wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Cuối Học Kỳ Khối 10

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Tổng thể các quy phạm pháp luật có mỗi liên hệ mật thiết và thống nhất với nhau được sắp xếp thành các ngành luật, chế định pháp luật được gọi là

a)

hệ thống pháp luật.

b)

hệ thống tư pháp.

c)

quy phạm pháp luật.

d)

văn bản dưới luật.

2.

Những quy tắc xử sự chung do Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện đề điều chỉnh quan hệ xã hội theo định hướng và nhằm đạt được những mục đích nhất định được gọi là

a)

quy phạm pháp luật.

b)

chế định pháp luật.

c)

ngành luật.

d)

Nghị định.

3.

Tập hợp các quy phạm pháp luật có đặc tính chung để điều chỉnh các quan hệ xã hội trong một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội được gọi là

a)

Ngành luật.

b)

chế định pháp luật.

c)

quy phạm pháp luật.

d)

cấu trúc pháp luật

4.

Về cấu trúc hệ thống pháp luật bao gồm các ngành luật, các chế định pháp luật và các

a)

quy phạm pháp luật.

b)

quyết định xử phạt.

c)

thông tư liên tịch.

d)

nghị quyết liên tịch.

5.

Các văn bản chứa đựng các quy phạm pháp luật, được ban hành theo đúng thẩm quyến, hình thức, trình tự, thủ tục pháp luật quy định được gọi là

a)

văn bản quy phạm pháp luật.

b)

văn bản chế định pháp luật.

c)

văn bản hướng dẫn thi hành.

d)

văn bản thực hiện pháp luật.

6.

Một trong những đặc điểm của văn bản quy phạm pháp luật đó là có chứa

a)

quy phạm pháp luật.

b)

nội dung trái chiều.

c)

tính tự nguyện.

d)

chế định pháp luật.

7.

Một trong những đặc điểm của văn bản quy phạm pháp luật đó là việc ban hành phải được tiến hành theo hình thức, thủ tục do

a)

pháp luật quy định.

b)

người dân thống nhất.

c)

Đại hội thông qua.

d)

Quốc hội ủy quyền.

8.

Văn bản quy phạm pháp luật bao gồm văn bản dưới luật và

a)

văn bản luật.

b)

hướng dẫn thi hành.

c)

hướng

9.

Văn bản quy phạm pháp luật bao gồm văn bản dưới luật và

a)

văn bản luật.

b)

hướng dẫn thi hành.

c)

hướng dẫn nội dung.

d)

chế tài xử lý.

10.

Văn bản luật là văn bản do chủ thể nào dưới đây ban hành?

a)

Quốc hội.

b)

Hội đồng nhân dân.

c)

Ủy ban nhân dân.

d)

Đảng Cộng sản.

11.

Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản Luật?

a)

Hiến pháp.

b)

Điều lệ Đảng.

c)

Nội quy Đại hội.

d)

Quyết định điều động.

12.

Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản Luật?

a)

Bộ luật.

b)

Hiến chương các nhà giáo.

c)

Lời kêu gọi ủng hộ.

d)

Lời hiệu triệu

13.

Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản Luật?

a)

Nghị quyết của thường vụ Quốc hội.

b)

Nghị định thư gia nhập Quốc tế.

c)

Nghị quyết của ủy ban nhân dân xã.

d)

Quyết định xử phạt của UBND tỉnh

14.

Văn bản luật không bao gồm văn bản nào dưới đây?

a)

Hiến pháp.

b)

Luật hành chính.

c)

Luật tố tụng dân sự.

d)

Biên bản xử phạt hành chính.

15.

Văn bản nào dưới đây là văn bản dưới luật?

a)

Bộ luật Hình sự.

b)

Bộ luật Lao động.

c)

Luật hành chính.

d)

Nghị định chính phủ.

16.

Văn bản áp dụng pháp luật là văn bản có chứa đựng các quy tắc xử sự mang tính

a)

cá biệt.

b)

trìu tượng.

c)

bất biến.

d)

chung chung.

17.

Xét theo trật tự thứ bậc trong hệ thống văn bản pháp luật nước ta, các văn bản gồm: Nghị định, Pháp lệnh, Luật, Chỉ thị sẽ được sắp xếp theo trình tự nào dưới đây là đúng?

a)

Luật - Pháp lệnh - Nghị định - Chỉ thị.

b)

Pháp lệnh - Luật - Nghị định - Chỉ thị.

c)

Pháp lệnh - Nghị định - Luật - Chỉ thị.

d)

Nghị định - Luật - Pháp lệnh - Chỉ thị.

