wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled

Total questions: 98

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Yếu tố nào dưới đây không phải là bộ phận của lãnh thổ quốc gia?

a)

A. Vùng trời.            

b)

   B. Vùng vũ trụ.                                    

c)

    C. Vùng nước.                                    

d)

    D. Vùng đất.

2.

Câu 2: Lãnh thổ quốc gia được giới hạn bởi

a)

A. đường biên giới quốc gia.                                                             

b)

       B. đường giới tuyến quốc gia.

c)

C. các nước có tiềm lực lớn.                                                                  

d)

  D. ý chí của nhà lãnh đạo.

3.

Câu 3: Tổng hợp những người sinh sống, cư trú trên lãnh thổ của quốc gia, chịu sự quản là bằng pháp luật của nhà nước ở quốc gia đó được gọi là

a)

A. dân cư địa phương.                                                        

b)

            B. dân cư quốc gia.

c)

C. dân số thổ cư.                                                                  

d)

  D. dân số nội địa.

4.

Câu 4: Người nước ngoài được hưởng các ưu đãi mà ngay cả công dân nước sở tại cũng không được hưởng (được quy định tại các Công ước quốc tế về quan hệ ngoại giao và lãnh sự) thuộc chế độ ưu đãi nào dưới đây?

a)

A. Chế độ đã ngộ tối huệ quốc.                                                                

b)

    B. Chế độ với người đa quốc tịch.

c)

C. Chế độ đãi ngộ đặc biệt.                                                      

d)

              D. Chế độ đãi ngộ quốc gia.

5.

Câu 5: Với lãnh thổ của mình, quốc gia có chủ quyền tuyệt đối, tối cao đối với lãnh thổ của mình, thực hiện quyền tài phán đối với người và tài sản trên lãnh thổ của mình là biểu hiện ở phương diện nào dưới đây?

a)

A. Tinh thần.            

b)

   B. Chính trị.                                      

c)

  C. Vật chất.                                       

d)

D. Quyền lực.

6.

Câu 6: Các bộ phận của dân cư của quốc gia có chế độ pháp lý riêng, phụ thuộc vào

a)

A. quy định pháp luật của mỗi quốc gia.                                                                  

b)

  B. thành phần và địa vị xã hội.

c)

C. tín ngưỡng và tôn giáo lựa chọn.                                                                   

d)

D. nguồn gốc xuất thân của người dân.

7.

Câu 7: Với lãnh thổ của mình, các quốc gia là chủ duy nhất sở hữu toàn bộ tài nguyên trong lãnh thổ của mình là biểu hiện ở phương diện nào dưới đây?

a)

A. Vật chất.                

b)

B. Tinh thần.                                      

c)

  C. Chính trị.                                      

d)

  D. Quyền lực.

8.

Câu 8: Theo quy định của Công ước Luật biển năm 1982, trong vùng đặc quyền kinh tế của mình, các quốc gia ven biển không được thực hiện hành vi nào dưới đây?

a)

A. Thăm dò khai thác tài nguyên.                                                                  

b)

  B. Nghiên cứu khoa học về biển.

c)

C. Thực hiện hoạt động bảo vệ môi trường                                           

d)

                         D. Thực hiện quyền tài phán với nước khác.

9.

Câu 9: Vùng biển nào dưới đây mà các quốc gia ven biển có chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ giống như trên đất liền?

a)

A. Vùng thềm lục địa.

b)

B. Vùng nội thủy.                                       

c)

C. Vùng lãnh hải.                                 

d)

       D. Vùng tiếp lãnh hải.

10.

Câu 10: Vùng lãnh thổ mà các quốc gia có quyền sử dụng vào mục đích hòa bình và phát triển đã được quy định trong công ước quốc tế được gọi là

a)

A. vùng không có chủ quyền.                                                              

b)

      B. lãnh thổ quốc tế.

c)

C. vùng lãnh thổ tranh chấp.                                                           

d)

         D. lãnh thổ quốc gia.

11.

Câu 11: Phát biểu nào sau đây đùng khi nói về khái niệm dân cư?

a)

A. Dân cư bao gồm công dân nước sở tại và người không quốc tịch sinh sống trong lãnh thổ của một quốc gia

b)

B. Dân cư bao gồm công dân nước sở tại và công dân nước ngoài sinh sống trong lãnh thổ của một quốc gia.

c)

C. Dân cư là tập hợp tất cả những người sinh sống trong lãnh thổ của một quốc gia.

d)

D. Dân cư là tập hợp tất cả những công dân sinh sống trong lãnh thổ của một quốc gia.

12.

Câu 12: Đường biên giới quốc gia nào dưới đây được hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ?

a)

A. Biên giới trên bộ.                                                                   

b)

B. Biên giới trên không.

c)

C. Biên giới trên mạng.                                                            

d)

        D. Biên giới trên biển.z

13.

Câu 13: Chủ quyền quốc gia đối với lãnh thổ được thể hiện ở hai phương diện cơ bản nào sau đây?

a)

A. Tài nguyên và khoáng sản.                                                                   

b)

B. Con người và tài sản.

c)

C. Quyền lực và vật chất.                                                                  

d)

  D. Kinh tế và chính trị.

14.

Câu 14: Trong thực tiễn quan hệ quốc tế, chế độ đãi ngộ tối huệ quốc được áp dụng đối với bộ phận dân cư nào dưới đây?

a)

A. Công dân người nước ngoài.                                                                   

b)

B. Người mang hai quốc tịch.

c)

C. Công dân của nước sở tại.                                                                

d)

    D. Người không có quốc tịch.

15.

