wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN 7 KỲ II ĐỀ 3

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Trong tin học, tệp (tập tin) là khái niệm chỉ

a)

một văn bản

b)

một đơn vị lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài

c)

một gói tin

d)

một trang Web

2.

Trong tin học, thư mục là một

a)

tệp đặc biệt không có phần mở rộng

b)

tập hợp các tệp và thư mục con

c)

phần ổ đĩa chứa một tập hợp các tệp (tập tin)

d)

mục lục để tra cứu thông tin

3.

Đối với hệ điều hành Windows, tên tệp nào trong các tên tệp sau đây là không hợp lệ?

a)

onthitotnghiep.doc

b)

bai8pas

c)

lop?cao.avi

d)

bangdiem.xls

4.

Trong hệ điều hành WINDOWS , tên của một tập tin dài tối đa bao nhiêu kí tự ?

a)

255

b)

11

c)

12

d)

tùy ý

5.

Phần mở rộng của tên tệp thể hiện?

a)

Kích thước của tệp

b)

Kiểu tệp

c)

Ngày giờ thay đổi tệp

d)

Tên thư mục chứa tệp

6.

Để quản lý tệp và thư mục ta dùng chương trình nào ?

a)

Microsoft Word

b)

Microsoft Excel

c)

Windows Explorer

d)

Internet Explorer

7.

Để xoá một tệp/thư mục, ta chọn tệp/thư mục cần xoá rồi thực hiện cách nào trong các cách dưới đây?

a)

Nhấn phím Delete

b)

Nhấn tổ hợp phím Shift + D

c)

Nhấn tổ hợp phím Alt + D

d)

Nhấn phím Back Space

8.

Ở Việt Nam hiện nay đa số các máy tính cá nhân sử dụng hệ điều hành nào?

a)

MS DOS

b)

WINDOWS

c)

UNIX

d)

LINUX

9.

Phát biểu nào là đúng trong các phát biểu dưới đây?

a)

Hai tệp cùng loại lưu trên hai thư mục khác nhau có thể trùng tên với nhau

b)

Hai tệp cùng loại lưu trên cùng thư mục có thể trùng tên với nhau

c)

Chỉ nạp hệ điều hành sau khi các chương trình ứng dụng đã thực hiện xong

d)

Chỉ nạp hệ điều hành khi các chương trình ứng dụng đang thực hiện

10.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tệp là đơn vị thông tin lưu trữ ở bộ nhớ ngoài do hệ điều hành quản lí.

b)

Hệ điều hành tổ chức lưu trữ thông tin theo mô hình phân cấp dạng cây.

c)

Hệ thống quản lí tệp là một thành phần của hệ điều hành.

d)

Tệp là một thành phần của thiết bị ngoại vi.

11.

Ý nghĩa của một đường dẫn là gì?

a)

Cho biết tên đăng nhập, mật khẩu hiện tại đang sử dụng

b)

Cho biết nơi mà bạn tìm thấy tập tin và thư mục.

c)

Chứa các dữ liệu mà bạn muốn nhập và muốn lưu trữ

d)

Cho biết các tuyến đường chính xác cần phải đi qua để đến được vị trí tập tin

12.

Đâu là phần mở rộng của tập tin cho biết đó là một bức ảnh?

a)

.com

b)

.jpg

c)

.txt

d)

.mp3

13.

Khi bạn thấy một thư mục xuất hiện tương tự như hình, điều này có ý nghĩa là gì?

a)

Thư mục sẽ được in

b)

Tthư mục sẽ bị xóa

c)

Thư mục sẽ được sao chép

d)

Thư mục sẽ đổi tên

14.

Sắp xếp các bước sau để thực hiện sao chép thư mục

a. Chọn thư mục đích

b. Chuột phải rồi chọn Copy.

c. Chọn thư mục cần sao chép

d. Chuột phải rồi chọn Paste

a)

c, d, b, a

b)

c, b, a, d

c)

a, b, c, d

d)

c, b, d, a

15.

Một file bị xóa ở vị trí này và nó được đưa sang vị trí khác tức là?

a)

Paste

b)

Delete

c)

Move

d)

Copy

16.

Phím nào cho phép bạn chọn một danh sách liền kề của tập tin ?

a)

Alt

b)

Enter

c)

Ctrl

d)

Shift

17.

Phím nào cho phép bạn chọn một danh sách không liền kề của tập tin ?

a)

Alt

b)

Shift

c)

Ctrl

d)

Tab

18.