18.

Quy phạm pháp luật được thể hiện bằng hình thức

a)

Văn bản.

b)

Lời nói.

c)

Hành vi cụ thể.

d)

Hành động.

19.

Quy phạm pháp luật được thể hiện bằng hình thức

a)

Văn bản.

b)

Lời nói.

c)

Hành vi cụ thể.

d)

Hành động.

20.

Văn bản pháp luật có giá trị hiệu lực pháp lý cao nhất trong hệ thống văn bản pháp luật nước ta:

a)

Hiến pháp.

b)

Nghị quyết của Quốc hội.

c)

Lệnh của Chủ tịch nước.

d)

Pháp lệnh.

21.

Văn bản dưới luật nào thấp nhất trong sơ đồ hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Quyết định của ủy ban nhân dân cấp xã

b)

Nghị quyết của HĐND cấp Tỉnh

c)

Quyết định của UBND cấp Huyện

d)

Nghị quyết của HĐND cấp Huyện

22.

Văn bản nào sau đây là văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Tỉnh

b)

Quyết định xử phạt hành chính

c)

Quyết định khen thưởng của trường THPT

d)

Quyết định thi hành án của Tòa án nhân dân Huyện

23.

Về hình thức hệ thống pháp luật được thể hiện qua:

a)

Các văn bản quy phạm pháp luật

b)

Trong đời sống

c)

Quy tắc đạo đức xã hội

d)

Quy tắc xử sự chung

24.

Tìm sắp xếp đúng theo thứ bậc văn bản trong hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Hiến pháp, Luật, Bộ luật

b)

Luật, Hiến pháp, Bộ luật

c)

Bộ luật, Luật, Hiến pháp

d)

Nghị quyết, Luật, Hiến pháp.

25.

Luật giáo dục 2019 là văn bản thuộc:

a)

hệ thống pháp luật Việt Nam.

b)

quy định riêng của một hoạt động.

c)

định hướng phát triển nhân lực.

d)

Kế hoạch phát triển giáo dục.

26.

Mục đích của việc áp dụng pháp luật là cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào pháp luật để ra quyết định nhằm chấm dứt

a)

nghĩa vụ cụ thể của công dân

b)

các loại hình tín ngưỡng dân gian

c)

sự phát triển của xã hội

d)

mọi nguồn lực tự nhiên

27.

Là người kinh doanh, ông A luôn áp dụng đầy đủ các biện pháp bảo vệ môi trường. Vậy, ông A đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Thi hành pháp luật.

b)

Áp dụng pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

d)
28.

Vậy, ông A đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Thi hành pháp luật.

b)

Áp dụng pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Tôn trọng pháp luật.

29.

T đã thực hiện hình thức

a)

thi hành pháp luật

b)

tuân thủ pháp luật.

c)

áp dụng pháp luật.

d)

sử dụng pháp luật.

30.

Công dân thi hành pháp luật khi

a)

ủy quyền nghĩa vụ bầu cử.

b)

hoàn thiện hồ sơ đăng kiểm.

c)

tìm hiểu thông tin nhân sự.

d)

sàng lọc giới tính thai nhi.

31.

Hành vi nào dưới đây thể hiện công dân sử dụng pháp luật?

a)

Người kinh doanh trốn thuế phải nộp phạt.

b)

Công ty X thực hiện nghĩa vụ đóng thuế theo quy định pháp luật.

c)

Các bên tranh chấp phải thực hiện các quyền và nghĩa vụ của mình.

d)

Anh A và chị B đến tòa án để li hôn.

32.

Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có sự tham gia của cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền?

a)

Sử dụng pháp luật.

b)

Tuân thủ pháp luật.

c)

Áp dụng pháp luật.

d)

Thi hành pháp luật.

33.

Người kinh doanh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế là hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?

a)

Tuân thủ pháp luật.

b)

Áp dụng pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Thi hành pháp luật.

34.

Khi tham gia vào các quan hệ xã hội, công dân đều xử sự phù hợp với quy định của pháp luật là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Ban hành pháp luật.

b)

dụcpháp luật.

c)

Phổ biến phápluật.

d)

Thực hiện pháp luật

35.