Câu 15: Vùng nước nằm tiếp liền với bờ biển là vùng

a)

A. thềm lục địa.          

b)

B. lãnh hải.                                      

c)

  C. nội thủy.                                      

d)

  D. đặc quyền kinh tế.

16.

Câu 16: Lãnh thổ quốc gia bao gồm vùng đất, vùng nước, vùng trời và

a)

A. vùng quốc tế.                                                                  

b)

  B. vùng lòng đất.

c)

C. không gian bắc cực.                                                                   

d)

D. không gian vũ trụ.

17.

Câu 17: Theo công cước của Liên hợp quốc về Luật biển năm 1982, mọi quốc gia đều có quyền ấn định chiều rộng lãnh hải của mình chiều rộng này không vượt quá

a)

A. 22 hải lý.                

b)

B. 11 hải lý.                                      

c)

  C. 12 hải lý.                                      

d)

  D. 10 hải lý.

18.

Câu 18: Theo quy định của luật pháp quốc tế, vùng biển nào dưới đây là vùng biển thuộc chủ quyền của các quốc gia ven biển?

a)

A. Vùng đặc quyền kinh tế.                                                                   

b)

B. Vùng tiếp giáp lãnh hải.

c)

C. Vùng lãnh hải.                                                                   

d)

D. Thềm lục địa.

19.

Câu 19: Nội dung nào dưới đây thể hiện quyền chủ quyền của quốc gia ven biển đối với vùng tiếp giáp lãnh hải?

A

a)

. Khai thác tài nguyên trong lãnh hải.                                                                   

b)

B. Thu phí đối với tàu thuyền nước ngoài.

c)

C. Ngăn ngừa hành vi vi phạm hàng hải.                                                                   

d)

D. Cấp phép đi lại cho tàu nước ngoài

20.

Câu 20: Những vùng biển nào dưới đây thuộc chủ quyền của quốc gia ven biển?

a)

A. Nội thuỷ và lãnh hải.                                                                 

b)

   B. Tất cả các vùng biển.

c)

C. Các vùng biển ngoài bờ biển.                                                                 

d)

   D. Các vùng biển tàu thuyền đi lại.

21.

Câu 21: Theo quy định của Công ước Luật biển năm 1982, trong vùng đặc quyền kinh tế của mình, các quốc gia ven biển không được thực hiện hành vi nào dưới đây?

a)

A. Hướng dẫn tàu thuyền các nước đi lại.

b)

b. Hỗ trợ dịch vụ hành hải cho tàu nước ngoài.

c)

d. Phối hợp các nước để cứu hộ cứu nạn.                                                                   

d)

B. Ngăn tàu thuyền nước ngoài hoạt động.

22.

Câu 22: Người nước ngoài thuộc đối tượng nào khi ở nước sở tại được hưởng chế độ đối xử đặc biệt?

a)

A. Người đi xuất khẩu lao động.                              

b)

D. Viên chức ngoại giao.

c)

B. Người đi du lịch.                                               

d)

   C. Người tị nạn.

23.

Câu 23: Các tàu thuyền nước ngoài muốn hoạt động đều phải xin phép và chỉ được lưu thông, hoạt động khi được cấp phép thuộc vùng biển nào dưới đây?

a)

A. Vùng nội thủy.

b)

B. Vùng có tranh chấp.

c)

D. Vùng đặc quyền kinh tế.

d)

C. Vùng lãnh hải.

24.

Câu 24: Đường biên giới quốc gia nào dưới đây được hoạch định và đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống cột mốc quốc gia?

a)

A. Biên giới trên mạng.                                                                  

b)

  B. Biên giới trên không.

c)

C. Biên giới trên biển.                                                               

d)

     D. Biên giới trên bộ.

25.

Câu 25: Bộ phận dân cư nào dưới đây không phải là bộ phận cấu thành dân cư quốc gia?

a)

A. Người mang quốc tịch quốc gia khác.                                                                   

b)

B. Người không có quốc tịch quốc gia nào

c)

C. Người mang quốc tịch của quốc gia.                                                                   

d)

D. Người đi du lịch để khảo sát thị trường.

26.

Câu 26: Đối với thềm lục địa của mình, các quốc gia ven biển có không quyền

a)

A. Thực hiện nghiên cứu khoa học biển.                                                                   

b)

B. Thăm dò và khai thác tài nguyên biển.

C

c)

. Thực hiện quyền tài phán đảo nhân tạo.                                                                   

d)

D. Ngăn cản các hoạt động tự do hàng hải.

27.

Câu 27: Vùng biển tiếp liền phía ngoài lãnh hải có chiều rộng 12 hải lý được gọi là vùng

a)

A. nội thủy.                

b)

B. đặc quyền kinh tế.                                   

c)

C. tiếp giáp lãnh hải.                                 

d)

D. lãnh hải.

28.

Câu 28: Các bộ phận lãnh thổ thuộc chủ quyền hòan toàn, tuyệt đối hay riêng biệt của một quốc gia, tại đó duy trì quyền lực nhà nước  đối với cộng đồng dân cư của nó là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

A. Cư trú chính trị.     

b)

B. Bảo hộ công dân.                                       

c)

C. Lãnh thổ quốc gia.                                 

d)

D. Dân cư quốc gian.

29.

Câu 29: Hoạt động của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền đại diện cho nhà nước thực hiện sự giúp đỡ về mọi mặt cho công dân nước mình đang ở nước ngoài được gọi là

a)

A. an ninh công dân.   

b)

B. bảo hộ công dân.                                       

c)

C. quản lý công dân.                                

d)

D. giám sát công dân.

30.

Câu 30: Công pháp quốc tế quy định quốc gia ven biển có chủ quyền hoàn toàn và đầy đủ thuộc vùng lãnh thổ nào sau đây?

a)

A. Vùng đảo và quần đảo.                                                                   

b)

B. Vùng nội thủy.

c)

C. Vùng không có tranh chấp.                                                                   

d)

D. Vùng lãnh hải.

31.

