wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Tập Về Khí Quyển

Total questions: 91

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Chất khí chiếm tỉ lệ lớn nhất trong thành phần không khí gần bề mặt Trái Đất là

a)

Oxy

b)

Carbonic

c)

Nitơ

d)

Ô-dôn

2.

Thứ tự các tầng khí quyển từ bề mặt đất trở lên là

a)

Đối lưu, bình lưu, các tầng cao của khí quyển.

b)

Các tầng cao của khí quyển, bình lưu, đối lưu.

c)

Bình lưu, đối lưu, các tầng cao của khí quyển.

d)

Các tầng cao của khí quyển, đối lưu, bình lưu.

3.

Gió là sự chuyển động của không khí từ

a)

Nơi áp thấp đến nơi áp cao.

b)

Nơi áp cao đến nơi áp thấp.

c)

Nơi có nhiệt độ cao đến nơi có nhiệt độ thấp.

d)

Nơi có nhiệt độ thấp đến nơi có nhiệt độ cao.

4.

Các tầng cao của khí quyển có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nằm phía trên tầng đối lưu.

b)

Các tầng không khí cực loãng.

c)

Có lớp ô dôn hấp thụ tia tử ngoại.

d)

Ảnh hưởng trực tiếp đến con người.

5.

Tầng đối lưu có độ cao trung bình khoảng

a)

18km

b)

14km

c)

16km

d)

20km

6.

Khối khí lạnh hình thành ở vùng nào sau đây?

a)

Vùng vĩ độ thấp

b)

Vùng vĩ độ cao

c)

Biển và đại dương

d)

Đất liền và núi

7.

Dựa vào sự thay đổi của nhiệt độ theo độ cao và sự khuếch tán của không khí vào vũ trụ, khí quyển được chia thành quyển thành mấy tầng?

a)

3 tầng

b)

4 tầng

c)

2 tầng

d)

5 tầng

8.

Trên bề mặt Trái Đất có bao nhiêu đai khí áp cao?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Trong tầng đối lưu, trung bình cứ lên cao 100m, thì nhiệt độ giảm đi

a)

0,40C

b)

0,80C

c)

1,00C

d)

0,60C

10.

Trên Trái Đất không có khối khí nào sau đây?

a)

Khối khí lục địa

b)

Khối khí đại dương

c)

Khối khí nguội

d)

Khối khí nóng

11.

Tầng nào sau đây của khí quyển nằm sát mặt đất?

a)

Tầng bình lưu

b)

Trên

12.

Đất không có khối khí nào sau đây?

a)

Khối khí lục địa.

b)

Khối khí đại dương.

c)

Khối khí nguội.

d)

Khối khí nóng.

13.

Tầng nào sau đây của khí quyển nằm sát mặt đất?

a)

Tầng bình lưu.

b)

Trên tầng bình lưu.

c)

Tầng đối lưu.

d)

Tầng ion nhiệt.

14.

Các hiện tượng khí tượng tự nhiên như: mây, mưa, sấm, chớp... hầu hết xảy ra ở tầng nào sau đây?

a)

Tầng đối lưu.

b)

Tầng nhiệt.

c)

Trên tầng bình lưu.

d)

Tầng bình lưu.

15.

Trên bề mặt Trái Đất có bao nhiêu đai khí áp?

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

8.

16.

Ở chân núi của dãy núi X có nhiệt độ là 290C, biết là dãy núi X cao 4500m. Vậy, ở đỉnh núi của dãy núi X có nhiệt độ là

a)

1,50C.

b)

2,00C.

c)

2,50C.

d)

3,00C.

17.

Khối khí nào sau đây có tính chất ẩm?

a)

Khối khí lục địa.

b)

Khối khí nóng.

c)

Khối khí đại dương.

d)

Khối khí lạnh.

18.

Khí áp là gì?

a)

Các loại gió hành tinh và hoàn lưu khí quyển.

b)

Sức nén của khí áp lên các bề mặt ở Trái Đất.

19.

Loại gió hành tinh nào sau đây hoạt động quanh năm ở nước ta?

a)

Gió Mậu dịch.

b)

Gió Đông cực.