Khi tham gia vào các quan hệ xã hội, công dân đều xử sự phù hợp với quy định của pháp luật là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Ban hành pháp luật.

b)

Dục pháp luật.

c)

Phổ biến pháp luật.

d)

Thực hiện Pháp luật.

36.

Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức sử dụng đúng các quyền của mình, làm những gì pháp luật cho phép?

a)

Sử dụng pháp luật.

b)

Thi hành pháp luật.

c)

Tuân thủ pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

37.

Chị Q sử dụng vỉ hè để bán hàng ăn sáng là không thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Tuân thủ pháp luật.

b)

Thi hành pháp luật.

c)

Áp dụng pháp luật.

d)

Sử dụng pháp luật.

38.

Theo quy định của pháp luật, công dân không tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Tiếp cận thông tin kinh tế.

b)

Làm giả nhãn hiệu hàng hóa.

c)

Đăng nhập thông tin trực tuyến.

d)

Đăng ký nhập học trước tuổi.

39.

Người có thẩm quyền đã áp dụng pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Thay đổi nội dung di chúc.

b)

Ủy quyền giao nhận hàng hóa.

c)

Xóa bỏ các loại cạnh tranh.

d)

Thu hồi giấy phép kinh doanh.

40.

Cơ quan công chức nhà nước có thẩm quyền ra quyết định xử lí người vi phạm pháp luật là hình thức

a)

Áp dụng pháp luật.

b)

Sử dụng pháp luật.

c)

Tuân thủ

41.

Cơ quan công chức nhà nước có thẩm quyền ra quyết định xử lí người vi phạm pháp luật là hình thức

a)

áp dụng pháp luật.

b)

sử dụng pháp luật.

c)

tuân thủ pháp luật.

d)

thi hành pháp luật.

42.

Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có chủ thể thực hiện khác với các hình thức còn lại?

a)

Áp dụng PL.

b)

Sử dụng PL.

c)

Thi hành PL.

d)

Tuân thủ PL.

43.

Bạn L viết bài chia sẻ về lí tưởng sống của thanh niên hiện nay để đăng lên trang Web của nhà trường. Bạn L đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?

a)

Tuân thủ pháp luật.

b)

Thi hành pháp luật.

c)

Áp dụng pháp luật.

d)

Sử dụng pháp luật.

44.

Mọi công dân đều có quyền tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh tùy theo khả năng và sở thích của mình là thực hiện pháp luật theo hình thức nào?

a)

Áp dụng pháp luật

b)

Sử dụng pháp luật.

c)

Phổ biến pháp luật.

d)

Tuân thủ pháp luật.

45.

ủy ban nhân dân xã X cấp giấy chứng nhận đăng kí kết hôn cho anh A và chị B là thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Áp dụng pháp luật.

b)

Phổ biến pháp luật.

c)

Tuân thủ pháp luật.

d)

Giáo dục pháp luật

46.

Công dân thi hành pháp luật khi

a)

che giấu người nhập cảnh trái phép.

b)

đề nghị thay đổi nơi bỏ phiếu.

c)

nộp thuế đầy đủ theo quy định.

d)

từ chối khai báo tạm trú theo quy định.

47.

Chị C là trưởng phòng. Chị vừa ra quyết định kỉ luật một nhân viên dưới quyền. Vậy chị C đang

a)

sử dụng pháp luật.

b)

áp dụng pháp luật.

c)

tuân thủ pháp luật.

d)

thi hành pháp luật.

48.

Anh X cùng người dân xã T không trồng cây thuốc phiện. Anh X đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Sử dụng pháp luật.

b)

Áp dụng pháp luật.

c)

Tuân thủ pháp luật.

d)

Phổ biến pháp luật.

49.

Theo quy định của pháp luật, công dân tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Từ chối công khai danh tính người bệnh.

b)

Gửi đơn tố cáo hành vi vi phạm pháp luật.

c)

Gửi đơn khiếu nại tới cơ quan chức năng.

d)

Khai báo tạm trú tạm vắng theo quy định.

50.

Theo quy định của pháp luật, công dân không thi hành pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Đi đăng kiểm đúng quy định.

b)

Đi đăng ký nghĩa vụ quân sự.

c)

Tiến hành thủ tục đăng ký kinh doanh.

d)

Kinh doanh không đúng giấy phép.

51.

