wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Cuối HKII Khối 9

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Thực dân Pháp đã thực hiện kế hoạch nào sau đây ở Đông Dương vào cuối năm 1953 - 1954?

a)

Kế hoạch Na - va.

b)

Kế hoạch Đờ Lát đơ Tát - xi - nhi.

c)

Kế hoạch Rơ - ve.

d)

Kế hoạch Bôlae.

2.

Câu 2: Trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) của nhân dân Việt Nam, chiến thắng nào của ta được ghi nhận là "cái mốc bằng vàng, nơi ghi dấu chủ nghĩa thực dân lăn xuống dốc"?

a)

Chiến thắng Việt Bắc thu đông năm 1947.

b)

Chiến thắng Biên giới thu đông năm 1950.

c)

Chiến thắng Ðiện Biên Phủ năm 1954.

d)

Hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954 về Đông Dương.

3.

Câu 3: Hiệp định phòng thủ chung Đông Dương được kí kết bởi những nước nào?

a)

Anh và Nhật.

b)

Mĩ và Nhật.

c)

Mĩ và Pháp.

d)

Anh và Pháp.

4.

Câu 4: Năm 1950, Mĩ kí với Pháp Hiệp định phòng thủ chung Đông Dương nhằm viện trợ cho Pháp về:

a)

quân sự.

b)

kinh tế - tài chính.

c)

kinh tế - tài chính, y tế.

d)

quân sự, kinh tế - tài chính.

5.

Câu 5: Thủ đoạn đóng vai trò "xương sống" trong chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" của Mỹ là:

a)

tăng cường viện trợ quân sự, cố vấn quân sự, quân đội Sài Gòn.

b)

thực hiện chiến thuật mới "trực thăng vận", "thiết xa vận".

c)

dồn dân lập "Ấp chiến lược".

d)

lập bộ chỉ huy quân sự Mỹ ở miền Nam.

6.

Câu 6: Từ 1954 đến 1956, miền Bắc hoàn thành bao nhiêu đợt cải cách ruộng đất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Câu 7: Phong trào "Đồng Khởi" (1959 - 1960) nổ ra đầu tiên ở đâu?

a)

Vĩnh Thạnh (Bình Định).

b)

Bác Ái (Ninh Thuận).

c)

Trà Bồng (Quảng Ngãi).

d)

Mỏ Cày (Bến Tre).

8.

Chiến thắng nào dưới đây khẳng định quân dân miền Nam Việt Nam có khả năng đánh thắng chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" (1961 - 1965) của Mĩ?

a)

An Lão (Bình Định)

b)

Ba Gia (Quảng Ngãi)

c)

Bình Giã (Bà Rịa)

d)

Ấp Bắc (Mĩ Tho)

9.

Ai là Tổng thống cuối cùng của chính quyền Sài Gòn?

a)

Nguyễn Văn Thiệu

b)

Nguyễn Cao Kì

c)

Trần Văn Hương

d)

Dương Văn Minh

10.

Chiến thắng nào sau đây không phải là thắng lợi quân sự của quân dân miền Nam chống chiến lược "Chiến tranh cục bộ" của Mỹ?

a)

Chiến thắng Việt Bắc (1947)

b)

Chiến thắng Vạn Tường (8/1965)

c)

Chiến thắng hai mùa khô (1965 - 1966) và (1966 - 1967)

d)

Cuộc Tổng tiến công Tết Mậu Thân 1968

11.

Chiến lược "Chiến tranh cục bộ" của Mỹ ra đời sau thất bại của chiến lược nào?

a)

"Việt Nam hóa chiến tranh"

b)

"Chiến tranh đơn phương"

c)

"Chiến tranh đặc biệt"

d)

"Đông Dương hóa chiến tranh"

12.

Mỹ tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất trong khoảng thời gian nào?

a)

1954 - 1960

b)

1960 - 1965

c)

1965 - 1968

d)

1969 - 1973

13.

Kì họp đầu tiên của Quốc hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất (1976) đã quyết định tên nước là.

a)

Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

b)

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

c)

Việt Nam Cộng hòa Xã Hội Chủ Nghĩa

d)

Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Việt Nam

14.

Tháng 12/1978, nhân dân Việt Nam tiến hành cuộc đấu tranh bảo vệ:

a)

biên giới phía Bắc

b)

biên giới Tây Nam

c)

biên giới phía Tây

d)

biên giới phía Đông

15.

Tháng 2/1979, nhân dân Việt Nam tiến hành cuộc đấu tranh bảo vệ:

a)

biên giới phía Bắc

b)

biên giới phía Nam

c)

biên giới phía Tây Nam

d)

biên giới phía Đông

16.

Việt Nam hoàn thành nhiệm vụ thống nhất đất nước về mặt nhà nước vào thời gian nào?

a)

tháng 5/1954.

b)

tháng 4/1975.

c)

tháng 7/1976.

d)

tháng 12/1977.

17.

