wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 9

Total questions: 46

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Tính trạng trội là

a)

Tính trạng xuất hiện ở f2 với tỉ lệ 1/2

b)

Tính trạng biểu hiện ra kiểu hình khi có kiểu gene đồng hợp trội hay dị hợp

c)

Tính trạng luôn biểu hiện ở f1

d)

Tính trạng có thể trội hoàn toàn hoặc trội không hoàn toàn

2.

Kiểu gen là

a)

Tổ hợp toàn bộ các gen trong tế bào của cơ thể

b)

Tổ hợp toàn bộ các alen trong cơ thể

c)

Tổ hợp toàn bộ các tính trạng của cơ thể

d)

Tổ hộ hoàn bộ các gene trong cơ thể

3.

Tính trạng lặn là

a)

Tính trạng xuất hiện ở f2 với tỉ lệ 1/4

b)

Tính trạng biểu hiện ở kiểu gen đồng hợp lặn

c)

Tính trạng không được biểu hiện ở f1

d)

Tính trạng bị tính trạng trội lấn át

4.

Để tìm ra quy các quy luật di truyền.Mendel chọn đối tượng thí nghiệm là?

a)

Chuộc bạch

b)

Khỉ

c)

Hoa hồng

d)

Đậu hà lan

5.

Kí hiệu f1 là

a)

Cặp bố mẹ xuất phát

b)

Giao tử

c)

Thế gệ con đời thứ 2

d)

Thế hệ con đời thứ nhất

6.

theo di truyền học là ( chọn đán án đúng )

a)

Di truyền là hiện tượng truyền đạt các tính trạng của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu

b)

Biến dị là hiện tượng con sinh ra khác khác nhau và khác bố mẹ

c)

Tính trạng tương phản là hai trạng thái biểu hiện giống nhau của cùng 1 một loại tính trạng

d)

Tính trạng là đặc điểm về hình thái, cấu tạo,sinh lí của 1 cơ thể

7.

Xét tính trạng màu sắc hoa:A: hoa đỏ ; a: hoa trắng Cho cây hoa đỏ thuần chủng lai với cây hoa trắng, tính trạng trội là trội hoàn toàn,f1 xuất hiện tỉ lệ kiểu hình là

a)

100% hoa trắng

b)

100% hoa đỏ

c)

50% hoa trắng 50% hoa đỏ

d)

25% hoa trắng ,75% hoa đỏ

8.

Mỗi tính trạng do 1 cặp...( cặp allele) quy định .khi giảm phân hình thành.. Các cặp phân li đồng đều về các giao tử nên mỗi giao tử chỉ chứa... allele của cặp

Trong.... Lần lượt là

a)

Tính trạng,giao tử,hai

b)

Nhân tố di truyền,giao tử,một

c)

Kiểu hình,kiểu gen,một

d)

Nhân tố di truyền,giao tử,hai

9.

Mục đích của phép lai phân tích nhằm xác định

a)

Kiểu gen,kiểu hình của cá thể mang tính trạng trội

b)

Kiểu hình của cá thể mang tính trạng trội

c)

Kiểu gen của tất cả các tính trạng

d)

Kiểu gen của cá thể mang tính trạng trội

10.

Để tìm ra quy luật phân li độc lập,Mendel lai hai thứ đậu hà lan có đặc điểm gì?

a)

Thuần chủng

b)

Khác nhau về 1 cặp tính trạng

c)

Khác nhau về hai cặp tính trạng tương phản

d)

A và C

11.

Các cặp nhân tố di truyền ( cặp allele) quy định các .... Khác nhau. Trong quá trình hình thành giao tử,cặp allele này phân li..... Với cặp allele khác.

