wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

N5_Từ vựng_Bài 20

Total questions: 30

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
要ります (いります)
a)
cần (thị thực/ visa)
b)
tìm hiểu
c)
sửa chữa
d)
từ, tiếng
2.
調べます (しらべます)
a)
tìm hiểu, kiểm tra, điều tra
b)
cần (thị thực/ visa)
c)
sửa chữa
d)
phía này
3.
修理します (しゅうりします)
a)
tìm hiểu
b)
sửa chữa, tu sửa
c)
từ, tiếng
d)
cần (thị thực/ visa)
4.
僕 (ぼく)
a)
tôi, tớ (cách thân mật)
b)
bạn, cậu
c)
kimono
d)
thị thực, visa
5.
君 (きみ)
a)
cậu, bạn
b)
tôi, tớ
c)
từ, tiếng
d)
kimono
6.
~君 (くん)
a)
từ, tiếng
b)
cậu, bạn
c)
tôi, tớ
d)
anh~, cậu~
7.
うん
a)
ừ (cách thân mật)
b)
không (thân mật)
c)
kimono
d)
mọi người cùng
8.
ううん
a)
không (cách thân mật)
b)
ừ (cách thân mật)
c)
thị thực, visa
d)
cậu, bạn
9.
ことば
a)
thị thực, visa
b)
kimono
c)
từ, tiếng
d)
cậu, bạn
10.
着物 (きもの)
a)
kimono
b)
từ, tiếng
c)
thị thực, visa
d)
phía này
11.
ビザ
a)
kimono
b)
thị thực, visa
c)
cậu, bạn
d)
từ, tiếng
12.
初め (はじめ)
a)
ban đầu, đầu tiên
b)
kết thúc
c)
phía kia
d)
mọi người cùng
13.
終わり (おわり)
a)
ban đầu
b)
kết thúc, hết phim
c)
từ, tiếng
d)
kimono
14.
phía này, chỗ này
a)
こっち
b)
そっち
c)
あっち
d)
どっち
15.
そっち
a)
từ, tiếng
b)
phía này
c)
phía kia
d)
phía đó, chỗ đó
16.
あっち
a)
phía kia, chỗ kia
b)
phía này
c)
phía đó
d)
phía nào
17.
どっち
a)
cái nào, phía nào (cách thân mật)
b)
phía này
c)
phía đó
d)
phía kia
18.
みんなで
a)
mọi người cùng
b)
phía kia
c)
phía này
d)
từ, tiếng
19.
けど~
a)
phía kia
b)
phía này
c)
nhưng (cách thân mật của が)
d)
cậu, bạn
20.
おなかがいっぱいです
a)
(tôi) no rồi
b)
phía này
c)
phía kia
d)
từ, tiếng
21.
よかったら
a)
phía nào
b)
mọi người cùng
c)
nếu anh/chị thích thì
d)
từ, tiếng
22.
いろいろ
a)
nhiều thứ
b)
phía nào
c)
phía kia
d)
từ, tiếng
23.
ban đầu, đầu tiên
a)
終わり (おわり)
b)
初め (はじめ)
c)
あっち
d)
どっち
24.
kết thúc, hết phim
a)
終わり (おわり)
b)
みんなで
c)

初め (はじめ)

d)
着物 (きもの)
25.
こっち
a)
phía này, chỗ này (cách thân mật)
b)
phía đó
c)
phía kia
d)
phía nào
26.
phía đó, chỗ đó (cách thân mật)
a)
こっち
b)
そっち
c)
あっち
d)
どっち
27.

phía kia (nói thân mật)

a)
こっち
b)
あっち
c)
どっち
d)
そっち
28.
cái nào, phía nào (cách thân mật)
a)
どっち
b)
こっち
c)
あっち
d)
そっち
29.
mọi người cùng
a)
どっち
b)
こっち
c)
みんなで
d)
そっち
30.
nhiều thứ
a)
どっち
b)
こっち
c)
いろいろ
d)
そっち