Ông M gửi đơn tố cáo công ty V thường xuyên xả chất thải chưa qua xử lý ra môi trường. Ông M đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Thi hành pháp luật.

b)

Áp dụng pháp luật.

c)

Tuân thủ pháp luật.

d)

Sử dụng pháp luật.

52.

Theo quy định của pháp luật, công dân tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Gửi đơn tố cáo nặc danh tới nhiều nơi.

b)

Gửi đơn khiếu nại tới cơ quan chức năng.

c)

Công khai danh tính người mắc bệnh.

d)

Từ chối công khai danh tính người tố cáo.

53.

Công dân thi hành pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

ủy quyền bầu cử.

b)

Đăng kí kinh doanh.

c)

Giải cứu đồng phạm.

d)

Tiêu thụ hàng giả.

54.

Theo quy định của pháp luật, công dân không thi hành pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Hoàn thiện hồ sơ đấu thầu.

b)

Nộp thuế đầy đủ theo quy định.

c)

Từ chối kê khai thông tin dịch tễ.

d)

Giao nộp người nhập cảnh trái phép.

55.

Ông D viết bài chia sẻ kinh nghiệm phòng, chống tai nạn thương tích cho người dân. Ông D đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?

a)

Sử dụng pháp luật.

b)

Áp dụng pháp luật.

c)

Tuân thủ pháp luật.

d)

Thi hành pháp luật.

56.

Đến hạn nộp tiền điện mà X vẫn không nộp. Vậy X không thực hiện hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

Sử dụng pháp luật.

b)

Áp dụng pháp luật.

c)

Thi hành pháp luật.

d)

Tuân thủ pháp luật.

57.

Ông T gửi đơn tố cáo công ty Z thường xuyên xả chất thải chưa qua xử lí ra môi trường. Ông T đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Áp dụng pháp luật.

b)

Tuân thủ pháp luật.

c)

Thi hành pháp luật.

d)

Sử dụng pháp luật.

58.

Ông A trốn thuế trong hoạt động sản xuất, kinh doanh của mình là không thực hiện hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

Sử dụng pháp luật.

b)

Áp dụng pháp luật.

c)

Thi hành pháp luật.

d)

Tuân thủ pháp luật.

59.

Gần đây cảnh sát giao thông huyện X tăng cường kiểm tra và xử phạt đối với những học sinh không đội mũ bảo hiểm khi điều khiển xe đạp điện. Việc làm của cảnh sát giao thông đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Thi hành pháp luật.

b)

Tuân thủ pháp luật.

c)

Áp dụng pháp luật.

d)

Sử dụng pháp luật.

60.

Việc làm của cảnh sát giao thông đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Thi hành pháp luật.

b)

Tuân thủ pháp luật.

c)

Dụng pháp luật.

d)

Sử dụng pháp luật.

61.

Công dân thực hiện quyền tự do kinh doanh thông qua việc lựa chọn ngành, nghề, hình thức kinh doanh phù hợp với điều kiện, khả năng của mình là gì?

a)

Tuân thủ pháp luật.

b)

Áp dụng pháp luật.

c)

Thi hành pháp luật.

d)

Sử dụng pháp luật.

62.

Tòa án nhân dân tỉnh X đã tuyên phạt 36 năm tù đối với các bị cáo trong vụ trộn lõi Pin vào phế phẩm cà phê. Tòa án nhân dân tỉnh X đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?

a)

Tuân thủ pháp luật.

b)

Thi hành pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

63.

Căn cứ vào quyết định của cơ quan nhà nước, người vi phạm pháp luật phải thực hiện các quyền, nghĩa vụ theo quy định của pháp luật. Đây là nội dung của hình thức thực hiện pháp luật nào sau đây?

a)

Áp dụng pháp luật.

b)

Tuân thủ pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Thi hành pháp luật.

64.

Theo quy định của pháp luật, công dân không tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Nghiên cứu tiểu sử ứng viên.

b)

Sàng lọc giới tính thai nhi.

c)

Tham gia hoạt động tôn giáo.

d)

Bổ sung hồ sơ kinh doanh.

65.

Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện đã trực tiếp giải quyết đơn thư khiếu nại, tố cáo của một số công dân. Trong trường hợp này, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện đã

a)

Áp dụng pháp luật.

b)

Thi hành pháp luật.

c)

Tuân thủ pháp luật.

d)

Sử dụng pháp luật.

66.

