wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chuẩn hsk2 ôn tập bài 13-15

Total questions: 68

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.
铅笔
a)
thẳng
b)
giao lộ
c)
Khách sạn
d)
bút chì
2.
a)
tay
b)
Cười
c)
cầm
d)
lớp
3.
a)

về phía ̣,

b)
sinh ra, mọc
c)
Khách sạn
d)
Đang (trợ động từ)
4.
a)
Cười
b)
lớp
c)
tay
d)
cầm
5.
a)
sinh ra, mọc
b)
về phíai)
c)
tay
d)
Đang (trợ động từ)
6.
一直
a)
giao lộ
b)
thẳng
c)
bút chì
d)
Khách sạn
7.
虽然
a)
Nhưng, Nhưng mà
b)
Trời trong xanh
c)
thú vị
d)
mặc dù, tuy
8.
帮助
a)
rằng, để
b)
giúp đỡ
c)
vợ
d)
nhưng
9.
a)
nói cho biết
b)
đừng
c)
tuyết
d)
tuy nhiên
10.
鸡蛋
a)
tìm
b)
trứng gà
c)
độ
d)
chơi
11.
a)
đen
b)
rửa, giặt
c)
gần
d)
năm mới
12.
唱歌
a)
đắt
b)
hát
c)
đang
d)
13.
右边
a)
thứ nhất
b)
bên phải
c)
Dương Tiếu Tiếu
d)
em gái
14.
便宜
a)
vấn đề, câu hỏi
b)
rẻ
c)
dài
d)
nói cho biết
15.
说话
a)
hoan nghênh
b)
nói chuyện
c)
cười
d)
đợi
16.
可能
a)
đi làm
b)
có thể
c)
khách sạn
d)
tìm
17.
去年
a)
hiểu
b)
năm ngoái
c)
suốt, liên tục
d)
sự việc
18.

Dịch sang tiếng trung sử dụng cấu trúc 着:

"Mời vào, cửa đang mở"

(a)  

19.

Dịch sang tiếng trung:

"Từ đây cứ đi thẳng về phía trước thì đến trường học"

(a)  

20.

Dịch sang tiếng trung:

"Đi về phía bên trái là bệnh viện, Đi về phía bên phải là ngân hàng"

(a)  

21.

Mắt

a)

宾馆

b)

眼睛

c)

路口

d)

一只

22.

Dịch sang tiếng trung sử dụng cấu trúc 不是 (a)   吗?:

”Không phải bạn nói mệt sao? Sao mà vẫn đi xem phim?“

23.

Dịch sang tiếng trung sử dụng cấu trúc 着:

“Anh ấy không mặc quần áo màu trắng"

(a)  

24.
a)
Lần
b)
Chơi
c)
Trăm
d)
Trời trong xanh
25.
有意思
a)
thú vị
b)
Trăm
c)
mặc dù, tuy
d)
Chơi
26.

NỐI TRANH VỚI NỘI DUNG PHÙ HỢP

a)

1.

长城很漂亮,我已经去过三次了。

b)

2.

来中国以后,我已经得过两次病了。

c)

3.

虽然晴天,但是很冷。

d)

4.

不下雨了,天晴了。

e)

5.

我们已经学过这个汉字了。

27.

老师的话是什么 (a)   ,我没听懂。

我​ (b)   这本书很好看,但是我还没看过。

那个电影​ 太 (c)   了,我已经看过两次了。

虽然工作很忙​ , (d)   我每个星期都会运动。

我已经去​ (e)   北京好几次了,但是我还想再去玩玩儿。

Choose from the below words
意思
听说
有意思
但是
28.

CHỌN ĐÚNG SAI

a)

ĐÚNG

b)

SAI

29.

CHỌN ĐÚNG SAI

a)

ĐÚNG

b)

SAI

30.

CHỌN ĐÚNG SAI

a)

ĐÚNG

b)

SAI

31.

CHỌN ĐÚNG SAI

a)

ĐÚNG

b)

SAI

32.

CHỌN ĐÚNG SAI

a)

ĐÚNG

b)

SAI

33.

NỐI CÂU HỎI HOẶC CÂU TRẢ LỜI PHÙ HỢP VỚI CÂU CHO SẴN

a)

1.

今天真冷,第一次到零下10度。

b)

2.

东西还可以,而且很便宜。

c)

3.

所以我现在很少玩儿电脑和手机了。

d)

4.

你学过汉语吗?

e)

5.

我很喜欢这件衣服,但是觉得有点儿贵。

34.

Chọn vị trí thích hợp của từ 过

我【A】去【B】一次中国,但是我还是【C】想去【D】

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Dịch

Tôi đã từng thích anh ấy nhưng bây giờ không thích nữa rồi

(a)  

36.

Dịch

Tôi từng mua đồ của cửa hàng này

(a)  

37.

Chọn đáp án SAI

a)

我去过一次北京

b)

我读过这本书一次

c)

我叫过她两次

d)

我见过一次她

38.

Dịch

Mặc dù tiểu Minh bị ốm nhưng anh ấy vẫn đi làm

(a)  

39.