Câu 31: Vùng biển nằm giữa nội thuỷ và các vùng biển thuộc chủ quyền và quyền tài phán của quốc gia ven biển được gọi là

a)

A. lãnh hải.                 

b)

B. lãnh vực.                                       

c)

C. lãnh sự.                                       

d)

D. lãnh địa.

32.

Câu 32: Công dân thuộc đối tượng lưu trú tương đối ổn định và lâu dài được hưởng những quyền về chính trị, dân sự, kinh tế, văn hóa cơ bản như công dân của nước sở tại thuộc chế độ ưu đãi nào dưới đây?

a)

A. Chế độ đãi ngộ tối huệ quốc.                                                                   

b)

B. Chế độ với người không quốc tịch.

c)

C. Chế độ đãi ngộ quốc gia.                                                                   

d)

D. Chế độ đãi ngộ đặc biệt.

33.

Câu 33: Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, hợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng 200 hải lý tính từ đường cơ sở gọi là

a)

A. vùng tiếp giáp lãnh hải.                                                                  

b)

  B. vùng đặc quyền kinh tế.

c)

C. vũng lãnh hải chiến lược.                                                            

d)

        D. vùng đặc biệt quốc gia.

34.

Câu 34: Đường biên giới được xác định trên đất liền, trên đảo, trên sông, hồ, kênh, biển nội địa… được quy định trong các điều ước quốc tế là khái niệm về

a)

A. biên giới quốc gia trên biển.                                                                   

b)

B. biên giới quốc gia trên bộ.

c)

C. biên giới quốc gia trong lòng đất.                                                                   

d)

D. biên giới quốc gia trên không.

35.

Câu 35: Được hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ là căn cứ để xác định đường biên giới quốc gia

a)

A. trên bộ.                  

b)

B. trên núi.                                       

c)

C. trên không.                                       

d)

D. trên biển.

36.

Câu 36: Phần diện tích bao gồm vùng đáy biển và lòng đất dưới đáy biển, tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải của quốc gia đó được gọi là

a)

A. thềm lục địa.          

b)

B. vùng lãnh hải.                                       

c)

C. vùng kinh tế.                                       

d)

D. vùng nội thủy.

37.

Câu 37: Công pháp quốc tế quy định về các vùng biển chủ quyền và quyền chủ quyền quốc gia bao gồm vùng nội thủy và

a)

A. vùng nước cạn trên biển.                                                                   

b)

B. vùng chủ quyền tuyệt đối.

c)

C. vùng lãnh hải.                                                                  

d)

  D. vùng chủ quyền lịch sử.

38.

Câu 38: Trong thực tiễn quan hệ quốc tế, chế độ đãi ngộ quốc gia được áp dụng đối với bộ phận dân cư nào dưới đây?

a)

A. Công dân của nước sở tại.                                                                

b)

    B. Người không có quốc tịch.

c)

C. Công dân người nước ngoài.                                                                   

d)

D. Người mang hai quốc tịch.

39.

Câu 39: Căn cứ để xác định đường biên giới quốc gia trên không là dựa vào mặt thẳng đứng từ biên giới quốc gia trên biển và biên giới quốc gia trên

a)

A. không.                   

b)

B. biển.                                        C

c)

. đất liền.                                       

d)

D. bộ.

40.

Câu 40: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về chế độ pháp lí của người không quốc tịch?

a)

A. Người không quốc tịch có những quyền và nghĩa vụ tương tự người có quốc tịch nước ngoài.

b)

B. Người không quốc tịch không được hưởng chế độ bảo hộ về ngoại giao.

c)

C. Người không quốc tịch có những quyền và nghĩa vụ tương tự công dân nước sở tại.

d)

D. Người không quốc tịch không được hưởng một số quyền về dân sự, lao động.

41.

Câu 41: Công pháp quốc tế quy định quốc gia ven biển có chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ thuộc vùng lãnh thổ nào sau đây?

a)

A. Vùng thềm lục địa.

b)

B. Vùng nội thủy.                                       

c)

C. Vùng trồng lấn.                                       

d)

D. Vùng lãnh hải.

42.

Câu 42: Phát biểu nào dưới đây là sai về chế độ pháp lý của các quốc gia ven biển đối với vùng tiếp giáp lãnh hải?

a)

A. Trong vùng tiếp giáp lãnh hải, các quốc gia ven biển có quyền chủ quyền đối với các hoạt động

b)

B. Trong vùng tiếp giáp lãnh hải, các quốc gia ven biển có quyền kiểm soát các hành vi vi phạm.

c)

C. Trong vùng tiếp giáp lãnh hải, các quốc gia ven biển có quyền đầy đủ và tuyệt đối.

d)

D. Trong vùng tiếp giáp lãnh hải, các quốc gia ven biển có quyền tài phán đối với nước khác.

43.

Câu 43: Vùng biển thuộc chủ quyền của quốc gia ven biển bao gồm

a)

A. khu vực thềm lục địa.                                                                   

b)

B. vùng tiếp giáp lãnh hải.

c)

C. vùng đặc quyền kinh tế.                                                                   

d)

D. nội thuỷ và lãnh hải.

44.

Câu 44: Vùng biển tiếp liền phía ngoài lãnh hải và hợp với lãnh hải thành một vùng biển rộng 200 hải lý tính từ đường cơ sở được gọi là

a)

A. vùng thềm lục địa.                                                                   

b)

B. vùng tiếp giáp lãnh hải.

c)

C. vùng đặc quyền kinh tế.                                                                   

d)

D. vùng nội thủy.

45.

