wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức điện

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Một mạch điện không thể thiếu

a)

Bóng đèn

b)

Chuông điện

c)

cầu chì

d)

dây nối điện.

2.

Phát biểu nào dưới đây sai:

a)

Mạch điện kín là mạch gồm các thiết bị điện nối kín hai đầu với nhau.

b)

Mạch điện kín là mạch nối liền các thiết bị điện với hai cực của nguồn điện.

c)

Muốn mắc một mạch điện kín thì phải có nguồn điện và các thiết bị dùng điện cùng dây nối.

d)

Mỗi nguồn điện đều có hai cực, dòng điện chạy trong mạch kín nối liền các thiết bị điện với hai cực nguồn điện.

3.

Đặc điểm chung của nguồn điện là gì?

a)

Có cùng hình dạng, kích thước.

b)

Có hai cực là dương và âm.

c)

Có cùng cấu tạo.

d)

Có cùng chất.

4.

Cường độ dòng điện cho biết độ mạnh yếu của

a)

nguồn điện

b)

thiết bị điện trong mạch

c)

dòng điện.

d)

thiết bị an toàn của mạch.

5.

Độ lớn hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện (khi mạch hở) cho biết

a)

khả năng sinh ra dòng điện

b)

độ bền của nguồn điện

c)

loại nguồn điện.

d)

tuổi thọ của nguồn điện.

6.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị đo cường độ dòng điện?

a)

kg

b)

A

c)

mm

d)

mm³

7.

Giữa hai lỗ của ổ điện lấy trong mạng điện gia đình ở Việt Nam, giá trị hiệu điện thế là:

a)

100 V

b)

240 V

c)

220 V

d)

90 V

8.

Ampe kế có giới hạn đo là 50 mA phù hợp để đo cường độ dòng điện nào dưới đây?

a)

Dòng điện đi qua bóng đèn pin có cường độ là 0,35 A

b)

Dòng điện đi qua đèn điôt phát quang có cường độ là 35 mA.

c)

Dòng điện đi qua nam châm điện có cường độ là 0,8

d)

Dòng điện đi qua bóng đèn xe máy có cường độ là 0,5 A.

9.

Năng lượng nhiệt của vật là:

a)

hiệu động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

b)

hiệu thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

tổng thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

d)

tổng động năng của các phân tử tạo nên vật.

10.

Khi chuyển động nhiệt của phân tử cấu tạo nên vật nhanh lên thì đại lượng nào sau đây của vật không thay đổi?

a)

Nhiệt độ.

b)

Khối lượng.

c)

Động năng.

d)

Nhiệt năng.

11.

Để đo năng lượng nhiệt mà vật nhận vào khi bị đun nóng, người ta sử dụng

a)

Nhiệt kế.

b)

Công tơ điện.

c)

Ampe kế.

d)

Oát kế.

12.

Nung nóng một cục sắt thả vào chậu nước lạnh, nước nóng lên, cục sắt nguội đi. Trong quá trình này có sự chuyển hóa năng lượng:

a)

Từ cơ năng sang nhiệt năng.

b)

Từ nhiệt năng sang nhiệt năng.

c)

Từ cơ năng sang cơ năng.

d)

Từ nhiệt năng sang cơ năng.

13.

Đối lưu là hình thức truyền nhiệt chủ yếu trong

a)

Chất lỏng.

b)

Chất khí.

c)

Chất lỏng và chất khí.

d)

Chất rắn và chất lỏng.

14.

Bức xạ nhiệt là:

a)

Sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi thẳng.

b)

Sự truyền nhiệt qua không khí.

c)

Sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi theo đường gấp khúc.

d)

Sự truyền nhiệt qua chất rắn.

15.

Ở xứ lạnh tại sao người ta thường làm cửa sổ có hai hay ba lớp kính?

a)

Đề phòng lớp này vỡ thì còn có lớp khác.

b)

Để tăng thêm bề dày của kính.

c)

Để tránh gió lạnh thổi vào nhà.

d)

Không khí giữa hai tấm kính cách nhiệt tốt làm giảm sự mất nhiệt trong nhà.

16.

Trong các chất dưới đây chất nào có khả năng dẫn nhiệt tốt nhất?

a)

Len.

b)

Bạc.

c)

Nước.

d)

Đồng.

17.

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

a)

chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt giống nhau

b)

Các chất lỏng và khí khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

c)

Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau

d)

Các chất rắn và khí khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

18.

Khi một vật rắn được làm lạnh đi thì:

a)

Khối lượng của vật giảm

b)

Thể tích của vật giảm đi

c)

Trọng lượng của vật giảm đi

d)

Khối lượng và thể tích của vật giảm đi

19.