Trong .... Lần lượt là

a)

Tính trạng,độc lập

b)

Nhân tố di truyền,độc lập

c)

Kiểu hình,độc lập

d)

Nhân tố di truyền,tự do

12.

quy định di truyền của Mendel (chọn đán án đúng)

a)

Nội dung quy luật phân li: mỗi tính trạng do một cặp nhân tố di truyền( cặp allele) quy định.khi giảm phân hình thành giao tử, các ellele trong cặp phân li đồng đều về các giao tử nên mỗi giao tử chỉ chứa một allele của

b)

Lai phân tích là phép lai giữa cơ thể mang tính trạng trội chưa biết kiểu gene với cơ thể mang tính trạng trội

c)

Nội dung quy luật phân li độc lập: các cặp nhân tố di truyền( cặp allele) quy định các tính trạng khác nhau.Trong quá trình hình thành giao tử,cặp allele này phân li độc lập với cặp ellele khác

d)

Lai hai giống đậu hà Lan thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng tương phản thu được F1, cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình là 9:3:3:1

13.

nếu trên một mạch đơn của phân tử DNA có trật tự là:-A-T-G-C-A-trật tự của đoạn mạch bổ sung tại vị trí đó là

a)

-T-A-C-G-T-

b)

-T-A-C-A-T-

c)

-A-T-G-C-A-

d)

-A-C-G-T-A-

14.

Nucleic acid cấu tạo theo nguyên tắc nào sau đây

a)

nguyên tắc đa phân

b)

nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc đa phân

c)

nguyên tắc bổ sung

d)

nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc đa phân

15.

bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là

a)

A , U, G ,C

b)

A , T , G ,C

c)

A , D , N ,T

d)

U , N , D ,C

16.

DNA có chức năng là

a)

cấu tạo nên ribosome là nơi tổng hợp protein

b)

làm mạch khuôn cho quá trình tổng hợp protein

c)

vận chuyển đặc hiệu amino acid tới ribosome

d)

lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

17.

loại nucleotide có ở RNA và không có ở DNA là

a)

adenine

b)

cytosine

c)

uracil

d)

guanine

18.

câu1 đặc điểm cấu tạo của phân tử RNA

( chọn đán án đúng)

a)

khích thước và khối lượng nhỏ hơn so với phân tử DNA

b)

cấu tạo hai mạch xoắn song song

c)

cấu tạo bằng hai mạch thẳng

19.

câu 2 chức năng của tRNA là

( chọn đán án đúng)

a)

truyền thông tin về cấu trúc protein đến ribosome

b)

vận chuyển amino acid cho quá trình tổng hợp protein

c)

tham gia cấu tạo nhân của tế bào

d)

tham gia cấu tạo màng tế bào

20.

phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đột biến gene ?

a)

đột biến gene là những biến đổi trong cấu trúc của gene chỉ liên quan đến 1 cặp nucleotide

b)

đột biến gene là những biến đổi trong cấu trúc của gene liên quan tới 1 hoặc 1 số cặp nucleotide,xảy ra tại một điểm nào đó của phân tử DNA

c)

đột biến gene làm mất hoặc thêm một đoạn gene trong NST

d)

đột biến gene làm thay đổi vị trí gene trên NST

21.

đột biến điểm có các dạng

a)

Mất, thêm,thay thế một cặp nucleotide

b)

Mất, thêm một hoặc vài cặp nucleotide

c)

Mất, thay thế một hoặc vài cặp nucleotide

d)

Thêm, thay thế một hoặc vài cặp nucleotide

22.

tại sao đột biến gene có tần số thấp nhưng lại thường xuyên xuất hiện trong quần thể giao phối ?

a)

vì vốn gene trong quần thể rất lớn

b)

vì gene có cấu trúc kém bền vững

c)

vì tác nhân gây đột biến rất nhiều

d)

vì mỗi quá trình truyền đạt thông tin di truyền đều xảy ra sai sót

23.

phát biểu nào sau đây không đúng về đột biến gene ?

a)

đột biến gene luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gene

b)

đột biến gene là nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá

c)

đột biến gene có thể có lợi,có hại hoặc vô hại

d)

đột biến gên có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú

24.

những bệnh nào sau đây do đột biến gene gây ra ?