Trường hợp bạn A đủ 16 tuổi nhưng không sử dụng xe trên 50cm3 là hình thức thực hiện nào của pháp luật?

a)

Sử dụng pháp luật.

b)

Tuân thủ pháp luật.

c)

Áp dụng pháp luật.

d)

Thi hành pháp luật.

67.

Mặc dù bị bạn xấu dụ dỗ, lôi kéo nhiều lần nhưng học sinh N vẫn cương quyết không tham gia cổ vũ đua xe. Học sinh N đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Thi hành pháp luật.

b)

Sử dụng pháp luật.

c)

Tuân thủ pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

68.

Công chức nhà nước có thẩm quyền thực hiện hành vi nào sau đây là áp dụng pháp luật?

a)

Cấp giấy chứng nhận kết hôn.

b)

Lắp đặt hộp thư góp ý.

c)

Tìm hiểu mức sống dân cư.

d)

Thăm dò dư luận xã hội.

69.

Hệ thống các quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lí cao nhất quy định những vấn đề cơ bản nhất về chủ quyền quốc gia, chế độ chính trị, chính sách kinh tế, văn hoá, xã hội, tồ chức quyền lực nhà nước, địa vị pháp lí của con người và công dân là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Hiến pháp.

b)

Luật hành chính.

c)

Luật lao động.

d)

Luật hình sự.

70.

Văn bản pháp luật nào được coi là Luật cơ bản của nhà nước

a)

Hiến pháp.

b)

Luật nhà nước.

c)

Luật tổ chức Quốc hội.

d)

Luật tổ chức Hội đồng nhân dân.

71.

Bản Hiến pháp hiện hành của nước ta là năm nào?

a)

2013.

b)

1980.

c)

1992.

d)

2001.

72.

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là văn bản quy phạm pháp luật do

a)

Chủ tịch nước ban hành

b)

Quốc hội ban hành.

c)

Thủ tướng chính phủ giới thiệu.

d)

Mặt trận tổ quốc ban hành

73.

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định những vấn đề

a)

cơ bản và quan trọng nhất.

b)

cơ bản và cụ thể hóa mọi vấn đề.

c)

quan trọng nhất đối với ngân sách.

d)

quan trọng nhất đối với Đảng.

74.

Trong hệ thống các văn bản pháp luật Việt Nam, Hiến pháp được coi là

a)

đạo luật cơ bản nhất.

b)

luật cụ thể nhất.

c)

luật dễ thay đổi nhất.

d)

luật thiếu tính ổn định.

75.

Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước, các quy định trong Hiến pháp mang tính

a)

cương lĩnh.

b)

cương quyết.

c)

thương mại.

d)

vĩnh cửu.

76.

Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước, các quy định trong Hiến pháp mang tính tuyên ngôn, góp phần

a)

tăng thu ngân sách.

b)

tăng tính quyền lực.

c)

điều chỉnh chung.

d)

điều chỉnh cụ thể

77.

Việc Quốc hội ban hành Luật bảo vệ môi trường để cụ thể hóa một số nội dung cơ bản của Hiến pháp năm 2013 là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của Hiến pháp?

a)

Hiến pháp là đạo luật cơ bản của nhà nước.

b)

Hiến pháp có hiệu lực pháp lý lâu dài.

c)

Hiến pháp có hiệu lực pháp lý tương đối ổn định.

d)

Hiến pháp có quy trình sửa đổi đặc biệt

78.

Nội dung của Hiến pháp quy định về những nội dung cơ bản, quan trọng của đất nước vì vậy hiến pháp có hiệu lực pháp lý

a)

cụ thể.

b)

lâu dài.

c)

vĩnh viễn.

d)

vĩnh cửu.

79.

Trong lịch sử lập hiến, nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ban hành các bản Hiến pháp nào dưới đây?

a)

Hiến pháp 1946, 1959,1980,1992,2013.

b)

Hiến pháp 1946, 1960,1980,1992,2013.

c)

Hiến pháp 1946, 1959,1981,1992,2013.

d)

Hiến pháp 1946, 1959,1980,1993,2013

80.

Khoản 1 Điều 20 Hiến pháp năm 2013 quy định: "Mọi người có quyền bất khả xâm phạm về thân thể, được pháp luật bảo hộ về sức khoẻ, danh dự và nhân phẩm, không bị tra tấn, bạo lực, truy bức, nhục hình hay bất kì hình thức đối xử nào khác xâm phạm thân thể, sức khoẻ, xúc phạm danh dự, nhân phẩm". Nội dung trên thể hiện đặc điểm nào của Hiến pháp Việt Nam năm 2013?