20.

Trên Trái Đất gồm tất cả 7 đai khí áp cao và thấp, trong đó có

a)

3 đai áp cao và 4 đai áp thấp.

b)

5 đai áp cao và 2 đai áp thấp.

c)

Thành phần chiếm tỉ trọng cao trong khí quyển.

d)

Sức ép của khí quyển lên bề mặt của Trái Đất.

21.

Dụng cụ nào sau đây được dùng đo độ ẩm không khí?

a)

Ẩm kế.

b)

Áp kế.

c)

Nhiệt kế.

d)

Vũ kế.

22.

Để đo nhiệt độ không khí người ta dùng dụng cụ nào sau đây?

a)

Áp kế.

b)

Nhiệt kế.

c)

Vũ kế.

d)

Ẩm kế.

23.

Nhiệt độ trung bình ngày là kết quả tổng cộng TRUNG BÌNH nhiệt độ 4 lần trong ngày vào các thời điểm

4 lines
24.

a dùng dụng cụ nào sau đây?

a)

Áp kế.

b)

Nhiệt kế.

c)

Vũ kế.

d)

Ẩm kế.

25.

Nhiệt độ trung bình ngày là kết quả tổng cộng TRUNG BÌNH nhiệt độ 4 lần trong ngày vào các thời điểm

a)

2 giờ, 8 giờ, 15 giờ, 21 giờ.

b)

3 giờ, 9 giờ, 12 giờ, 19 giờ.

c)

1 giờ, 6 giờ, 14 giờ, 20 giờ.

d)

1 giờ, 7 giờ, 13 giờ, 19 giờ.

26.

Nguồn cung cấp hơi nước chính cho khí quyển là

a)

sinh vật.

b)

biển và đại dương.

c)

sông ngòi.

d)

ao, hồ.

27.

Càng lên vĩ độ cao nhiệt độ không khí có xu hướng

a)

tăng.

b)

không đổi.

c)

giảm.

d)

biến động.

28.

Khi không khí đã bão hòa mà vẫn được cung cấp thêm hơi nước hoặc bị lạnh đi thì

a)

hình thành độ ẩm tuyệt đối.

b)

sẽ diễn ra hiện tượng mưa.

c)

tạo thành các đám mây.

d)

diễn ra sự ngưng tụ.

29.

Nguồn cung cấp ánh sáng và nhiệt cho Trái Đất là

a)

con người đốt nóng.

b)

các hoạt động công nghiệp.

c)

ánh sáng từ Mặt Trời.

d)

sự đốt nóng của Sao Hỏa.

30.

Nhận định nào sau đây đúng về sự phân bố lượng mưa không đều trên Trái Đất theo vĩ độ?

a)

Mưa nhiều ở cực và cận cực; mưa nhỏ ở vùng nhiệt đới và xích đạo.

b)

Mưa nhất nhiều ở ôn đới; mưa ít ở vùng cận xích đạo, cực và cận cực.

c)

Mưa rất lớn ở vùng nhiệt đới; không có mưa ở vùng cực và cận cực.

d)

Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo, mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.

31.

Giả sử có một ngày ở thành phố Y, người ta đo được nhiệt độ lúc 1 giờ được 170C, lúc 5 giờ được 260C, lúc 13 giờ được 370C và lúc 19 giờ được 320C. Vậy nhiệt độ trung bình của ngày hôm đó là bao nhiêu?

a)

260C.

b)

290C.

c)

270C.

d)

280C.

32.

Trên bề mặt Trái Đất có bao nhiêu đới ôn hòa?

a)

4.

b)

5.

c)

2.

d)

3.

33.

Khí hậu là

a)

xảy ra trong một thời gian ngắn ở một nơi và hay thay đổi.

b)

tổng hợp của yếu tố thời tiết.

34.

Trên bề mặt Trái Đất có bao nhiêu đới ôn hòa?

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

35.

Khí hậu là

a)

xảy ra trong một thời gian ngắn ở một nơi và hay thay đổi.

b)

tổng hợp của yếu tố thời tiết trong một thời gian dài và đã trở thành quy luật.

c)

xảy ra trong một ngày ở một địa phương và hay thay đổi.

d)

xảy ra khắp mọi nơi và thay đổi theo mùa.

