Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 4. Sinh vật đất

Total questions: 17

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Vi khuẩn là những sinh vật nhỏ bé, kích thước của chúng được đo bằng đơn vị nào

a)

mm (milimet)

b)

nm (nanomet)

c)

μm (micromet)

d)

A (Angstrong)

2.

Trong tổng số vi sinh vật đất, vi khuẩn chiếm bao nhiêu %

a)

60%

b)

70%

c)

80%

d)

90%

3.

Nitrat hoá là quá trình chuyển hoá amoniac (NH3) thành

a)

HNO3

b)

N2

c)

HNO2

d)

NH4+

4.

Sản phẩm chính của quá trình amôn hoá là gì

a)

HNO3

b)

N2

c)

NH4+

d)

HNO2

5.

Loại vi sinh vật nào có khả năng tạo ra chất kháng sinh

a)

Vi khuẩn

b)

Virut

c)

Xạ khuẩn

d)

Tảo

6.

Nhóm sinh vật nào có khả năng cố định Nito phân tử từ không khí khi cộng sinh với cây thuộc bộ đậu

a)

Tảo

b)

Xạ khuẩn

c)

Nấm

d)

Vi khuẩn

7.

Phần lớn sản phẩm của quá trình phản Nitrat là

a)

HNO3

b)

N2

c)

NH4+

d)

HNO2

8.

Trong các câu sau, đặc điểm nào không phải là của vi khuẩn

a)

Vi khuẩn có khả năng tạo ra chất kháng sinh

b)

Vi khuẩn có khả năng nhuộm màu

c)

Vi khuẩn có các hình dạng đặc trưng chính là: hình cầu, hình que, hình xoắn..

d)

Vi khuẩn có khả năng sinh sản nhân đôi

9.

Nhóm vi khuẩn nốt sần sống cộng sinh với cây bộ đậu có tên khoa học là

a)

Rhizobium

b)

Azotobacter

c)

Clotridium

d)

Anabaena

10.

Vi khuẩn nốt sần sống cộng sinh trên rễ cây đậu tương có tên khoa học là

a)

Rhizobium Japonicum

b)

Rhizobium Leguminosorum

c)

Rhizobium Vigna

d)

Rhizobium Archium

11.

Điền vào chỗ trống (...) sản phẩm của phản ứng phân giải hợp chất hydrat cacbon sau: C6H12O6 -> .... + CO2 + H2 + 193 Kcal

a)

CH3CH2OH

b)

CH3CH2CH2COOH

c)

CH3CH2CH2OH

d)

CH3COOH

12.

Theo ước tính trong khí quyển lượng dự trữ Ni-tơ khoảng bao nhiêu tấn

a)

4.10^12

b)

4.10^13

c)

4.10^14

d)

4.10^15

13.

Nhóm vi khuẩn cố định Ni tơ sống tự do cố định được khoảng bao nhiêu Kg Ni tơ/ha/năm

a)

20 – 100 kgN/ha/năm

b)

30 – 130 kgN/ha/năm

c)

50 – 90 kgN/ha/năm

d)

30 – 110 kgN/ha/năm

14.

Nhóm vi khuẩn cố định Ni tơ sống hội sinh (hay đồng sinh) cố định được khoảng bao nhiêu Kg Ni tơ/ha/năm

a)

20 – 100 kgN/ha/năm

b)

12 – 313 kgN/ha/năm

c)

50 – 300 kgN/ha/năm

d)

100 – 200 kgN/ha/năm

15.

Nhóm vi khuẩn cố định Ni tơ sống cộng sinh cố định được khoảng bao nhiêu Kg Ni tơ/ha/năm

a)

20 – 100 kgN/ha/năm

b)

12 – 313 kgN/ha/năm

c)

57 – 600 kgN/ha/năm

d)

100 – 200 kgN/ha/năm

16.

Sự phát triển của vi khuẩn nốt sần (Rhizobium) không phụ thuộc vào yếu tố nào

a)

Nồng độ oxy

b)

Độ PH của đất

c)

Hàm lượng Nito vô cơ trong đất

d)

Thành phần cơ giới đất

17.

Loại đất nào quá trình nitrat hoá xảy ra yếu nhất

a)

Đất kiềm

b)

Đất trung tính

c)

Đất hơi chua

d)

Đất chua