wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Kiểm Tra Học Kì II Môn Công Nghệ

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Các phương thức chăn nuôi phổ biến ở nước ta là:

a)

Phương thức chăn thả, nuôi nhốt.

b)

Phương thức chăn thả, bán chăn thả.

c)

Phương thức chăn thả, nuôi nhốt, bán chăn thả

d)

Phương thức bán chăn thả, nuôi nhốt.

2.

Cần nuôi dưỡng và chăm sóc như thế nào để vật nuôi non khỏe mạnh, phát triển và kháng bệnh tốt?

a)

Kiểm tra định kì thể trọng, tinh dịch của vật nuôi.

b)

Cung cấp thức ăn có đủ năng lượng, protein, vitamin và chất khoáng.

c)

Thường xuyên tắm chải cho vật nuôi non.

d)

Cung cấp đủ calxium và các chất dinh dưỡng để tạo trứng.

3.

Trình bày kĩ thuật phòng bệnh cho gà?

a)

Tiêu độc, khử trùng giữ vệ sinh chuồng và vườn chăn thả, tiêm phòng định kì, bổ sung vitamin.

b)

Không tiêu độc, chỉ khử trùng giữ vệ sinh chuồng và vườn chăn thả, tiêm phòng định kì, bổ sung vitamin.

c)

Tiêu độc, khử trùng giữ vệ sinh chuồng và vườn chăn thả, không tiêm phòng định kì, bổ sung vitamin.

d)

Tiêu độc, chỉ khử trùng giữ vệ sinh chuồng và vườn chăn thả, tiêm phòng định kì, bổ sung vitamin.

4.

Chăm sóc, phòng và trị bệnh cho vật nuôi có ảnh hưởng như thế nào đến vật nuôi?

a)

Vật nuôi phát triển cân đối về ngoại hình.

b)

Vật nuôi thích nghi với điều kiện sống.

c)

Vật nuôi dễ dàng tiêu thụ thức ăn.

d)

Vật nuôi khỏe mạnh, phát triển toàn diện.

5.

Nội dung nào không phải là quy trình nuôi cá?

a)

Đào ao, đắp bờ.

b)

Xử lí đáy.

c)

Chế biến sản phẩm.

d)

Thu hoạch.

6.

Đâu Không phải là công việc trong kĩ thuật chăm sóc, quản lí tôm, cá?

a)

Cho ăn.

b)

Đào ao, đắp bờ.

c)

Quản lý.

d)

Phòng và trị bệnh.

7.

Nội dung nào không phải là vai trò bảo vệ môi trường nuôi thủy sản?

a)

Xây dựng chuồng trại trên ao.

b)

Xử lí nước thải.

c)

Dọn rác làm sạch môi trường.

d)

Không đánh bắt thủy sản bằng xung điện và chất nổ.

8.

Bột cá được dùng làm thức ăn nuôi thủy sản. Bột cá thuộc nhóm thức ăn nào?

a)

Giàu protein.

b)

Giàu chất khoáng.

c)

Giàu chất béo.

d)

Giàu gluxit.

9.

Những loại thủy sản có giá trị cao là?

a)

Heo, bò, cá, gà

b)

Dê, trâu, bò, tôm

c)

Vịt, san hô, mèo, chó

d)

Tôm, cá, cua, ghẹ

10.

Ý nào sau đây không thuộc vai trò của thủy sản?

a)

Cung cấp thực phẩm cho con người.

b)

Làm thức ăn cho vật nuôi khác.

c)

Hàng hóa xuất khẩu.

d)

Cung cấp phân bón cho nông nghiệp.

11.

Thức ăn tự nhiên của thủy sản gồm:

a)

Tảo, ốc, giun, rong.

b)

Ngô, sắn, khoai, cá tươi.

c)

Thức ăn viên nổi, thức ăn viên chìm.

d)

Bã đậu nành, trùn quế, rong.

12.

Môi trường nước bị ô nhiễm là do những nguyên nhân nào?

a)

Các nguồn lợi thủy sản bị khai thác triệt để.

b)

Nước thải công nghiệp, nông nghiệp không xử lý đổ ra ao, hồ, kênh rạch.

c)

Tạo nguồn nguyên liệu cho chế biến các mặt hàng thực phẩm.

d)

Tăng xuất khẩu, tạo nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.

13.

Làm thế nào để phòng bệnh cho tôm cá?

a)

Cải tạo, xử lý tốt ao nuôi trước khi thả con giống tôm, cá và cho ăn đúng kỹ thuật.

b)

Cho tôm, cá ăn nhiều thức ăn tinh, thức ăn giàu đạm để tăng sức đề kháng.

c)

Bổ sung nhiều thực vật thủy sinh vào ao nuôi tôm, cá.

d)

Xử lý kịp thời những hiện tượng bất thường trong ao nuôi.

14.

Hoạt động nào dưới dây không gây ảnh hưởng xâu đến môi trường và nguồn lợi thủy sản?

a)

Khai thác với cường độ cao, mang tính hủy diệt.

b)

Phá hại rừng đầu nguồn, rừng ngập mặn.

c)

Nuôi không đúng kỉ thuật, ô nhiễm môi trường nước.

d)

Tận dụng được đất đai nông nghiệp ở địa phương.

15.