Câu 45: Theo thông lệ quốc tế, các quốc gia thường không áp dụng chế độ nào dưới đây đối với bộ phận dân cư là người nước ngoài?

a)

A. Chế độ không cấp thị thực.                                                             

b)

       B. Chế độ đãi ngộ đặc biệt.

c)

C. Chế độ đãi ngộ quốc gia.                                                                   

d)

D. Chế độ đãi ngộ tối huệ quốc.

46.

Câu 46: Là các vùng nước ở phía bên trong đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải được gọi là vùng

a)

A. hạ thủy.                 

b)

B. hải đảo.                                      

c)

  C. đất liền.                                       

d)

D. nội thủy.

47.

Câu 47: Vùng biển nằm phía ngoài và tiếp liền với với nội thủy có chiều rộng không vượt quá 12 hải lý tính từ đường cơ sở ra phía biển được gọi là vùng

a)

A. tiếp giáp.                

b)

B. lãnh hải.                                       

c)

C. quốc tế.                                       

d)

D. nội thủy.

48.

Câu 48: Trong thực tiễn quan hệ quốc tế, chế độ đãi ngộ đặc biệt được áp dụng đối với bộ phận dân cư nào dưới đây?

a)

A. Người mang hai quốc tịch.                                                                   

b)

B. Công dân của nước sở tại.

c)

C. Người không có quốc tịch.                                                                   

d)

D. Công dân người nước ngoài.

49.

Câu 49: Chủ quyền quốc gia đối với lãnh thổ được thể hiện ở những phương diện nào dưới đây?

a)

A. Quyền lực và tinh thần.                                                                   

b)

B. Vật chất và quyền lực.

c)

C. Vật chất và tinh thần.                                                                   

d)

D. Tinh thần và chính trị.

50.

Câu 50: Theo quy định của Công ước Luật biển năm 1982, trong vùng đặc quyền kinh tế của các quốc gia ven biển, các quốc gia khác không được thực hiện hành vi nào dưới đây?

a)

A. Tự do đặt hệ thống cáp ngầm.                                                                 

b)

   B. Tự do hàng hải.

c)

C. Tự do hàng không.                                                                   

d)

D. Tự do khai thác tài nguyên

51.

Câu 51: Theo quy định của pháp luật, đường biên giới quốc gia trên bộ được hoạch định và đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống

a)

A. núi đồi.                  

b)

B. cột mốc quốc gia.                                      

c)

  C. sông ngòi.                                      

d)

  D. các lô cốt bảo vệ

52.

Câu 52: Là mặt thẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên biển xuống lòng đất là căn cứ để xác định đường biên giới quốc gia nào dưới đây?

a)

A. Biên giới quốc gia trên đất liền.                                                                   

b)

B. Biên giới quốc gia trong lòng đất.

c)

C. Biên giới quốc gia trên biển đảo.                                                                 

d)

   D. Biên giới quốc gia trên không.

53.

Câu 53: Địa vị pháp lý của mỗi công dân được quy định cụ thể trong

a)

A. pháp luật quốc tế.                                                                   

b)

B. pháp luật quốc gia.

c)

C. công pháp quốc tế.                                                                   

d)

D. Hiến chương LHQ.

54.

Câu 54: Đường biên giới quốc gia nào dưới đây là ranh giới phía ngoài lãnh hải của đất liền, được hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ?

a)

A. Biên giới trên mạng.                                                                   

b)

B. Biên giới trên bộ.

c)

C. Biên giới trên không.                                                                   

d)

D. Biên giới trên biển.

55.

Câu 55: Trong vùng nào quốc gia ven biển thực hiện quyền chủ quyền về thăm dò, khai thác, quản lí và bảo tồn các tài nguyên của vùng nước bên trên đáy biển, của đáy biển và lòng đất dưới đáy biển?

a)

A. Tiếp giáp lãnh hải. 

b)

B. Lãnh hải.                                       

c)

C. Nội thuỷ                                       

d)

D. Đặc quyền kinh tế.

56.

Câu 56: Tổng hợp những người sinh sống, cư trú trên lãnh thổ của quốc gia, chịu sự quản lý bằng pháp luật của nhà nước ở quốc gia đó được gọi là

a)

A. dân cư địa phương.                                                                   

b)

B. dân số nội địa.

c)

C. dân cư quốc gia.                                                               

d)

     D. dân số thổ cư.

57.

Câu 57: Các chế độ pháp lí với người nước ngoài bao gồm

a)

A. chế độ đãi ngộ quốc gia, chế ngộ đãi ngộ tối huệ quốc, chế độ đãi ngộ cá biệt.

b)

B. chế độ đãi ngộ quốc gia, chế ngộ đãi ngộ không phân biệt, chế độ đãi ngộ đặc biệt

c)

C. chế độ đãi ngộ quốc gia, chế ngộ đãi ngộ tối huệ quốc, chế độ đãi ngộ đặc biệt.

d)

D. chế độ đãi ngộ quan trọng, chế ngộ đãi ngộ tối huệ quốc, chế độ đãi ngộ đặc biệt

58.

Câu 58: Đường biên giới nào dưới đây không cấu thành các bộ phận của biên giới quốc gia?

a)

A. Biên giới trên không.                                                               

b)

     B. Biên giới trên biển.

c)

C. Biên giới trên bộ.                                                               

d)

     D. Biên giới trên mạng.

59.

Câu 59: Ranh giới phân định lãnh thổ quốc gia này với lãnh thổ quốc gia khác gọi là

a)

A. biên giới.              

b)

  B. biên kịch.                                    

c)

    C. biên độ.                                      

d)

  D. biên đạo.

60.

