wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐỊA LÝ CÁC NGÀNH KINH TẾ

Total questions: 96

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là
a)
A. địa hình đa dạng.
b)
B. đất feralit.
c)
C. khí hậu nhiệt đới.
d)
D. nguồn nước.
e)
Text for option 5 (optional)
2.
Câu 2. Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc
a)
A. nhiệt đới.
b)
B. ôn đới.
c)
C. cận nhiệt.
d)
D. hàn đới.
e)
Pluto
3.
Câu 3. Chăn nuôi bò sữa của nước ta phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
a)
A. Đồng bằng duyên hải.
b)
B. Các đồng bằng ven sông.
c)
C. Các vùng cao nguyên.
d)
D. Khu vực núi cao hiểm trở.
4.
Câu 4. Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Bắc Trung Bộ.
d)
D. Tây Nguyên.
5.
Câu 5. Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào
a)
A. hoa màu lương thực.
b)
B. phụ phẩm thủy sản.
c)
C. thức ăn công nghiệp.
d)
D. đồng cỏ tự nhiên.
6.
Câu 6. Vùng có sản lượng lúa lớn nhất nước ta là
a)
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
B. Đông Nam Bộ.
c)
C. Bắc Trung Bộ.
d)
D. Đồng bằng sông Hồng.
7.
Câu 7. Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là
a)
A. cây lương thực.
b)
B. cây rau đậu.
c)
C. cây công nghiệp.
d)
D. cây ăn quả.
8.
Câu 8. Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là
a)
A. cây lương thực và cây công nghiệp.
b)
B. cây rau đậu và cây công nghiệp.
c)
C. cây lương thực và cây ăn quả.
d)
D. cây rau đậu và cây lương thực.
9.
Câu 9. Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là
a)
A. ôn đới.
b)
B. nhiệt đới.
c)
C. cận nhiệt.
d)
D. xích đạo.
10.
Câu 10. Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là
a)
A. Tây Nguyên.
b)
B. Đông Nam Bộ.
c)
C. Bắc Trung Bộ.
d)
D. Đồng bằng sông Hồng.
11.
Câu 11. Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
D. Bắc Trung Bộ.
12.
Câu 12. Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là
a)
A. Đông nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.
c)
C. Đông nam Bộ và Tây Nguyên.
d)
D. Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ.
13.
Câu 13. Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh
a)
A. Kon Tum.
b)
B. Gia Lai.
c)
C. Đắk Lắk.
d)
D. Lâm Đồng.
14.
Câu 14. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?
a)
A. tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp ngày càng tăng.
b)
B. số lượng tất cả các loài vật nuôi ở đều tăng ổn định.
c)
C. hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến.
d)
D. sản xuất hàng hóa là xu hướng nổi bật trong chăn nuôi.
15.
Câu 15. Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi
a)
A. lợn.
b)
B. gia cầm.
c)
C. trâu.
d)
D. bò.
16.
Câu 16. Hai vùng phát triển bậc nhất cả nước về chăn nuôi lợn và gia cầm là
a)
A. Đồng bằng sông Hồng và Đông nam Bộ.
b)
B. Đông nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
C. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long và Trung du miền núi Bắc Bộ.
17.
Câu 17. Đàn gia cầm ở nước ta có xu hướng tăng chủ yếu là do
a)
A. có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt.
b)
B. nhu cầu thịt, trứng tiêu dùng ngày càng tăng.
c)
C. dịch vụ thú y được chú trọng phát triển hơn.
d)
D. chính sách phát triển chăn nuôi của Nhà nước.
18.
Câu 18. Vùng có số lượng đàn bò thịt phát triển nhất ở nước ta là
a)
A. Bắc Trung Bộ.
b)
B. Đông Nam Bộ.
c)
C. Đồng bằng sông Hồng
d)
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
19.
Câu 19. Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
20.
Câu 20. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay?
a)
A. Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp tăng.
b)
B. Xu hướng nổi bật là chăn nuôi theo hướng hàng hoá.
c)
C. Sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng tăng.
d)
D. Hiệu quả chăn nuôi đã ở mức độ cao và ổn định.
21.