Sắp xếp các bước sau để tạo thư mục trên Desktop

a. Chọn New

b. Chuột phải.

c. Gõ tên thư mục, Enter

d. Chọn Folder

a)

a, b, c, d

b)

d, c, a, b

c)

b, a, c, d

d)

b, a, d, c

19.

Thanh nào sẽ hiển thị vị trí hiện tại của một tập tin và thư mục

a)

Thanh địa chỉ. – Address bar

b)

Thanh tiêu đề - Title bar

c)

Thanh Menu- Menubar

d)

Thanh lệnh – Command bar

20.

Em hãy cho biết các biểu tượng sau, biểu tượng nào là tệp tin?

a)

1, 5, 6

b)

4, 5, 6

c)

1, 2, 3

21.

Em hãy cho biết các biểu tượng sau, biểu tượng nào là thư mục?

a)

1, 5, 6

b)

4, 5, 6

c)

1, 2, 3

22.

Em hãy chọn phát biểu không đúng:

a)

Trong hệ điều hành windows, thư mục có thể chứa các thư mục con khác.

b)

Trong hệ điều hành windows, tệp tin có thể chứa các tệp tin và thư mục con khác.

c)

Trong hệ điều hành windows, thư mục có thể chứa các tệp tin và thư mục con khác.

23.

Biểu tượng của thư mục có màu gì?

a)

Màu trắng

b)

Màu xanh

c)

Màu đỏ

d)

Màu vàng

24.

Thư mục không chứa gì bên trong được gọi là:

a)

Thư mục trống

b)

Thư mục không

c)

Thư mục rỗng

25.

Đâu là biểu tượng của thư mục

a)
b)
c)
26.

Thư mục nằm bên trong thư mục khác được gọi là:

a)

Thư mục con

b)

Thư mục cha

c)

Thư mục gốc

27.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Thư mục có thể chứa nhiều tệp tin

b)

Tệp tin có thể chứa trong các tệp tin khác

c)

Thư mục không thể chứa thư mục khác

d)

Tệp tin luôn chứa các thư mục con.

28.

Thư mục chứa những gì?

a)

Chứa tệp Tin và thư mục con

b)

Chỉ chứa thư mục con

c)

Chỉ chứa Tệp tin

d)

Không chứa gì cả

29.

Tệp tin là gì?

a)

Là đơn vị cơ bản để lưu trữ thông tin trên thiết bị lưu trữ.

b)

Là đơn vị cơ bản để lưu tạm thời thông tin trên thiết bị lưu trữ.

c)

Là đơn vị tùy biến để lưu thông tin trên thiết bị lưu trữ.

30.

Các thao tác nào sau đây là thao tác với tệp tin và thư mục

a)

Tạo mới (New)

b)

Đổi tên (anothername)

c)

Xem thông tin về tệp và thư mục

d)

Xoá (Delete)

31.

Giữa phần tên và phần mở rộng của tệp được phân cách bởi dấu:

a)

dấu hai chấm (:)

b)

dấu chấm (.)

c)

dấu sao (*)

d)

dấu phẩy (,)

32.

Phần mở rộng của tên tệp thường thể hiện:

a)

Kiểu tệp.

b)

Ngày/giờ thay đổi tệp.

c)

Kích thước của tệp.

d)

Tên thư mục chứa tệp.

33.

Đối với hệ điều hành Windows, tên tệp nào trong các tên tệp sau đây là hợp lệ?

a)

Bia giao an.doc

b)

onthi?nghiep.doc

c)

bai8:\pas

d)

bangdiem*xls

34.

Em hãy cho biết đâu không phải là biểu hiện của việc nghiện Internet.

a)

Dành quá nhiều thời gian cho việc truy cập Internet.

b)

Sử dụng điện thoại, máy tính mọi lúc, mọi nơi.

c)

Bỏ học, thức khuya để lên mạng

d)

Chỉ sử dụng Internet để phục vụ việc học tập, giải trí lành mạnh.

35.

Những điều nên khi giao tiếp trên mạng

a)

Tôn trọng mọi người khi giao tiếp qua mạng

b)

Giấu bố mẹ, thầy cô nhưng điều khiến em căng thảng sợ hãi

c)

sử dụng nhũng từ ngữ thiếu văn minh lịch sự

d)

Nói bậy, nói xấu người khác trên mạng khi chưa đươc họ cho phép

36.