Câu 60: Theo luật biển Việt Nam 2012, vùng nước tiếp giáp với bờ biển, ở phía trong đường cơ sở và là bộ phận của lãnh thổ Việt Nam được gọi là

a)

A. nội thuỷ.                

b)

B. ngoại thuỷ.                                 

c)

       C. lãnh hải.                                    

d)

    D. lãnh địa.

61.

Câu 61: Ranh giới phân định lãnh thổ quốc gia này với lãnh thổ quốc gia khác gọi là

a)

A. biên giới.               

b)

B. biên kịch.                                     

c)

   C. biên độ.                                     

d)

   D. biên đạo.

62.

Câu 62: Vùng biển nằm giữa vùng nước nội thủy và các vùng biển thuộc quyền chủ quyền của quốc gia được gọi là vùng

a)

A. thềm lục địa.          

b)

B. nội thủy.                                       

c)

C. đặc quyền kinh tế.                                   

d)

D. lãnh hải.

63.

Câu 63: Dấu hiệu nào dưới đây là đặc trưng cơ bản để phân biệt công dân của quốc gia này với công dân của quốc gia khác?

a)

A. Màu da.                 

b)

B. Chữ viết.                                      

c)

  C. Quốc tịch.                                      

d)

  D. Ngôn ngữ.

64.

Câu 64: Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải, hợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở của quốc gia ven biển được gọi là vùng

a)

A. trung tâm nội thuỷ.

b)

B. thềm lục địa                                       

c)

C. đặc quyền kinh tế.                                   

d)

D. tiếp giáp lãnh hải.

65.

Câu 65: Các bộ phận của dân cư của quốc gia có chế độ pháp lí riêng, phụ thuộc vào

a)

A. tin ngưỡng và tôn giáo lựa chọn.                                                                 

b)

   B. nguồn gốc xuất thân của người dân.

c)

C. quy định pháp luật của mỗi quốc gia.                                                                   

d)

D. thành phần và địa vị xã hội.

66.

Câu 66: Từ mặt thẳng đứng của đường biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên biển lên vùng trời là căn cứ để xác định đường biên giới quốc gia trên

a)

A. núi.                        

b)

B. biển.                                       

c)

C. không.                                       

d)

D. bộ.

67.

Câu 67: Phát biểu nào dưới đây là sai về chế độ pháp lý của các quốc gia ven biển đối với vùng nội thủy?

a)

A. Trong vùng nội thủy, quốc gia ven biển có chủ quyền tuyệt đối và đầy đủ.

b)

B. Khi hoạt động trong vùng nội thủy, tàu thuyền nước ngoài phải xin phép.

c)

C. Trong vùng nội thủy, quốc gia ven biển có chủ quyền hoàn toàn.

d)

D. Trong vùng nội thủy, nước khác được đi lại mà không cần xin phép.

68.

Câu 68: Vùng biển nằm phía ngoài và tiếp liền nội thuỷ, có chiều rộng không vượt quá 12 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển được gọi là

a)

A. lãnh hải.               

b)

   B. nội thuỷ.                                     

c)

   C. lãnh thổ.                                       

d)

D. thềm lục địa.

69.

Câu 69: Hệ thống đường biển giới quốc gia không bao hồm

a)

A. biên giới trong lòng đất.                                                                  

b)

  B. biên giới mậu dịch.

c)

C. biên giới trên không.                                                                   

d)

D. biên giới trên bộ.

70.

Câu 71: Dân cư của một nước bao gồm công dân nước sở tại, công dân nước ngoài và người không

a)

A. quốc tịch.               

b)

B. thân thích.                                       

c)

C. hộ chiếu                                       

d)

D. giám hộ.

71.

Câu 72: Lãnh thổ quốc gia: là các bộ phận lãnh thổ thuộc chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối hay riêng biệt của một quốc gia, tại đó quốc gia duy trì quyền lực nhà nước đối với

a)

A. một dân tộc đang sinh sống ở đó.                                                                   

b)

B. người nước ngoài đang định cư.

c)

C. một cộng đồng dân cư nhất định.                                                                  

d)

  D. người có quốc tịch của quốc gia đó.

72.

Câu 73: Được hoạch định và đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống cột mốc quốc gia là căn cứ để xác định đường biên giới quốc gia

a)

A. trên biển.               

b)

B. trên núi.                                       

c)

C. trên không.                                       

d)

D. trên bộ.

73.

Câu 74: Người nước ngoài cư trú tại nước sở tại phải có nghĩa vụ nào sau đây?

a)

A. Tuân theo pháp luật của nước sở tại.                                                                

b)

    B. Học tập văn hóa, ngôn ngữ nước đó.

c)

C. Thay đổi nếp sống của người bản địa.                                                             

d)

       D. Đóng góp tài chính cho nước sở tại.

74.

Câu 75: Trong vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia ven biển, tất cả các quốc gia khác được hưởng quyền nào dưới đây?

a)

A. Tự do khai thác điện gió.                                                                   

b)

B. Tự do hàng hải, hàng không

c)

C. Tự do đánh bắt thủy sản.                                                              

d)

      D. Tự do khai thác tài nguyên.

75.

Câu 76: Biên giới quốc gia trên đất liền được hoạch định và đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống nào dưới đây?

a)

A. Mốc lộ giới.           

b)

B. Mốc hải giới.                                       

c)

C. Mốc không giới.                                       

d)

D. Mốc quốc giới.

76.

Câu 77: Theo quy định của luật pháp quốc tế, vùng biển nào dưới đây là vùng biển thuộc chủ quyền của các quốc gia ven biển?

a)

A. Vùng tiếp giáp lãnh hải.                                                   

b)

                 B. Vùng đặc quyền kinh tế.

c)

C. Vùng nội thủy.                                                               

d)

     D. Thềm lục địa.

77.