Chọn vị trí thích hợp của từ 过

我不喜欢上海,所以还【A】没【B】去【C】上海旅游【D】

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Dịch

Tôi từng đi máy bay 2 lần

(a)  

41.

Dịch

Tuần trước tôi từng đi bệnh viện 1 lần

(a)  

42.

今天天气怎么样?

a)

今天是晴天,天气很好。

b)

今天会下雨。

c)

我不想出去玩儿。

d)

这是我的书。

43.

你们去过中国了吗?

a)

我看过那个电影了。

b)

no

c)

我还没去过中国。

d)

我吃饭了。

44.

虽然今天是晴天,。。。很冷

(a)  

45.

你觉得这本书怎么样?

a)

我觉得今天天气很好

b)

这本书很有意思

c)

我看过这本书了。

d)

我不喜欢看书。

46.

你在这个商店买过衣服了吗?

a)

我喜欢买衣服。

b)

我不喜欢买衣服。

c)

我知道这个商店。

d)

我买过一次了。

47.

过年 nghĩa là gì

a)

Đón Tết, ăn Tết

b)

Sang năm

c)

Năm trước

d)

Năm ngoái

48.

红包 nghĩa là gì

a)

Lì xì

b)

Túi hồng

c)

Pháo hoa

d)

Năm mới

49.

Năm mới sắp đến rồi

a)

新年快到了

b)

新年快乐

c)

新年药到了

d)

新年就要菜了

50.

"Vé vào cửa" là chữ nào sau đây

a)

门票

b)

们漂

c)

门彯

d)

门漂

51.

Tuần sau bạn về nước rồi, bạn mua vé máy bay chưa?

a)

下个星期你就要回国了,你买飞机票了吗?

b)

下个星期你就要出国了,你买飞机票了吗?

c)

下个月你就要回国了,你卖飞机票了吗?

d)

下个星期你回国了,你卖飞机票了吗?

52.

Động từ 站 nghĩa là gì

a)

Đứng

b)

Chạm

c)

Trạm

d)

Lập

53.

Trạm tàu hoả cách đây có xa không?

a)

火车站离这儿远不远

b)

火车站远不远这儿

c)

这里火车站院吗

d)

车站离这儿远不远

54.

Ngày mai tôi đi du lịch cùng với vợ

a)

明天我跟父母一起去旅游

b)

明天我跟妻子一起去旅游

c)

今天我跟妻子一起去旅行

d)

明天我跟妈妈一起去旅行

55.

Thứ 7 gia đình tôi đi du lịch ở Bắc Kinh

a)

星期六我家去北京旅游

b)

星期五我家去上海旅游

c)

星期六我家去北京吃饭

d)

星期六我家去旅游

56.

Vé tàu hoả hôm qua đắt. Hôm nay còn đắt hơn hôm qua.

a)

昨天的火车票很贵,比今天贵。

b)

昨天的火车票很便宜,今天比昨天更贵

c)

昨天的火车票很贵,昨天的火车票更贵今天

d)

昨天的火车票很贵,今天比昨天更贵。

57.

Sau giờ tan học mọi người cùng ăn hoa quả

a)

下课以后大家一起吃水果

b)

上课以后大家一起吃水

c)

下星期大家一起吃水过

d)

下课后大家一起喝水

58.

更 nghĩa là

a)

Càng

b)

Gấp

c)

d)

Ngày

59.

Em gái bạn cũng không thích ăn cá à?

a)

你姐姐不喜欢吃西瓜吗

b)

你妹妹不喜欢吃雨吗

c)

你妹妹也不喜欢吃鱼吗

d)

你妹妹也不喜欠吃鱼吗

60.

阴 nghĩa là gì

a)

U ám, nhiều mây

b)

Nắng

c)

Trời quang

d)

Mưa

61.

Chị gái bạn rất đáng yêu, em gái của bạn càng đáng yêu hơn

a)

你姐姐很可爱,你妹妹也可爱

b)

你妹妹很可爱,你姐姐更可爱

c)

你姐姐很可爱,你妹妹更可爱

d)

你妹妹很可爱,你姐姐也很可爱

62.

Năm mới mọi người mừng tuổi tôi rất nhiều lì xì

a)

新年大家送给我很多东西

b)

新年大家送给我很多烟火

c)

新年大家有很多红包

d)

新年大家送给我很多红包

63.

Dịch:

Một năm mới sắp bắt đầu rồi

(a)  

64.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

下个星期一我【___】考试了呢

a)

b)

快要

c)

就要

d)

65.

Dịch (sử dụng cấu trúc都 (a)   了)

Đã 10 giờ rồi, sao bạn vẫn chưa dậy?

66.

Dịch:

Tháng sau tôi sắp đi trung quốc rồi

(a)  

67.

Dịch:

Bài kiểm tra của cô ấy không tốt, tôi cảm thấy cô ấy sắp khóc rồi

(a)  

68.

Dịch:

Tôi cảm thấy sắp mưa rồi

(a)