NEW
Font size
Worksheetshoá hữu cơ
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
Hợp chất hữu cơ : CH3-NH-CH2-CH2-CH3 . Có tên thay thế là
N-methylpropanamin
N-methylpropylmia
N,N-methylpropanamin
N-ethylpropanamin
Trong phòng thí nghiệm, để điều chế khí metan người ta dùng hoá hất là:
AlCl3
CaCl2
Al4C3
Al3C4
1. Cho sơ đồ chuyển hoá:
+HCl +NaOH +H2SO4đ, 170⁰
But-1-en A B E
Tên của hợp chất E là?
Propen
Đibutylete
But-2-en
Isobutilen
1. Tính chống kích nổ được đặc trưng bằng chỉ số octan. Về trị số nó được biểu thị hằng số phần trăm thể tích isooctan (2,2,4-trimetylpentan) trong hỗn hợp với N-heptan. Thực tế, isooctan chống kích nổ tốt nhất, được quy ước là 100. CTPT của isootan là?
CH3CH2CH2CH2CH2CH2CH2CH3
(CH3)3CCH2CH(CH3)CH3
CH3CH2CH2CH2CH3
A. CH3CH(CH3)CH2CH(CH3)CH3
1. Cho sơ đồ phản ứng: C2H2 → X → CH3COOH. Mỗi phản ứng giả thiết có đầy đủ chất xúc tác; nhiệt độ thích hợp. CTCT của X là ?
CH3COONa.
HCOOCH3.
CH3CHO.
C2H5OH.
Ancol và amin nào sau đây cùng bậc
(CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2
C6H5CH(OH)CH3 và C6H5NHCH3
(CH3)3COH và (CH3)3CNH2
C6H5CH2OH và (C6H5)2NH
Cho sơ đồ phản ứng sau: HC≡C-CH3 + AgNO3/NH3 → X + NH4NO3 Công thức cấu tạo (CTCT) của hợp chất X là ?
AgC≡CAg
AgC≡C-CH3
Ag2O
A. AgC≡CH
Cho các chất sau: C6H5OH ; C6H5CH=CH2; C6H5CH2OH. Thuốc thử duy nhất có thể phân biết được ba chất lỏng đựng trong ba lọ mất nhãn là?
Na
Br2
Na2OH
Quỳ tím
Sản phẩm chính của phản ứng: CH2=CH-CH=CH2 + Br2 (40⁰C; tỉ lệ 1:1) → ?
CH2Br-CHBr-CH=CH2
CH2Br-CH=CH-CH2Br
CH2Br-CHBr-CHBr-CH2Br
CH3-CH2-CH2-CH2Br
Dung dịch acid acetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy sau đây?
Na, CuO, HCl
Na, CuO, NaCl
NaOH, Cu, NaCl
NaOH, CaCO3, Na
Cho các chất sau: acid acetic; glycerol; ethanol; acetandehit. Thuốc thử nhận biết các chất trên là?
Quỳ tím
NaOH
Cu(OH)2OH
HCl
Cả phenol (C6H5OH) và anilin (C6H5NH2) đều phản ứng được với chất?
Br2
NaOH
HCl
Na
Để khử mùi tanh của cá, người ta dùng chất nào sau đây?
Alcol ethylic (C2H5OH)
Giấm ăn (CH3COOH)
Chuối xanh thái lác ( chứa tanin)
Aceton ( CH3COCH3)
Cho sơ đồ chuyển hoá:
+ NaOH + CO2 + H2O
X C6H5ONa X . Tên của hợp hất X là
Alcol benzylic
Anilin
Acid benzolic
Phenol
Phát biểu nào sau đây là sai?
Anilin được điều chế trựcc tiếp từ nitrobenzen
Anilin là một base có khả năng làm quỳ tím hoá xanh
Anilin cho được kết tủa trắng với nước brom
Anilin có tính base yếu hơn amoniac
Thực hiện các phản ứng hoá học sau: Số phản ứng hoá học tạo được kết tủa trắng là?
(1) Anilin phản ứng với dd Br2
(2) Metylamin phản ứng với dd HCl
(3) Phenol phản ứng với dung dịch NaOH
(4) Phenol phản ứng với dd Br2
4
2
1
3
1. Hãy chọn các câu phát biểu đúng về phenol?
(1) Phenol là hợp chất có vòng benzen và có nhóm -OH
(2) Phenol là hợp chất chứa một hoặc nhiều nhóm hidroxyl (-OH) liên kết trực tiếp với vòng benzen
(3) Phenol có tính acid nhưng nó là acid yếu hơn acid cacbonic
(4) Phenol tan vô hạn trong nước lạnh
(5) Phenol tan trong dung dịch NaOH tạo thành natri phenolat
(1);(2);(3);(5)
(1);(2);(5)
(2);(3);(5)
(2);(3);(4)
Phân biệt các chất riêng biệt sau: phenol, acid acetic và acid acrylic bằng dung dịch nào sau dây?
Na2CO3
AgNO3/NH3
Br2
NaOH
Dung dịch acid acetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy sau đây?
Na,CuO,HCl
NaOH, Cu, NaCl
NaOH, CaCO3, Na
Na,CuO,NaCl
Đồng phân cis-pent-2-en và trans-pent-2-2n là đồng phân?