Câu 78: Phát biểu nào dưới đây là sai về chế độ pháp lý của các quốc gia ven biển đối với vùng lãnh hải của nước mình?

a)

A. Quyền gia ven biển có quyền khai thác tài nguyên trong vùng lãnh hải của mình.

b)

B. Tàu thuyền nước khác tự do đi lại qua vùng lãnh hải không cần xin phép.

c)

C. Quốc gia ven biển có chủ quyền đầy đủ và toàn vẹn đối với vùng lãnh hải.

d)

D. Quốc gia ven biển thực hiện quyền tài phán đối với tàu ngước ngoài vi phạm.

78.

Câu 79: Ở nước sở tại, người nước ngoài khi tham gia hoạt động thương mại, hàng hải được hưởng chế độ đối xử quốc gia và chế độ đối xử

a)

A. đặc biệt.                 

b)

B. đặc cách.                                       

c)

C. không giới hạn.                                      

d)

  D. tối huệ quốc.

79.

Câu 80: Khu vực mà một quốc gia kiểm soát hoặc quản lí, bao gồm cả đất đai, vùng biển và không gian khí quyền mà quốc gia đó có thẩm quyền là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

         

a)

  B. Lãnh địa.                                       

b)

C. Lãnh thổ.                                 

c)

       D. Lãnh sự.

d)

A. Lãnh vực.    

80.

Câu 81: Căn cứ để xác định đường biên giới quốc gia trên không là dựa vào mặt thẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên

a)

A. không.                

b)

    B. biển.                                    

c)

    C. bộ.                                       

d)

D. núi.

81.

Câu 82: Đối với thềm lục địa của mình, các quốc gia ven biển có đặc quyền nào dưới đây?

a)

A. Thăm dò và khai thác tài nguyên.                                                                  

b)

  B. Thiết lập các vùng cấm bay.

c)

C. Ngăn cản hoạt động hàng hải.                                                                   

d)

D. Thực hiện các quyền tài phán.

82.

Câu 83: Là ranh giới để phân định lãnh thổ của quốc gia này với lãnh thổ của quốc gia khác được gọi là

a)

A. Biên giới thương mại.                                                                   

b)

B. Biên giới đầu tư.

c)

C. Biên giới quốc gia.                                                                   

d)

D. Biên giới mậu dịch.

83.

Câu 84: Căn cứ để xác định biên giới quốc gia trong lòng đất là căn cứ vào mặt thẳng đứng từ biên giới quốc gia trên biển và biên giới quốc gia trên

a)

A. đất liền.                  

b)

B. không.                                     

c)

   C. biển.                                       

d)

D. hải đảo.

84.

Câu 85: Trong vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia ven biển, tất cả các quốc gia khác được hưởng quyền nào dưới đây?

a)

A. Tự do đặt dây cáp ngầm.                                                                  

b)

  B. Tự do cải tạo các đảo.

c)

C. Tự do sản xuất năng lượng.                                                                   

d)

D. Tự chủ việc thu phí đi lại.

85.

Câu 86: Căn cứ để xác định biên giới quốc gia trong lòng đất là căn cứ vào mặt thẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên

a)

A. bộ.                     

b)

     B. không.                                    

c)

    C. biển.                                      

d)

  D. núi.

86.

Đọc thông tin và trả lời các câu hỏi bên dưới

Nước M là một quốc gia lục địa và có biển ở phía tây. Nước M thực hiện chủ quyền trên lãnh thổ của mình, gồm vùng đất, vùng nước, vùng trời và vùng lòng đất. Trong mấy thập niên qua, nước M đã kí kết các hiệp ước, hiệp định biên giới trên bộ và trên biển với các nước láng giềng, xác định đường biên giới của quốc gia với các nước láng giềng gồm cả đường biên giới trên bộ, trên biển dựa trên cơ sở các nguyên tắc xác định biên giới quốc gia được quy định trong pháp luật quốc tế.

Câu 87: Thành phần nào dưới đây không phải là bộ phận cấu thành nên lãnh thổ của quốc gia M?

a)

A. Vùng nước.        

b)

     B. Hải phận quốc tế.                             

c)

           C. Vùng đất.                                      

d)

  D. Vùng lòng đất.

87.

Câu 88: Nước M không có chủ quyền đối với vùng lãnh thổ nào dưới đây?

a)

A. Vùng lòng đất.       

b)

B. Vùng trên không.                                      

c)

  C. Vùng trên bộ.                                       

d)

D. Vùng đại dương.

88.

Đọc thông tin và trả lời các câu hỏi bên dưới

Nước A và nước B kí kết với nhau “Hiệp ước biên giới trên bộ", trong đó quy định các nội dung chi tiết, cụ thể về việc sử dụng chung nguồn nước trên sông, hồ biên giới và khai thác tài nguyên ở khu vực biên giới. Năm nay, do hạn hán kéo dài nên nguồn nước trên sông biên giới không đủ cho nhu cầu sản xuất và sinh hoạt của nhân dân ven sông của hai nước. Trước tình trạng này, chính quyền nước A đã gây khó khăn, cản trở cư dân nước B sử dụng nguồn nước chung của sông biên giới bằng cách sử dụng lực lượng vũ trang đe doạ, ngăn chặn cư dân nước B lấy nước sản xuất.

Câu 89: Nội dung nào dưới đây về biên giới quốc gia không phải là đối tượng điều chỉnh trong hiệp đinh biên giới trên bộ giữa nước A và B?

a)

A. Sử dụng nguồn nước trên sông.                                                                  

b)

  B. Sử dụng vùng đặc quyền kinh tế.

c)

C. Khai thác tài nguyên biên giới.                                                                   

d)

D. Sử dụng các hồ nước biên giới.

89.