Những điều nên khi giao tiếp trên mạng

a)

Tự chủ bản thân để sử dụng mạng hợp lý

b)

Giấu bố mẹ, thầy cô nhưng điều khiến em căng thảng sợ hãi

c)

sử dụng nhũng từ ngữ thiếu văn minh lịch sự

d)

Nói bậy, nói xấu người khác trên mạng khi chưa đươc họ cho phép

37.

Những điều không nên khi giao tiếp trên mạng

a)

Tự chủ bản thân để sử dụng mạng hợp lý

b)

Giấu bố mẹ, thầy cô nhưng điều khiến em căng thảng sợ hãi

c)

sử dụng nhũng từ ngữ thiếu văn minh lịch sự

d)

Nói bậy, nói xấu người khác trên mạng khi chưa đươc họ cho phép

38.

Những điều không nên khi giao tiếp trên mạng

a)

Dành quá nhiều thòi gian truy cập mạng, làm ảnh hưởng tới học tập và sinh hoạt của bản thân

b)

Đọc thông tin trong hộp thư thoại của người khác

c)

Tìm sự hỗ trợ tư vấn của bố mẹ, thầy cô khi bị bắt nạt trên mạng

d)

Nói bậy, nói xấu người khác, dùng tiếng lóng, hình ảnh không lành mạnh

39.

Những điều nên khi giao tiếp trên mạng

a)

Dành quá nhiều thòi gian truy cập mạng, làm ảnh hưởng tới học tập và sinh hoạt của bản thân

b)

Đọc thông tin trong hộp thư thoại của người khác

c)

Tìm sự hỗ trợ tư vấn của bố mẹ, thầy cô khi bị bắt nạt trên mạng

d)

Nói bậy, nói xấu người khác, dùng tiếng lóng, hình ảnh không lành mạnh

40.

Theo em tình huống nào sau đây là truy cập hợp lệ?

a)

Truy cập vào tài khoản mạng xã hội Facebook của người khác khi biết được tài khoản đăng nhập và mật khẩu.

b)

Truy cập vào các liên kết do thầy có gửi để lấy tài liệu học tập.

c)

Sử dụng máy tính, điện thoại của bạn khi chưa biết bạn có đồng ý hay không.

d)

Sử dụng máy tính, điện thoại của bạn khi chưa biết bạn có đồng ý hay không.

41.

Cách tốt nhất em nên làm khi bị ai đó bắt nạt trên mạng là gì?

a)

Nói lời xúc phạm người đó.

b)

Cố gắng quên đi và tiếp tục chịu đựng.

c)

Nhờ bố mẹ, thầy cô giáo giúp đỡ, tư vấn.

d)

Đe dọa người bắt nạt mình.

42.

Mục tiêu của giao tiếp qua mạng là gì?

a)

Giúp người khác hiểu em một cách rõ ràng.

b)

Hiểu người khác một cách rõ ràng.

c)

Giữ mối quan hệ tốt để có thể tiếp tục giao tiếp.

d)

Tất cả những điều trên.

43.

Những việc nào sau đây em không nên thực hiện khi giao tiếp qua mạng? chọn các đáp án đúng

a)

Viết tất cả các ý kiến của mình bằng chữ hoa để gây ấn tượng.

b)

Tôn trọng người đang trò chuyện với mình.

c)

Sử dụng các từ viết tắt khi trò chuyện trực tuyến để tiết kiệm thời gian.

d)

Đối xử với người khác theo cách em muốn được đối xử trực tuyến.

44.

Thông tin có nội dung xấu là gì?

a)

Thông tin khuyến khích sử dụng chất gây nghiện.

b)

Thông tin kích động bạo lực.

c)

Thông tin rủ rê đánh bạc, kiếm tiền.

d)

Tất cả các thông tin trong ba phương án trên.

45.

Em cần làm gì để tránh gặp thông tin xấu trên mạng?

a)

Chỉ truy cập vào các trang thông tin có nội dung phù hợp với lứa tuổi.

b)

Không nháy chuột vào các thông tin quảng cáo gây tò mò, giật gân, dụ dỗ kiếm tiền.

c)

Xác định rõ mục tiêu mỗi lần vào mạng để không sa đà vào các thông tin không liên quan.

d)

Tất cả các điều trên

46.

Cách tốt nhất em nên làm khi bị ai đó bắt nạt trên mạng là gì?

a)

Nói lời xúc phạm người đó.

b)

Cố gắng quên đi và tiếp tục chịu đựng.

c)

Nhờ bố mẹ, thầy cô giáo giúp đỡ, tư vấn.

d)

Đe dọa người bắt nạt mình.

47.

