wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN HỌC 8 CKII UKACADEMY

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong PowerPoint, để tạo một bài trình chiếu mới, ta thực hiện:

a)

A. File → New

b)

B. Edit → New

c)

C. View → New

d)

D. Insert → New

2.

Để thêm một trang chiếu mới trong PowerPoint, ta có thể sử dụng tổ hợp phím:

a)

A. Ctrl + M

b)

B. Ctrl + N

c)

C. Ctrl + S

d)

D. Ctrl + O

3.

Trong PowerPoint, tính năng nào cho phép tạo mẫu trình chiếu có thể tái sử

dụng?

a)

A. Slide Format

b)

B. Slide Master

c)

C. Slide Library

d)

D. Slide Template

4.

Để thay đổi bố cục trang chiếu trong PowerPoint, ta chọn:

a)

A. Design → Layout

b)

B. Home → Layout

c)

C. Insert → Layout

d)

D. View → Layout

5.

Khi trình chiếu, để chuyển đến trang tiếp theo, ta có thể:

a)

A. Nhấn phím Escape

b)

B. Nhấn phím Enter hoặc phím Space

c)

C. Nhấn phím Backspace

d)

D. Nhấn phím Tab

6.

Định dạng file chính của PowerPoint là:

a)

A. .doc

b)

B. .xls

c)

C. .pptx

d)

D. .txt

7.

Phần nào của cửa sổ PowerPoint hiển thị các trang chiếu dưới dạng thu nhỏ?

a)

A. Outline View

b)

B. Slide Sorter

c)

C. Notes Page

d)

D. Normal View

8.

Để thêm hình ảnh từ file vào bài trình chiếu, ta chọn:

a)

A. Insert → Pictures → This Device

b)

B. Format → Pictures

c)

C. View → Pictures

d)

D. Design → Pictures

9.

Công cụ nào trong PowerPoint cho phép thêm chú thích vào trang chiếu?

a)

A. Notes

b)

B. Comments

c)

C. Annotations

d)

D. Remarks

10.

Câu 10: Chức năng nào trong PowerPoint cho phép trình chiếu tự động chuyển trang sau một khoảng thời gian?

a)

A. Animation

b)

B. Transition → Timing

c)

C. Slide Show → Setup

d)

D. Design → Timing

11.

Trong Word, để tạo một văn bản mới, ta thực hiện:

a)

A. File → New

b)

B. Edit → New

c)

C. View → New

d)

D. Insert → New

12.

Để canh lề văn bản ở giữa trong Word, ta nhấn tổ hợp phím:

a)

A. Ctrl + E

b)

B. Ctrl + L

c)

C. Ctrl + R

d)

D. Ctrl + J

13.

Câu 13: Trong Word, để lưu văn bản với

tên mới, ta chọn:

a)

A. File → Save

b)

B. File → Save As

c)

C. Edit → Save

d)

D. Edit → Save As

14.

Để thay đổi phông chữ trong Word, ta chọn:

a)

A. Format → Font

b)

B. Home → Font

c)

C. Insert → Font

d)

D. View → Font

15.

Trong Word, tính năng nào cho phép tạo các văn bản có định dạng sẵn?

a)

A. Templates

b)

B. Themes

c)

C. Styles

d)

D. Formats

16.

Để in văn bản trong Word, ta nhấn tổ hợp phím:

a)

A. Ctrl + P

b)

B. Ctrl + I

c)

C. Ctrl + O

d)

D. Ctrl + S

17.

Trong Word, để tạo danh sách đánh số, ta chọn:

a)

A. Home → Numbering

b)

B. Insert → Numbering

c)

C. Format → Numbering

d)

D. View → Numbering

18.

Để kiểm tra lỗi chính tả trong Word, ta nhấn phím:

a)

A. FI

b)

B. F5

c)

C. F7

d)

D. F12

19.

Trong Word, để tạo bảng, ta chọn

a)

A. Insert → Table

b)

B. Format → Table

c)

C. View → Table

d)

D. Design → Table

20.

Để thêm chú thích cuối trang

(footnote) trong Word, ta chọn:

a)

A. Insert → Footnote

b)

B. References → Insert Footnote

c)

C. View → Footnote

d)

D. Format → Footnote

21.

Thuật toán là gì?

a)

A. Một phần mềm máy tính

b)

B. Một thiết bị phần cứng

c)

C. Một tập hợp hữu hạn các bước để giải quyết một bài toán

d)

D. Một ngôn ngữ lập trình

22.

Đặc điểm nào không phải của thuật toán?

a)

A. Tỉnh đúng đắn

b)

B. Tính khả thi

c)

C. Tính dừng

d)

D. Tính phức tạp cao

23.

