghiệp điện lực không có vai trò nào sau đây?

a)

Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.

b)

Cơ sở để đẩy mạnh phát triển kinh tế.

79.

Công nghiệp điện lực không có vai trò nào sau đây?

a)

Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.

b)

Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.

c)

Đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh con người.

d)

Cơ sở về nhiên liệu cho công nghiệp chế biến.

80.

Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu

a)

dùng cho các ngành công nghiệp khác.

b)

phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân.

c)

đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.

d)

phục vụ cho các hoạt động trong cuộc sống.

81.

Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với vai trò của ngành dệt - may?

a)

Đáp ứng nhu cầu về may mặc, sinh hoạt cho con người.

b)

Cung cấp một phần nguyên liệu cho công nghiệp nặng.

c)

Thúc đẩy sự phát triển ngành nông nghiệp và hóa chất.

d)

Giải quyết công ăn việc làm cho lao động, nhất là nam.

82.

Phát biểu nào sau đây đúng với việc phân bố tài nguyên dầu mỏ trên thế giới?

a)

Tập trung chủ yếu ở nhóm các nước phát triển.

b)

Tập trung chủ yếu ở các nước đang phát triển.

c)

Nhu cầu về dầu mỏ trên thế giới bị sút giảm.

d)

Tốc độ khai thác dầu mỏ ngày càng chậm lại.

83.

Định hướng phát triển công nghiệp là

a)

giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến, tăng khai thác.

b)

đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.

c)

Phát triển nhanh các ngành công nghiệp chế biến.

d)

đảm bảo an ninh năng lượng cho mỗi quốc gia.

84.

Công nghiệp thực phẩm phân bố rộng khắp trên thế giới, không phải vì

a)

nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi.

b)

nguồn lao động dồi dào ở khắp các nước.

c)

thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn.

d)

hàng hoá có khả năng xuất khẩu rộng rãi.

85.

Ngành dệt - may hiện nay được phân bố rộng rãi ở nhiều nước không phải chủ yếu do nguyên nhân nào sau

4 lines
86.

Ngành dệt - may hiện nay được phân bố rộng rãi ở nhiều nước không phải chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi.

b)

Nguồn lao động dồi dào ở khắp các nước.

c)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn.

d)

Hàng hóa có khả năng xuất khẩu rộng rãi.

87.

Sản lượng điện nước ta tăng nhanh chủ yếu do

a)

tập trung nâng cấp một số nhà máy điện cũ.

b)

kinh tế phát triển, mức sống nâng cao.

c)

đào tạo lao động trình độ cao trong ngành.

d)

thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước.

88.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực của nước ta hiện nay?

a)

Sản lượng thủy điện và nhiệt điện chiếm tỉ trọng lớn nhất.

b)

Nhiên liệu cho sản xuất điện ở miền Trung là khí tự nhiên.

c)

Nước ta có nhiều tiềm năng để phát triển công nghiệp điện.

d)

Hàng loạt nhà máy điện có công suất lớn đang hoạt động.

89.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?

a)

Sản lượng điện chủ yếu tập trung ở các nước phát triển và nước công nghiệp hóa.

b)

Sản lượng điện bình quân đầu người là thước đo trình độ phát triển và văn minh.

c)

Điện sản xuất từ nhiều nguồn khác nhau: nhiệt điện, thủy điện, tua bin khí,…

d)

Sản lượng điện bình quân theo đầu người cao nhất là ở các nước đang phát triển.

90.

Các ngành công nghiệp như dệt may, giày da, công nghiệp thực phẩm thường phân bố ở

a)

khu vực thành thị, kinh tế phát triển nhanh.

b)

khu vực đông dân cư, thị trường tiêu thụ lớn.

c)

khu vực nông thôn, hoạt động nông nghiệp phát triển.

d)

khu vực ven thành phố lớn, nguyên liệu dồi dào.

91.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?

a)

Các nước phát triển thường tiêu thụ rất nhiều thực phẩm chế biến.

b)

Ở nhiều nước đang phát triển, ngành có vai trò chủ đạo về giá trị.

c)

Sản phẩm của ngành công nghiệp này rất phong phú và đa dạng.

d)

Ngành này chỉ phân bố tập trung ở một số quốc gia trên thế giới.

92.

Tác động tích cực của công nghiệp đối với môi trường là

a)

làm đa dạng, phong phú và làm tăng giá trị của tài nguyên thiên nhiên.

b)

ít ạo ra cảnh quan văn hoá thân thiện và tích cực đối với cuộc sống.

c)

cạn kiệt tài nguyên, gây ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí.

d)

biến đổi cảnh quan tự nhiên theo hướng tiêu cực đối với con người.