Câu 90: Việc không thực hiện đúng nội dung đã ký kết là nước A đã vi phạm nguyên tắc nào dưới đây của pháp luật quốc tế?

a)

A. Quyền bình đẳng và tự quyết dân tộc.                                                                   

b)

B. Can thiệp vào công việc nước khác.

c)

C. Tận tâm, thiện chí thực hiện cam kết.                                                                   

d)

D. Bình đẳng về chủ quyền quốc gia.

90.

Câu 91: Hành vi sử dụng lực lượng vũ trang để đe dọa, ngăn chặn công dân nước B của nước A là vi phạm nguyên tắc nào dưới đây của pháp luật quốc tế?

a)

A. Can thiệp vào công việc nước khác.                                                                  

b)

  B. Bình đẳng về chủ quyền quốc gia.

c)

C. Thực hiện nghĩa vụ với quốc gia khác.                                                                  

d)

  D. Giải quyết quốc tế bằng hòa bình.

91.

Đọc thông tin và trả lời các câu hỏi bên dưới

Được áp dụng cho những người nước ngoài cư trú và sinh sống trên lãnh thổ của mình khi họ có thời hạn lưu trú tương đối ổn định và lâu dài. Theo chế độ này, nước sở tại cho phép người nước ngoài cư trú và sinh sống ở nước mình được hưởng những quyền chính trị, dân sự, kinh tế, văn hoá cơ bản như công dân của nước sở tại, trừ một số quyền liên quan đến lợi ích và an ninh quốc gia của nước sở tại. Chế độ này thường được ghi nhận và thể hiện cụ thể trong pháp luật của mỗi nước.

Câu 92: Thông tin trên phù hợp với chế độ nào dưới đây được quy định trong công pháp quốc tế về dân cư?

a)

A. Chế độ phân biệt chủng tộc.                                                                   

b)

B. Chế độ trục xuất người tị nạn.

c)

C. Chế độ đối xử tối huệ quốc.                                                                   

d)

D. Chế độ đối xử quốc gia.

92.

Câu 93: Nghĩa vụ nào dưới đây mà nước sở tại không áp dụng cho những người nước ngoài cư trú và sinh sống trên lãnh thổ của mình khi họ có thời hạn lưu trú tương đối ổn định và lâu dài?

a)

A. Nộp thuế khi kinh doanh.                                                                  

b)

  B. Nghĩa vụ quân sự.

c)

C. Bảo vệ môi trường.                                                                   

d)

D. Bảo vệ an ninh trật tự.

93.

Đọc thông tin và trả lời các câu hỏi bên dưới

Chế độ được áp dụng cho những doanh nhân nước ngoài cư trú và sinh sống trên lãnh thổ của mình khi họ sản xuất và kinh doanh trong lĩnh vực xuất nhập khẩu hàng hoá. Theo chế độ này, các công dân và pháp nhân nước ngoài ở nước sở tại được hưởng các quyền lợi và ưu đãi về các loại thuế quan và phí đánh vào hoặc có liên quan đến hàng hoá nhập khẩu hay xuất khẩu về phương thức thanh toán đối với hàng nhập khẩu và xuất khẩu,... mà các công dân và pháp nhân của bất kì một nước thứ ba nào đang và sẽ được hưởng trong tương lai. Chế độ này chỉ được ghi nhận và thể hiện trong các hiệp định thương mại, hiệp định thương mại và hàng hải giữa các quốc gia hữu quan.

Câu 94: Thông tin trên phù hợp với chế độ nào dưới đây được quy định trong công pháp quốc tế về dân cư?

a)

A. Chế độ đối xử quốc gia.                                                                  

b)

  B. Chế độ trục xuất người tị nạn.

c)

C. Chế độ đối xử tối huệ quốc.                                                                   

d)

D. Chế độ phân biệt chủng tộc.

94.

Câu 95: Việc các công dân và pháp nhân nước ngoài ở nước sở  tại được hưởng các quyền lợi và ưu đãi về các loại thuế quan và phí đánh vào hoặc có liên quan đến hàng hoá nhập khẩu hay xuất khẩu thể hiện nguyên tắc thương mại nào dưới đây?

a)

A. Vì nước nhỏ.         

b)

  B. Phụ thuộc.                                  

c)

      C. Vì nước lớn.                                    

d)

    D. Công bằng.

95.

Câu 1: Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai:

Tối 19/7/2019, người phát ngôn Bộ Ngoại giao Việt Nam Lê Thị Thu Hằng xác nhận: tàu khảo sát Hải Dương 8 của Trung Quốc đã có hành vi vi phạm vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa Việt Nam ở khu vực phía nam Biển Đông. Đây là vùng biển hoàn toàn của Việt Nam, được xác định theo đúng các quy định của Công ước của Liên Hiệp Quốc (LHQ) về Luật biển 1982 mà Việt Nam và Trung Quốc đều là thành viên. Việt Nam đã tiếp xúc nhiều lần với phía Trung Quốc ở các kênh khác nhau, trao công hàm phản đối, kiên quyết yêu cầu chấm dứt ngay các hành vi vi phạm, rút toàn bộ tàu ra khỏi vùng biển Việt Nam. Việt Nam yêu cầu Trung Quốc tôn trọng quyền chủ quyền, quyền tài phán của Việt Nam vì quan hệ hai nước và ổn định, hòa bình ở khu vực. Các lực lượng chức năng trên biển của Việt Nam tiếp tục triển khai nhiều biện pháp phù hợp thực thi chủ quyền, quyền chủ quyền và quyền tài phán một cách hòa bình, đúng pháp luật nhằm bảo vệ vùng biển Việt Nam.

a)

a) Vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa là các vùng biển chủ quyền quốc gia của Việt Nam nên nước ta có chủ quyền đầy đủ và tuyệt đối.

b)

b) Trong vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam, nước ta không được quyền hợp tác với các nước để khai thác vùng biển này.

c)

c) Hoạt động khai thác thăm dò của Trung Quốc là vi phạm quyền chủ quyền của Việt Nam.

d)

d) Trong vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa của Việt Nam, các hoạt động giao thương hàng hải của nước khác phải xin phép Việt Nam.