4 lines
81.

Nội dung trên thể hiện đặc điểm nào của Hiến pháp Việt Nam năm 2013?

a)

Hiến pháp có tính ổn định lâu dài.

b)

Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước.

c)

Hiến pháp có hiệu lực pháp lí lâu dài.

d)

Hiến pháp có quy trình sửa đổi đặc biệt.

82.

Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013, Quốc hội ban hành Bộ luật Lao động năm 2019. Nội dung trên thể hiện Hiến pháp là cơ sở để

a)

ban hành các văn bản pháp luật khác.

b)

cụ thể hóa các nội dung của luật khác.

c)

xử phạt mọi hành vi vi phạm pháp luật.

d)

dung hòa các mối quan hệ trong xã hội.

83.

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Hiến pháp là luật cơ bản của Nhà nước.

b)

Hiến pháp quy định nguyên tắc tổ chức bộ máy nhà nước.

c)

Hiến pháp là luật có hiệu lực pháp lí cao nhất.

d)

Hiến pháp là luật có vị trí ngang bằng nhau như các luật khác.

84.

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây phản ánh đúng đặc điểm của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Hiến pháp là văn bản quy phạm pháp luật do Quốc hội ban hành.

b)

Hiến pháp là văn bản quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành.

c)

Hiến pháp là văn bản luật do Chính phủ thực hiện.

d)

Hiến pháp là văn bản luật thể hiện ý chí của giai cấp nông dân.

85.

Theo quy định của pháp luật, các quy định của Hiến pháp là cơ sở cho việc xây dựng

a)

các quan hệ xã hội.

b)

hệ thống pháp luật.

c)

các quan hệ kinh tế.

d)

hệ thống kinh tế đối ngoại.

86.

Nội dung nào dưới đây không nói về vị trí của Hiến pháp trong hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Quy định những vấn đề cơ bản và quan trọng nhất của quốc gia.

b)

Có hiệu lực pháp lí cao nhất trong hệ thống pháp luật Vi

c)

Các văn bản pháp luật khác có tình độc lập với hiên pháp

87.

Ở đây không nói về vị trí của Hiến pháp trong hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Quy định những vấn đề cơ bản và quan trọng nhất của quốc gia.

b)

Có hiệu lực pháp lí cao nhất trong hệ thống pháp luật Việt Nam.

c)

Mọi văn bản quy phạm pháp luật khác đều phải phù hợp với Hiến pháp.

d)

Các văn bản pháp luật khác có tính độc lập với Hiến pháp.

88.

Hành vi nào dưới đây là không thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tuân thủ Hiến pháp?

a)

Ông B là cán bộ nhà nước luôn tạo điều kiện cho các doanh nghiệp phát triển.

b)

Anh D chủ động tham gia hoạt động phòng chống tham nhũng.

c)

Chị M có hành vi xả rác thải ra môi trường.

d)

Bà T tích cực tuyên truyền chính sách của Nhà nước trong khu dân cư.

89.

Hiến pháp 2013 khẳng định chính thể Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa.

b)

Dân chủ cộng hòa.

c)

Cộng hòa và phong kiến.

d)

Dân chủ và tập trung.

90.

Về chế độ chính trị, Hiến pháp 2013 đã khẳng định quyền lực tối cao của nhà nước là thuộc về

a)

Quốc hội.

b)

Chủ tịch nước.

c)

Chính phủ.

d)

Đảng Cộng sản.

91.

Hiến pháp 2013 khẳng định nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nước

a)

độc lập.

b)

trung lập.

c)

phụ thuộc.

d)

liên kết.

92.

Chủ thể nào dưới đây bảo đảm và phát huy quyền làm chủ của nhân dân?

a)

Nhà nước.

b)

Chính phủ.

c)

Quốc hội.

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

93.

Hiến pháp năm 2013 quy định lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm

a)

Đất liền, vùng biển và vùng trời.

b)

Đất liền, vùng đất và vùng trời.

c)

Đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời.

d)

Đất liền, vùng đất, vùng biển và vùng trời.

94.