93.

Tác động tiêu cực chủ yếu của công nghiệp đối với môi trường là

a)

nước thải công nghiệp chưa xử lí chứa hóa chất gây ô nhiễm nguồn nước.

b)

khí thải từ các cơ sở công nghiệp gây ô nhiễm môi trường không khí.

c)

cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường, biến đổi cảnh quan tự nhiên.

d)

biến đổi cảnh quan tự nhiên, ô nhiễm nặng môi trường không khí.

94.

Công nghiệp hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng lớn của các nhân tố chủ yếu nào sau đây?

a)

Nhiên liệu, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

b)

Lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

c)

Năng lượng, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

d)

Thiết bị sản xuất, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

95.

Công nghiệp thực phẩm chịu ảnh hưởng lớn của các nhân tố chủ yếu nào sau đây?

a)

Nhiện liệu, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

b)

Lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

c)

Năng lượng, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

d)

Thiết bị, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

96.

Công nghiệp điện ngày càng phát triển do nguyên nhân

4 lines
97.

Công nghiệp điện ngày càng phát triển do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nhiều tiềm năng để phát triển, vốn đầu tư lớn, nhu cầu ngành kinh tế.

b)

Sự phát triển kinh tế, mức sống được nâng cao, có tiềm năng phát triển.

c)

Được sử dụng rộng rãi trong sinh hoạt, vốn đầu tư ngành điện lực lớn.

d)

Nguồn vốn lớn, chất lượng cuộc sống được nâng cao, nhiều sông, suối.

98.

Sản lượng than trên thế giới có xu hướng tăng lên vì

a)

nhu cầu về điện ngày càng tăng trong khi than đá lại có trữ lượng lớn.

b)

than ngày càng được sử dụng nhiều trong công nghiệp hóa chất.

c)

nhu cầu điện ngày càng tăng trong khi than đá ít gây ô nhiễm môi trường.

d)

nguồn dầu mỏ đã cạn kiệt, giá dầu lại quá cao.

99.

Ngành công nghiệp điện lực có tốc độ tăng trưởng nhanh, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

tiến bộ của khoa học kĩ thuật, đáp ứng nhu cầu đời sống văn hóa.

b)

kinh tế tăng trưởng nhanh, quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

c)

nhu cầu ngày càng cao trong tiêu dùng điện của dân cư ở các nước.

d)

tiêu chí quan trọng để đo trình độ phát triển và văn minh các nước.

100.

Công nghiệp điện tử - tin học thường tập trung ở các thành phố lớn, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

cần diện tích rộng, không tiêu thụ nhiều kim loại, điện, nước.

b)

yêu cầu nguồn lao động trẻ có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao.

c)

cơ sở hạ tầng và vật chất kĩ thuật, vốn đầu tư, lao động trình độ.

d)

nhu cầu tiêu thụ nhiều sản phẩm, ngành không cần diện tích rộng.

101.

Ngành công nghiệp dệt - may phát triển mạnh ở tất cả các nước trên thế giới, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

có lực lượng lao động dồi dào, có thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

sử dụng

102.

Ngành công nghiệp dệt - may phát triển mạnh ở tất cả các nước trên thế giới, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

có lực lượng lao động dồi dào, có thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

sử dụng nhiều lao động, nhất là lao động nữ cần cù, khéo tay.

c)

quy trình sản xuất tương đối đơn giản, thời gian hoàn vốn nhanh.

d)

ít gây ô nhiễm môi trường, sử dụng điện và nước ở mức độ vừa phải.

103.

Dầu mỏ chiếm vị trí hàng đầu trong cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay, nguyên nhân không phải là do

a)

nhiên liệu cháy hoàn toàn và không tạo thành tro.

b)

Khả năng sinh nhiệt lớn, thuận lợi trong sử dụng, vận chuyển.

c)

là nguyên liệu quý giá cho công nghiệp hoá chất, dược phẩm.

d)

quá trình khai thác, vận chuyển không gây ô nhiễm môi trường.

104.

Phần lớn sản lượng điện tập trung chủ yếu vào các quốc gia có nền công nghiệp phát triển, nguyên nhân không phải do

a)

các nước này có nhiều khả năng để phát triển ngành điện, nhu cầu cao.

b)

là ngành đòi hỏi vốn lớn và áp dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật.

c)

cần điện chủ yếu đáp ứng đời sống văn hoá - văn minh của con người.

d)

công nghiệp rất phát triển, nhu cầu điện cho sản xuất công nghiệp rất lớn.