96.

Câu 2: Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai:

Vịnh Thái Lan là một biển nửa kín, nằm ở phía Tây Nam Biển Đông, giới hạn bởi bờ biển của bốn nước: Việt Nam, Campuchia, Thái Lan và Malaysia. Tháng 9/1992, Việt Nam và Thái Lan bắt đầu tiến hành đàm phán phân định vùng biển giữa hai nước trên cơ sở Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982. Sau 9 vòng đàm phán, hai bên kết thúc đàm phán với việc kí Hiệp định về phân định ranh giới biển giữa hai nước vào ngày 09/8/1997, có hiệu lực kể từ ngày 26/02/1998. Theo Hiệp định, hai bên giải quyết dứt điểm cả vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa chồng lấn, theo đó Việt Nam hưởng 32,5% diện tích khu vực chồng lấn giữa hai nước.

a)

a) Hiệp định về phân định ranh giới biển giữa hai nước Việt Nam và Thái Lan và văn bản pháp luật quốc tế.

b)

b) Vịnh Thái Lan là khu vực nội thủy của bốn nước: Việt Nam, Campuchia, Thái Lan và Malaysia.

c)

c) Thái Lan không có quyền tài phán đối với tất cả các hoạt động hàng hải diễn ra tại Vịnh Thái Lan.

d)

d) Việc Việt Nam và Thái Lan ký hiệp định phân giới biển mà không ký kết với Campuchia và Malaysia là vi phạm công ước quốc tế về Luật biển.

97.

Câu 3: Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai:

 Chị Jangmi và chị Minjun mang quốc tịch Hàn Quốc, thường trú ở Việt Nam từ nhiều năm nay và hoạt động quản lí kinh doanh trong khu công nghiệp Hàn Quốc tại tỉnh H. Khi ở Việt Nam, chị Jangmi và chị Minjun có các quyền và nghĩa vụ như công dân Việt Nam, như quyền bình đẳng trước pháp luật, quyền tự do kinh doanh và nghĩa vụ đóng thuế, quyền được pháp luật bảo hộ về danh - và nhân phẩm, quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo; nhưng hai chị lại không có các quyền như quyền bầu cử và ứng cử, quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội, quyền tự do ngôn luận, tự do báo chí, quyền biểu tình, quyền được bảo đảm an sinh xã hội,... không phải thực hiện nghĩa vụ quân sự như công dân Việt Nam. Bên cạnh đó trong thời gian kinh doanh tại Việt Nam, chị Jangmi và chị Minjun được hưởng các quyền lợi và ưu đãi về các loại thuế quan đối với hoạt động kinh doanh của họ.

a)

a) Chị Jangmi và chị Minjun hoàn toàn bình đẳng về quyền và nghĩa vụ như công dân Việt Nam.

b)

b. Công dân Jangmi và chị Minjun vừa được hưởng chế độ đãi ngộ quốc gia vừa được hưởng chế độ đãi ngộ tối huệ quốc.

c)

c) Chị Jangmi và chị Minjun là công dân Hàn Quốc nên hai người không chịu sự điều chỉnh của pháp luật Việt Nam.

d)

d) Trong thời gian chị Jangmi và chị Minjun sống ở Việt Nam, hai người vẫn phải chịu sự điều chỉnh của pháp luật Hàn Quốc.

98.

Câu 4: Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai:

Theo quy định của pháp luật Việt Nam cũng như các nước, người nước ngoài được hưởng các chế độ pháp lí, trong đó có chế độ tối huệ quốc. Nội dung cơ bản của chế độ tối huệ quốc là người nước ngoài và pháp nhân nước ngoài được hưởng một chế độ mà nước sở tại dành cho người nước ngoài và pháp nhân nước ngoài của bất kì nước thứ ba nào đang được hưởng và sẽ được hưởng trong tương lai. Theo chế độ tối huệ quốc thì người nước ngoài cũng như pháp nhân nước ngoài được hưởng đầy đủ và hoàn toàn các quyền hợp pháp mà một quốc gia đã dành và sẽ dành cho bất kì một nhóm người nước ngoài cũng như pháp nhân nước ngoài đang sinh sống hay hoạt động tại lãnh thổ của quốc gia đó. Như vậy, chế độ tối huệ quốc đưa lại các điều kiện cũng như các tiêu chuẩn pháp lí như nhau (theo nghĩa bình đẳng, bình quyền) cho người nước ngoài và pháp nhân nước ngoài của các quốc gia đã kì kết với nhau hiệp định mà trong đó có quy định chế độ này.

a)

a) Chế độ tối huệ quốc là một trong số chế độ pháp lí nằm trong công pháp quốc tế về dân cư.

b)

b) Chế độ tối huệ quốc thường được áp dụng trong lĩnh vực thương mại, hàng hải.

c)

c) Theo chế độ tối huệ quốc thì mọi người nước ngoài sinh sống tại quốc gia đó đều được hưởng chế độ này.

d)

d) Người nước ngoài sang Việt Nam học tập phải chịu trách nhiệm pháp lí khi vi phạm pháp luật.