Khi đề cập đến lãnh thổ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Hiến pháp 2013 không quy định nội dung nào dưới đây?

a)

Đất liền.

b)

Hải đảo.

c)

Vùng biển.

d)

Khu tự trị

95.

Khi đề cập đến lãnh thổ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Hiến pháp 2013 không quy định nội dung nào dưới đây?

a)

Đất liền.

b)

Hải đảo.

c)

Vùng biển.

d)

Khu tự trị.

96.

Hiến pháp 2013 khẳng định nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nước thống nhất và

a)

toàn vẹn lãnh thổ.

b)

chia cắt nhiều vùng.

c)

có nhiều khu tự trị.

d)

có quyền xâm lược.

97.

Hiến pháp 2013 khẳng định bản chất của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước

a)

pháp quyền Xã hội chủ nghĩa.

b)

pháp quyền dân chủ xã hội.

c)

chuyên chính tư sản.

d)

chuyên chính tư nhân

98.

Hiến pháp 2013 khẳng định bản chất của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa do ai làm chủ?

a)

Của dân, do dân và vì dân.

b)

Của dân, do Đảng và vì dân.

c)

Của toàn xã hội.

d)

Giai cấp công nhân

99.

Hiến pháp 2013 khẳng định bản chất của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa tất cả quyền lực nhà nước thuộc về ai?

a)

Nhân dân.

b)

Công nhân.

c)

Nông dân.

d)

Trí thức.

100.

Về mặt tổ chức quyền lực, Hiến pháp 2013 quy định quyền lực nhà nước là thống nhất có sự phân công phối hợp giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền

a)

lập pháp, hành pháp và tư pháp.

b)

lập pháp, lập hiến và lập nghiệp.

c)

tự do dân chủ.

d)

tập trung dân chủ.

101.

Hiến pháp 2013 khẳng định nhân dân Việt Nam thực hiện quyền lực nhà nước bằng hình thức dân chủ nào dưới đây?

a)

Trực tiếp và gián tiếp.

b)

Trực tiếp và áp đặt.

c)

Gián tiếp và áp đặt.

d)

Tập trung dân chủ.

102.

Hiến pháp 2013 quy định, nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước bằng dân chủ trực tiếp, dân chủ đại diện thông qua cơ quan nào dưới đây?

a)

Quốc hội.

b)

Đại sứ quán.

c)

Đoàn thanh niên.

d)

Mặt Trận Tổ Quốc

103.

Hiến pháp 2013 quy định, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quản lý xã hội bằng

a)

Hiến pháp và pháp luật.

b)

Thói quen và tập quán.

c)

Phong tục và thông lệ.

d)

Hiến pháp và phong tục.

104.

Hiến pháp 2013 quy định, Đảng Cộng sản Việt Nam là lực lượng giữ vai trò như thế nào đối với Nhà nước và xã hội?

a)

Lãnh đạo.

b)

Quản lý.

c)

Điều phối.

d)

Tập hợp.

105.

Nội dung nào sau đây không phải là đường lối đối ngoại của nước ta theo quy định của Hiến pháp?

a)

Hữu nghị, hợp tác và phát triển.

b)

Đa dạng hoá, đa phương hoá các quan hệ.

c)

Chủ động và tích cực hội nhập.

d)

Can thiệp vào công việc nội bộ.

106.

Đa dạng hóa, đa phương hóa quan hệ, chủ động và tích cực hội nhập, hợp tác quốc tế trên cơ sở tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của nhau là nội dung cơ bản của Hiến pháp 2013 về

a)

bản chất nhà nước.

b)

hình thức nhà nước.

c)

chính sách đối ngoại.

d)

mục tiêu đối ngoại.

107.

Theo nội dung của Hiến pháp 2013, một trong những nguyên tắc cơ bản của đường lối đối ngoại của nhà nước ta là

a)

bình đẳng và cùng có lợi.

b)

áp đặt chủ quyền lên nước nhỏ.

c)

lệ thuộc vào các nước về kinh tế.

d)

tách biệt về văn hóa với các nước.

108.

Theo nội dung của Hiến pháp 2013, Quốc huy nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có hình tròn, nền đỏ ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh xunh quanh có

a)

bông lúa.

b)

ngôi sao vàng.

c)

cờ búa liềm.

d)

huy hiệu Đoàn

109.

Theo nội dung của Hiến pháp 2013, Quốc huy nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có hình tròn, nền đỏ ở giữa có ngôi sao

4 lines
110.

