wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HeeHee

Total questions: 87

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tin học trong bảng sau là dữ liệu thuộc kiểu?

a)

Số

b)

Kí Tự

c)

Văn Bản

d)

Hình ảnh

2.

Câu 17: để thực hiện thuật toán giải phương trình ax+b= 0 thì bước đầu tiên cần

a)

Nhập hai số thực a và b

b)

Hoán đổi giả trị hai biến a và b

c)

Tìm số lớn hơn trong hai số

d)

Đáp án khác

3.

Trong Scratch, biến đã trả lời có sẵn trong nhóm lệnh

a)

số bí mật

b)

hỏi

c)

cảm biến

d)

đáp án khác

4.

Câu 11: cấu trúc lặp nào sao đây không được cho trước trong các nhóm lệnh của Scratch

a)

Lặp một khối lệnh với so lần định trước

b)

Lặp với điều kiện được kiểm tra trước khi thực hiện khối lệnh

c)

Lặp với khối lệnh vô hạn lần

d)

Lặp với điều kiện được kiểm tra sau khi thực hiện khối lệnh

5.

Câu 3: việc ứng dụng tin học sẽ mang lại lợi ích cho hầu hết ngành nghề nhờ

a)

Tăng khối lượng công việc

b)

Tăng hiệu quả công việc

c)

Cả ba đáp án trên đều sai

d)

cả ba đáp án trên đều đúng

6.

Câu 2: Trong bảng sau thì 3.141592 thuộc kiểu dữ liệu?

a)

Số

b)

Kí Tự

c)

Văn Bản

d)

Hình Ảnh

7.

Câu 3: Trong các ngôn ngữ lập trình, dữ liệu được phân loại thành những kiểu khác nhau để?

a)

Lưu Trữ

b)

Áp dụng những phép toán phù hợp

c)

cả hai đáp án trên đều đúng

d)

cả hai đáp án trên đều sai

8.

Câu 4: Trong các ngôn ngữ lập trình thì số được phân loại thành?

a)

Kiểu Số nguyên

b)

kiểu số thực

c)

cả hai đáp án trên đều đúng

d)

cả hai đáp án trên đều sai

9.

Câu 17: đâu là phát biểu đúng trong gỡ lỗi khi lập trình Scratch

a)

A. gỡ lỗi là phát hiện và loại bỏ lỗi. Trong lập trình, không nhất thiết phải gỡ lỗi

b)

B. gỡ lỗi là chạy thử chương trình để phát hiện lỗi. Trong lập trình, không nhất thiết phải gỡ lỗi

c)

C. Gỡ lỗi là chạy thử chương trình để phát hiện lỗi.Gỡ lỗi là một phần quan trọng của lập trình

d)

D. Gỡ lỗi là phát hiện và loại bỏ lỗi.Gỡ lỗi là một phần quan trọng của lập trình

10.

Câu 5: Trong các ngôn ngữ lập trình thì văn bản được phân loại thành?

a)

Kí Tự

b)

Xâu Kí Tự

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

11.

Câu 6: Trong các ngôn ngữ lập trình thì các giá trị được phân loại thành kiểu logic?

a)

Kí Tự

b)

Văn bản

c)

Số

d)

Các điều kiện hay các phép so sánh

12.

Câu 7: Mỗi kiểu dữ liệu gồm?

a)

một tập hợp giá trị

b)

một số phép toán trên những giá trị đó

c)

cả hai đáp án trên đều đúng

d)

cả hai đáp án trên đều sai

13.

Câu 8: Ngôn ngữ lập trình Scratch bao gồm?

a)

Dữ liệu kiểu số

b)

Dữ liệu kiểu xâu kí tự

c)

Dữ liệu kiểu logic

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

14.

Câu 9: @ là dữ liệu kiểu?

a)

Xâu kí tự

b)

Kí tự

c)

logic

d)

số

15.

Câu 10: 7.158776 là dữ liệu kiểu?

a)

Kí Tự

b)

Số thập phân

c)

Số nguyên

d)

Đáp án khác

16.

Câu 11: 89 là dữ liệu kiểu

a)

Xâu kí tự

b)

Số nguyên

c)

Số thập phân

d)

Đáp án khác

17.

Câu 12: Logic là kiểu dữ liệu gồm?

a)

Giá trị true

b)

Giá trị false

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

18.