Để biểu diễn thuật toán, người ta có thể sử dụng:

a)

A. Chi ngôn ngữ tự nhiên

b)

B. Chỉ lưu đổ

c)

C. Chi mã giả

d)

D. Ngôn ngữ tự nhiên, lưu đồ hoặc mã giả

24.

Trong ngôn ngữ biểu diễn thuật toán, câu lệnh gán được ký hiệu là:

a)

A. ==

b)

B.:=

c)

C. =>

d)

D. >=

25.

Trong thuật toán, tính chất "tính dừng" có nghĩa là:

a)

A. Thuật toán phải kết thúc sau một số hữu hạn bước

b)

B. Thuật toán luôn cho kết quả đúng

c)

C. Mỗi bước của thuật toán phải rõ ràng

d)

D. Thuật toán phải dễ hiểu

26.

Thứ tự cơ bản để giải quyết vấn đề bằng máy tính là:

a)

A. Viết chương trình → Phân tích vấn đề → Thiết kế thuật toán → Kiểm thử

b)

B. Phân tích vấn đề → Thiết kế thuật toán → Viết chương trình → Kiểm thử

c)

C. Thiết kế thuật toán → Phân tích vấn đề → Viết chương trình → Kiểm thử

d)

D. Kiểm thử → Viết chương trình → Thiết kế thuật toán → Phân tích vấn đề

27.

Trong biểu diễn thuật toán, cấu trúc nào là cấu trúc cơ bản?

a)

A. Cấu trúc tuần tự, cấu trúc rẽ nhánh, cấu trúc lặp

b)

B. Cấu trúc rẽ nhánh, cấu trúc song song, cấu trúc lặp

c)

C. Cấu trúc tuần tự, cấu trúc đệ quy, cấu trúc lặp

d)

D. Cấu trúc tuần tự, cấu trúc rẽ nhánh, cấu trúc đệ quy

28.

Chương trình máy tính là:

a)

A. Tập hợp các lệnh cho máy tính thực hiện viết bằng ngôn ngữ lập trình

b)

B. Một thuật toán viết bằng ngôn ngữ tự nhiên

c)

C. Một phần mềm ứng dụng

d)

D. Một hệ thống máy tính hoàn chỉnh

29.

Ngôn ngữ lập trình là:

a)

A. Ngôn ngữ giao tiếp giữa người và người

b)

B. Ngôn ngữ để giao tiếp với hệ điều hành

c)

C. Tập hợp các quy tắc cú pháp để viết chương trình máy tính

d)

D. Tập hợp các thuật toán

30.

Đâu không phải là ngôn ngữ lập

trình?

a)

A. Python

b)

B. Java

c)

C. HTML

d)

D. Microsoft Word

31.

Cấu trúc rẽ nhánh trong thuật toán dùng để:

a)

A. Thực hiện các câu lệnh theo thứ tự

b)

B. Lựa chọn thực hiện một trong các khả năng dựa trên điều kiện

c)

C. Lặp lại một khối lệnh nhiều lần

d)

D. Thực hiện song song nhiều công việc

32.

Cú pháp của cấu trúc rẽ nhánh đơn trong mã giả là:

a)

A. Nếu <điều kiện> thì <câu lệnh>

b)

B. For <biến> từ <giá trị đầu> đến <giá trị cuối> do <câu lệnh>

c)

C. While <điều kiện> do <câu lệnh>

d)

D. Switch <biến> case <giá trị> do <câu lệnh>

33.

Cấu trúc rẽ nhánh đầy đủ có dạng:

a)

A. If<điều kiện> then <câu lệnh l>

b)

B. If<điều kiện> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>

c)

C. For<biến> from <giá trị đầu>to <giá trị cuối> do <câu lệnh>

d)

D. While <điều kiện> do <câu lệnh>

34.

Giả sử a=5, b=3. Sau khi thực hiện đoạn mã sau, giá trị của c là bao nhiêu?

If a >b then c=a+b

else c=a-b

a)

A. 2

b)

B. 8

c)

C. 5

d)

D. 3

35.

Cấu trúc lặp trong thuật toán dùng để:

a)

A. Thực hiện các câu lệnh theo thứ tự

b)

B. Lựa chọn thực hiện một khối lệnh dựa trên điều kiện

c)

C. Lặp lại một khối lệnh nhiều lần

d)

D. Thực hiện đồng thời nhiều câu lệnh

36.

Vòng lặp "for" thường được sử dụng khi:

a)

A. Không biết trước số lần lặp

b)

B. Biết trước số lần lặp

c)

C. Cần lặp vô hạn lần

d)

D. Cần thực hiện lệnh rẽ nhánh

37.