Nghiện chơi game trên mạng là gì?

a)

Là tình trạng dành quá nhiều thời gian vào các trò chơi trên máy tính, trên mạng ảnh hưởng đến cuộc sống hàng ngày

b)

Là tình trạng chơi game liên tục không kiểm soát được, dù biết điều này đang tổn hại đến sức khỏe của chúng

c)

Tiếp tục hoặc chơi game ngày càng nhiều, bất chấp sự xuất hiện của những hậu quả tiêu cực

d)

Tất cả các đáp án trên

48.

Mục tiêu của giao tiếp qua mạng là gì?

a)

Giúp người khác hiểu em một cách rõ ràng.

b)

Hiểu người khác một cách rõ ràng.

c)

Giữ mối quan hệ tết để có thể tiếp tục giao tiếp.

d)

Tất cả những điều trên.

49.

Những cách ứng xử nào sau đây là hợp lí khi truy cập một trang web có nội dung xấu?

a)

Tiếp tục truy cập trang web đó.

b)

Đóng ngay trang web đó.

c)

Đề nghị bố mẹ, thầy cô hoặc người có trách nhiệm ngăn chặn truy cập trang web đó.

d)

Gửi trang web đó cho bạn bè xem.

50.

Một ngày một học sinh cấp Trung học cơ sở nên truy cập Internet trong thời gian bao lâu?

a)

Càng dành ít thời gian sử dụng Internet càng tốt

b)

20/24

c)

12/24

d)

7/24

51.

Theo em, hai hoạt động trên mạng nào sau đây dễ gây bệnh nghiện Internet nhất?

a)

Chơi trò chơi trực tuyến.

b)

Đọc tin tức.

c)

Sử dụng mạng xã hội.

d)

Học tập trực tuyến.

52.

Khi trò chuyện trên mạng em nên sử dụng webcam khi nào?

a)

Không bao giờ sử dụng webcam

b)

Khi nói chuyện với những người em chỉ biết qua mạng

c)

Khi nói chuyện với bất kì ai

d)

Khi nói chuyện với nhũ’ng người em biết trong thế giới thực như bạn học, người thân, ...

53.

Em cần làm gì để tránh gặp thông tin xấu trên mạng?

a)

Chỉ truy cập vào các trang thông tin có nội dung phù hợp với lứa tuổi.

b)

Không nháy chuột vào các thông tin quảng cáo gây tò mò, giật gân, dụ dỗ kiêm tiên.

c)

Xác định rõ mục tiêu mỗi lần vào mạng để không sa đà vào các thông tin không liên quan.

d)

Tất cả các điều trên.

54.

Điều kiện dừng thuật toán tuần tự là gì?

a)

Tìm thấy phần tử cần tìm

b)

Tìm thấy phần tử cần tìm hoặc đã hết danh sách

c)

Đã hết danh sách

d)

Không có điều kiện dừng thuật toán tuần tự

55.

Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2, 4, 6, 8, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là?

a)

Thông báo "không tìm thấy"

b)

Thông báo "tìm thấy"

c)

Thông báo "tìm thấy", giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách

d)

Thông báo "tìm thấy", giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách

56.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần

c)

Xử lí dữ liệu cho trước

d)

Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho

57.

Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách

a)

Tiếp tục tìm kiếm và khôngbao giờ kết thúc

b)

Thông báo "tìm thấy"

c)

Thông báo "tìm thấy" và kết thúc

d)

Thông báo "Không tìm thấy" và kết thúc

58.

Mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên gồm có mấy bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

59.

Cho danh sách [3, 5, 12, 7, 11, 25] Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu vòng lặp để tìm thấy số 25

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

60.

Đầu ra khi thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm từ Ha trong danh sách [An, Bình, Mai, Trúc, Hòa, Phương] là:

a)

Thông báo "Không tìm thấy"

b)

Thông báo "Không tìm thấy" và kết thúc thuật toán

c)

Thông báo "Tìm thấy"

d)

Thông báo "Tìm thấy" giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách

61.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần thực hiện bao nhiêu lần lặp để tìm thấy số 7 trong danh sách [1, 3, 5, 7, 9, 11]

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

62.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự yêu cầu danh sách cần tìm phải được sắp xếp

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Khi nào thì thuật toán tìm kiếm tuần tự tìm đến phần tử cuối danh sách?

a)

Lúc nào thuật toán cũng tìm đến phần tử ở cuối danh sách

b)

Khi phần tử ở cuối danh sách là phần tử cần tìm

c)

Khi phần tử ở đầu danh sách là phần tử cần tìm

d)

Thuật toán không bao giờ tìm đến phần tử ở cuối danh sách

64.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu.

b)

Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.

c)

Xử lí dữ liệu.

d)

Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.