Một lọ thủy tinh được đậy bằng nút thủy tinh, nút bị kẹt. Phải mở nút bằng cách nào trong các cách sau đây?

a)

Hơ nóng nút

b)

Hơ nóng cổ lọ

c)

Hơ nóng cả nút và cổ lọ

d)

Hơ nóng đáy lọ

20.

Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về sự nở vì nhiệt của không khí và khí oxygen?

a)

Không khí nở vì nhiệt nhiều hơn oxygen

b)

Không khí nở vì nhiệt ít hơn oxygen

c)

Không khí và oxygen nở vì nhiệt như nhau

d)

Chưa thể kết luận được

21.

Quá trình tiêu hóa được thực hiện bởi hoạt động của

a)

các tuyến tiêu hóa

b)

các cơ quan trong ống tiêu hóa

c)

hoạt động của các enzyme

d)

các cơ quan trong ống tiêu hóa và các tuyến tiêu hóa.

22.

Tuyến vị nằm ở bộ phận nào trong ống tiêu hoá?

a)

Dạ dày

b)

Ruột non

c)

Ruột già

d)

Thực quản

23.

Qua tiêu hoá, lipid sẽ được biến đổi thành chất nào?

a)

Glycerol và vitamin.

b)

Glycerol và amino acid.

c)

Nucleotide và amino acid.

d)

Glycerol và acid béo.

24.

Giá trị dinh dưỡng của thức ăn biểu hiện ở?

a)

Chỉ phụ thuộc vào thành phần các chất chứa trong thức ăn

b)

Chỉ phụ thuộc vào năng lượng chứa trong thức ăn

c)

Phụ thuộc vào thành phần và năng lượng các chất chứa trong thức ăn

d)

Khả năng hấp thu chất dinh dưỡng của cơ thể

25.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Huyết thanh khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại nước mô.

b)

Huyết thanh khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết tương.

c)

Huyết tương khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết thanh.

d)

Nước mô khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết tương.

26.

Câu 26: Máu trao đổi chất với tế bào qua thành

a)

tĩnh mạch và mao mạch

b)

mao mạch

c)

động mạch và mao mạch

d)

động mạch và tĩnh mạch

27.

Khi hồng cầu kết hợp với chất khí nào thì máu sẽ có màu đỏ tươi?

a)

N2

b)

CO2

c)

O2

d)

CO

28.

Khi tâm thất phải co, máu được bơm đến bộ phận nào?

a)

Tĩnh mạch phổi

b)

Tĩnh mạch chủ

c)

Động mạch chủ

d)

Động mạch phổi

29.

Nơi diễn ra sự trao đổi khí với mao mạch là

a)

Khí quản

b)

Phế nang

c)

Phế quản

d)

Thanh quản

30.

Khí quản có chức năng

a)

Phát âm

b)

Cho thức ăn đi qua

c)

Cho không khí đi qua và làm sạch không khí

d)

Trao đổi khí với mao mạch

31.

Bộ phận gồm hai ống ,phân nhánh nhiếu lần, nối khí quản với phổi là:

a)

thanh quản

b)

phế nang

c)

phế quản

d)

màng phổi.

32.

Chức năng của hầu đối với hệ hô hấp là:

a)

cho phép không khí đi từ mũi vào thanh quản

b)

cho phép không khí đi từ đường dẫn khí vào máu.

c)

cho phép không khí đi từ mũi xuống miệng

d)

làm sạch không khí

33.

Cơ quan nào dưới dây là cơ quan không có chức năng bài tiết

a)

Thận

b)

Da

c)

Ruột già

d)

Phổi

34.

Phương pháp nào dưới đây phù hợp với bệnh nhân suy thận giai đoạn cuối

a)

Chạy thận nhân tạo

b)

Truyền nước.

c)

Uống thuốc nam.

d)

Truyền máu.

35.

Vị trí thận mới được ghép vào cơ thể là

a)

ngay đúng vị trí thận bị suy

b)

trong lồng ngực.

c)

trong bóng đái

d)

trong ổ bụng ,giữa thận bị suy và bóng đái

36.

Khẳng định nào sau đây sai khi nói về biện pháp phòng chống bệnh liên quan đến hệ bài tiết

a)

cần uống đủ nước

b)

tăng cường thức ăn chế biến sẵn

c)

không nhịn tiểu

d)

không tự ý uống thuốc

37.

Những bộ phận cấu tạo nên hệ thần kinh gồm:

a)

não bộ, tủy sống và dây thần kinh

b)

mạch máu, não bộ và dây thần kinh

c)

tủy sống, cột sống và mạch máu

d)

dây thần kinh, cột sống và não bộ

38.

