Font size
WorksheetsKHTN 9
Total questions: 46
Worksheet time: 26mins
Tính trạng trội là
Tính trạng xuất hiện ở f2 với tỉ lệ 1/2
Tính trạng biểu hiện ra kiểu hình khi có kiểu gene đồng hợp trội hay dị hợp
Tính trạng luôn biểu hiện ở f1
Tính trạng có thể trội hoàn toàn hoặc trội không hoàn toàn
Kiểu gen là
Tổ hợp toàn bộ các gen trong tế bào của cơ thể
Tổ hợp toàn bộ các alen trong cơ thể
Tổ hợp toàn bộ các tính trạng của cơ thể
Tổ hộ hoàn bộ các gene trong cơ thể
Tính trạng lặn là
Tính trạng xuất hiện ở f2 với tỉ lệ 1/4
Tính trạng biểu hiện ở kiểu gen đồng hợp lặn
Tính trạng không được biểu hiện ở f1
Tính trạng bị tính trạng trội lấn át
Để tìm ra quy các quy luật di truyền.Mendel chọn đối tượng thí nghiệm là?
Chuộc bạch
Khỉ
Hoa hồng
Đậu hà lan
Kí hiệu f1 là
Cặp bố mẹ xuất phát
Giao tử
Thế gệ con đời thứ 2
Thế hệ con đời thứ nhất
theo di truyền học là ( chọn đán án đúng )
Di truyền là hiện tượng truyền đạt các tính trạng của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu
Biến dị là hiện tượng con sinh ra khác khác nhau và khác bố mẹ
Tính trạng tương phản là hai trạng thái biểu hiện giống nhau của cùng 1 một loại tính trạng
Tính trạng là đặc điểm về hình thái, cấu tạo,sinh lí của 1 cơ thể
Xét tính trạng màu sắc hoa:A: hoa đỏ ; a: hoa trắng Cho cây hoa đỏ thuần chủng lai với cây hoa trắng, tính trạng trội là trội hoàn toàn,f1 xuất hiện tỉ lệ kiểu hình là
100% hoa trắng
100% hoa đỏ
50% hoa trắng 50% hoa đỏ
25% hoa trắng ,75% hoa đỏ
Mỗi tính trạng do 1 cặp...( cặp allele) quy định .khi giảm phân hình thành.. Các cặp phân li đồng đều về các giao tử nên mỗi giao tử chỉ chứa... allele của cặp
Trong.... Lần lượt là
Tính trạng,giao tử,hai
Nhân tố di truyền,giao tử,một
Kiểu hình,kiểu gen,một
Nhân tố di truyền,giao tử,hai
Mục đích của phép lai phân tích nhằm xác định
Kiểu gen,kiểu hình của cá thể mang tính trạng trội
Kiểu hình của cá thể mang tính trạng trội
Kiểu gen của tất cả các tính trạng
Kiểu gen của cá thể mang tính trạng trội
Để tìm ra quy luật phân li độc lập,Mendel lai hai thứ đậu hà lan có đặc điểm gì?
Thuần chủng
Khác nhau về 1 cặp tính trạng
Khác nhau về hai cặp tính trạng tương phản
A và C
Các cặp nhân tố di truyền ( cặp allele) quy định các .... Khác nhau. Trong quá trình hình thành giao tử,cặp allele này phân li..... Với cặp allele khác.
Trong .... Lần lượt là
Tính trạng,độc lập
Nhân tố di truyền,độc lập
Kiểu hình,độc lập
Nhân tố di truyền,tự do
quy định di truyền của Mendel (chọn đán án đúng)
Nội dung quy luật phân li: mỗi tính trạng do một cặp nhân tố di truyền( cặp allele) quy định.khi giảm phân hình thành giao tử, các ellele trong cặp phân li đồng đều về các giao tử nên mỗi giao tử chỉ chứa một allele của
Lai phân tích là phép lai giữa cơ thể mang tính trạng trội chưa biết kiểu gene với cơ thể mang tính trạng trội
Nội dung quy luật phân li độc lập: các cặp nhân tố di truyền( cặp allele) quy định các tính trạng khác nhau.Trong quá trình hình thành giao tử,cặp allele này phân li độc lập với cặp ellele khác
Lai hai giống đậu hà Lan thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng tương phản thu được F1, cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình là 9:3:3:1
nếu trên một mạch đơn của phân tử DNA có trật tự là:-A-T-G-C-A-trật tự của đoạn mạch bổ sung tại vị trí đó là
-T-A-C-G-T-
-T-A-C-A-T-
-A-T-G-C-A-
-A-C-G-T-A-
Nucleic acid cấu tạo theo nguyên tắc nào sau đây
nguyên tắc đa phân
nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc đa phân
nguyên tắc bổ sung
nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc đa phân
bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là
A , U, G ,C
A , T , G ,C
A , D , N ,T
U , N , D ,C
DNA có chức năng là
cấu tạo nên ribosome là nơi tổng hợp protein
làm mạch khuôn cho quá trình tổng hợp protein
vận chuyển đặc hiệu amino acid tới ribosome
lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
loại nucleotide có ở RNA và không có ở DNA là
adenine
cytosine
uracil
guanine
câu1 đặc điểm cấu tạo của phân tử RNA
( chọn đán án đúng)
khích thước và khối lượng nhỏ hơn so với phân tử DNA
cấu tạo hai mạch xoắn song song
cấu tạo bằng hai mạch thẳng
câu 2 chức năng của tRNA là
( chọn đán án đúng)
truyền thông tin về cấu trúc protein đến ribosome
vận chuyển amino acid cho quá trình tổng hợp protein
tham gia cấu tạo nhân của tế bào
tham gia cấu tạo màng tế bào
phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đột biến gene ?