a)

bạch tạng , mù màu , cảm lạnh ,ung thư , động kinh , máu khó đông

b)

viêm họng, suy thận, động kinh ,hồng cầu hình liềm. ,mụn nhọt

c)

hồng cầu hình liềm , động kinh , mù màu , máu khoá đông , bạch tạng

d)

ung thư , động kinh , cảm cúm ,máu khó đông , hồng cầu hình liềm

25.

câu 1 trong các nhận định sau đây ,nhận định nào đúng nào sai

( chọn dán án đúng )

a)

đột biến gene cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá

b)

đột biên gene là đột biến xảy ra ở cấp độ phân tử

c)

không phải loại đột gene nào cũng di truyền được qua quá trình sinh sản hữu tính

d)

các đột biến gene biểu hiện ra kiểu hình ở cả thể đồng hợp và dị hợp

26.

câu 2 những tác nhân gây đột biến gene( chọn dán án đúng )

a)

do tác nhân vật lí, hoá học của môi trường, do biến đổi các quá trình sinh lí , sinh hoá. bên trong tế bào

b)

do sự phân li không đồng đều của NST

c)

do NST bị tác động cơ học

d)

do suự phân li đồng đều của NST

27.

Nếu không xảy ra sai sót. Kết thúc quá trình tái bản ,từ 1 DNA thường tạo ra bao nhiêu DNA mới ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Hình ảnh dưới đây mình họa cho quá trình nào?

a)

Tái bản DNA

b)

Phiên mã

c)

Dịch mã

d)

Tổng hợp protein

29.

Hình ảnh dưới đây mình họa cho quá trình nào

a)

Tái bản DNA

b)

Phiên mã

c)

Dịch mã

d)

Tổng hợp protein

30.

Một mạch đơn của phân tử DNA có trình tự các nucleotide như sau: …ATGCATGGCCGC….

Trong quá trình tái bản DNA mới đc hình thành từ đoạn mạch này sẽ có trình tự

a)

…TACGTACCGGCG….

b)

…ATGCATGGCCGC…

c)

…UACGUACCGGCG…..

d)

….ATGCGTACCGGCT….

31.

Phiên mác là quá trình tổng hợp

a)

DNA

b)

RNA

c)

Protein

d)

tRNA

32.

Câu 1 câu nào đúng câu nào sai khi nói về quá trình tái bản DNA( chọn đán án đúng)

a)

mạch DNA mới đc tổng hợp dựa trên mạch đơn của DNA làm khuôn

b)

Phân tử DNA mới giống phân tử DNA ban đầu chỉ nhờ nguyên tắc bổ sung

c)

Trong quá trình tổng hợp DNA, một mạch đc tổng hợp liên tục, một mạch đc tổng hợp gián đoạn

d)

Quá trình tái bản DNA diễn ra ở kì trung gian( trc khi tế bào đc phân chia)

33.

Mã đi truyền là

a)

Trình tự nucleotide trên gene ( DNA) quy định thành phần và trình tự amino acid trên phân tử protein , qua phân tử trung gian mRNA

b)

Trình tự nuleotide trên gene (RNA) quy định thành phần và trình tự amino acid trên phân tử protein

c)

Trình tự amino acid trên gene(DNA)quy định thành phần và trình tự gene trên phân tử protein, qua phân tử trung gian mRNA

d)

Trình tự amino acid trên gene(mRNA)quy định thành phần và trình tự gene trên phân tử protein, qua phân tử trung gian DNA

34.

Dịch mã là quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide(protein)dựa trên

a)

Trình tự amino acid

b)

Trình tự nucleotide trên bản phiên mã của gene(mRNA)

c)

số lượng nucleotide

d)

Số loại amino

35.

Sự đa dạng của mã di truyền trên phân tử mRNA tạo nên sự đa dạng về

a)

tính chất vậy lí của protein

b)

Số lượng gene ở cơ thể sinh vật

c)

thành phần hóa học và cấu trúc của protein

d)

Số loại protein

36.

Các tính trạng ở sinh vật đều do.... Quy định

a)

Nucleotide

b)

Amino acid

c)

tRNA

d)

Gene

37.