Cấu tạo của cơ quan thị giác gồm các bộ phận:

a)

mắt, dây thần kinh thính giác và não bộ

b)

dây thần kinh thính giác, dây thần kinh thị giác và não bộ

c)

mắt, dây thần kinh thị giác, trung khu thị giác ở não bộ

d)

dây thần kinh thị giác và trung khu thị giác ở não bộ

39.

Trong các bệnh sau, bệnh nào là bệnh về thần kinh?

a)

Alzheimer

b)

Suy thận

c)

Rối loạn chuyển hóa

d)

Viêm phổi

40.

Vì sao luật giao thông quy định người uống rượu bia không được điều khiển phương tiện giao thông?

a)

Rượu có chứa chất gây ức chế đại não

b)

Rượu có chất ảnh hưởng trực tiếp đến tiểu não

c)

Rượu có chứa chất ảnh hưởng đến tủy sống

d)

Rượu có chứa chất kích thích não trung gian.

41.

Trong cầu mắt người, thành phần nào dưới đây có thể tích lớn nhất?

a)

Màng giác

b)

Thủy dịch

c)

Dịch thủy tinh

d)

Thể thủy tinh.

42.

Sản phẩm tiết ra của tuyến nội tiết là

a)

enzyme

b)

hormone

c)

hồng cầu

d)

dịch bạch huyết

43.

Sản phẩm của các tuyến nội tiết được phân bố đi khắp cơ thể qua con đường nào?

a)

Hệ thống ống dẫn chuyên biệt

b)

Đường máu

c)

Đường bạch huyết

d)

Ống tiêu hóa

44.

Những tuyến nội tiết nào dưới đây tham gia điều hòa lượng calcium trong máu

a)

Tuyến tụy, tuyến giáp

b)

Tuyến giáp, tuyến ức

c)

Tuyến cận giáp, tuyến tụy

d)

Tuyến giáp, tuyến cận giáp

45.

Hormone nào dưới đây không phải được tiết ra từ tuyến yên?

a)

CRH

b)

TSH

c)

TRH

d)

GnRH

46.

Bệnh nào dưới đây không phải là bệnh nội tiết?

a)

Đái tháo đường

b)

Lùn hoặc khổng lồ

c)

Ung thư

d)

Vô sinh

47.

Một đầu của chiếc thìa gỗ được nhúng vào cháo nóng trong nồi. Đầu không bị nhúng trong cháo

a)

sẽ nóng lên do quá trình dẫn nhiệt.

b)

sẽ nóng lên rất ít do quá trình dẫn nhiệt và bức xạ nhiệt.

c)

sẽ nóng lên do quá trình đối lưu

d)

sẽ nóng lên do quá trình bức xạ

48.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào có sự truyền nhiệt bằng bức xạ nhiệt?

a)

Gà mẹ ấp trứng

b)

Trời rét, ngồi sưởi ấm bên bếp lửa hồng

c)

Khói bốc lên cao từ đám cháy.

d)

Là phẳng quần áo bằng bàn là điện

49.

Những phát biểu nào dưới đây về chế độ dinh dưỡng hợp lí là đúng?

(1) Chế độ dinh dưỡng hợp lí là số lượng thực phẩm chúng ta ăn hàng ngày

(2) Chế độ dinh dưỡng hợp lí giúp cơ thể phát triển cân đối, phòng ngừa bệnh tật và nâng cao sức đề kháng

(3) Chế độ dinh dưỡng hợp lí cung cấp đầy đủ, cân bằng về các nhóm chất dinh dưỡng.

(4) Chế độ dinh dưỡng hợp lí cung cấp năng lượng phù hợp với nhu cầu của cơ thể

a)

(2), (3), (4)

b)

(1), (2), (3)

c)

(1), (3), (4)

d)

(1), (2), (4)

50.

Chức năng nào dưới đây là chức năng chính của ruột già?

a)

Tiêu hóa thức ăn

b)

Tiết dịch vụ

c)

Tái hấp thu nước và tạo phân

d)

Tiết dịch mật

51.

Hệ thần kinh ở người không có chức năng nào sau đây?

a)

Điều hòa lượng đường trong máu sau khi ăn

b)

Điều hòa nhịp tim

c)

C. Phối hợp các cử động

d)

D. Điều khiển hoạt động của chân

52.

Câu 53: Những bộ phận cấu tạo nên hệ thần kinh gồm:

a)

A. tủy sống, cột sống và mạch máu    

b)

B. mạch máu, não bộ và dây thần kinh    

c)

C. dây thần kinh, cột sống và não bộ

d)

D. não bộ, tủy sống và dây thần kinh

Similar Resources on Wayground