Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức ô tô

Total questions: 32

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống phanh bao gồm

a)

Bộ dẫn động điều khiển phanh, bàn đạp phanh

b)

Bàn đạp phanh, ống dẫn dầu

c)

Cơ cấu phanh, bộ dẫn động điều khiển phanh

d)

Cơ cấu phanh, ống dẫn dầu, xi lanh công tác

2.

Hệ thống lái có chức năng

a)

Truyền và biến đổi mô men chủ động đến các bánh xe chủ động để bánh xe quay và ô tô chuyển động

b)

Tạo ra nguồn mô men chủ động giúp ô tô chuyển động

c)

Nâng đỡ toàn bộ trọng lượng của xe

d)

Điều khiển hướng chuyển động của ô tô

3.

Các cụm chính của hệ thống truyền lực bao gồm

a)

Li hợp, hộp số, trục các đăng, truyền lực chính, bộ vi sai

b)

Hộp số, truyền lực chính, truyền lực phụ, bộ vi sai

c)

Hộp số, trục các đăng, bộ vi sai, hệ thống treo, động cơ

d)

Li hợp, hộp số, động cơ, bàn trục, vi sai

4.

Theo em, hệ thống đánh lửa nào được sử dụng phổ biến?

a)

Hệ thống đánh lửa điện tử có tiếp điểm

b)

Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Đáp án khác

5.

Động cơ đốt trong trên ô tô được bố trí ở?

a)

Đầu xe

b)

Đuôi xe

c)

Giữa xe

d)

Có thể bố trí ở đầu xe, đuôi xe hoặc giữa xe

6.

Hệ thống điện, điện tử

a)

Truyền và biến đổi mô men chủ động đến các bánh xe chủ động để bánh xe quay và ô tô chuyển động

b)

Tạo ra nguồn mô men chủ động giúp ô tô chuyển động

c)

Nâng đỡ toàn bộ trọng lượng của xe

d)

Giúp ô tô hoạt động an toàn, hiệu quả và tiện nghi

7.

Bánh xe và hệ thống treo có chức năng

a)

Truyền và biến đổi mô men chủ động đến các bánh xe chủ động để bánh xe quay và ô tô chuyển động

b)

Tạo ra nguồn mô men chủ động giúp ô tô chuyển động

c)

Nâng đỡ toàn bộ trọng lượng của xe

d)

Điều khiển hướng chuyển động của ô tô

8.

Hệ thống truyền lực có chức năng

a)

Truyền và biến đổi mô men chủ động đến các bánh xe chủ động để bánh xe quay và ô tô chuyển động

b)

Tạo ra nguồn mô men chủ động giúp ô tô chuyển động

c)

Nâng đỡ toàn bộ trọng lượng của xe

d)

Điều khiển hướng chuyển động của ô tô

9.

Động cơ có chức năng

a)

Truyền và biến đổi mô men chủ động đến các bánh xe chủ động để bánh xe quay và ô tô chuyển động

b)

Tạo ra nguồn mô men chủ động giúp ô tô chuyển động

c)

Nâng đỡ toàn bộ trọng lượng của xe

d)

Điều khiển hướng chuyển động của ô tô

10.

Ngành công nghiệp ô tô ra đời vào thời gian nào?

a)

Cuối thế kỉ XIX

b)

Đầu thế kỉ XIX

c)

Cuối thế kỉ XX

d)

Đầu thế kỉ XX

11.

Phương tiện đi lại và vận chuyển hàng hóa ngày xưa là

a)

Ô tô

b)

Xe tải

c)

Xe ngựa

d)

Xe khách

12.

Cấu tạo ô tô sử dụng động cơ đốt trong gồm mấy bộ phận chính?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

13.

Trục các đăng là bộ phận thuộc hệ thống nào trong cấu tạo của ô tô

a)

Hệ thống truyền lực

b)

Hệ thống treo

c)

Hệ thống lái

d)

Hệ thống phanh

14.

Đặc điểm động cơ đốt trong trên ô tô

a)

Tốc độ quay cao

b)

Kích thước và trọng lượng nhỏ, gọn

c)

Thường làm mát bằng nư

d)

Cả 3 đáp án trên

15.

Nhiệm vụ của hệ thống truyền lực trên ô tô

a)

Truyền, biến đổi momen quay về chiều từ động cơ tới bánh xe

b)

Truyền, biến đổi momen quay về trị số từ động cơ tới bánh xe

c)

Ngắt momen khi cần thiết

d)

Cả 3 đáp án trên

16.

Bộ phận dẫn động điều khiển phanh không có chi tiết nào sau đây

a)

Bàn đạp phanh

b)

Ống dẫn dầu

c)

Xi lanh công tác

d)

Bánh xe

17.