65.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào?

a)

Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự bảng chữ cái.

b)

Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm thấy mục dữ liệu được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách.

c)

Cho nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.

d)

Bất đầu tìm từ vị trí bất kì trong danh sách.

66.

Trong tìm kiếm tuần tự thì có mấy điều kiện cần kiểm tra để dừng vòng lặp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Không

67.

Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2, 4, 6, 8, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là?

a)

Thông báo "không tìm thấy"

b)

Thông báo "tìm thấy"

c)

Thông báo "tìm thấy", giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách

d)

Thông báo "tìm thấy", giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách

68.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần

c)

Xử lí dữ liệu cho trước

d)

Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho

69.

Đầu ra khi thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm từ Ha trong danh sách [An, Bình, Mai, Trúc, Hòa, Phương] là:

a)

Thông báo "Không tìm thấy"

b)

Thông báo "Không tìm thấy" và kết thúc thuật toán

c)

Thông báo "Tìm thấy"

d)

Thông báo "Tìm thấy" giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách

70.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần thực hiện bao nhiêu lần lặp để tìm thấy số 7 trong danh sách [1, 3, 5, 7, 9, 11]

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

71.

Khi nào thì thuật toán tìm kiếm tuần tự tìm đến phần tử cuối danh sách?

a)

Lúc nào thuật toán cũng tìm đến phần tử ở cuối danh sách

b)

Khi phần tử ở cuối danh sách là phần tử cần tìm

c)

Khi phần tử ở đầu danh sách là phần tử cần tìm

d)

Thuật toán không bao giờ tìm đến phần tử ở cuối danh sách

72.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Tìm một phần tử trong danh sách bất kì

b)

Tìm một phần tử trong danh sách đã được sắp xếp

73.

Tư tưởng của thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?

a)

Tìm kiếm dựa vào cây tìm kiếm.

b)

Tìm kiếm từ đầu đến cuối dãy.

c)

Tại mỗi bước tiến hành so sánh X với phần tử giữa của dãy. Dựa vào bước so sánh này quyết định tìm kiếm ở nửa đầu hay ở nửa sau của danh sách.

d)

So sánh X lần lượt với các phần tử a1, a2, …, an.

74.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy Thailand trong danh sách tên các nước sau:

Brunei, Campodia, Laos, Myanmar, Singpore, Thailand, Vietnam

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần thực hiện bao nhiêu bước lặp để thông báo không tìm thấy số 15 trong danh sách [3, 5, 7, 11, 12, 25]?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

76.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy “Mai” trong danh sách [Hoa", "Lan”, ”Ly”, ”Mai”, ”Phong”, ”Vi”]?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

77.

Sử dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ phù hợp trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Tìm một số trong một danh sách.

b)

Tìm một từ tiếng anh trong quyển từ điển.

c)

Tìm tên một bài học trong quyển sách.

d)

Tìm tên một nước trong danh sách.

78.

Điều kiện lặp của thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?

a)

Chưa tìm thấy phần tử cần tìm.

b)

Chưa hết danh sách.

c)

Chưa tìm thấy phần tử cần tìm hoặc chưa hết danh sách.

d)

Chưa tìm thấy phần tử cần tìm và chưa hết danh sách.

79.

Khi so sánh giá trị cần tìm với giá trị của vị trí giữa, nếu giá trị cần tìm nhỏ hơn giá trị giữa thì:

a)

Tìm trong nửa đầu của danh sách.

b)

Tìm trong nửa sau của danh sách.

c)
  • Dừng lại.

d)

Tìm trong nửa đầu hoặc nửa sau của danh sách.

80.

Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán tìm kiếm nhị phân

a)

Tim trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách, chứng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thị còn tìm tiếp.

b)

Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

c)

Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tím hết thì còn tim tiếp.

d)

Tiến trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chứng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tim hết thì còn tìm tiếp

81.

Lợi ích của việc sắp xếp trong tìm kiếm là?

a)

Giúp tìm kiếm chính xác hơn.

b)

Giúp tìm kiếm nhanh hơn.

c)

Giúp tìm kiếm đầy đủ hơn.

d)

Cả 3 phương án

82.

Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm nhị phần không tìm thấy giá trị cần tim trong danh sách

a)

Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc

b)

Thông báo Tìm thấy và tiến tiếp xem còn phần tử nào khác nữa không.

c)

Thông báo Tìm thấy và kết thúc

d)

Thông báo "Không tìm thấy và kết thúc"

83.

Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân thì vùng tìm kiếm lúc ban đầu là gì?

a)

Nửa đầu danh sách.

b)

Nửa đầu danh sách.

c)

Toàn bộ danh sách.

d)

Đáp án khác.

84.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân thực hiện trên danh sách nào?

a)

Đã được hoán đổi.

b)

Đã được sắp xếp.

c)

Đã được chỉnh sửa.

d)

Cả 3 đáp án trên

85.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần thực hiện bao nhiêu bước để thông báo không tìm thấy số 10 trong danh sách [2, 5, 8, 11, 14, 17] ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

86.

Tại mỗi bước lặp, thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ:

a)

Thu hẹp danh sách tìm kiếm chỉ còn một nửa.

b)

Danh sách sẽ được sắp xếp lại.

c)

Các phần tử trong danh sách sẽ giảm một nửa.

d)

Đáp án khác.

87.

Thực hiện thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm số 10 trong danh sách [2, 4 ,6, 8, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là?

a)

Thông báo “Không tìm thấy”.

b)

Thông báo “Tìm thấy”.

c)

Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.

d)

Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách.

88.

Điều kiện dừng trong thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?

a)

Khi tìm đến giá trị cuối cùng trong danh sách.

b)

Khi chưa tìm thấy

c)

Khi đã chưa tìm thấy và chưa hết danh sách.

d)

Khi đã tìm thấy hoặc khi đã hết danh sách

89.
Trong tìm kiếm nhị phân, thẻ số ở giữa dãy có số thứ tự là phần nguyên của phép chia nào?
a)
A. Số lượng thẻ của dãy +1 : 2
b)
B. (Số lượng thẻ của dãy +1) : 2
c)
C. (Số lượng thẻ của dãy +1) : 3
d)
D. Số lượng thẻ của dãy : 2
90.
Với dãy số lần lượt là: 12, 14, 15, 18, 19, 21, 24, 25, 26. Nếu thực hiện theo thuật toán TÌM KIẾM NHỊ PHÂN để tìm số 21 ta cần thực hiện mấy lần lặp?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
91.
Cho dãy số: 47, 35, 20, 11, 46, 63, 36, 18, 24. Để tìm số 20 trong dãy số này bằng thuật toán TÌM KIẾM TUẦN TỰ, ta cần thực hiện bao nhiêu lần lặp?
a)
3
b)
5
c)
7
d)
9
92.
Cho dãy số A = {24, 28, 14, 18, 19, 12, 19}. Để tìm kiếm số 12 trong dãy theo thuật TOÁN TÌM KIẾM TUẦN TỰ cần thực hiện mấy lần lặp?
a)

5 lần

b)

6 lần

c)

7 lần

d)

8 lần

93.
Cho dãy số A = {24, 28, 14, 18, 19, 12, 39}. Để tìm kiếm số 39 trong dãy theo thuật toán TÌM KIẾM TUẦN TỰ cần thực hiện mấy lần lặp?
a)

5 lần

b)

6 lần

c)

7 lần

d)

Không lần nào

94.
Nhập A1 là 4 và A2 là 10, A3 là 15, nhập vào A4 là =MAX(A1:A3) kết quả ở A4 là?
a)

4

b)

10

c)

15

d)

Báo lỗi

95.
Một bạn nhập vào ô A1 là 7, B1 là 10. Tính tổng tại ô C1 thì sử dụng hàm nào dưới đây?
a)

=MAX(A1,B1)

b)

=MIN(A1,B1)

c)

=AVERAGE(A1,B1)

d)

=SUM(A1,B1)

96.
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
a)

Tham số của hàm chỉ có thể là địa chỉ ô tính hay địa chỉ khối ô tính.

b)

Tham số của hàm có thể là địa chỉ các ô tính.

c)

Tham số của hàm có thể là địa chỉ khối ô tính.

d)

Tham số của hàm có thể là dữ liệu cụ thể.

97.
Đâu là thao tác ĐỔI TÊN trang tính?
a)

Nháy chuột chọn trang tính chọn Delete

b)

Nháy chuột chọn trang tính chọn Insert

c)

Nháy chuột chọn trang tính chọn Rename

d)

Nháy chuột chọn trang tính chọn Hide

98.
Đâu là thao tác ẨN trang tính?
a)

Nháy chuột chọn trang tính chọn Delete

b)

Nháy chuột chọn trang tính chọn Insert

c)

Nháy chuột chọn trang tính chọn Rename

d)

Nháy chuột chọn trang tính chọn Hide

99.