Trong nuôi thủy sản màu nước nào là tốt nhất?

a)

Màu xanh rêu

b)

Màu vàng cam

c)

Màu xanh lục hoặc vàng lục

d)

Màu nâu đen

16.

Muốn khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản hợp lí, cần tiến hành thực hiện biệp pháp gì?

a)

Cải tiến và nâng cao các biện pháp nuôi thủy sản.

b)

Chọn nuôi thủy sản có tốc độ lớn nhanh.

c)

Tận dụng tối đa diện tích mặt nước nuôi thủy sản.

d)

Khai thác hợp lí, kết hợp với bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản.

17.

Quy trình công nghệ nuôi tôm, cá được tiến hành mấy bước?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

18.

Cho tôm, cá ăn như thế nào để tránh lãng phí thức ăn và không gây ô nhiễm môi trường nuôi?

a)

Cho lượng thức ăn ít.

b)

Cho lượng thức ăn nhiều.

c)

Cho lượng thức ăn vừa đủ, cho ăn nhiều lần và theo quy định.

d)

Phối hợp nhiều loại thức ăn và phối hợp bón phân hữu cơ vào ao.

19.

Các loài cá hủy sản nước ngọt là:

a)

Cá tra.

b)

Cá basa.

c)

Cá chép.

d)

Cả 3 đáp án trên.

20.

Đâu là không phải là hậu quả cho thủy sản và nguồn nước nuôi thủy sản khi sử dụng thức ăn không đúng lượng?

a)

Tạo điều kiện cho tảo phát triển.

b)

Làm nước ô nhiễm.

c)

Thiếu oxygen dẫn đến tôm, cá nuôi dễ bị nhiễm bệnh.

d)

Giúp cá phát triển nhanh hơn do dư thừa dinh dưỡng.

21.

Trong các loài cá sau, loài nào có giá trị kinh tế cao ở nước ta?

a)

Cá rô và cá basa.

b)

Cá basa và cá tra.

c)

Cá Lăng và cá ngừ.

d)

Cá hồi và cá ngừ.

22.

Những nguyên nhân nào gây ảnh hưởng xấu đến môi trường và nguồn lợi thủy sản?

a)

Cải tiến công nghệ, cải tiến con giống, nâng cao năng suất nuôi thủy sản.

b)

Xây dựng các công trình thủy lợi, cung cấp nước cho nuôi thủy sản.

c)

Phá hoại rừng đầu nguồn, đánh bắt hủy diệt, nuôi không đúng kĩ thuật.

d)

Tạo công ăn việc làm, nâng cao thu nhập cho người nuôi thủy sản.

23.

Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về vai trò của ngành thủy sản:

a)

Cung cấp thực phẩm cho con người.

b)

Tạo việc làm và tăng thu nhập cho người lao động.

c)

Xuất khẩu thủy sản.

d)

Làm vật nuôi cảnh.

24.

Khu vực nào ở nước ta nuôi cá tra, cá ba sa để xuất khẩu?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng Nam Trung Bộ.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

25.

Một số biện pháp bảo vệ môi trường nuôi thủy sản là?

a)

Sử dụng lại nguồn nước cũ trong ao từ vụ nuôi trước để tiết kiệm chi phí.

b)

Chỉ cần chăm sóc tôm, cá, không cần xử lí nguồn nước.

c)

Xử lí nguồn nước kết hợp với quản lí nguồn nước nuôi thủy sản.

d)

Thường xuyên thay toàn bộ nước ao nuôi để làm sạch môi trường.

26.

Việc vệ sinh, xử lí ao nuôi trước khi cho nước sạch vào để nuôi tôm, cá có tác dụng chủ yếu là gì?

a)

Làm tăng chất lượng thức ăn trong ao nuôi.

b)

Làm giảm độ chua (pH) của nước trong ao nuôi.

c)

Diệt trừ vi khuẩn gây hại, phòng bệnh cho tôm, cá.

d)

Giảm hiện tượng thiếu oxygen trong nước.

27.

Theo em, bạn Hương phù hợp với ngành nghề nào trong chăn nuôi?

a)

Nhân viên y tế.

b)

Bác sĩ điều dưỡng.

c)

Bác sĩ thú y.

d)

Kĩ sư chăn nuôi.

28.

Nhiệt độ nước thích hợp cho sinh trưởng và phát triển của đa số các loài cá là

a)

Từ 15°C đến 20°C.

b)

Từ 20°C đến 30°C.

c)

Từ 25°C đến 35°C.

d)

Từ 29°C đến 35°C.

29.

Có mấy loại thức ăn cho thủy sản?

a)

2 loại: thức ăn tự nhiên, thức ăn nhân tạo.

b)

2 loại: thức ăn tự nhiên, thức ăn viên.

c)

3 loại: thức ăn tự nhiên, thức ăn nhân tạo, thức ăn thô.

d)

4 loại: thức ăn tự nhiên, thức ăn nhân tạo, thức ăn thô, thức ăn viên.

30.

Nếu độ trong của nước ao lớn hơn 50 cm, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Thực vật phù du trong ao phát triển quá mạnh.

b)

Ao giàu chất dinh dưỡng (phú dưỡng).

c)

Ao nghèo dinh dưỡng, ít thực vật phù du.

d)

Nước ao bị đục.