Câu 21. Đàn dê được nuôi nhiều nhất ở vùng nào trong các vùng sau đây?
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
22.
Câu 22. Đàn cừu được nuôi nhiều nhất ở vùng nào trong các vùng sau đây?
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
23.
Câu 23. Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, công nghiệp nước ta được chia thành
a)
A. 2 nhóm với 28 ngành.
b)
B. 4 nhóm với 34 ngành.
c)
C. 4 nhóm với 30 ngành.
d)
D. 5 nhóm với 31 ngành.
24.
Câu 24. Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đang được cơ cấu lại theo hướng
a)
A. nâng cao trình độ công nghệ.
b)
B. phát triển theo chiều rộng.
c)
C. phát triển mạnh khai khoáng.
d)
D. chú trọng thị trường trong nước.
25.
Câu 25. Phát biểu nào sau đây đúng về xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế của nước ta?
a)
A. Giảm tỉ trọng thành phần Nhà nước.
b)
B. Tăng tỉ trọng thành phần Nhà nước.
c)
C. Giảm tỉ trọng thành phần ngoài Nhà nước.
d)
D. Giảm tỉ trọng thành phần có vốn đầu tư nước ngoài.
26.
Câu 26. Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp theo lãnh thổ nước ta là
a)
A. nguồn tài nguyên thiên nhiên.
b)
B. nguồn nhân lực trình độ cao.
c)
C. vị trí địa lý, thị trường tiêu thụ.
d)
D. sự đồng bộ của các điều kiện.
27.
Câu 27. Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ của nước ta có sự chuyển dịch nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Tăng cường hội nhập với thế giới.
b)
B. Khai thác thế mạnh của từng vùng.
c)
C. Giải quyết việc làm, tăng thu nhập.
d)
D. Phát triển đồng đều giữa các vùng.
28.
Câu 28. Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta?
a)
A. Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
b)
B. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.
c)
C. Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.
d)
D. Cơ cấu ngành ngày càng đơn giản.
29.
Câu 29. Vùng nào sau đây có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất ở nước ta hiện nay?
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Duyên hải NamTrung Bộ.
c)
C. Đông Nam Bộ.
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
30.
Câu 30. Vùng nào sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất nước ta?
a)
A. Tây nguyên.
b)
B. Bắc Trung bộ.
c)
C. Đông Nam Bộ.
d)
D. Duyên hải Năm Trung bộ.
31.
Câu 31. Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
a)
A. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.
b)
B. Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.
c)
C. Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.
d)
D. Giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp.
32.
Câu 32. Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta không chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
a)
A. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.
b)
B. Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.
c)
C. Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.
d)
D. Tăng tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp.
33.
Câu 33. Trung tâm công nghiệp quan trọng nhất của Đông Nam Bộ là
a)
A. Tp. Hồ Chí Minh.
b)
B. Biên Hòa.
c)
C. Vũng Tàu.
d)
D. Thủ Dầu Một.
34.
Câu 34. Tài nguyên được sử dụng cho tổ hợp nhà máy điện Phú Mỹ là
a)
A. than đá.
b)
B. dầu mỏ.
c)
C. khí đốt.
d)
D. thủy năng.
35.
Câu 35. Nhà máy nhiệt điện chạy bằng than có công suất lớn nhất nước ta là
a)
A. Ninh Bình.
b)
B. Na Dương.
c)
C. Phả Lại.
d)
D. Uông Bí.
36.
Câu 36. Chiếm tỉ trong lớn nhất trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay là
a)
A. thuỷ điện.
b)
B. điện nguyên tử.
c)
C. điện mặt trời.
d)
D. nhiệt điện.
37.
Câu 37. Các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu nào sau đây?
a)
A. Khí đốt.
b)
B. Dầu.
c)
C. Than.
d)
D. Gỗ.
38.
Câu 38. Nhà máy thuỷ điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là
a)
A. Sơn La.
b)
B. Hoà Bình.
c)
C. Trị An.
d)
D. Yaly.
39.
