wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THI HỌC KỲ II - TIN 7 - 2024-2025

Total questions: 28

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện:

a)

So sánh ngẫu nhiên

b)

So sánh lần lượt từ phần tử đầu tiên của dãy với giá trị cần tìm

c)

Lấy ngẫu nhiên một số

d)

So sánh số cần tìm với số ở giữa

2.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự kết thúc khi:

a)

Tìm được 1 phần tử

b)

Tìm thấy hoặc đã duyệt hết các phần tử trong dãy

c)

Tìm được 2 phần tử

d)

Duyệt được 5 phần tử

3.

"So sánh lần lượt từ phần tử đầu tiên của dãy với giá trị cần tìm" là thuật toán:

a)

Tìm kiếm tuần tự

b)

Tìm kiếm sắp xếp

c)

Tìm kiếm nổi bọt

d)

Tìm kiếm nhị phân

4.

Cho dãy số xếp từ trái qua phải là; 20, 21, 17, 19. Cho biết với thuật toán sắp xếp chọn thì kết quả sau vòng lặp 1 là:

a)

20, 21, 17, 19

b)

17, 21, 20, 19

c)

17, 19, 20, 21

d)

Không có đáp án đúng

5.

Việc sắp xếp dãy phần tử (không giảm hay không tăng) bằng cách thực hiện lặp đi lặp lại việc đổi chỗ hai phần tử liền kề nếu chúng sai thứ tự là:

a)

Thuật toán sắp xếp nổi bọt

b)

Thuật toán sắp xếp tuần tự

c)

Thuật toán nổi bọt

d)

Thuật toán sắp xếp

6.

Ý nghĩa của việc chia bài toán thành nhiều bài toán nhỏ hơn là:

a)

Giúp công việc đơn giản hơn

b)

Làm mọi việc phức tạp hơn

c)

Giảm bớt lượng công việc

d)

Chia được nhiều bài toán

7.

Tìm thấy hoặc đã duyệt hết các phần tử trong dãy, thì:

a)

Kết thúc việc tìm kiếm

b)

Xong một nửa việc tìm kiếm

c)

Xong một phần việc tìm kiếm

d)

Chưa giải quyết được công việc

8.

Mô tả thuật toán sắp xếp nổi bọt bằng ngôn ngữ tự nhiên gồm có mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Thuật toán sắp xếp nổi bọt có thể sắp xếp danh sách theo thứ tự?

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

c)

Tăng dần hoặc giảm dần

d)

Cả A, B, C đều sai.

10.

Thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp danh sách bằng cách nào?

a)

Thay thế

b)

Thay đổi

c)

Hoán đổi

d)

Cả A, B và C.

11.

Chức năng cơ bản của phần mềm bảng tính là:

a)

Soạn thảo văn bản

b)

Lập trình

c)

Tính toán

d)

Tạo bài trình chiếu

12.

Lệnh xóa một hàng trong bảng tính là:

a)

Delete Rows

b)

Delete

c)

Delete Cells

d)

Delete Columns

13.

Để căn dữ liệu vào giữa ô tính ta sử dụng nút lệnh vào trong hình phía dưới

a)

Biểu tượng A

b)

Biểu tượng B

c)

Biểu tượng C

d)

Biểu tượng D

14.

Để giảm bớt một chữ số thập phân ta nháy vào nút lệnh:

a)

Biểu tượng A

b)

Biểu tượng B

c)

Biểu tượng C

d)

Biểu tượng D

15.

Cho dãy số A = {24, 28, 14, 18, 19, 12, 10}. Để tìm kiếm số 19 trong dãy theo thuật toán tìm kiếm tuần tự cần thực hiện mấy lần lặp?

a)

5 lần

b)

6 lần

c)

7 lần

d)

8 lần

16.

Điều kiện để thực hiện thuật toán tìm kiếm nhị phân là:

a)

Dãy số chưa được sắp xếp.

b)

Dãy số đã được sắp xếp không giảm.

c)

Dãy số được sắp xếp không tăng

d)

Dãy số được sắp xếp

17.

Để tìm kiếm một số trong dãy số bằng thuật toán tìm kiếm nhị phân, ta thực hiện:

a)

Lấy ngẫu nhiên một số trong dãy số để so sánh với số cần tìm.

b)

So sánh lần lượt từ số đầu tiên trong dãy số với số cần tìm.

c)

Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần.

d)

So sánh số cần tìm với số ở giữa dãy số.

18.

Với dãy số lần lượt là: 12, 14, 15, 18, 19, 21, 24, 25, 26. Nếu thực hiện theo thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm số 21 ta cần thực hiện mấy lần lặp?

a)

2 lần

b)

3 lần

c)

4 lần

d)

5 lần

19.

Tìm một từ tiếng Anh trong cuốn từ điển, em sẽ tìm kiếm theo cách nào nhanh nhất?

a)

Tìm kiếm tuần tự

b)

Tìm kiếm nhị phân

c)

Cả A và B đều không áp dụng được.

d)

Cả A và B đều áp dụng được.

20.

Ưu điểm của thuật toán tìm kiếm nhị phân là:

a)

Thu hẹp được phạm vi tìm kiếm chỉ còn tối đa là một nửa sau mỗi lần lặp.

b)

Số lần lặp tương tự như thuật toán tìm kiếm tuần tự.

c)

Thuật toán chia bài toán thành những bài toán nhỏ hơn giúp tăng hiệu quả tìm kiếm.

d)

Cả A và C

21.

Với thuật toán sắp xếp chọn, ở mỗi vòng lặp, ta di chuyển được mấy số về đúng thứ tự của nó trong dãy số?

a)

1 số

b)

2 số

c)

3 số

d)

Tùy từng dãy số

22.

Cho dãy số xếp từ trái qua phải là; 20, 21, 17, 19. Cho biết với thuật toán sắp xếp chọn ở vòng lặp số 2 thì số nhỏ nhất được tìm thấy là số nào?

a)

20

b)

21

c)

17

d)

19

23.

Có mấy Thuật toán sắp xếp ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Các nhiệm vụ để thực hiện việc sắp xếp gồm:

a)

So sánh.

b)

Đổi chỗ.

c)

Đổi chỗ và xoá.

d)

So sánh và đổi chỗ.

25.

Thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp danh sách bằng cách hoán đổi các phần tử liền kề bao nhiêu lần?

a)

Một lần

b)

Hai lần

c)

Mười lần

d)

Nhiều lần.

26.

Trong thuật toán sắp xếp nổi bọt, ta thực hiện hoán đổi giá trị các phần tử liền kề khi nào?

a)

Giá trị của chúng tăng.

b)

Giá trị của chúng không đúng thứ tự.

c)

Giá trị của chúng giảm.

d)

Giá trị của chúng không bằng nhau.

27.

Thuật toán sắp xếp chọn xét từng vị trí phần tử từ:

a)

Đầu đến cuối

b)

Cuối đến đầu

c)

Giữa đến đầu

d)

Giữa đến cuối

28.

Đặc điểm của thuật toán sắp xếp nổi bọt là:

a)

Lặp lại quá trình chọn phần tử nhỏ nhất đưa về vị trí đầu tiên.

b)

Lặp đi lặp lại việc đổi chỗ 2 phần tử liền kề nếu chúng sai thứ tự.

c)

Lặp đi lặp lại việc đổi chỗ 2 phần tử liền kề nhau.

d)

Lặp đi lặp lại việc đổi chỗ 2 phần tử đối xứng nhau.