đột biến gene là những biến đổi trong cấu trúc của gene chỉ liên quan đến 1 cặp nucleotide
đột biến gene là những biến đổi trong cấu trúc của gene liên quan tới 1 hoặc 1 số cặp nucleotide,xảy ra tại một điểm nào đó của phân tử DNA
đột biến gene làm mất hoặc thêm một đoạn gene trong NST
đột biến gene làm thay đổi vị trí gene trên NST
đột biến điểm có các dạng
Mất, thêm,thay thế một cặp nucleotide
Mất, thêm một hoặc vài cặp nucleotide
Mất, thay thế một hoặc vài cặp nucleotide
Thêm, thay thế một hoặc vài cặp nucleotide
tại sao đột biến gene có tần số thấp nhưng lại thường xuyên xuất hiện trong quần thể giao phối ?
vì vốn gene trong quần thể rất lớn
vì gene có cấu trúc kém bền vững
vì tác nhân gây đột biến rất nhiều
vì mỗi quá trình truyền đạt thông tin di truyền đều xảy ra sai sót
phát biểu nào sau đây không đúng về đột biến gene ?
đột biến gene luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gene
đột biến gene là nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá
đột biến gene có thể có lợi,có hại hoặc vô hại
đột biến gên có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú
những bệnh nào sau đây do đột biến gene gây ra ?
bạch tạng , mù màu , cảm lạnh ,ung thư , động kinh , máu khó đông
viêm họng, suy thận, động kinh ,hồng cầu hình liềm. ,mụn nhọt
hồng cầu hình liềm , động kinh , mù màu , máu khoá đông , bạch tạng
ung thư , động kinh , cảm cúm ,máu khó đông , hồng cầu hình liềm
câu 1 trong các nhận định sau đây ,nhận định nào đúng nào sai
( chọn dán án đúng )
đột biến gene cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá
đột biên gene là đột biến xảy ra ở cấp độ phân tử
không phải loại đột gene nào cũng di truyền được qua quá trình sinh sản hữu tính
các đột biến gene biểu hiện ra kiểu hình ở cả thể đồng hợp và dị hợp
câu 2 những tác nhân gây đột biến gene( chọn dán án đúng )
do tác nhân vật lí, hoá học của môi trường, do biến đổi các quá trình sinh lí , sinh hoá. bên trong tế bào
do sự phân li không đồng đều của NST
do NST bị tác động cơ học
do suự phân li đồng đều của NST
Nếu không xảy ra sai sót. Kết thúc quá trình tái bản ,từ 1 DNA thường tạo ra bao nhiêu DNA mới ?
2
3
4
5
Hình ảnh dưới đây mình họa cho quá trình nào?
Tái bản DNA
Phiên mã
Dịch mã
Tổng hợp protein
Hình ảnh dưới đây mình họa cho quá trình nào
Tái bản DNA
Phiên mã
Dịch mã
Tổng hợp protein
Một mạch đơn của phân tử DNA có trình tự các nucleotide như sau: …ATGCATGGCCGC….
Trong quá trình tái bản DNA mới đc hình thành từ đoạn mạch này sẽ có trình tự
…TACGTACCGGCG….
…ATGCATGGCCGC…
…UACGUACCGGCG…..
….ATGCGTACCGGCT….