105.

Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng được phân bố rộng rãi ở nhiều nước, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

đòi hỏi vốn đầu tư it, thời gian xây dựng tương đối ngắn.

b)

có nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ và nguồn nguyên liệu.

c)

quy trình sản xuất tương đối đơn giản, thời gian hoàn vốn nhanh.

d)

thu được lợi nhuận tương đối dễ dàng, có nhiều khả năng xuất khẩu.

106.

Sản lượng điện của các nước đang phát triển chỉ chiếm một phần nhỏ bé, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

trình độ phát triển của lực lượng sản xuẩt và tiến bộ khoa học - kĩ thuật thấp.

b)

trong cơ cấu nền kinh tế, ngàn

107.

n của các nước đang phát triển chỉ chiếm một phần nhỏ bé, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

trình độ phát triển của lực lượng sản xuẩt và tiến bộ khoa học - kĩ thuật thấp.

b)

trong cơ cấu nền kinh tế, ngành nông lâm ngư nghiệp vẫn còn chiếm tỉ trọng lớn.

c)

trình độ phát triển kinh tế chưa cao, sản xuất công nghiệp vẫn còn ở mức thấp.

d)

đời sống của phần đông dân cư còn nhiều khó khăn, nhu cầu tiêu thụ còn thấp.

108.

Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực?

a)

Cơ sở về nhiên liệu cho công nghiệp chế biến.

b)

Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.

c)

Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.

d)

Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh con người.

109.

Công nghiệp điện lực tập trung chủ yếu ở các nước phát triển và các nước công nghiệp hoá không phải là do

a)

các ngành kinh tế phát triển mạnh mẽ, đặc biệt là ngành công nghiệp.

b)

mức sống người dân cao, nhu cầu sử dụng điện trong sinh hoạt lớn.

c)

nhu cầu của nền kinh tế và mức sống ngày càng cao của người dân.

d)

các nước phát triển đều có trữ lượng dầu mỏ và than rất lớn.

110.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là một bộ phận của

a)

tổ chức lãnh thổ nền kinh tế.

b)

cơ cấu kinh tế theo ngành.

c)

tốc độ tăng trưởng kinh tế.

d)

cơ cấu thành phần kinh tế.

111.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp thể hiện sự phân bố của hoạt động sản xuất công nghiệp theo

a)

cơ cấu các ngành.

b)

tốc độ tăng trưởng.

c)

không gian lãnh thổ.

d)

thời gian phát triển.

112.

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu công nghiệp.

c)

trung tâm công nghiệp.

d)

vùng công nghiệp.

113.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

khu vực có ranh giới rõ ràng.

b)

nơi có một đến hai xí nghiệp.

c)

có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.

d)
114.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

khu vực có ranh giới rõ ràng.

b)

nơi có một đến hai xí nghiệp.

c)

có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.

d)

gắn với đô thị vừa và lớn.

115.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu công nghiệp.

c)

vùng công nghiệp.

d)

trung tâm công nghiệp.

116.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp trình độ cao nhất là

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu công nghiệp.

c)

vùng công nghiệp.

d)

trung tâm công nghiệp.

117.

Khu vực được bố trí các cơ sở công nghiệp chỉ dành cho xuất khẩu được gọi là

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu chế xuất.

c)

khu công nghiệp.

d)

trung tâm công nghiệp.

118.

Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.

b)

Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.

c)

Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiện liệu.

d)

Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.

119.

Về phương diện quy mô có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn như sau

a)

điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp.

b)

điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp.

c)

khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp.

d)

vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp.

120.

Đặc điểm nào sau đây thuộc về khu công nghiệp tập trung?

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

Các xí nghiệp, không có mối liên kết nhau.

c)

ranh giới xác định, không có dân cư dinh sống.

d)

có xí nghiệp hạt nhân, doanh nghiệp hạt nhân.

121.

Trung tâm công nghiệp có đặc điểm là

(a)  

122.

Trung tâm công nghiệp có đặc điểm là

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

Các xí nghiệp, không có mối liên kết nhau.

c)

ranh giới xác định, không có dân cư dinh sống.

d)

có dân cư sinh sống, cơ sở hạ tầng hoàn thiện.

123.

Các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp được hình thành có vai trò

a)

nhằm áp dụng có hiệu quả thành tựu KHKT vào sản xuất.

b)

nhằm sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên, vật chất và lao động.

c)

nhằm hạn chề tối đa các tác hại do hoạt động công nghiệp gây ra.

d)

nhằm phân bố hợp lí nguồn lao động giữa miền núi và đồng bằng.