36.

Trên Trái Đất có bao nhiêu đới khí hậu?

a)

5

b)

6

c)

3

d)

4

37.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu đới nóng?

a)

Góc chiếu của ánh sáng Mặt Trời rất nhỏ.

b)

Gió Tín phong thổi thường xuyên quanh năm.

c)

Lượng mưa trung bình từ 1000 - 2000 mm.

d)

Nắng nóng quanh năm và nền nhiệt độ cao.

38.

Các mùa trong năm thể hiện rất rõ là đặc điểm của đới khí hậu nào?

a)

Nhiệt đới

b)

Cận nhiệt đới

c)

Ôn đới

d)

Hàn đới

39.

Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên trong khu vực đới nóng?

a)

Tây ôn đới

b)

Gió mùa

c)

Tín phong

d)

Đông cực

40.

Việt Nam nằm trong đới khí hậu nào trên Trái Đất?

a)

Cận nhiệt

b)

Nhiệt đới

c)

Cận nhiệt đới

d)

Hàn đới

41.

Biến đổi khí hậu là những thay đổi của

a)

sinh vật

b)

sông ngòi

c)

khí hậu

d)

địa hình

42.

Biểu hiện chủ yếu của biến đổi khí hậu là

a)

nhiệt độ Trái Đất tăng.

b)

số lượng sinh vật tăng.

c)

mực nước ở sông tăng.

d)

dân số ngày càng tăng.

43.

Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên ở khu vực đới lạnh?

a)

Tín phong

b)

Đông cực

c)

Tây ôn đới

d)

Gió mùa

44.

Biến đổi khí hậu là do tác động chủ yếu của

a)

các thiên thạch rơi xuống.

b)

các vụ nổ hạt nhân, thử vũ khí.

c)

các thiên tai trong tự nhiên.

d)

các hoạt động của con người.

45.

Lượng mưa trung bình năm trên 2000mm là đặc điểm của đới khí hậu nào sau đây?

a)

Cận nhiệt

b)

Hàn

46.

Lượng mưa trung bình năm trên 2000mm là đặc điểm của đới khí hậu nào sau đây?

a)

Cận nhiệt

b)

Hàn đới

c)

Nhiệt đới

d)

Ôn đới

47.

Một trong những biểu hiện của biến đổi khí hậu là

a)

quy mô kinh tế thế giới tăng

b)

dân số thế giới tăng nhanh

c)

thiên tai bất thường, đột ngột

d)

thực vật đột biến gen tăng

48.

Sự nóng lên của Trái Đất không làm cho

a)

băng hai cực tăng

b)

mực nước biển dâng

c)

sinh vật phong phú

d)

thiên tai bất thường

49.

Biện pháp nào sau đây thường không sử dụng để ứng phó trước khi xảy ra thiên tai?

a)

Gia cố nhà cửa

b)

Bảo quản đồ đạc

c)

Sơ tán người

d)

Phòng dịch bệnh

50.

Hoạt động ứng phó với biến đổi khí hậu không phải là

a)

tiết kiệm điện, nước

b)

trồng nhiều cây xanh

c)

giảm thiểu chất thải

d)

khai thác tài nguyên

51.

Trên Trái Đất nước mặn chiếm khoảng

a)

30,1%

b)

2,5%

c)

97,5%

d)

68,7%

52.

Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất không tồn tại ở trạng thái nào sau đây?

a)

Rắn

b)

Quánh dẻo

c)

Hơi

d)

Lỏng

53.

Trên Trái Đất diện tích đại dương chiếm khoảng

a)

50% diện tích bề mặt Trái Đất

b)

60% diện tích bề mặt Trái Đất

c)

70% diện tích bề mặt Trái Đất

d)

80% diện tích bề mặt Trái Đất

54.

Nước từ đại dương bốc hơi được gió đưa vào lục địa gây mưa rơi xuống thành các dạng nước rồi đổ ra đại dương, hiện tượng đó là

a)

vòng tuần hoàn địa chất

b)

vòng tuần hoàn nhỏ của nước

c)

vòng tuần hoàn của sinh vật

d)

vòng tuần hoàn lớn của nước

55.

