NEW
Font size
Worksheetschăm sóc
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Câu 1: Người ta chia gluxit làm mấy loại.
A. 1
B. 2
C. 4
D. 6
Câu 2: Nguồn thực phẩm nào sao đây giàu gluxit.
A. Thịt, trứng, cá, sữa, ngũ cốc
B. Dầu mỡ, đậu nành, đậu phộng
C. Ngũ cốc, khoai củ, mật ong, kẹo sữa
D. Ngũ cốc, khoai củ, cá, dầu
Câu 3 : Gluxit đơn giản và gluxit phức tạp cái nào dễ tiêu hoá hơn.
A. Gluxit phức tạp dễ hơn
B. Bằng nhau
C. Gluxit đơn giản dễ hơn
D. Đều dễ tiêu hoá
Câu 4: Thành phần hoá học gluxit là :
A. Các nguyên tố: C,H,O là những hợp chất hữu cơ phức tạp gồm rượu bậc 3 (glucero) và các axit béo ( glicerit)
B. Gồm có: C,H,O,N,S và các yếu tố khác như : P, Mg, Ca, Cu.
C.Gồm 7 nguyên tố hoá học đó là : Ca, P, K,S, Na, Cl, Mg.
D. Gồm các nguyên tố hoá học là : C,H,O tạo thành 1 hoặc nhìu phân tử monosaccarit.
Câu 5: Gluxit phức tạp có ở những dạng nào sau đây.
A. Tinh bột, axit béo, glycogen, pectin
B. Tinh bột, glycogen, Xenlulozơ, các chất pecrin.
C. Tinh bột, glycogen, protein
D. Các chất pectin, tinh bột, vitamin
Câu 6. Thành phần chính của protein là gì?
A. C,H,O
B.C,H,O,N
C. C,H,O, N,P
D. C,H,O,N,S
Câu 7. Đơn phân cấu tạo nên protein là gì?
A. Glucose
B. Axit béo
C. Axit amin
D. Nucleotide
Câu 8. Một gam protein cung cấp bao nhiêu Kcal ?
A . 3 Kcal
B. 4 Kcal
C. 9 Kcal
D. 6 Kcal
Câu 9. Protein có nhiều nhất trong loại thực phẩm nào?
A. Rau xanh
B. Thịt, cá, trứng, sữa
C. Bánh kẹo
D. Nước lọc
Câu 10. Chức năng chính của protein trong cơ thể là gì?
A. Dự trữ năng lượng
B. Cung cấp chất sơ
C Tạo hình (tạo tế bào)
D. Cung cấp nước
Câu 11. Khi thiếu protein cơ thể sẽ bị ảnh hưởng như thứo nào?
A. Mệt mỏi, suy giảm miễn dịch
B. Khỏe mạnh hơn
C. Tăng cân nhanh
D. Giảm khả năng hấp thụ nước
Câu 12: Thành phần quyết định tính chất của lipit là?
A. Axit béo
B. Axit amin
C. Gluxit
D. Protein
Câu 13. Lipit phức tạp gồm ?
A. Chỉ có axit béo
B. Axit béo, phot-pho, gluxit
Axit béo, protein, Vitamin
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 14. Một lipit có giá trị phải có bao nhiêu điều
kiện là đủ?
A. 6 điều kiện
B. 2 điều kiện
C. 5 điều kiện
D. 4 điều kiện
Câu 15. Nhu cầu của lipit phụ thuộc vào?
A. Lứa tuổi
B. Tính chất lao động
C. Đặc điểm khí hậu
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 16. Ăn quá nhiều lipit năng lượng sẽ được tích lũy ở dạng ?
A. Dạng dự trữ ở lớp mỡ dưới da và dưới màng bụng gây béo phì
B. Tăng chuyển hoá
C. Thiếu hụt năng lượng
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 17. Lipit được phân thành mấy loại ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 18. Thành phần hoá hoc chính của lipit gồn các nguyên tố nào?
A. Li, Na, K
B. C, H, K
C. C, H, 0
D. C, H, A
Câu 19. Chọn phát biểu đúng?
A. Axit béo no chủ yếu nằm trong dầu thực vật
B. Axit béo chưa no có nhiều trong dầu thực vật
C. Đáp án trên đều đúng
D. Đáp án trên đều sai
Câu 20. Đâu không phải là vai trò của lipit
A. Sinh năng lượng
B. Dung môi tốt cho các vitamin tan trong mỡ
C. Làm mất hương vị của món ăn, trông không ngon miệng
D. Bao quanh các phủ tạng .
Câu 21. Hậu quả của việc thiếu lipt nào sau đây là sai ?
A. Gây khô mặt, còi xương
B. Lở loét da, khô da, rụng tóc
C. Tăng cân quá mức
D. Thiếu năng lượng
Câu 22. Nhu cầu của Lipit phụ thuộc vào yếu tố nào ?
A. Tuổi, giới tính, lao động, khí hậu
B. Tuổi , giới tính, lao động
C. Tuổi, lao động, khí hậu
D. Giới tính, lao động, khí hậu
Câu 23. Lipit có giá trị dinh dưỡng như thế nào :
A. Sinh năng lượng
B. Bao quanh các phủ tạng
C. Dễ tiêu hoá
D. Gây hương vị thơm ngon cho bữa ăn
Câu 24. Hậu quả của việc thiếu lipit ?
A. Thiếu các vita min A, D gây khô mắt, còi xương
B. Gây béo phì
C. Dự trữ ở lớp mỡ dưới dạ
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 25 : Nguồn thực phẩm giàu lipit ở thức vật ?
A . Mỡ cá
B. Dầu cá hồi
C. Mỡ heo
D. Đậu phộng