Câu 39. Mỏ than lớn nhất của nước ta thuộc tỉnh nào sau đây?
a)
A. Lạng Sơn.
b)
B. Lào Cai.
c)
C. Thái Nguyên.
d)
D. Quảng Ninh.
40.
Câu 40. Sản phẩm nào sau đây của nước ta thuộc công nghiệp chế biến thủy, hải sản?
a)
A. Tôm hộp.
b)
B. Lạp xường.
c)
C. Gạo, ngô.
d)
D. Đường mía.
41.
Câu 41. Sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến thịt và các sản phẩm từ thịt?
a)
A. Xúc xích.
b)
B. Rượu, bia.
c)
C. Gạo, ngô.
d)
D. Nước mắm.
42.
Câu 42. Mạng lưới sông ngòi nước ta có thế mạnh cho phát triển
a)
A. điện gió.
b)
B. nhiệt điện.
c)
C. thủy điện.
d)
D. điện hạt nhân.
43.
Câu 43. Nhà máy lọc dầu được xây dựng đầu tiên ở nước ta là
a)
A. Nghi Sơn.
b)
B. Bình Sơn.
c)
C. Côn Sơn.
d)
D. Dung Quất.
44.
Câu 44. Đường dây tải điện siêu cao áp 500 KV Bắc - Nam nối hai địa điểm nào sau đây?
a)
A. Hòa Bình - Cà Mau.
b)
B. Lạng Sơn - Cà Mau.
c)
C. Lai Châu - Cần Thơ.
d)
D. Hà Nội - Cần Thơ.
45.
Câu 45. Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm?
a)
A. Xay xát gạo.
b)
B. Dệt, may.
c)
C. Chế biến thịt.
d)
D. Chế biến hải sản.
46.
Câu 46. Nhiều nhà máy thuỷ điện được xây dựng ở nước ta vì
a)
A. vốn đầu tư xây dựng nhà máy ít.
b)
B. có tiềm năng thuỷ điện rất lớn.
c)
C. không tác động tới môi trường.
d)
D. trình độ khoa học - kĩ thuật cao.
47.
Câu 47. Than nâu tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?
a)
A. Trung du miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Đông Nam Bộ.
c)
C. Đồng bằng sông Hồng.
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
48.
Câu 48. Loại than có giá trị khai thác lớn nhất ở nước ta là
a)
A. than nâu.
b)
B. than bùn.
c)
C. than mỡ.
d)
D. than an-tra-xit.
49.
Câu 49. Trong quá trình khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí ở nước ta cần đặc biệt chú ý giải quyết vấn đề nào sau đây?
a)
A. Thu hồi khí đồng hành.
b)
B. Liên doanh với nước ngoài.
c)
C. Tác động của thiên tai.
d)
D. Các sự cố về môi trường.
50.
Câu 50. Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào
a)
A. nguồn vốn đầu tư nước ngoài.
b)
B. cơ sở vật chất kỹ thuật rất tốt.
c)
C. nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.
d)
D. nguồn nguyên liệu phong phú.
51.
Câu 51. Công nghiệp dệt, may của nước ta phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nổi bật nào sau đây?
a)
A. Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.
b)
B. Kĩ thuật, công nghệ sản xuất cao.
c)
C. Nguồn vốn đầu tư nước ngoài.
d)
D. Nguyên liệu trong nước dồi dào.
52.
Câu 52. Giải pháp nào sau đây có tác động chủ yếu đến việc phát triển khai thác dầu khí ở nước ta?
a)
A. Nâng cao trình độ cho người lao động.
b)
B. Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu dầu.
c)
C. Liên doanh, áp dụng công nghệ tiên tiến.
d)
D. Phát triển công nghiệp lọc hóa dầu.
53.
Câu 53. Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp sản xuất điện tử, máy vi tính?
a)
A. Sử dụng lực lượng lao động đông đảo.
b)
B. Cần lao động trẻ, trình độ chuyên môn.
c)
C. Sử dụng nguồn nguyên, nhiên liệu lớn.
d)
D. Cần một không gian sản xuất rộng lớn.
54.