Trong MS Excel, để giá trị trong ô tự động cập nhật lại khi số liệu đầu vào có thay đổi, thì công thức trong ô tính phải sử dụng

a)

phép cộng.

b)

địa chỉ ô.

c)

số liệu cụ thể.

d)

phép tính phần trăm.

100.

Ở một ô tính có công thức sau: =(C2+D2)/C3 (với C2 = 5, D2 = 9, C3 = Cái) thì kết quả trong ô tính đó sẽ là

a)

14.

b)

#NAME?.

c)

#VALUE!.

d)

 9.

101.

Phần mềm nào sau đây hỗ trợ người dùng tạo bài trình chiếu?

a)

PowerPoint

b)

Word

c)

Excel

d)

Scratch

102.

Đâu không phải là tên của phần mềm trình chiếu?

a)

Powerpoint

b)

Google Slide

c)

KeyNote

d)

Onedrive

103.

Trong MS PowerPoint, để lưu bài trình chiếu ta nháy chuột chọn lệnh gì?

a)

File → Close

b)

File → Save

c)

File → Open

d)

File → New

104.

Trong MS PowerPoint, thành phần nào của màn hình làm việc thể hiện tên của tệp tin đang được mở?

a)

Thanh trạng thái

b)

Thanh tiêu đề

c)

Vùng soạn thảo

d)

Thanh công cụ

105.

Trên MS Excel, để tính trung bình cộng các ô dữ liệu số từ ô D1 đến D50 thì thao tác nào sau đây là tốt nhất?

a)

Tại ô chứa kết quả dùng phép cộng để thực hiện, ví dụ: =D1+D50/50

b)

Dùng máy tính cầm tay tính toán và nhập kết quả vào ô chứa kết quả

c)

Tại ô chứa kết quả gõ = AVERAGE(D1:D50)

d)

Tại ô chứa kết quả dùng phép cộng để thực hiện, ví dụ: =(D1+D2+D3+...+D50)/50

106.

Trong MS PowerPoint, để trình bày thông tin dạng bảng ta chọn lệnh gì?

a)

Insert → Table

b)

Insert → Shapes

c)

Insert → Picture

d)

Insert → Chart

107.

Các đối tượng trên trang chiếu gồm

a)

bài thơ, bài hát, âm thanh,…

b)

bài hát, văn bản, âm thanh,…

c)

văn bản, âm thanh, hình ảnh, biểu đồ,…

d)

phim, bài hát, âm thanh,…

108.

Trong MS Excel, giả sử một ô tính được nhập nội dung: =AVERAGE(A1,A4) (với A1=10; A2=26; A3= 30; A4=18). Vậy kết quả của ô tính là bao nhiêu sau khi ấn phím Enter?

a)

14

b)

26

c)

18

d)

28

109.

Ở một ô tính có công thức sau: =((H4+G4)/C3)*A1 (với H4 = 6, G4 = 9, C3 = 5, A1 = 10) thì kết quả trong ô tính đó sẽ là

a)

16

b)

20

c)

30

d)

10

110.

Phát biểu nào dưới đây là ĐÚNG?

a)

Chức năng chính của phần mềm trình chiếu là tính toán tự động.

b)

Phần mềm trình chiếu có hỗ trợ một số hàm trong tính toán.

c)

Một bài trình chiếu chỉ có duy nhất một trang chiếu.

d)

Phần mềm trình chiếu thường được sử dụng để tạo bài trình chiếu phục vụ dạy học, hội nghị, quảng cáo,...

111.

Trong MS Excel, giả sử một ô tính được nhập nội dung: =MIN(5,2)+MAX(3,4)+SUM(5,6). Vậy kết quả của ô tính là bao nhiêu sau khi ấn phím Enter?

a)

12

b)

17

c)

34

d)

56

112.

Trong MS PowerPoint, một bài trình chiếu có bao nhiêu trang chiếu?

a)

1 trang.

b)

10 trang.

c)

nhiều trang.

d)

20 trang.

113.

Trong PowerPoint, em mở thẻ nào để định dạng văn bản?

a)

Insert;

b)

Home;

c)

Design;

d)

View;

114.

Để chọn hiệu ứng xuất hiện cho đối tượng được chọn, em chọn nhóm hiệu ứng nào dưới đây?  

a)

Emphasis  

b)

Entrance 

c)

Motion Paths

d)

Exit

115.