Câu 13: Blank là dữ liệu thuộc kiểu?

a)

Số

b)

Logic

c)

Xâu kí tự

d)

Kí tự

19.

Câu 14: Mỗi kiểu dữ liệu được trang bị?

a)

Một số giá trị

b)

Một số phép toán

c)

Một số kí tự

d)

Đáp án khác

20.

Câu 15: Mỗi phép toán sẽ cho kết quả là?

a)

Giá trị thuộc một kiểu giá trị nhất định

b)

Giá trị thuộc các kiểu dữ liệu khác nhau

c)

Giá trị độc lập

d)

Đáp án khác

21.

Câu 16 Xâu kí tự có phép toán nào sau đây

a)

So sánh bằng

b)

Làm trong số

c)

Kết hợp (john) để nối các xâu kí tự để tạo ra xâu kí tự mới

d)

Đáp án khác

22.

Câu 17 phép toán nào dưới đây là phép toán logic

a)

Và (and)

b)

Hoặc ( or)

c)

Không phải ( not)

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

23.

Câu 18 mỗi kiểu dữ liệu là một tập hợp các giá trị như thế nào

a)

Một biến thuộc kiểu đó có thể nhận

b)

Một biến thuộc kiểu đó không thể nhận

c)

Nhiều biến thuộc kiểu đó có thể nhận

d)

Nhiều biến thuộc kiểu đó không thể nhận

24.

Câu 19: trong lập trình biến được dùng để

a)

Lưu trữ giá trị có thể thay đổi trong khi thực hiện chương trình

b)

Lưu trữ giá trị không thể thay trong khi thực hiện chương trình

c)

Lưu trữ giá trị có thể thay đổi trong khi thực hiện phép toán

d)

Lưu trữ giá trị không thể thay đổi trong khi thực hiện phép toán

25.

Câu 20: Biến được nhận biết thông qua

a)

Kiểu dữ liệu

b)

Đặc điểm

c)

Tên của nó

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

26.

Câu 20: hằng là

a)

Giá trị không đổi trong quá trình thực hiện chương trình

b)

Giá trị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình

c)

Giá trị luôn thay đổi

d)

Đáp án khác

27.

Câu 22: các kiểu dữ liệu của hằng là

a)

Hằng kiểu số

b)

Hằng kiểu xâu kí tự

c)

Hằng kiểu logic

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

28.

Câu 23: Biểu thức là sự kết hợp của

a)

Biến

b)

Hằng

c)

Dấu ngoặc , phép toán, và các hàm

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

29.

Câu 21: Hằng, biến, biểu thức trong lập trình Scratch

a)

A . Hằng số có thể thay đổi giá trị trong khi thực hiện chương trình

b)

B. Biến là đại lượng có thể thay đổi khi thực hiện chương trình

c)

Biểu thức là sự kết hợp giữa biến,hằng, dấu ngoặc, phép toán và các hàm

d)

Biến dùng danh sách để lưu trữ một tập hợp các giá trị có cùng kiểu dữ liệu

30.

Câu 22: trong lập trình biến được dùng để

a)

A. lưu trữ giá trị tạm thời khi chương trình đang chạy

b)

B. Thực hiện trực tiếp các phép tính trên màn hình

c)

C. Đặt tên cho vùng nhớ chứa dữ liệu

d)

D. Chứa các câu lệnh và hàm

31.

Câu 23: tại sao khi đặt tên biến, ta nên chọn những tên có ý nghĩa là dễ hiểu

a)

A. giúp người lập trình nhanh chóng nhận biết được mục đích của biến

b)

B. Máy tính sẽ tự động tối ưu hoá mã nguồn

c)

C.Tránh nhầm lẫn và dễ bảo trì, sửa chữa chương trình sau này

d)

D. Làm tăng dung lượng file mã nguồn

32.

Câu 24: kiểu dữ liệu của biến trong nhiều ngôn ngữ lập trình dùng để

a)

A. xác định loại giá trị biến có thể lưu ( số nguyên , số thực, chuỗi,..)

b)

B.Quyết định kích thước vùng nhớ được cấp phát cho biến

c)

C.Làm thay đổi tên biến khi chạy chương trình

d)

D.Tự động sinh thêm các biến phụ

33.