Câu 54. Công nghiệp khai thác dầu khí của nước ta phân bố nhiều nhất ở vùng nào sau đây?
a)
A. Bắc Trung Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
C. Đông Nam Bộ.
d)
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
55.
Câu 55. Công nghiệp chế biến cà phê phân bố chủ yếu ở các vùng nào sau đây?
a)
A. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.
b)
B. Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ.
c)
C. Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ.
d)
D. Tây Nguyên, Nam Trung Bộ.
56.
Câu 56. Công nghiệp chế biến thủy hải sản của nước ta phân bố nhiều nhất ở vùng nào sau đây?
a)
A. Bắc Trung Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
C. Đông Nam Bộ.
d)
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
57.
Câu 57. Công nghiệp sản xuất giày, dép của nước ta phát triển dựa trên các thế mạnh chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Lao động đông, cơ sở vật chất hiện đại.
b)
B. Nguồn vốn đầu tư lớn, thị trường rộng.
c)
C. Lao động đông, thị trường tiêu thụ lớn.
d)
D. Cơ sở vật chất hiện đại, vốn đầu tư lớn.
58.
Câu 58. Công nghiệp chế biến chè của nước ta phân bố chủ yếu ở các vùng nào sau đây?
a)
A. Đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên.
b)
B. Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ.
c)
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.
d)
D. Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên.
59.
Câu 59. Loại hình dịch vụ nào sau đây không phải mới ra đời ở nước ta?
a)
A. Logistics.
b)
B. Tư vấn đầu tư.
c)
C. Chuyển giao công nghệ.
d)
D. Vận tải đường bộ.
60.
Câu 60. Quốc lộ 1 bắt đầu từ cửa khẩu nào sau đây?
a)
A. Hữu Nghị.
b)
B. Lào Cai.
c)
C. Móng Cái.
d)
D. Tân Thanh.
61.
Câu 61. Quốc lộ 1 không đi qua vùng kinh tế nào sau đây?
a)
A. Đông Nam Bộ.
b)
B. Tây Nguyên.
c)
C. Đồng bằng sông Hồng.
d)
D. Bắc Trung Bộ.
62.
Câu 62. Mạng lưới đường sắt của nước ta hiện nay được phân bố
a)
A. đều khắp các vùng
b)
B. tập trung ở miền Bắc.
c)
C. tập trung ở miền Trung.
d)
D. tập trung ở miền Nam.
63.
Câu 63. Phát biểu nào sau đây đúng với ngành viễn thông nước ta?
a)
A. Chưa tiếp cận công nghệ hiện đại.
b)
B. Có các dịch vụ viễn thông đa dạng.
c)
C. Hệ thống cáp quang còn hạn chế.
d)
D. Phát triển đồng đều khắp các vùng.
64.
Câu 64. Tuyến vận tải đường sắt quan trọng nhất nước ta là
a)
A. đường sắt Thống Nhất.
b)
B. Hà Nội - Lào Cai.
c)
C. Hà Nội - Hải Phòng.
d)
D. Hà Nội - Thái Nguyên.
65.
Câu 65. Phát biểu nào sau đây đúng với ngành hàng không của nước ta?
a)
A. Là ngành phát triển lâu đời.
b)
B. Năng lực vận tải tăng lên.
c)
C. Lao động trình độ rất cao.
d)
D. Chưa có các cảng quốc tế.
66.
Câu 66. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không của nước ta hiện nay?
a)
A. Cơ sở vật chất hiện đại hóa nhanh chóng.
b)
B. Ngành non trẻ nhưng phát triển khá nhanh.
c)
C. Đã có cả các cảng quốc tế và cảng nội địa.
d)
D. Vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn nhất.
67.
Câu 67. Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông đường sông nước ta hiện nay?
a)
A. Tập trung chủ yếu ở các đồng bằng.
b)
B. Đường sông dày đặc khắp cả nước.
c)
C. Phương tiện vận tải ít được cải tiến.
d)
D. Trang thiết bị cảng sông còn lạc hậu.
68.
Câu 68. Chất lượng hoạt động bưu chính nước ta ngày càng được nâng lên do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Có nhiều hoạt động.
b)
B. Mạng lưới rộng khắp.
c)
C. Lao động trình độ cao.
d)
D. Khoa học - công nghệ.
69.