Người được bầu làm Tổng thống Nga năm 2000 là ai?

a)

M. Goócbachốp.

b)

B. Enxin.

c)

D Medvedev.

d)

V. Putin.

18.

Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, hai Đảng nào thay nhau nắm quyền ở Mĩ?

a)

Đảng Bảo thủ và Đảng Độc lập.

b)

Đảng Dân chủ và Đảng Cộng hòa.

c)

Đảng Cộng hòa và Đảng Độc lập.

d)

Đảng Tự do và Đảng Cộng hòa

19.

Bản Hiến pháp đầu tiên của Liên bang Nga được ban hành vào năm nào?

a)

Năm 1991.

b)

Năm 1992.

c)

Năm 1993.

d)

Năm 2000.

20.

Ngày 11-9-2001 ở nước Mĩ đã xảy ra sự kiện lịch sử gì?

a)

Tổng thống Mĩ Bush (cha) bị ám sát.

b)

Chính phủ Mĩ đống cửa.

c)

Quốc hội Mĩ rò rỉ tài liệu mật.

d)

Tòa tháp đôi của Mĩ bị tấn công khủng bố.

21.

Tính đến năm 2021, tỉ lệ người biết chữ người dân Tây Nguyên đạt

a)

90%

b)

91,8%

c)

34,5%

d)

76%

22.

Loại cây công nghiệp nào ở vùng Tây Nguyên đứng đầu cả nước về diện tích, sản lượng?

a)

Hồ tiêu

b)

Điều

c)

Cao su

d)

Cà phê

23.

Đâu không phải là tài nguyên du lịch tự nhiên ở Tây Nguyên?

a)

Các hồ nước, thác nước

b)

Các bãi biển đẹp

c)

Vườn quốc gia

d)

Các thắng cảnh đồi, núi

24.

Hai tỉnh chiếm trên 70% doanh thu thu lịch lữ hành toàn vùng là

a)

Lâm Đồng và Đắk Lắk

b)

Nha Trang và Gia Lai

c)

Đà Lạt và Lâm Đồng

d)

Đắk Lắk và Bình Thuận

25.

Phía bắc vùng Đông Nam Bộ tiếp giáp với

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Tây Nguyên

c)

Cam-pu-chia

d)

Biển Đông

26.

Dạng địa hình đặc trưng của vùng Đông Nam Bộ là?

a)

Dốc, bị cắt xẻ mạnh

b)

Thấp trũng, khá bằng phẳng

c)

Cao đồ sộ, độ dốc lớn

d)

Bán bình nguyên, tương đối bằng phẳng

27.

Khu dự trữ sinh quyển thế giới đầu tiên ở Việt Nam là

a)

Núi Chúa

b)

Cần Giờ

c)

Kon Hà Nừng

d)

Cù Lao Chàm

28.

Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ là

a)

Điều

b)

Cà phê

c)

Cao su

d)

Hồ tiêu

29.

Đông Nam Bộ không tiếp giáp với vùng nào?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Biển Đông

d)

Tây Nguyên

30.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ?

a)

TP Hồ Chí Minh

b)

Bình Dương

c)

Long An

d)

Tây Ninh

31.

Điều kiện thuận lợi để Đông Nam Bộ phát triển ngành công nghiệp khai thác và chế biến khoáng sản là

a)

Dân cư đông đúc, năng động.

b)

Nhiều bãi biển đẹp, vườn quốc gia, di tích lịch sử.

c)

Thềm lục địa có dầu mỏ và khí tự nhiên.

d)

Cao nguyên màu mỡ

32.

Thành phố có sức thu hút lao động nhất cả nước ở Đông Nam Bộ là

a)

Biên Hòa.

b)

Thủ Dầu Một.

c)

TP Hồ Chí Minh.

d)

Bà Rịa - Vũng Tàu.

33.

Đồng bằng sông Cửu Long được tạo nên bởi phù sa của sông?

a)

Sông Đồng Nai.

b)

Sông Mê Công.

c)

Sông Thái Bình.

d)

Sông Hồng.

34.

Trung tâm kinh tế tài chính lớn nhất vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Cần Thơ.

b)

Mĩ Tho.

c)

Cà Mau.

d)

Cao Lãnh.

35.

Ngành nào đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Lâm Nghiệp.

d)

Thủy sản.

36.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất là

a)

Bắc Trung bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

37.

Rừng ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là

a)

Rừng nước ngọt.

b)

Rừng sản xuất.

c)

Rừng ngập mặn.

d)

Rừng phòng hộ.

38.

Sản phẩm nuôi trồng thủy sản chủ yếu vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Gạo, cà phê.

b)

Cá và tôm.

c)

Cây ăn quả.

d)

Cao su, hồ tiêu.

39.

Chợ đặc trưng của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Chợ đêm.

b)

Chợ nổi.

c)

Chợ gỗ.

d)

Chợ phiên.

40.

Vào mùa khô, khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp vùng Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Ngập lụt.

b)

Triều cường.

c)

Cháy rừng.

d)

Thiếu nước ngọt