wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Công Nghệ 11

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống cơ khí động lực có bộ phận nào sau đây?

a)

Nguồn động lực.

b)

Hệ thống truyền lực.

c)

Máy công tác.

d)

Nguồn động lực, hệ thống truyền lực và máy công tác.

2.

Đâu là nguồn động lực?

a)

Động cơ đốt trong.

b)

Bánh xe.

c)

Chân vịt.

d)

Cánh quạt.

3.

Đâu là máy cơ khí động lực hoạt động trên mặt nước?

a)

Máy bay.

b)

Xe chuyên dụng.

c)

Tàu thủy.

d)

Máy bay, xe chuyên dụng, tàu thủy.

4.

Xe chuyên dụng là

a)

Ô tô.

b)

Xe quân sự.

c)

Máy bay.

d)

Tàu thủy.

5.

Sơ đồ hệ thống cơ khí động lực là

a)

Nguồn động lực → Máy công tác → Hệ thống truyền động

b)

Nguồn động lực → Hệ thống truyền động → Máy công tác

c)

Hệ thống truyền động → Nguồn động lực → Máy công tác

d)

Máy công tác → Hệ thống truyền động → Nguồn động lực

6.

Bộ phận có vai trò đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường, điều kiện khác nhau của hệ thống truyền động trong hệ thống cơ khí động lực là?

a)

Máy công tác

b)

Nguồn động lực

c)

Hệ thống truyền động

d)

Cánh quạt

7.

Đâu không phải ngành nghề liên quan đến cơ khí động lực?

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị điện

8.

Người làm việc trong nhóm sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực cần:

a)

Có trình độ cao, sự sáng tạo, cẩn thận, tỉ mỉ.

b)

Có sức khỏe tốt, có trình độ phù hợp, kĩ năng nghề nghiệp thành thạo, tuân thủ quy trình và nội quy lao động.

c)

Có sức khỏe tốt, trình độ phù hợp, kĩ năng nghề nghiệp thành thạo, kĩ năng giao tiếp tốt, tuân thủ quy trình và nội quy lao động cao

d)

không yêu cầu gì

9.

Đối với động cơ 4 kì, chi tiết nào có nhiệm vụ đóng mở cửa nạp và thải?

a)

Xupap.

b)

Pittông.

c)

Cả Xupap và Pitông.

d)

Xupap hoặc Pittông.

10.

Mối quan hệ giữa hành trình pit tông và bán kính trục khuỷu:

a)

S = 2R.

b)

R = 2S.

c)

S=0,5R

d)

S=R

11.

Thể tích công tác của xi lanh:

a)

Là không gian được giới hạn bởi nắp máy, xi lanh và đỉnh pit tông khi pit tông ở ĐCT.

b)

Là không gian được giới hạn bởi nắp máy, xi lanh và đỉnh pit tông khi pit tông ở ĐCD.

c)

Là không gian được giới hạn bởi hai điểm chết.

d)

Là tổng thể tích công tác của các xi lanh trong động cơ nhiều xi lanh.

12.

Nhiên liệu được đưa vào xilanh của động cơ xăng là vào:

a)

Kì nạp

b)

Kì nén.

c)

Cuối kì nén.

d)

Đầu kì nén.

13.

Nhiên liệu Điêzen được đưa vào buồng đốt của ĐCĐT ở kỳ nào?

a)

Đầu kì nạp

b)

Đầu kì nén.

c)

Cuối kì nạp.

d)

Cuối kì nén.

14.

Các xupap của ĐCĐT 4 kì mở ở các kỳ:

a)

Nạp và thải khí

b)

Nổ và nén khí.

c)

Nạp và nén khí.

d)

Nổ và thải khí.

15.

Trong động cơ 4 kỳ, kỳ nào cả hai xupap đều đóng

a)

Nén và nổ.

b)

Nén.

c)

Thải.

d)

Nén và nạp.

16.

Trình tự các quá trình diễn ra trong một chu trình làm việc của ĐCĐT là:

a)

Nén→Nạp→Nổ→Thải

b)

Nạp → Nén →Nổ→Thải

c)

Nén →Nổ→Thải →Nạp

d)

Nổ→Thải →Nạp →Nén

17.

Điểm chết là điểm mà tại đó:

a)

Piston ở gần tâm trục khuỷu.

b)

Piston ở xa tâm trục khuỷu.

c)

Piston đổi chiều chuyển động.

d)

Các ý được nêu đều đúng.