Bộ phận nào sau đây không thuộc khung chức năng của khung vỏ ô tô?

a)

Khung chứa động cơ

b)

Khung chở hàng

c)

Khung hành khác

d)

Khung an toàn

18.

sau đây không thuộc khung chức năng của khung vỏ ô tô?

a)

Khung chứa động cơ

b)

Khung chở hàng

c)

Khung hành khác

d)

Khung an toàn

19.

Bộ phận nào sau đây không có trong hệ thống truyền lực?

a)

Hộp số

b)

Li hợp

c)

Trục các đăng

d)

Xi lanh công tác

20.

Bộ phận nào sau đây không có trong hệ thống phanh?

a)

Xi lanh công tác

b)

Bàn đạp phanh

c)

Vi sai

d)

Cơ cấu phanh

21.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Động cơ đốt trong đặt ở trong buồng lái giúp lái xe quan sát mặt đường dễ

b)

Động cơ đốt trong đặt ở trong buồng lái giúp tiếng ồn động cơ không ảnh hưởng tới lái xe

c)

Động cơ đốt trong đặt ở trong buồng lái nhiệt thải động cơ không ảnh hưởng tới lái xe

d)

Động cơ đốt trong đặt ở trong buồng lái dễ dàng cho việc chăm sóc, bảo dưỡng động cơ

22.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Động cơ đốt trong bố trí ở đuôi ô tô thường áp dụng cho xe du lịch, xe khách

b)

Động cơ đốt trong bố trí ở đuôi ô tô hạn chế tầm nhìn lái xe

c)

Động cơ đốt trong bố trí ở đuôi ô tô giúp lái xe chịu ảnh hưởng của tiếng ồn

d)

Động cơ đốt trong bố trí ở đuôi ô tô để làm mát động cơ

23.

Ống dẫn dầu thuộc hệ thống nào trong cấu tạo của ô tô

a)

Hệ thống truyền lực

b)

Hệ thống treo

c)

Hệ thống lái

d)

Hệ thống phanh

24.

Động cơ đốt trong đặt ở trước buồng lái thì

a)

Lái xe chịu ảnh hưởng của tiếng ồn động cơ

b)

Lái xe chịu ảnh hưởng của nhiệt thải động cơ

c)

Tầm quan sát mặt đường bị hạn chế

d)

Khó khăn cho việc sửa chữa, bảo dưỡng

25.

Ô tô gây ra ảnh hưởng tiêu cực nào sau đây?

a)

Gây ra nhiều tai nạn giao thông đường bộ,

b)

Gây ô nhiễm môi trường sinh thái

c)

Gây cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên

d)

Cả 3 đáp án trên

26.

Vai trò của ô tô đối với đời sốn

4 lines
27.

ảnh hưởng tiêu cực nào sau đây?

a)

Gây ra nhiều tai nạn giao thông đường bộ

b)

Gây ô nhiễm môi trường sinh thái

c)

Gây cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên

d)

Cả 3 đáp án trên

28.

Vai trò của ô tô đối với đời sống và sản xuất

a)

Ô tô là phương tiện giao thông vận tải chủ yếu trên đường bộ

b)

Ô tô giúp thực hiện cơ giới hóa một số hoạt động lao động sản xuất

c)

Ô tô giúp tránh những ảnh hưởng từ thời tiết và bụi bẩn đường phố

d)

Cả 3 đáp án trên

29.

Ô tô giúp cơ giới hóa hoạt động nào trong lao động sản xuất

a)

Vệ sinh môi trường đô thị

b)

Nâng chuyển cẩu kiện xây dựng

c)

Cứu hộ cứu nạn

d)

Cả 3 đáp án trên

30.

Chức năng của bộ phận được viết tắt là ABS (Anti – Lock Brake System)

a)

Ngăn ngừa hãm cứng bánh xe trong những tình huống khẩn cấp cần giảm tốc.

b)

kiểm soát lực bám đường của các bánh xe dựa trên các cảm biến điện tử được đặt tại mỗi bánh xe

c)

Cảm biến nhiệt độ nước làm mát

d)

Một đáp án khác

31.

Chức năng của bộ phận được viết tắt là ECT (Engine Coolant Temperature)

a)

Ngăn ngừa hãm cứng bánh xe trong những tình huống khẩn cấp cần giảm tốc.

b)

kiểm soát lực bám đường của các bánh xe dựa trên các cảm biến điện tử được đặt tại mỗi bánh xe

c)

Cảm biến nhiệt độ nước làm mát

d)

Một đáp án khác

32.

Chức năng của bộ phận được viết tắt là TCS (Traction Control System):

a)

Ngăn ngừa hãm cứng bánh xe trong những tình huống khẩn cấp cần giảm tốc.

b)

Kiểm soát lực bám đường của các bánh xe dựa trên các cảm biến điện tử được đặt tại mỗi bánh xe

c)

Cảm biến nhiệt độ nước làm mát

d)

Một đáp án khác