WorksheetsÔN TẬP HỌC KÌ 2- HOA 10 -48- NGUYỄN THỊ NGỌC PHUỌNG
Total questions: 23
Worksheet time: 13mins
Cho phản ứng đơn giản sau: H₂(g) + Cl₂(g) → 2HCl (g)
Biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng trên là:
v=K.[H₂].[Cl₂]
v=K.CH22.CCl2
v=K.[Cl₂].[HCl]
υ=K.CHCl2.CO2
Tính chất hoá học đặc trưng của các đơn chất halogen là
tính khử.
tính base.
tính acid.
tính oxi hoá.
Muối nào có nhiều nhất trong nước biển với nồng độ khoảng 3%?
NaCl.
KCl.
MgCl₂.
NaF.
Trong nhóm halogen, đơn chất có tính oxi hoá mạnh nhất là
F₂
Cl₂
Br₂
I₂
Ở nhiệt độ thường, halogen nào sau đây là chất khí, màu vàng lục
Fluorine.
Bromine.
Iodine.
Chlorine.
Trong nhóm halogen, đơn chất có tính oxi hoá mạnh nhất là
F₂
Cl₂
Br₂
I₂
Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo chiều tăng tính oxi hoá của các đơn chất halogen?
Cl₂, Br₂, I₂, F₂
I₂, Br₂, F₂, Cl₂
I₂, Cl₂, Br₂, F₂
I₂, Br₂, Cl₂, F₂
Loại liên kết yếu được hình thành giữa nguyên tử H (đã liên kết với một nguyên tử có độ âm điện lớn, thường là F, O, N) với một nguyên tử khác (có độ âm điện lớn thường là F, O, N) còn cặp electron hóa trị chưa tham gia liên kết là
liên kết ion
liên kết cộng hóa trị có cực
liên kết cộng hóa trị không cực
liên kết hydrogen
Giá trị nhiệt độ và áp suất được chọn ở điều kiện tiêu chuẩn là
273K và 1 bar.
298K và 1 bar.
273K và 0 bar.
298K và 0 bar.
Khi tác dụng với các phi kim, các nguyên tử halogen thể hiện xu hướng nào sau đây?
Nhận 1 electron.
Nhường 7 electron.
Nhường 1 electron.
Góp chung 1 electron.
Có 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI đựng trong các lọ bị mất nhãn. Nếu dùng dung dịch AgNO3 thì có thể nhận được ………… dung dịch?
(a)
Khi đốt cháy ethylene, ngọn lửa có nhiệt độ cao nhất khi ethylene
Cháy trong không khí.
Cháy trong oxy nguyên chất.
Cháy trong hỗn hợp khí oxygen và nitrogen.
Cháy trong hỗn hợp khí oxygen và khí carbonic.
Cho phản ứng sau: H₂(g) + Cl₂(k) → 2HCl(ΔH°₂₉₈ = -184,6 kJ). Phản ứng trên là
Phản ứng tỏa nhiệt.
Phản ứng thu nhiệt.
Phản ứng thế.
Phản ứng phân hủy.
Khi nhiệt độ tăng thêm 10°C, tốc độ phản ứng hóa học tăng thêm 2 lần. Tốc độ phản ứng sẽ tăng thêm bao nhiêu lần khi nâng nhiệt độ từ 25°C đến 75°C
16 lần.
48 lần.
32 lần.
14 lần.
Chẻ củi nhỏ khi đốt dễ nhanh cháy hơn là vận dụng yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng nào sau đây?
nhiệt độ.
diện tích bề mặt.
chất xúc tác.
nồng độ.
Ở nhiệt độ thường, halogen nào sau đây là chất khí, màu vàng lục
Fluorine.
Bromine.
Iodine.
Chlorine.
Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau: H2(g)+F2(g)→2HF(g)
ΔH°298 = –546,00kJ
Giá trị ΔH°298 của phản ứng 1/2H2(g)+1/2 F2(g)→HF(g) là
– 546 kJ.
+ 546 kJ.
– 273 kJ.
+ 273 kJ.
Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch X thì thu được kết tủa màu vàng nhạt. Dung dịch X có thể là dung dịch
NaF.
NaCl.
KBr.
KI.
Để nhận biết dung dịch NaBr ta dùng
dung dịch HCl.
quỳ tím.
dung dịch BaCl2.
dung dịch AgNO3.
Đun nóng phản ứng thì phản ứng xảy ra nhanh hơn và sản phẩm của phản ứng không thay đổi. Đây là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Nước Javel (chứa NaClO, NaCl và một phần NaOH dư) được dùng làm chất tẩy rửa, khử trùng. Đây là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Khi cho cánh hoa hồng vào dung dịch nước Javel thì thấy cánh hoa dần mất màu hồng và chuyển sang màu trắng. Đây là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Chlorine dễ dàng tác dụng với dung dịch sodium hydroxide ở nhiệt độ thường, tạo thành nước Javel . Thành phần nước giaven gồm (a)
