WorksheetsĐề Kiểm Tra Hóa Học Khối 10
Total questions: 87
Worksheet time: 3hrs 36mins
Nhận định nào dưới đây đúng?
Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng.
Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng.
Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm.
Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
Cho phản ứng hóa học sau: C(s) + O2(g) ⎯⎯→ CO2(g) Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên?
Nhiệt độ.
Áp suất O2.
Lượng khí carbonic sinh ra.
Diện tích bề mặt carbon.
Thức ăn được tiêu hóa trong dạ dày nhờ axit và enzyme. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ của quá trình trên?
chất xúc tác.
diện tích bề mặt tiếp xúc.
nồng độ.
áp suất.
Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 3H2(g) + N2(g) ⟶ 2NH3(g). (1) Thực nghiệm, xác định mối liên hệ giữa tốc độ phản ứng (1) và nồng độ chất tham gia qua biểu thức: v = k.CH2^3.CN2 Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào nếu nồng độ N2 không đổi và nồng độ H2 tăng 2 lần?
Tăng 2 lần.
Tăng 4 lần.
Tăng 8 lần.
Tăng 6 lần.
Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?
Dạng viên nhỏ.
Dạng bột mịn, khuấy đều.
Dạng tấm mỏng.
Dạng nhôm dây.
Halogen nào sau đây, điều kiện thường ở trạng thái lỏng?
Fluorine.
Bromine.
Iodine.
Chlorine.
Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là
tính khử.
tính base.
tính acid.
tính oxi hóa.
Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất dưới áp suất thường?
HF.
HBr.
HCl.
HI.
Đặc điểm chung của các nguyên tử halogen là
có 5 electron ở lớp ngoài cùng.
tạo liên kết cộng hóa trị với nguyên tử hydrogen.
có số oxi hóa –1 trong mọi hợp chất.
trong các phản ứng chỉ nhận thêm 1 electron.
Chất nào sau đây không khử được H2SO4 đặc?
NaI.
KI.
NaCl.
NaBr.
Halogen nào sau đây được dùng để khử trùng nước sinh hoạt?
F2.
I2.
Cl2.
Br2.
Hydrohalic acid nào không thể bảo quản trong các lọ bằng thủy tinh vô cơ
HI.
HCl.
HBr.
HF.
Phương trình hoá học nào dưới đây là không chính xác?
H2 + Cl2 0 t ⎯⎯→ 2HCl.
3Cl2 + 2Fe 0 t ⎯⎯→ 2FeCl3.
Cl2 + H2O HCl + HClO.
Br2 + 2KCl ⎯⎯→ 2KBr + Cl2.
Khi Fluorine phản ứng với nước thu được hỗn hợp sản phẩm nào sau?
HF và HFO.
HF và O2.
F2O và H2.
F2O và HF.
Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt?
HCl.
NaBr.
NaCl.
HF.
Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ. Khí A trong bình có thể là khí nào dưới đây?
Vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt?
HCl
NaBr
NaCl
HF
Khí A trong bình có thể là khí nào dưới đây?
H2S
NH3
SO2
HCl
Xu hướng biến đổi tính chất của các halogen. Các nguyên tố nhóm VIIA gọi chung là nhóm các nguyên tố halogen, trong dó “halogen” có nghĩa là “tạo ra muối”. Các nguyên tố nhóm này gồm: fluorine (F), chlorine (Cl), bromine (Br), iodine (I), astatine (At), tennessine (Ts).
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là 296,9 kJ mol-1
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Khi để ở nhiệt độ 30°C, một quả táo bị hư sau 3 ngày. Khi được bảo quản trong tủ lạnh ở nhiệt độ 0°C quả táo đó bị hư sau 24 ngày.
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Cho các nhận định sau về đơn chất và hợp chất nhóm halogen, hãy phân tích tính đúng/sai của các nhận định này
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Cho dãy các chất sau: dung dịch NaOH, KF, NaBr, H2O, Ca, Fe, H2. Khí chlorine tác dụng trực tiếp với bao nhiêu chất trong dãy trên?
Khi cho 2 g khí H2 tác dụng hoàn toàn với 32 g khí O2 thì phản ứng tỏa ra nhiệt lượng bao nhiêu kJ?
Có bao nhiêu phát biểu không đúng?
Nếu với dân số Hà Nội là 3 triệu, mỗi người dùng 200L nước/ ngày, thì các nhà máy cung cấp nước sinh hoạt cần dùng bao nhiêu kg chlorine mỗi ngày cho việc xử lí nước?
...........................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g)?
2C (than chì) + O2(g) → 2CO(g)
C (than chì) + O2(g) → CO(g)
C (than chì) + 1/2 O2(g) → CO(g)
C (than chì) + O2(g) → CO2(g)
Phản ứng nào sau đây là phản ứng tỏa nhiệt?
S(s) + O2(g) → SO2(g) ΔrH2980 = -296,9 kJ.
CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g) ΔrH2980 = 178,29 kJ.
H2(g) + I2(s) → 2HI(g) ΔrH2980 = 52,96 kJ.
N2(g) + O2(g) → 2NO(g) ΔrH2980 = 180 kJ.
Cho phương trình phản ứng sau: 2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l) ΔrH298 = -572 kJ Khi cho 2 g khí H2 tác dụng hoàn toàn với 32 g khí O2 thì phản ứng
toả ra nhiệt lượng 286 kJ.
thu vào nhiệt lượng 286 kJ.
toả ra nhiệt lượng 572 kJ.
thu vào nhiệt lượng 572 kJ.
Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau: 3Fe(s) + 4H2O(l) → Fe3O4(s) + 4H2(g) Δo r298H = +26,32
Giá trị Δo r 298H của phản ứng: Fe3O4(s) + 4H2(g) → 3Fe(s) + 4H2O(l) là
-26,32 kJ.
+13,16 kJ.
+19,74 kJ.
-10,28 kJ.
Phát biểu nào sau đây sai?
Hầu hết các phản ứng thu nhiệt cần giai đoạn khơi mào (đun, đốt nóng,...).
Hầu hết các phản ứng tỏa nhiệt cần phải tiếp tục đun hoặc đốt nóng ở giai đoạn tiếp diễn.
Hầu hết các phản ứng tỏa nhiệt không cần phải tiếp tục đun hoặc đốt nóng ở giai đoạn tiếp diễn.
Tùy phản ứng cụ thể mà các phản ứng tỏa nhiệt có thể cần hoặc không cần giai đoạn khơi mào.
Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là:
Kích thước các tinh thể KClO3.
Áp suất.
Chất xúc tác.
Nhiệt độ.
Hỏi tốc độ của phản ứng đó thay đổi như thế nào khi nâng nhiệt độ lên từ 30oC đến 50oC?
Giảm 9 lần.
Tăng 6 lần.
Tăng 9 lần.
Giảm 6 lần.
Ở điều kiện thường, đơn chất chlorine có màu:
Lục nhạt.
Vàng lục.
Nâu đỏ.
Tím đen.
Tính tẩy màu của nước chlorine là do:
HClO có tính oxi hóa mạnh.
Cl2 có tính oxi hóa mạnh.
HCl là acid mạnh.
HCl có tính khử mạnh.
Phương trình hóa học nào dưới đây là không chính xác?
H2 + Cl2 UV → 2HCl.
Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2.
Cl2 + 6KOH đặc 100 C → 5KCl + KClO3 + 3H2O.
I2 + 2KCl → 2KI + Cl2.
Dung dịch thu được có tên gọi là:
Xút ăn da.
Nước chlorine.
Nước Javel.
Nước muối sinh lý.
Trong dãy hydrohalic acid, từ HF đến HI, tính acid tăng dần là do nguyên nhân chính là
tương tác van der Walls tăng dần.
độ phân cực liên kết tăng dần.
phân tử khối tăng dần.
độ bền liên kết giảm dần.
Dung dịch HF có khả năng ăn mòn thủy tinh là do xảy ra phản ứng hóa học nào sau đây?
SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O.
NaOH + HF → NaF + H2O.
H2 + F2 → 2HF.
2F2 + 2H2O → 4HF + O2.
KBr thể hiện tính khử khi đun nóng với dung dịch nào sau đây?
AgNO3.
H2SO4 đặc.
HCl.
H2SO4 loãng.
Cho phản ứng hóa học: Cl2 + KOH0t → KCl + KClO3 + H2O. Tỉ lệ giữa số nguyên tử chlorine đóng vai trò chất oxi hóa và số nguyên tử chlorine đóng vai trò chất khử trong phương trình hóa học của phản ứng đã cho tương ứng là
1: 5.
5: 1.
3: 1.
1: 3.
e đóng vai trò chất khử trong phương trình hóa học của phản ứng đã cho tương ứng là
1: 5
5: 1
3: 1
1: 3
Cho các dung dịch hydrofluoric acid, potassium iodide, sodium chloride, kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z. Khi dùng thuốc thử silicon dioxide và silver nitrate để nhận biết Y, Z thu được kết quả trong bảng sau: Chất thử Thuốc thử Hiện tượng Y silicon dioxide silicon dioxide bị hòa tan Z silver nitrate có kết tủa màu vàng Các dung dịch ban đầu được kí hiệu tương ứng là
Z, Y, X
Y, X, Z
Y, Z, X
X, Z, Y
Câu 1. Ở 25oC, khí NO và O2 có phản ứng sau: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g). Biết đây là phản ứng đơn giản, diễn ra theo một giai đoạn.
Đúng
Sai
Câu 2. Phản ứng nhiệt phân CaCO3: CaCO3(s) o t ⎯⎯→ CaO(s) + CO2(g) (1) Cho biết biên thiên enthalpy tạo thành của các chất là
Đúng
Sai
Câu 3. Cho những thông tin sau, có bao nhiêu thông tin đúng về các nguyên tố nhóm halogen?
Đúng
Sai
Câu 4. Cho các phát biểu sau khi nói về các hydrohalic acid:
Đúng
Sai
Câu 1: Khi dẫn hơi nước qua than nóng đỏ thu được khí than, là hỗn hợp của carbon monoxide và hydrogen: 22C(s) H O(g) CO(g) H (g) (1) + ⎯⎯→ + Tính sự biến đổi enthalpy chuẩn của phản ứng (1) từ những phương trình phản ứng hóa học và sự biến đổi enthalpy chuẩn
Câu 2: NOCl là chất khí độc, sinh ra do sự phân hủy nước cường toan (hỗn hợp HNO3 và HCl có tỉ lệ 1:3) NOCl có tính oxi hóa mạnh, ở nhiệt độ cao bị phân hủy theo phản ứng hóa học sau: 2NOCl ⎯⎯→ 2NO + Cl2.
Tính hệ số nhiệt độ γ của phản ứng. (ĐS:2,25)
Khối lượng NaI có trong hỗn hợp X là (ĐS:75)
Khối lượng muối theo kg mà hộ gia đình thu được là bao nhiêu? (ĐS: 3600)