Sự tác động của các nhân tố bên trong tế bào hoặc môi trường bên ngoài lên các quá trình biểu hiện gene thành tính trạng có thể dẫn đến lờm thay đổi

a)

Tính trạng ở sinh vật

b)

Gene của sinh vật

c)

Môi trường sống của sinh vật

d)

DNA của sinh vật

38.

Sự đa dang của mã di truyền trên phân tử mRNA tạo nên sự đa dạng về thành phần hóa học và cấu trúc của protein( chọn đán án đúng)

a)

Mã di truyền quy định loại amino acid trong chuỗi polypeptide

b)

Trình tự mã di truyền trên gene và bản phiên mã của gene(mRNA) quy định thành phần và trình tự amino acid trên chuỗi polypeptide

c)

Mã di truyền là mã bộ 4 ( condon)

d)

Từ 4 loại nucleotide khác nhau tạo ra đc 4 loại codon

39.

Sơ đồ mối quan hệ từ gene đến tính trạng : gene (DNA)->mRNA->protein->tính trạng( chọn đán án đúng)

a)

Các tính trạng ở sinh vật đều do gene quy định

b)

Trong tế bào,gene trực tiếp hình thành các tính trạng

c)

Gene có thể chịu tác động của nhân tố môi trường

d)

Thông tin di truyền trên gene biểu hiện thành tính trạng phải thông qua các quá trình phiên mã,dịch mã

40.

Nhiễm sắc thể là

a)

Cấu trúc mang thông tin di truyền tế bào, được cấu tạo gồm RNA và protein loại hemoglobin

b)

Cấu trúc mang thông tin di truyền tế bào, được cấu tạo gồm DNA và protein loại hemoglobin

c)

Cấu trúc mang thông tin di truyền tế bào, được cấu tạo gồm RNA và protein loại histone

d)

Cấu trúc mang thông tin di truyền tế bào, được cấu tạo gồm DNA và protein loại histone

41.

Trong mỗi loài sinh vật chứa bộ nhiễm sắc thể đặc trưng về

a)

Số lượng ,hình dạng và cấu trúc

b)

Cấu trúc và số lượng

c)

Caáu trúc và hình dạng

d)

SỐ lượng ko đổi

42.

Đặc điểm nào sau đây không phải là tính đặc trưng của bộ NST

a)

Trong tế bào dinh dưỡng, NST tồn tại thành từng cặp tương đồng

b)

Hình thái và kích thước NST

c)

Số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng và trong giao tử

d)

Sự nhân đôi ,phân li, tổ hợp

43.

Các giao tử ( tinh trùng và trứng) có bộ nhiễm sắc thể

a)

Đơn bội (n)

b)

Lưỡng bội (2n)

c)

Tam bội(3n)

d)

Tứ bội(4n)

44.

Bộ NST 2n=46 là của loài

a)

Tinh tinh

b)

Đậu hà lan

c)

Ruồi giấm

d)

Người

45.

Em hãy cho bt các câu sau lag đúng hay sai ( chọn đán án đúng)

a)

Số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng của người là 46

b)

Bộ NST đơn bội(n) chứa số lượng NST = 1 nửa so với bộ NST lưỡng bội (2n)

c)

Tất cả các loài sinh vật đều có cùng một số lượng NST trong tế bào

d)

Số lượng NST của loài khác nhau nhưng hình dạng và cấu trúc NST luôn giống nhau

46.

Em hãy cho bt các câu sau là đúng hay sai

Nghiên cứu về sự khác biệt giữa bộ NST của các loài ( chọn đán án đúng )

a)

Số lượng NST trong bộ NST lưỡng bội giữa các loài sinh vật không phản ánh sự khác nhau về mức độ tiến hóa

b)

HÌnh dạng và đặc biệt là cấu trúc của NST khác nhau giữa các loài

c)

Bộ NST của các loài đều giống nhau về số lượng

d)

Bộ NST của loài lúa nước và cà chua đều có cấu trúc giống nhau