124.

Vai trò của khu công nghiệp là

a)

hạt nhân tạo vùng kinh tế, có sức lan tỏa.

b)

cơ sở hình thành và phát triển vùng kinh tế.

c)

đóng góp lớn vào giá trị xuất khẩu nền kinh tế.

d)

sử dụng hợp lí tài nguyên, nguyên liệu địa phương.

125.

Trung tâm công nghiệp có đặc điểm là

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

Các xí nghiệp, không có mối liên kết nhau.

c)

ranh giới xác định, không có dân cư dinh sống.

d)

có dân cư sinh sống, cơ sở hạ tầng hoàn thiện.

126.

Vai trò của vùng công nghiệp là

a)

hạt nhân tạo vùng kinh tế, có sức lan tỏa.

b)

cơ sở hình thành và phát triển vùng kinh tế.

c)

đóng góp lớn vào giá trị xuất khẩu nền kinh tế.

d)

sử dụng hợp lí tài nguyên, nguyên liệu địa phương.

127.

Đặc điểm cơ bản của vùng công nghiệp là

a)

có nhiều ngành công nghiệp kết hợp với nhau.

b)

có quy mô từ vài chục đến vài trăm hecta với ranh giới rõ ràng.

c)

sự kết hợp giữa một số xí nghiệp công nghiệp với một điểm dân cư.

d)

không gian rộng lớn, bao gồm các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp.

128.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với trung tâm công nghiệp

4 lines
129.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với trung tâm công nghiệp?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.

b)

Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.

c)

Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiện liệu.

d)

Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.

130.

Đặc điểm nào sau đây không hoàn toàn đúng với vùng công nghiệp?

a)

Là một vùng lãnh thổ rộng lớn.

b)

Bao gồm điểm, khu, trung tâm.

c)

Có một số các ngành chủ yếu.

d)

Gắn với một đô thị vừa và lớn.

131.

Trung tâm công nghiệp không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.

b)

Các xí nghiệp có mối liên hệ về sản xuất, kĩ thuật, công nghệ.

c)

Có các xí nghiệp nòng cốt và xí nghiệp bổ trợ và phục vụ.

d)

các xí nghiệp sử dụng chung cơ sở hạ tầng sản xuất và xã hội.

132.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây không có các xí nghiệp bổ trợ và phục vụ công nghiệp?

a)

Vùng công nghiệp.

b)

Điểm công nghiệp.

c)

Trung tâm công nghệp.

d)

Khu công nghiệp.

133.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?

a)

Có ranh giới không rõ ràng.

b)

Có vị trí địa lí thuận lợi.

c)

Tập trung nhiều xí nghiệp.

d)

Tiết kiệm được chi phí sản xuất.

134.

Vùng công nghiệp không phải cùng sử dụng

a)

nguồn lao động.

b)

cơ sở hạ tầng.

c)

hệ thống năng lượng.

d)

nguồn nguyên liệu.

135.

Vùng công nghiệp không phải cùng sử dụng

a)

nguồn lao động.

b)

cơ sở hạ tầng.

c)

hệ thống năng lượng.

d)

nguồn nguyên liệu.

136.

Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp

4 lines
137.

Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp

a)

đồng nhất với 1 điểm dân cư.

b)

có 1 - 2 xí nghiệp gần nguyên liệu.

c)

giữa các xí nghiệp không liên hệ.

d)

sản xuất sản phẩm để xuất khẩu.

138.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?

a)

Khu vực có ranh giới rõ ràng.

b)

Nơi tập trung nhiều xí nghiệp.

c)

Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.

d)

Sản phẩm vừa tiêu thụ, vừa xuất khẩu.

139.

Đặc điểm của khu công nghiệp tập trung là

a)

gắn với đô thị vừa và lớn với nhiều hoạt động.

b)

ở trong khu vực riêng không có dân cư sống.

c)

chỉ tập trung sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.

d)

các doanh nghiệp không có liên kết, hợp tác.

140.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt xã hội là

a)

giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.

b)

sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.

c)

thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp.

d)

tăng cường bảo vệ môi trường theo hướng bền vững.

141.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt môi trường là

a)

giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.

b)

sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.

c)

thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp.

d)

tăng cường bảo vệ môi trường theo hướng bền vững.

142.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt kinh tế là

a)

giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.

b)

sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.

c)

đạt hiệu quả cao về kinh t