Trong ngôn ngữ lập trình trực quan, cấu trúc tuần tự được thể hiện bằng

a)

khối lệnh chứa một điều kiện hay biểu thức logic

b)

Cách lắp ghép các khối lệnh thành phần theo đúng trình tự của các hoạt động từ trên xuống dưới

c)

Khối lệnh” lặp cho đến khi”

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

34.

Câu 2: trong ngôn ngữ lập trình trực quan, cấu trúc lặp được thể hiện bằng

a)

khối lệnh chứa một điều kiện hay biểu thức logic

b)

Cách lắp ghép các khối lệnh thành phần theo đúng trình tự của các hoạt động từ trên xuống dưới

c)

Khối lệnh “ lặp cho đến khi “

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

35.

Câu 3: trong ngôn ngữ lập trình trực quan, cấu trúc rẽ nhánh được thể hiện bằng

a)

Khối lệnh chứa một điều kiện hay biểu thức logic

b)

Cách lắp ghép các khối lệnh thành phần theo đúng trình tự của các hoạt đồng từ trên xuống dưới

c)

Khối lệnh “ lặp cho đến khi”

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

36.

Câu 4: cấu trúc tuần tự thể hiện cách lắp ghép các khối lệnh thành phần theo trình tự nào

a)

Từ dưới lên trên

b)

từ phải sang trái

c)

Từ trên xuống dưới

d)

cả ba đáp án trên đều đúng

37.

Câu 5: thuật toán nào có thể miểu tả dưới dạng cấu trúc rẽ nhánh

a)

So sánh hai giá trị trả lời

b)

Số bí mật

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

cả hai đáp án trên đều sai

38.

Câu 6: trong cấu trúc rẽ nhánh thì điều kiện sẽ nhận được giá trị nào

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng hay sai

d)

Đúng một phần

39.

Câu16: sau khi biết câu lệnh xảy ra lỗi và cách thức câu lệnh đó tạo ra lỗi thì em có thể?

a)

Chạy lại chương trình

b)

Đưa ra những cách sửa chữa lỗi phù hợp với yêu cầu

c)

Cả hai đáp án trên đều sai

d)

Cả hai đáp án trên đều đúng

40.

Câu 7: cấu trúc rẽ nhánh gồm dạng nào dưới đây

a)

Dạng khuyết

b)

Dạng đầy đủ

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

41.

Câu 8: việc lặp lại các câu hỏi trong cấu trúc lặp được thực hiện khi

a)

Người chơi đoán đúng

b)

Khi còn thời gian

c)

Người chơi đoán sai

d)

Đáp án khác

42.

Câu 9 Điều kiện kết thúc vòng lặp là

a)

Người chơi đoán sai

b)

Người chơi đoán đúng

c)

Khi không còn thời gian

d)

Người chơi đoán sai

43.

Câu 10: các ngành nghề liên quan đến ứng dụng tin học phát triển là

a)

bán hàng online

b)

streamer

c)

vlogger

d)

cả ba đáp án trên đều đúng

44.

Tin học có thể ứng dụng trong các ngành nghề nào dưới đây

a)

Bác sĩ

b)

Quản lý du lịch

c)

Kiến trúc sư

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

45.

Câu9: sự phát triển của tin học đã tạo ra những nghề nghiệp đa dạng như

a)

Phát triền phần mềm

b)

Lập trình ứng dụng điện thoại

c)

Quản trị mạng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

46.

Câu 19: Trong thuật toán giải phương trình ax+b=0, để kiểm tra trường hợp nghiệm x=0 ta sử dụng bộ test

a)

a=0; b=1

b)

a=0;b=0

c)

a=3 ; b=6

d)

Đáp án khác

47.

Câu 10: cấu trúc lặp có dạng nào dưới đây

a)

Lặp với số lần cố định trước

b)

Lặp vô hạn

c)

Lặp có điều kiện

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

48.

Câu 18: ứng dụng tin học….. trong các ngành nghề sẽ giúp tăng hiệu quả công việc

a)

phù hợp

b)

hiện đại

c)

tiên tiến

d)

đáp án khác

49.

Câu 18: trong thuật toán giải phương trình ax+b=0, để kiểm tra trường hợp phương trình vô định ta sử dụng bộ test

a)

a=0 ; b=1

b)

a=0; b=0

c)

a=3 ; b=6

d)

Tất cả đều đúng

50.