Đồng phân mạch Carbon
Đồng phân vị trí nhóm chức
Đồng phân hình học
Đồng phân nhóm chức
Để phân biệt aceton và aldehyde acetic người ta dùng hoá chất nào sau đây?
Dung dịch NaOH
Kim loại Na
Dung dịch HCl
Dung dịch Brom
Để nhận biết các khí: CH4, C2H4,C2H2. Người ta dùng thuốc thử:
Dd NaOH và dd Br2
AgNH3/NH3 và dd Br2
AgNH3/NH3 và H2O
Ca(OH)2, Na, H2O
Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khí cho Toluen phản ứng với brom theo tỷ lệ mol 1:1 (có một bột sắt) là:
Benzybromua
M-bromtoluen
O-bromtoluen và p-bromtoluen
P-bromtoluen và m-bromtoluen
Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
Anilin, metyl, amoniac
Anilin, amoniac, natri hidroxit
Amoni clorua, metyl amin, natri hidroxit
Metyl amin, amoniac, natri acetat
Cho dãy ác chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH2. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:
3
6
4
5
Có các chất sau: C2H5NH2 (1); NH3(2); CH3NH2(3); C6H5NH2(4); NaOH (5); (C6H5)2NH (6). Dãy chất được xếp theo chiều tăng dần tính bazo là?
6<4<2<3<1<5
5<1<3<2<4<6
4<6<2<3<1<5
A. 1<5<2<3<4<6
Công thức cấu tạo của 2-methylbuta-1,3-dien là:
CH2=C(CH3)-CH=CH2
CH2=C(CH3)-CH=CH2
CH2=CH(CH3)-CH2-CH3
CH2=CH-CH=CH2
1. Cho hợp chất có CTCT ( NN-OH ) OH, danh pháp thay thế của hợp chất là:
Pent-2-en-3-ol
2-methylpent-4-en-1-ol
1-methylbut-2-en-1-ol
Pent-3-en-2-ol
1. Sản phẩm của phản ứng CH2=CH-CH=O
CH3-CH2-CH2-OH
CH3-CH2-COOH
CH2=CH-CH=O
CH2=CH-CH2-OH
Hợp chất X có CTCT: CH3CH(C2H5)CH(OH)CH3. Tên gọi của X là?
4-etylpentan-2-ol
3-etylhexan-5-ol
2-etylbutan-3-ol
3-methylpentan-2-ol
Sản phẩm của phản ứng: C2H5OH + CuO (đun nóng) tạo ra sản phẩm nào?
CH3CHO
HCHO
CH3-CO-CH3
CH3OH
Cho phản ứng sau: CH3-CH=CH2 + HBr ? . Sản phẩm chính là:
CH2=CH2-CH2-Br
CH2=CH-CH=CH2
CH3-CH(Br)-CH3
CH3-CH2-CH2-Br
Acid Picric (2,4,6-trinitrophenol) có dạng tinh thể màu vàng và là một trong những chất có tính acid mạnh nhất của phenol. Như các hợp chất chứa nhiều nitrat khác (TNT), axit picric là một chất nổ. CTPT của acid picric là?
C6H3N3O7
C6H5OH
C9H8O4
C3H9NO2
Hợp chất sau đây: CH3CH(CH3)CH=C(CH3)CH2CH3 có tên gọi là?
2,4-đimettylhex-3-en
3-metylhex-3-en
2-metylhex-3-en
3,5-đimetylhex-3-en
1. Đọc tên hợp chất hữu cơ sau:
Bicyclo[5.4]nonan
Bicyclo[4.5]decan
Spiro[2.5]octan
Spiro[5.2]octan
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?
.Để phân biệt glucose và fructose người ta dùng hoá chất nào sau đây?
Dd Brom
Kim loại Na
Dung dịch HCl
Cu(OH)2 điều kiện thường
Toluen tác dụng với Br2 chiếu sáng ( tỷ lệ mol 1:1 ), thu được sản phẩm hữu cơ là:
O-bromtolen
Phenylbromua
m-bromtoluen
benzylbromua
Hợp chất 2.2-đi methylbutanal có công thức cấu tạo là:
CH3-CH(CH3)-CH2-CHO
CH3-CH(CH3)-CO-CH3
CH3-C(CH3)2-CH2-CHO
CHO-C(CH3)2-CH2-CH3
Cho 2,84 gam 1 hỗn hợp 2 acol đơn chức là đồng đẳng liên tiếp nhau tác dụng với Na vừa đủ, tạo ra 4,6 gam chất rắn và V lít khí H2 ở dktc. CTPT của 2 acol trên là:
CH3OH và C2H5OH
C2H3OH VÀ C3H5OH
C2H5OH VÀ C3H7OH
C3H5OH VÀ C4H7OH
Đốt cháy hoàn toàn 2,2 gam một alkan X thu 3,36 lít khí CO2 (đktc). CTPT của X?
CH4
C2H6
C3H8
C4H10
Phản ứng nào sau đây chứng tỏ phenol có tính acid yếu
C6H5-ONa + CO2 + H2O
C6H5-ONa + Br2
C6H5OH + Na.
C6H5-OH + NaOH