Nguồn nước tự nhiên bị ô nhiễm không bao gồm

a)

nước biển

b)

nước sông hồ

c)

nước lọc

d)

nước ngầm

56.

Nguồn nước tự nhiên bị ô nhiễm không bao gồm

a)

nước biển

b)

nước sông hồ

c)

nước lọc

d)

nước ngầm

57.

Nước ngọt trên Trái Đất gồm có

a)

nước ngầm, nước biển, nước sông và băng

b)

nước mặt, nước biển, nước ngầm và băng

c)

nước đại dương, nước ao hồ, sông suối và băng

d)

nước mặt, nước khác, nước ngầm và băng

58.

Nước luôn di chuyển giữa

a)

đại dương, các biển và lục địa

b)

lục địa, biển, sông và khí quyển

c)

đại dương, lục địa và không khí

d)

lục địa, đại dương và các ao, hồ

59.

Khi hơi nước bốc lên từ các đại dương gặp điều kiện thuận lợi sẽ ngưng tụ tạo thành

a)

nước

b)

sấm

c)

mưa

d)

mây

60.

Nước trên Trái Đất phân bố chủ yếu ở

a)

biển và đại dương

b)

các dòng sông lớn

c)

ao, hồ, vũng vịnh

d)

băng hà, khí quyển

61.

Nước ngọt trên Trái Đất không bao gồm

a)

nước mặt

b)

băng

c)

nước biển

d)

nước ngầm

62.

Trên thế giới không có đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Châu Nam Cực

63.

Nước biển và đại dương có mấy sự vận động?

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

64.

Dao động thủy triều lớn nhất vào các ngày nào sau đây?

a)

Trăng tròn và không trăng

b)

Trăng khuyết và không trăng

c)

Trăng tròn và trăng khuyết

d)

Trăng khuyết đầu, cuối tháng

65.

Dòng biển nào sau đây là dòng biển lạnh? (Dựa vào lược đồ sgk/166)

a)

Dòng biển Bra-xin

b)

Dòng biển Gơn-xtrim

c)

Dòng biển Grơn-len

d)

Dòng biển Đông Úc

66.

Hình thức dao động tại chỗ của nước biển và đại dương gọi là

a)

sóng biển

b)

dòng biển

c)

thủy triều

d)

triều cường

67.

Trên các biển và đại dương có những loại dòng biển nào sau đây?

4 lines
68.

c biển và đại dương gọi là

a)

sóng biển.

b)

dòng biển.

c)

thủy triều.

d)

triều cường.

69.

Trên các biển và đại dương có những loại dòng biển nào sau đây?

a)

Dòng biển nóng và dòng biển lạnh.

b)

Dòng biển nóng và dòng biển trắng.

c)

Dòng biển lạnh và dòng biển nguội.

d)

Dòng biển trắng và dòng biển nguội.

70.

Nguyên nhân chủ yếu sinh ra sóng là do

a)

gió thổi.

b)

núi lửa.

c)

thủy triều.

d)

động đất.

71.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra sóng thần là do

a)

bão, lốc xoáy trên các đại dương.

b)

chuyển động của dòng khí xoáy.

c)

sự thay đổi áp suất của khí quyển.

d)

động đất ngầm dưới đáy biển.

72.

Nước biển và đại dương có vị mặn (độ muối) là do

a)

hoạt động sống các loài sinh vật trong biển và đại dương tiết ra.

b)

các hoạt động vận động kiến tạo dưới biển và đại dương sinh ra.

c)

nước sông hòa tan các loại muối từ đất, đá trong lục địa đưa ra.

d)

các trận động đất, núi lửa ngầm dưới đấy biển, đại dương tạo ra.

73.

Nguồn gốc sinh ra thành phần khoáng trong đất là

a)

khí hậu.

b)

địa hình.

c)

đá mẹ.

d)

sinh vật.

74.