Câu 20: trong thuật toán giải phương trình ax+b=0 , để kiểm tra trường hợp nghiệm y=-b/a ta sử dụng bộ test

a)

a=0;b=1

b)

a=0;b=0

c)

a=3;b=6

d)

Đáp án khác

51.

Câu 21: Câu lệnh “ nếu.. thì” trong scratch được sử dụng để làm gì

a)

A . thực hiện một lệnh khi điều kiện đúng

b)

B. thực hiện một lệnh khi điều kiện sai

c)

C. Kiểm tra một điều kiện và quyết định thực hiện hay không thực hiện hành động

d)

Thực hiện một chuỗi các lệnh liên tiếp mà không kiểm tra điều kiện

52.

Câu 22: lựa chọn nào dưới đây là cách điều kiện kết thúc vòng lặp có thể được điều chỉnh trong khi thực hiện chương trình

a)

A. thay đổi giá trị biến điều kiện trong thân vòng lặp

b)

B. Đặt điều kiện luôn đúng để vòng lặp chạy mãi

c)

C.Không sử dụng biến điều kiện

d)

Đặt điều kiện sai ngay từ đầu

53.

Câu 1: em có thể kiểm tra trò chơi mà mình đã tạo hoạt động có tốt không bằng cách

a)

Hỏi thầy cô giáo

b)

Tham khảo các bài khác

c)

Xem chương trình chạy đúng với kịch bản hay không

d)

Đáp án khác

54.

Câu2: thông thường thì trò chơi sẽ thông báo số lần đoán khi người chơi đoán đúng

a)

Biến

b)

Hằng số

c)

Số bí mật

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

55.

Câu 3: việc chạy thử chương trình để kiểm tra nhằm

a)

Thử nghiệm chương trình

b)

Cho chương trình hoạt động

c)

Phát hiện những tình huống bất thường khi chạy chương trình

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

56.

Câu 4: các lỗi cần được loại bỏ khi

a)

Trước khi chương trình được coi là sản phẩm hoàn chỉnh

b)

Có thể chia sẻ với người khác

c)

Cả ba đáp án trên đều đúng

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

57.

Câu 5: em có thể phát hiện lỗi khi chạy thử chương trình nhờ phát hiện ra

a)

Chương trình không hoạt động

b)

Số lần đoán hiển thị không đúng với số lần thực tế mà người chơi đã đoán

c)

Biến thay đổi

d)

Đáp án khác

58.

Câu6: có loại lỗi nào dưới đây có thể xảy ra khi chạy thử chương trình

a)

Lỗi cú pháp

b)

Lỗi logic

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

59.

Câu 7: lỗi cú pháp xảy ra khi

a)

Lệnh viết sai so với quy tắc của ngôn ngữ lập trình làm cho chương trình không hoạt động

b)

các câu lệnh trong chương trình tuy viết đúng cú pháp nhưng thực hiện không đúng kịch bản

c)

lệnh sai thứ tự

d)

tất cả đều sai

60.

Câu 8: chọn phát biểu đúng nhất về hoạt động gỡ lỗi

a)

gỡ lỗi là phát hiện và loại bỏ lỗi.Trong lập trình không nhất thiết phải gỡ lỗi

b)

Gỡ lỗi là chạy thử chương trình để phát hiện lỗi. Gỡ lỗi là một phần quan trọng của lặp trình

c)

Gỡ lỗi là chạy thử chương trình để phát hiện lỗi. Trong lập trình không nhất thiết phải gỡ lỗi

d)

Gỡ lỗi là phát hiện và loại bỏ lỗi. Gỡ lỗi là một phần quan trọng của lập trình

61.

Câu 9: Ngôn ngữ nào hạn chế những tình huống xảy ra lỗi cú pháp

a)

Ngôn ngữ số

b)

ngôn ngữ lập trình trực quan

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

62.

Câu 10: lỗi nào khó phát hiện và sửa chữa

a)

Xác định lệnh nào gây ra lỗi

b)

Lệnh nào hoạt động như thế nào để gây ra lỗi

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

63.

Câu 11: đâu là cách để phát hiện lỗi logic

a)

Phân tích logic

b)

Chạy thử với dữ liệu mẫu để dò lỗi

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

64.