Khối B4:B9 có bao nhiêu ô tính?

a)

5

b)

3

c)

6

d)

4

116.

Công thức =MIN(-3,5,1) cho kết quả là:

a)

-3

b)

5

c)

1

d)

351

117.

Công thức =MAX(7,2,5,6) cho kết quả là:

a)

7

b)

2

c)

5

d)

6

118.

Công thức =MIN(3,-2,6)+MAX(9,-5,6) cho kết quả là?

a)

-2

b)

9

c)

7

d)

6

119.

Trong dải lệnh Home, chọn các lệnh trong nhóm nào để thay đổi phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ và màu nền?

a)

Paragraph

b)

Drawing

c)

Font

d)

Editing

120.

Để tạo màu nền cho trang chiếu, ta chọn:

a)

Design → Format Background

b)

Insert → Format Background

c)

Home→ Format Background

d)

Slide Show→ Format Background

121.

Các đối tượng trên trang chiếu gồm:

a)

Văn bản

b)

Âm thanh

c)

Hình ảnh

d)

Liên kết

122.

Đáp án nào sau đây nói về lợi ích của mạng xã hội?

a)

Dễ bắt nạt trên mạng.

b)

Có nguy cơ tiếp xúc với thông tin giả, sai sự thật.

c)

Thông tin cá nhân trên mạng xã hội có thể bị sử dụng với mục đích xấu.

d)

Sử dụng mạng xã hội dễ dàng trao đổi, thảo luận về các chủ đề học tập và cuộc sống.

123.

Để tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu, ta chọn dải lệnh:

a)

Home

b)

Transition

c)

Design

d)

Animations

124.

Đặc điểm nào sau đây là hạn chế của mạng xã hội?

a)

Thông tin đa dạng, phong phú.

b)

Có thể tham gia diễn đàn hay nhóm trao đổi, hỗ trợ học tập.

c)

Việc lạm dụng quá nhiều các giao tiếp trực tuyến dẫn đến sự xa rời thế giới thực.

d)

Học hỏi được từ những người có kinh nghiệm, hiểu biết.

125.

Thuật toán sắp xếp chọn thực hiện sắp xếp dãy số tăng dần bằng cách nào dưới đây?

a)

Lặp lại quá trình chọn số nhỏ nhất trong dãy chưa sắp xếp và đưa số này về vị trí đầu tiên của dãy số đó.

b)

Lặp lại quá trình chọn số lớn nhất trong dãy chưa sắp xếp và đưa số này về vị trí đầu tiên của dãy số đó.

c)

Đổi chỗ 2 số liền kề nhau nếu chúng đứng sai thứ tự cho đến khi dãy số được sắp xếp

d)

Đổi chỗ số nhỏ nhất ở đầu danh sách với số lớn nhất ở cuối danh sách.

126.

Tại sao chúng ta chia bài toán thành những bài toán nhỏ hơn?

a)

Để thay đổi đầu vào của bài toán.

b)

Để thay đổi yêu cầu đầu ra của bài toán.

c)

Để bài toán dễ giải quyết hơn.

d)

Để bài toán khó giải quyết hơn.

127.

Để thực hiện tìm kiếm nhị phân cho dãy số sau, cần bắt đầu ở phần tử vị trí số mấy?

a)

3.

b)

1.

c)

4.

d)

2.

128.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào?

a)

Chia nhỏ dữ liệu và sắp xếp lại dữ liệu của bảng chữ cái cho đến khi tìm được thứ tự như mong muốn hoặc đến khi hết danh sách.

b)

Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét lần lượt các mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm thấy mục dữ liệu được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách.

c)

Chia nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.

d)

Bắt đầu tìm từ vị trí bất kì của danh sách.

129.

Hiệu ứng động trong bài trình chiếu là

a)

cách trình bày thời điểm xuất hiện của các trang chiếu và các đối tượng trên trang khi trình chiếu.

b)

cách thức, thời điểm xuất hiện của các trang chiếu và các đối tượng trên trang khi trình chiếu.

c)

cách thức trình bày của các trang chiếu và các đối tượng trên trang khi trình chiếu.

d)

cách thức xuất hiện của các đối tượng trên trang khi trình chiếu.

130.

Sắp xếp giúp cho việc tìm kiếm như thế nào?

a)

Nhanh hơn.

b)

Chậm hơn.

c)

Chính xác.

d)

Không liên quan.