WorksheetsKiểm Tra Đạo Hàm và Xác Suất
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
1. Tính đạo hàm của hàm số f(x)=3x2+5x−7.
5x + 3
3x2+5
6x + 5
6x - 7
2. Áp dụng quy tắc đạo hàm cho hàm hợp: Tính f'(x) với f(x) = sin(2x + 1).
2sin(2x + 1)
-2cos(2x + 1)
2cos(2x + 1)
cos(2x)
3. Tính đạo hàm của hàm lượng giác: f(x)=cos(x) .
f′(x)=sinx
f′(x)=−cosx
f′(x)=−sin(x)
f′(x)=tanx
4. Tính đạo hàm của hàm mũ: f(x)=ex .
xex
ex1
ex
ex−1
5. Tính đạo hàm của hàm logarit: f(x) = lnx
f′(x)=x1
f′(x)=xe
f′(x)=x
f′(x)=ex
6. Tính đạo hàm của hàm bậc nhất trên bậc nhất: f(x)=x−12x+3 .
−(x−1)25
x−12x−3
−x−12
x+12x+3
7. Tính đạo hàm của hàm số f(x) = tan(x).
sin2x1
sin2x−1
sin(x)
cos2x1
8. Sử dụng quy tắc nhân xác suất để tính P(AB) khi P(A) = 0.5 và P(B) = 0.4.
0.4
0.1
0.3
0.2
9. Tính P(A ∪ B) khi P(A) = 0.3 và P(B) = 0.5, và A, B độc lập.
0.55
0.4
0.65
0.8
f(x)=x3−4x+2
2x2−4
3x2+2
3x2−4
x2−4x+2
11. Tính đạo hàm của f(x)=x
f′(x)=2x1
f′(x)=x1
f′(x)=2xx
f′(x)=x
12. Tính đạo hàm của hàm lượng giác: f(x) = sin(3x).
cos(3x)
3cos(3x)
3sin(3x)
-3sin(3x)
13. Tính đạo hàm của hàm mũ: f(x)=2x .
f′(x)=2x
f′(x)=x.2x
f′(x)=2xln2
f′(x)=2xlog(2)
14. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a. SA vuông góc với đáy và SA=2a . Tính thể tích V của hình chóp S.ABCD.
V=32a3.
V=2a3.
V=31a3.
V=3a3.
15. Cho hình hộp chữ nhật có ba kích thước là 2, 3, 5. Tính thể tích V của khối hộp chữ nhật.
V=10
V=20
V=30.
V=40.
Hai xạ thủ Tùng và Nam cùng bắn mỗi người một viên đạn vào bia một cách độc lập với nhau. Xác suất bắn trúng bia của Tùng và Nam lần lượt là 21 và 31 . Tính xác suất của biến cố X: "Tùng và Nam đều bắn trúng bia"
65
61
32
21
17. Tính đạo hàm cấp hai của hàm số f(x)=x4−2x2+1 .
c f′′(x)=4x3−4x
f′′(x)=12x−4
f′′(x)=12x2−4
f′′(x)=12x2−4x
18. Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có diện tích đáy bằng 5, đường cao h=3 . Thể tích của hình lăng trụ ABC.A'B'C' là
5
30
15
20
19. Tính đạo hàm cấp hai của hàm số y=sinx
f′′(x)=cosx
f′′(x)=−sinx
f′′(x)=sinx
f′′(x)=−cosx
20. Tính đạo hàm của hàm mũ: f(x)=5x .
f′(x)=5xlog(5)
f′(x)=ln55x
f′(x)=5xln(5)
f′(x)=5x+ln(5)