Vòng lặp "while" thường được sử dụng khi:

a)

A. Biết trước chính xác số lần lặp

b)

B. Không biết trước số lần lặp, dựa vào điều kiện để dừng

c)

C. Cần lặp đúng 10 lần

d)

D. Không cần kiểm tra điều kiện

38.

Giả sử biến sum=0, sau khi thực hiện đoạn mã sau, giá trị của sum là bao nhiều?

For i from 1 to 5 do

sum = sum + i

a)

A. 10

b)

B. 15

c)

C. 5

d)

D. 0

39.

Cấu trúc lặp "do-while" khác với "while" ở chỗ:

a)

A. "do-while" kiểm tra điều kiện trước khi thực hiện lệnh

b)

B. "do-while" luôn thực hiện lệnh ít nhất một lần rồi mới kiểm tra điều kiện

c)

C. "do-while" không cần điều kiện dùng

d)

D. "do-while" chỉ lặp một số lần cố định

40.

Vòng lặp vô hạn xảy ra khi:

a)

A. Điều kiện dừng không bao giờ đạt được

b)

B. Điều kiện dừng luôn đúng ngay từ đầu

c)

C. Không có câu lệnh trong vòng lặp

d)

D. Vòng lặp thực hiện quá nhanh

41.

Trong cấu trúc lặp, câu lệnh "break" có tác dụng:

a)

A. Bỏ qua lần lặp hiện tại và chuyển đến lần lặp tiếp theo

b)

B. Thoát khỏi vòng lặp ngay lập tức

c)

C. Dừng chương trình

d)

D. Tạm dừng vòng lặp

42.

Cấu trúc lặp lồng nhau là:

a)

A. Hai vòng lặp không liên quan đến nhau

b)

B. Một vòng lặp nằm bên trong một vòng lặp khác

c)

C. Một vòng lặp và một cấu trúc rẽ nhánh

d)

D. Hai cấu trúc rẽ nhánh lồng nhau

43.

Thuật toán tìm ước số chung lớn nhất của hai số nguyên dương thường sử dụng:

a)

A. Cấu trúc tuần tự

b)

B. Cấu trúc rẽ nhánh

c)

C. Cấu trúc lặp

d)

D. Cả ba cấu trúc trên

44.

Để tính giai thừa của một số nguyên dương n, ta thường sử dụng:

a)

A. Cấu trúc tuần tự

b)

B. Cấu trúc rẽ nhánh

c)

C. Cấu trúc lặp

d)

D. Không cần sử dụng thuật toán

45.

Giải thuật tìm kiếm nhị phân được áp dụng cho mảng:

a)

A. Đã được sắp xếp

b)

B. Chưa được sắp xếp

c)

C. Có các phần tử giống nhau

d)

D. Chứa cả số âm và số dương

46.

Độ phức tạp của thuật toán là:

a)

A. Số dòng mã của thuật toán

b)

B. Thời gian và không gian cần thiết để thực hiện thuật toán

c)

C. Độ khó hiểu của thuật toán

d)

D. Số lượng biến sử dụng trong thuật toán

47.

Trong cấu trúc lặp, việc cập nhật biến đếm rất quan trọng vì:

a)

A. Giúp vòng lặp thực hiện nhanh hơn

b)

B. Tránh tình trạng vòng lặp vô hạn

c)

C. Giúp tiết kiệm bộ nhớ

d)

D. Giúp thuật toán dễ hiểu hơn

48.

Thuật toán đệ quy là:

a)

A. Thuật toán sử dụng nhiều vòng lặp lồng nhau

b)

B. Thuật toán gọi lại chính nó với dữ liệu đầu vào nhỏ hơn

c)

C. Thuật toán sử dụng nhiều cấu trúc rẽ nhánh

d)

D. Thuật toán thực hiện tuần tự từng bước

49.

Để sắp xếp một mảng các số, thuật toán nào sau đây thường được sử dụng?

a)

A. Thuật toán tìm kiếm tuần tự

b)

B. Thuật toán tìm kiếm nhị phân

c)

C. Thuật toán sắp xếp nổi bọt

d)

D. Thuật toán tính giai thừa

50.

Vai trò của máy tính trong việc giải quyết vấn đề là:

a)

A. Tự động tạo ra thuật toán

b)

B. Thực hiện thuật toán với tốc độ cao và chính xác

c)

C. Đưa ra quyết định thay cho con người

d)

D. Chỉ hỗ trợ trong một số vấn đề đặc biệt

e)

đừng chọn option này