WorksheetsMột số câu hỏi trắc nghiệm về chương 1: Số học
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trong số nào dưới đây, chữ số 7 nằm ở hàng nghìn?
a)
A. 127 000 000.
b)
B. 870 900.
c)
C. 7 200.
d)
D. 547.
2.
Câu 2: “Chín bình phương” là cách đọc của số nào dưới đây?
a)
A. 9^3;
b)
B. 9^2;
c)
C. 9^2;
d)
D. 9^4.
3.
Câu 3: A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 5. Hãy viết tập hợp A bằng các liệt kê.
a)
A. A = {1; 2; 3; 4; 5}.
b)
B. A = {1; 2; 3; 4}.
c)
C. A = {0; 1; 2; 3; 4}.
d)
D. A = {0; 1; 2; 3; 4; 5}
4.
Câu 4: Điền vào chỗ trống để có được ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần : 49, ...., ....
a)
A. 48; 47.
b)
B. 51; 53.
c)
C. 50; 51.
d)
D. 59; 69.
5.
Câu 5: B là tập hợp các chữ cái trong từ "TAP HOP", vậy B =?
a)
A. B = {T; A; P; H; O; P}.
b)
B. B = {T; A; P; H; O}.
c)
C. B = {T; A; P; H}.
d)
D. B = {T; P; H; O}.
6.
Câu 6: Trong phép tính mà chỉ chứa phép nhân và phép chia thì thứ tự thực hiện phép tính như thế nào?
a)
A. Nhân trước, chia sau.
b)
B. Chia trước, nhân sau.
c)
C. Thực hiện lần lượt từ trái sang phải.
d)
D. Thực hiện lần lượt từ phải sang trái.
7.
Câu 7: Cho tập hợp N = {2, 4, 6, 8}, có bao nhiêu phần tử trong tập hợp N?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 4
d)
D. 3
8.
Câu 8: Số La Mã biểu diễn số 29 là?
a)
A. XIX;
b)
B. XXXI;
c)
C. XXIX;
d)
D. XXVIV.
9.
Câu 9: Kết quả của phép nhân 125.8.
a)
A. 10;
b)
B. 1000;
c)
C. 100;
d)
D. 200.
10.
Câu 10: Trong số 723 650, chữ số 5 có giá trị bao nhiêu?
a)
A. 5 là chữ số hàng chục.
b)
B. 5 có giá trị 723 65.
c)
C. 5 có giá trị 5.10 = 50.
d)
D. 5 có giá trị 5.
100 %