Câu 12: khi dựa vào phân tích logic để tìm lỗi thì ta nên tập trung vào

a)

Khối lệnh trực tiếp liên quan đến lỗi

b)

Khối lệnh liên quan logic đến nó theo các cấu trúc điều khiển

c)

cả ba đáp án trên đều đúng

d)

cả ba đáp án trên đều sai

65.

Câu 13: khi chạy thử với dữ liệu mẫu để dò lỗi thì em nên

a)

chạy chương trình từng bước

b)

theo dõi sự thay đổi của các biến , các giá trị đầu ra

c)

so sánh với các giá trị tính được theo cách thủ công

d)

cả ba đáp án trên đều đúng

66.

Câu 14: Điều kiện trong câu lệnh (6) có thể sửa thành?

a)

Trả lời = số bí mật hoặc số lần đoán >6

b)

Trả lời = số bí mật hoặc số lần đoán=7

c)

cả hai đáp án trên đều đúng

d)

cả hai đáp án trên đều 7

67.

câu 15: vì sao sau 7 lần đoán vẫn thể xảy ra hai khả năng đoán đúng hoặc đoán sai

a)

Vì số lần đoán không cho biết kết quả đoán đúng hay đoán sai

b)

Vì lỗi chưa được chữa hết

c)

Vì lỗi chưa được sửa

d)

Vì phần mềm có thể bị sai

68.

Câu 18: khi chạy thử với dữ liệu mẫu để kiểm tra chương trình, em nên làm gì

a)

A. dùng dữ liệu đơn giản, dễ kiểm soát

b)

B.dùng càng nhiều dữ liệu phức tạp càng tốt ngay từ đầu

c)

C. So sánh kết quả chạy với kết quả mong đợi

d)

D. Không cần quan tâm đến kết quả chỉ cần chương trình chạy không lỗi

69.

Câu 1: trong suốt chiều dài lịch sử, Công nghệ đã liên tục thay đổi cách mọi ngành nghề thực hiện công việc của họ để

a)

A. tăng việc làm

b)

B. tăng khối lượng công việc

c)

C. Tăng năng suất

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

70.

Câu 2: cùng với sự phát triển của….. , tin học ngày càng được ứng dụng rộng rãi trong mọi ngành nghề khác nhau

a)

Khoa học

b)

Con Người

c)

Công nghệ thông tin

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

71.

Câu 4: ứng dụng tin học giúp?

a)

tăng tốc độ xử lí, tiết kiệm thời gian

b)

giúp liên lạc và trao đổi thông tin dễ dàng

c)

Hỗ trợ làm việc nhóm và mở rộng phạm vi làm việc

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

72.

Câu 5: Ứng dụng tin học giúp tăng tốc độ xử lí , tiết kiệm thời gian của người lao động vì?

a)

những yêu cầu hàng giờ tính toán thủ công có thể thực hiện trong vài phút nhờ các phần mềm ứng dụng

b)

các khoản thanh toán giao dịch, chuyển tiền được thực hiện gần như ngay lập tức qua mạng

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai Đáp án trên đều sai

73.

Câu6: ứng dụng tin học giúp liên lạc trao đổi thông tin dễ dàng nhờ

a)

Các khoảng thanh toán giao dịch, chuyển tiền được thực hiện gần như ngay lập tức qua mạng

b)

Các lập trình viên có thể làm việc xuyên biên giới, trao đổi với đồng nghiệp ở các nước khác nhau

c)

Các tài liệu cần trao đổi, tin nhắn công việc được gửi ngay lập tức đến đồng nghiệp hoặc khách hàng trên toàn thế giới

d)

Đáp án khác

74.

Câu7: ứng dụng tin học hỗ trợ làm việc nhóm và mở rộng phạm vi làm việc được thể hiện qua việc

a)

các tài liệu cần trao đổi, tin nhắn công việc được gửi ngay lập tức đến đồng nghiệp hoặc khách hàng trên toàn thế giới

b)

Các nhóm có thể tổ chức họp từ xa và làm việc trên cùng một tài liệu được chia sẻ dựa trên công nghệ đám mây

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

75.