Biển và đại dương có vai trò quan trọng nhất nào đối với khí quyển của Trái Đất?

a)

Cung cấp nguồn nước vô tận cho bầu khí quyển.

b)

Cung cấp hơi nước cho vòng tuần hoàn của nước.

c)

Giảm bớt tính khắc nghiệt của thời tiết, khí hậu.

d)

Cung cấp nguyên liệu cho các hoạt động sản xuất.

75.

Nguyên nhân chủ yếu sinh ra các dòng biển là do

a)

tác động của các loại gió thổi thường xuyên ở vùng vĩ độ thấp, trung bình.

b)

sư chuyển động tự quay của Trái Đất và hướng chuyển động của Trái Đất.

c)

sức hút của Mặt Trời và Mặt Trăng ngày càng lớn dần vào đầu, cuối tháng.

d)

sự khác biệt về nhiệt độ và tỉ trọng của các lớp nước trong biển, đại dương.

76.

Các thành phần chính của lớp đất là

a)

không khí, nước, chất hữu cơ và khoáng.

b)

chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật.

c)

cơ giới, không khí, chất vô cơ và mùn.

d)

nước, không khí, chất hữu cơ và độ phì.

77.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với thành phần hữu cơ trong đất?

a)

Thành phần quan trọng nhất của đất.

b)

Đá mẹ là sinh ra thành phần hữu cơ.

c)

Chiếm một tỉ lệ nhỏ trong lớp đất.

d)

Thường ở tầng trên cùng của đất.

78.

Nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ trong đất là

a)

sinh vật.

b)

đá mẹ.

c)

địa hình.

d)

khí hậu.

79.

Tầng nào sau đây của đất chứa các sản phẩm phong hóa bị biến đổi để hình thành đất?

a)

Tích tụ.

b)

Thảm mùn.

c)

Đá mẹ.

d)

Hữu cơ.

80.

Loại đất nào sau đây thường được dùng để trồng cây lúa nước?

a)

Đất phù sa.

b)

Đất đỏ badan.

c)

Đất feralit.

d)

Đất đen, xám.

81.

Phân tích biểu đồ nhiệt độ lượng mưa sau: (Dựa vào phần hướng dẫn ở lí thuyết, đo và tính theo các ý; GV sửa bài trên lớp, HS tự mình ghi chú)

4 lines
82.

Ở trạm khí tượng Láng (Hà Nội), kết quả đo nhiệt độ ở bốn thời điểm trong ngày 25/7/2019 lần lượt là: 270C, 270C, 320C, 300C. Tính nhiệt độ không khí trung bình của ngày hôm đó.

4 lines
83.

Tính nhiệt độ không khí trung bình của ngày hôm đó. (Áp dụng công thức tính nhiệt độ trung bình ngày = Tổng nhiệt độ 4 lần đo trong ngày : 4)

4 lines
84.

Kể tên các đai áp cao và áp thấp trên hình:

4 lines
85.

Tính nhiệt độ không khí trung bình năm của địa điểm trên. (Cộng nhiệt độ 12 tháng lại : 12)

4 lines
86.

Tính biên độ nhiệt của địa điểm trên (Nhiệt độ tháng cao nhất - Nhiệt độ tháng thấp nhất)

4 lines
87.

Tính nhiệt độ không khí trung bình của ngày hôm đó. (Tương tự câu 2)

4 lines
88.

Tính nhiệt độ không khí trung bình của ngày hôm đó.

4 lines
89.

Hãy chú thích cho hình sau: "Dòng chính, chi lưu, phụ lưu, ranh giới lưu vực sông" (Quan sát hình 1/SGK trang 158 để hoàn thành)

4 lines
90.

Việc sử dụng tổng hợp nước sông hồ, có thể mang lại lợi ích gì? Nêu ví dụ.

a)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao

b)

Hạn chế lãng phí nước

c)

Góp phần bảo vệ tài nguyên nước

d)

Tất cả các ý trên

91.

Nguồn nước ngọt sạch ngày càng suy giảm về số lượng và chất lượng, em hãy nêu ra một số cách để sử dụng tiết kiệm và hiệu quả nước sinh hoạt.

4 lines