Theo nội dung của Hiến pháp 2013, Quốc huy nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có hình tròn, nền đỏ ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh xunh quanh có bông lúa, ở dưới có nửa bánh xe răng và dòng chữ

a)

Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh.

b)

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

c)

Đoàn thanh niện Cộng sản Hồ chí minh.

d)

Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

111.

Theo nội dung của Hiến pháp 2013, Quốc ca nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhạc và lời của bài

a)

Tiến quân ca.

b)

Thanh niên làm theo lời Bác.

c)

Lên đàng.

d)

Bác đang cùng chúng cháu hành quân.

112.

Mọi hành vi chống lại độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ, chống lại sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc đều bị

a)

Cảnh cáo.

b)

Nghiêm trị.

c)

Nhắc nhở.

d)

Cải tạo nhân cách.

113.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng và hoàn thiện chế độ chính trị ở nước ta ?

a)

Lấn chiếm hè phố để kinh doanh.

b)

Trì hoãn nộp thuế thu nhập.

c)

Xả chất thải gây ô nhiễm môi trường.

d)

Tuyên truyền mọi người thực hiện pháp luật

114.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng và hoàn thiện chế độ chính trị ở nước ta ?

a)

Bí mật che giấu tội phạm.

b)

Lấn chiếm vỉa hè.

c)

Sử dụng ma túy.

d)

Giám sát giải quyết khiếu nại.

115.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng và hoàn thiện chế độ chính trị ở nước ta ?

a)

Chấp hành pháp luật giao thông.

b)

Tổ chức sản xuất tiền giả

c)

Sử dụng pháo nổ trái phép

d)

Chế tạo trái phép vũ khí quân dụng.

116.

Anh B tham gia xây dựng và hoàn thiện chế độ chính trị ở nước ta được thể hiện ở hoạt động nào sau đây?

a)

Quyên góp ủng hộ lũ lụt

b)

Góp ý vào các dự thảo luận

c)

Tham gia các hoạt động xã hội

d)

Tích cực tham gia bảo vệ môi trường

117.

Nội dung nào dưới đây không phải là yếu tố cấu thành của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Quy phạm pháp luật.

b)

Ngành luật.

c)

Chế định pháp luật.

d)

Ý thức pháp luật.

118.

Trong các yếu tố cấu thành hệ thống pháp luật pháp luật Việt Nam, yếu tố nhỏ nhất là

a)

quy phạm pháp luật.

b)

ngành luật.

c)

chế định pháp luật.

d)

bộ luật.

119.

Trong hệ thống pháp luật Việt Nam, ngành luật được tạo nên bởi các quy phạm pháp luật và chế định pháp luật, nhưng giữa các bộ phận này đều có chung

a)

đối tượng điều chỉnh.

b)

mức độ vi phạm.

c)

tương quan về câu chữ.

d)

sự khác biệt về nội dung.

120.

Việc bà Y và bà D cùng hoàn thiện hồ sơ để được cấp phép hoạt động kinh doanh thực phẩm tươi sống là đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Thi hành pháp luật.

b)

Tuân thủ pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

121.

Hành vi không tuân thủ quy định về môi trường, xả chất thải chưa qua xử lý ra môi trường của bà Y và bà D là chưa thực hiện pháp luật ở hình thức nào dưới đây?

a)

Thi hành pháp luật.

b)

Tuân thủ pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

122.

Việc làm của chủ thể nào trong thông tin trên là biểu hiện của hình thức áp dụng pháp luật?

a)

Bà Y.

b)

Bà D.

c)

Ông N.

d)

Ông T.

123.

Việc người dân xung quang và bà Y gửi đơn tới cơ quan chức năng để trình bày sự việc liên quan đến mình là đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Thi hành pháp luật.

b)

Tuân thủ pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

124.

Trong thông tin trên, chủ thể nào đã vận dụng đúng hình thức sử dụng pháp luật?

a)

Chị H.

b)

Anh T.

c)

Anh A.

d)

Anh N.

125.

Chị H và anh N đều chưa thực hiện đúng pháp luật ở hình thức nào dưới đây?

a)

Thi hành pháp luật.

b)

Tuân thủ pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

126.

Hành vi nhận hối lộ của ông Q là chưa thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Thi hành pháp luật.

b)

Tuân thủ pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

127.

Đọc thông tin và trả lời các câu hỏi bên dưới

4 lines