Câu 69. Hai thành phố được nối với nhau bằng đường sắt là
a)
A. Hải Phòng - Hạ Long.
b)
B. Hà Nội - Hà Giang.
c)
C. Đà Lạt - Đà Nẵng.
d)
D. Hà Nội - Thái Nguyên.
70.
Câu 70. Trong các loại hình vận tải ở nước ta, giao thông vận tải đường hàng không có
a)
A. tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.
b)
B. chiếm ưu thế về hàng hóa vận chuyển.
c)
C. phát triển không ổn định nhất.
d)
D. trình độ kĩ thuật và công nghệ hiện đại.
71.
Câu 71. Trục đường bộ xuyên quốc gia có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của phía tây nước ta là
a)
A. Quốc lộ 26.
b)
B. Quốc lộ 9.
c)
C. Đường 14C.
d)
D. Đường Hồ Chí Minh.
72.
Câu 72. Vận tải đường sông phát triển mạnh nhất trên hệ thống sông nào sau đây ở nước ta?
a)
A. Sông Chu.
b)
B. Sông Cửu Long.
c)
C. Sông Mã.
d)
D. Sông Đồng Nai.
73.
Câu 73. Tuyến đường biển ven bờ quan trọng nhất nước ta là
a)
A. Sài Gòn - Cà Mau.
b)
B. Phan Rang - Sài Gòn.
c)
C. Hải Phòng - TP. Hồ Chí Minh.
d)
D. Đà Nẵng - Quy Nhơn.
74.
Câu 74. Các tuyến đường sắt nước ta chủ yếu bắt đầu từ
a)
A. Hải Phòng.
b)
B. Hà Nội.
c)
C. Đà Nẵng.
d)
D. TP. Hồ Chí Minh.
75.
Câu 75. Tuyến đường sắt nào sau đây dài nhất nước ta?
a)
A. Hà Nội - Lạng Sơn.
b)
B. Hà Nội - Lào Cai.
c)
C. Hà Nội - Hải Phòng.
d)
D. Thống Nhất.
76.
Câu 76. Ngành giao thông vận tải trẻ nhưng tốc độ phát triển nhanh ở nước ta là
a)
A. đường ô tô.
b)
B. đường sắt.
c)
C. đường hàng không.
d)
D. đường biển.
77.
Câu 77. Vùng kinh tế nào ở nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để phát triển giao thông đường sông?
a)
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Đông Nam Bộ.
d)
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
78.
Câu 78. Sân bay nào sau đây không phải là sân bay quốc tế ở nước ta?
a)
A. Tân Sơn Nhất.
b)
B. Côn Đảo.
c)
C. Nội Bài.
d)
D. Đà Nẵng.
79.
Câu 79. Các chuyến bay nước ta được khai thác chủ yếu ở 3 đầu mối nào sau đây?
a)
A. Hải Phòng, Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.
b)
B. Hà Nội, Huế, TP. Hồ Chí Minh.
c)
C. Huế, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh.
d)
D. Hà Nội, Đà Nẵng,TP. Hồ Chí Minh.
80.
Câu 80. Đặc điểm nổi bật của ngành viễn thông nước ta hiện nay là
a)
A. phong phú đa dạng về loại hình.
b)
B. về cơ bản đã phủ kín ở các vùng.
c)
C. mạng lưới nhìn chung còn lạc hậu.
d)
D. tốc độ phát triển nhanh vượt bậc.
81.
Câu 81. Loại hình vận tải có vai trò không lớn về vận chuyển hành khách của nước ta là
a)
A. đường ô tô.
b)
B. đường hàng không.
c)
C. đường sắt.
d)
D. đường biển.
82.
Câu 82. Thị trường nhập khẩu hàng hóa lớn của nước ta trong những năm gần đây là
a)
A. EU.
b)
B. Liên bang Nga.
c)
C. Triều Tiên.
d)
D. Trung Quốc.
83.