Câu 8: ứng dụng tin học giúp nâng cao tay nghề , bổ sung kiến thức cho người lao động như

a)

các nhóm có thể tổ chức họp từ xa và làm việc trên cùng một tài liệu được chia sẻ dựa trên công nghệ đám mây

b)

các khoảng thanh toán giao dịch, chuyển tiền được thực hiện gần như ngay lập tức qua mạng

c)

những yêu cầu hàng giờ tính toán thủ công có thể thực hiện trong vài phút nhớ các phần mềm ứng dụng

d)

các ứng dụng đặt xe , bản đồ , thanh báo tình trạng giao thông giúp lái xe dễ dàng nhận khách, tìm đường, tránh các cung đường bị tắc để tiết kiệm thời gian, nguyên liệu

76.

Câu 12: tin học có thể ứng dụng trong nghề nhân viên văn phòng thông qua

a)

Phần mềm soạn thảo

b)

Phần mềm lưu trữ hồ sơ

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

cả hai đáp án trên đều sai

77.

Câu 13: tin học có thể ứng dụng trong nghề kĩ sư nông nghiệp thông qua

a)

tự động điều tiết nước tưới

b)

Nghiên cứu tiến bộ nông nghiệp

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

78.

Câu 14: Đâu là ứng dụng tin học trong nghề kiến trúc sư

a)

Quảng cáo sản phẩm du lịch

b)

Phần mềm thiết kế bản vẽ

c)

Đăng bài nhanh chóng trên bài báo điện tử

d)

Hồ sơ sức khoẻ điện tử

79.

Câu 15: đâu là ứng dụng tin học trong nghề bác sĩ

a)

quảng cáo sản phẩm du lịch

b)

phần mềm thiết kế bản vẽ

c)

đăng bài nhanh chóng trên báo điện tử

d)

hồ sơ sức khoẻ điện tử

80.

Câu 16: đâu là ứng dụng tin học trong nghề quản lý du lịch

a)

Quảng cáo sản phẩm du lịch

b)

phần mềm thiết kế bản vẽ

c)

đăng bài nhanh chóng trên báo điện tử

d)

hồ sơ sức khoẻ

81.

Câu 17: đâu là ứng dụng tin học trong nghề nhà báo

a)

Quảng cáo sản phẩm du lịck

b)

phần mềm thiết kế bản vẽ

c)

đăng bài nhanh chóng trên báo điện tử

d)

hồ sơ sức khoẻ điện tử

82.

Câu 19: một số ngành nghề thuộc lĩnh vực tin học và liên quan đến ứng dụng tin học ra đời và phát triển để?

a)

đáp ứng yêu cầu cuộc sống và công việc

b)

tăng năng suất hiệu quả công việc

c)

tăng thời gian thực hiện công việc

d)

đáp án khác

83.

Câu 20: trong thực tế , tỉ lệ nam nữ trong các ngành nghề tin học như thế nào

a)

tỉ lệ nam giới làm việc trong các ngành nghề tin học so với nữ giới còn thấp hơn

b)

tỉ lệ nữ giới làm việc trong các ngành nghề tin học so với nam giới còn thấp

c)

cả hai đáp án trên đều sai

d)

cả hai đáp án trên đều đúng

84.

Câu 21: khi nói về việc sử dụng máy tính và ứng dụng tin học, những phát biểu nào sau đây là đúng

a)

A. giúp việc thông tin liên lạc giữa mọi người hiệu quả hơn

b)

B.Mọi người được tham gia vào môi trường học tập tốt

c)

C.Phụ nữ và trẻ em gái không cần đến máy tính vì không giúp ích nhiều cho họ

d)

D.Mọi người đều có cơ hội học tập kiến thức

85.

Câu 22: tin học hỗ trợ những lĩnh vực nghề nghiệp nào trong cuộc sống

a)

Chỉ có ngành sử dụng máy tính

b)

Chỉ áp dụng cho ngành công nghệ thông tin

c)

Nông nghiệp, sản xuất, công nghiệp

d)

Y tế , giáo dục, giao thông

86.

Câu23: người làm nghề nào dưới đây cần sử dụng kiến thức tin học

a)

A. lập trình viên

b)

B.Hoạ sĩ vẽ tranh truyền thống

c)

C. nhân viên văn phòng

d)

D. người trồng cây không dùng máy móc

87.

Câu24: vì sao tin học ngày càng trở nên quan trọng trong nghề nghiệp

a)

A. giúp tăng hiệu quả công việc

b)

B.Giúp mọi người không cần học tập nữa

c)

C.Hỗ trợ lưu trữ và xử lí thông tin nhanh chóng

d)

D.Làm giảm nhu cầu sáng tạo trong công việc