Phiên mác là quá trình tổng hợp
DNA
RNA
Protein
tRNA
Câu 1 câu nào đúng câu nào sai khi nói về quá trình tái bản DNA( chọn đán án đúng)
mạch DNA mới đc tổng hợp dựa trên mạch đơn của DNA làm khuôn
Phân tử DNA mới giống phân tử DNA ban đầu chỉ nhờ nguyên tắc bổ sung
Trong quá trình tổng hợp DNA, một mạch đc tổng hợp liên tục, một mạch đc tổng hợp gián đoạn
Quá trình tái bản DNA diễn ra ở kì trung gian( trc khi tế bào đc phân chia)
Mã đi truyền là
Trình tự nucleotide trên gene ( DNA) quy định thành phần và trình tự amino acid trên phân tử protein , qua phân tử trung gian mRNA
Trình tự nuleotide trên gene (RNA) quy định thành phần và trình tự amino acid trên phân tử protein
Trình tự amino acid trên gene(DNA)quy định thành phần và trình tự gene trên phân tử protein, qua phân tử trung gian mRNA
Trình tự amino acid trên gene(mRNA)quy định thành phần và trình tự gene trên phân tử protein, qua phân tử trung gian DNA
Dịch mã là quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide(protein)dựa trên
Trình tự amino acid
Trình tự nucleotide trên bản phiên mã của gene(mRNA)
số lượng nucleotide
Số loại amino
Sự đa dạng của mã di truyền trên phân tử mRNA tạo nên sự đa dạng về
tính chất vậy lí của protein
Số lượng gene ở cơ thể sinh vật
thành phần hóa học và cấu trúc của protein
Số loại protein
Các tính trạng ở sinh vật đều do.... Quy định
Nucleotide
Amino acid
tRNA
Gene
Sự tác động của các nhân tố bên trong tế bào hoặc môi trường bên ngoài lên các quá trình biểu hiện gene thành tính trạng có thể dẫn đến lờm thay đổi
Tính trạng ở sinh vật
Gene của sinh vật
Môi trường sống của sinh vật
DNA của sinh vật
Sự đa dang của mã di truyền trên phân tử mRNA tạo nên sự đa dạng về thành phần hóa học và cấu trúc của protein( chọn đán án đúng)
Mã di truyền quy định loại amino acid trong chuỗi polypeptide
Trình tự mã di truyền trên gene và bản phiên mã của gene(mRNA) quy định thành phần và trình tự amino acid trên chuỗi polypeptide
Mã di truyền là mã bộ 4 ( condon)
Từ 4 loại nucleotide khác nhau tạo ra đc 4 loại codon
Sơ đồ mối quan hệ từ gene đến tính trạng : gene (DNA)->mRNA->protein->tính trạng( chọn đán án đúng)
Các tính trạng ở sinh vật đều do gene quy định
Trong tế bào,gene trực tiếp hình thành các tính trạng
Gene có thể chịu tác động của nhân tố môi trường
Thông tin di truyền trên gene biểu hiện thành tính trạng phải thông qua các quá trình phiên mã,dịch mã
Nhiễm sắc thể là
Cấu trúc mang thông tin di truyền tế bào, được cấu tạo gồm RNA và protein loại hemoglobin
Cấu trúc mang thông tin di truyền tế bào, được cấu tạo gồm DNA và protein loại hemoglobin
Cấu trúc mang thông tin di truyền tế bào, được cấu tạo gồm RNA và protein loại histone
Cấu trúc mang thông tin di truyền tế bào, được cấu tạo gồm DNA và protein loại histone
Trong mỗi loài sinh vật chứa bộ nhiễm sắc thể đặc trưng về
Số lượng ,hình dạng và cấu trúc
Cấu trúc và số lượng
Caáu trúc và hình dạng
SỐ lượng ko đổi
Đặc điểm nào sau đây không phải là tính đặc trưng của bộ NST
Trong tế bào dinh dưỡng, NST tồn tại thành từng cặp tương đồng
Hình thái và kích thước NST
Số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng và trong giao tử
Sự nhân đôi ,phân li, tổ hợp
Các giao tử ( tinh trùng và trứng) có bộ nhiễm sắc thể
Đơn bội (n)
Lưỡng bội (2n)
Tam bội(3n)
Tứ bội(4n)
Bộ NST 2n=46 là của loài
Tinh tinh
Đậu hà lan
Ruồi giấm
Người
Em hãy cho bt các câu sau lag đúng hay sai ( chọn đán án đúng)
Số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng của người là 46
Bộ NST đơn bội(n) chứa số lượng NST = 1 nửa so với bộ NST lưỡng bội (2n)
Tất cả các loài sinh vật đều có cùng một số lượng NST trong tế bào
Số lượng NST của loài khác nhau nhưng hình dạng và cấu trúc NST luôn giống nhau
Em hãy cho bt các câu sau là đúng hay sai
Nghiên cứu về sự khác biệt giữa bộ NST của các loài ( chọn đán án đúng )
Số lượng NST trong bộ NST lưỡng bội giữa các loài sinh vật không phản ánh sự khác nhau về mức độ tiến hóa
HÌnh dạng và đặc biệt là cấu trúc của NST khác nhau giữa các loài
Bộ NST của các loài đều giống nhau về số lượng
Bộ NST của loài lúa nước và cà chua đều có cấu trúc giống nhau