Câu 83. Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành du lịch nước ta?
a)
A. Số lượt khách nội địa ít hơn lượt khách quốc tế.
b)
B. Doanh thu từ du lịch và số lượt khách biến động.
c)
C. Khách quốc tế chiếm tỉ trọng cao hơn khách nội địa.
d)
D. Số lượt khách quốc tế đến nước ta tăng liên tục.
84.
Câu 84. Hoạt động nhập khẩu của nước ta hiện nay
a)
A. phân bổ đồng đều ở các địa phương.
b)
B. hoàn toàn phụ thuộc kinh tế tư nhân.
c)
C. chi tập trung vào mặt hàng tiêu dùng.
d)
D. ngày càng có sự mở rộng thị trường.
85.
Câu 85. Vùng nào sau đây của nước ta có mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng lớn nhất?
a)
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
c)
C. Tây Nguyên.
d)
D. Đông Nam Bộ.
86.
Câu 86. Nội thương của nước ta hiện nay
a)
A. có thị trường chính ở các vùng núi.
b)
B. hoàn toàn do Nhà nước đảm nhiệm.
c)
C. phát triển đồng đều giữa các vùng.
d)
D. có các mặt hàng trao đổi đa dạng.
87.
Câu 87. Sau Đổi mới, hoạt động buôn bán của nước ta ngày càng mở rộng theo hướng
a)
A. chú trọng vào thị trường Nga và Đông Âu.
b)
B. chủ yếu tập trung vào thị trường Đông Á.
c)
C. đa dạng hoá và đa phương hoá thị trường.
d)
D. chủ yếu tập trung vào thị trường Trung Quốc.
88.
Câu 88. Hoạt động ngoại thương của nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do
a)
A. chính sách mở cửa, hội nhập sâu rộng.
b)
B. chú trọng các thị trường châu Á - Mỹ.
c)
C. xuất khẩu nhiều mặt hàng về công nghiệp nặng.
d)
D. đầu tư phương tiện vận chuyển bằng đường bộ.
89.
Câu 89. Vịnh Hạ Long là di sản thiên nhiên thế giới của nước ta thuộc tỉnh
a)
A. Quảng Ninh.
b)
B. Ninh Bình.
c)
C. Hải Phòng.
d)
D. Quảng Bình.
90.
Câu 90. Vùng bờ biển tập trung nhiều bãi tắm đẹp có giá trị hàng đầu đối với hoạt động du lịch biển ở nước ta là
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Đông Nam Bộ.
91.
Câu 91. Miền núi nước ta có thuận lợi nào sau đây để phát triển du lịch?
a)
A. Giao thông thuận lợi.
b)
B. Khí hậu ổn định, ít thiên tai.
c)
C. Có nguồn nhân lực dồi dào.
d)
D. Cảnh quan thiên nhiên đẹp.
92.
Câu 92. Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta là
a)
A. khoáng sản.
b)
B. nhiên liệu.
c)
C. máy móc.
d)
D. lương thực.
93.
Câu 93. Nước ta đã hình thành thị trường thống nhất từ sau sự kiện nào sau đây?
a)
A. Đất nước gia nhập WTO.
b)
B. Thực hiện công cuộc Đổi mới.
c)
C. Sau khi kết thúc chiến tranh.
d)
D. Bình thường hóa quan hệ với Hoa kì.
94.
Câu 94. Hoạt động xuất khẩu của nước ta hiện nay
a)
A. có thị trường chủ yếu là ở châu Phi.
b)
B. bạn hàng ngày càng đa dạng hơn.
c)
C. rất ít thành phần kinh tế tham gia.
d)
D. các mặt hàng chủ đạo là máy móc.
95.
Câu 95. Nước ta gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) vào năm nào sau đây?
a)
A. 1975.
b)
B. 1986.
c)
C. 1995.
d)
D. 2007.
96.
Câu 96. Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành du lịch nước ta hiện nay?
a)
A. Tài nguyên du lịch phong phú.
b)
B. Đem lại nguồn thu ngoại tệ lớn.
c)
C. Coi trọng phát triển bền vững.
d)
D. Chủ yếu phục vụ khách quốc tế.