18.

Thể tích - áp suất trong xilanh ở kỳ nén của ĐCĐT 4 kỳ:

a)

Áp suất giảm - thể tích giảm.

b)

Áp suất giảm - thể tích tăng.

c)

Áp suất tăng - thể tích giảm.

d)

Áp suất tăng - thể tích tăng

19.

Nhờ chi tiết nào trong cơ cấu phân phối khí mà các xupap đóng kín được các cửa khí ở ĐCĐT 4 kì?

a)

Lò xo

b)

Đũa đẩy.

c)

Gối cam.

d)

Cò mổ.

20.

Động cơ 4 kỳ có cơ cấu phân phối khí kiểu:

a)

Dùng xupap.

b)

Kiểu van trượt và cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo.

c)

Dùng xupap treo.

d)

Kiểu van trượt.

21.

Trong động cơ 4 kì ở cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo thì số vòng quay của trục cam bằng:

a)

Bằng ¼ số vòng quay của trục khuỷu.

b)

½ số vòng quay của trục khuỷu.

c)

Bằng số vòng quay của trục khuỷu.

d)

Bằng 2 lần số vòng quay của trục khuỷu.

22.

Bộ phận nào có tác dụng ổn định áp suất của dầu bôi trơn:

a)

Van an toàn bơm dầu.

b)

Van trượt.

c)

Van hằng nhiệt.

d)

Van khống chế.

23.

Xupap là chi tiết của cơ cấu hay hệ thống nào?

a)

cơ cấu phối khí.

b)

cơ cấu trục khuỷu thanh truyền.

c)

hệ thống bôi trơn.

d)

hệ thống làm mát.

24.

Chi tiết nào tác động vào con đội làm xupap mở?

a)

Trục khuỷu.

b)

đũa đẩy.

c)

cò mổ.

d)

vấu cam.

25.

Chi tiết nào tác động vào con đội làm xupap mở?

a)

Trục khuỷu

b)

đũa đẩy

c)

cò mổ

d)

vấu cam

26.

Tỉ số truyền giữa trục khuỷu và trục cam trong động cơ điêzen 4 kì là:

a)

3:1

b)

1:1

c)

1:2

d)

2:1

27.

Trong 1 chu trình làm việc của động cơ 4 kì, trục khuỷu quay:

a)

1 vòng

b)

2 vòng

c)

3 vòng

d)

0,5 vòng

28.

Phân loại hệ thống bôi trơn gồm có mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Tính thể tích công tác của một xilanh khi biết thể tích công tác của động cơ 4 xilanh là 2 lít.

a)

1 lít

b)

0,5 lít

c)

0,6 lít

d)

9,6 lít

30.

Trong 1 chu trình công tác (nạp, nén, nổ, thải) xu páp nạp, xu páp thải mở lần mấy lần?

a)

Xu páp nạp mở 2 lần, xu páp thải mở 1 lần

b)

Xu páp nạp mở 2 lần, xu páp thải mở 2 lần

c)

Xu páp nạp mở 1 lần, xu páp thải mở 2 lần

d)

Xu páp nạp mở 1 lần, xu páp thải mở 1 lần

31.

Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo động cơ điêzen 4 kì?

a)

Bugi

b)

xupap

c)

Vòi phun

d)

Pit tông

32.

Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng nào?

a)

Trục khuỷu

b)

Vòi phun

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Bugi

33.

Động cơ đốt trong có mấy cơ cấu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Thể tích toàn phần là 180cm3. Thể tích buồng cháy là 20cm3. Tỉ số nén có giá trị nào sau đây?

a)

9

b)

160

c)

2

d)

không có giá

35.

Môi chất nạp vào xilanh động cơ điêzen ở kì nạp là

a)

dầu điêzen

b)

hòa khí

c)

xăng

d)

không khí

36.

Ở động cơ 2 kì việc đóng, mở các cửa khí đúng lúc là nhiệm vụ của

a)

Pittông

b)

Các xupap

c)

Xilanh

d)

Xecmăng

37.

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền gồm những chi tiết chính nào?

a)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà

b)

Thanh truyền, trục khuỷu

c)

Trục cam, thanh truyền, trục khuỷu, xu páp

d)

Thanh truyền, trục cam

38.

Tính thể tích công tác của động cơ 4 xilanh, biết thể tích công tác xi lanh là 0,6 lít.

a)

2,4 lít

b)

0,5 lít

c)

0,6 lít

d)

9,6 lít